Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình “Đại tu TBA, đường trục hạ thế và hệ thống hòm công tơ phường Yên Hòa năm 2021”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201291688-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình “Đại tu TBA, đường trục hạ thế và hệ thống hòm công tơ phường Yên Hòa năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20201288508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 16:36:00 đến ngày 2021-01-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,280,407,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,810,000 VNĐ ((Mười hai triệu tám trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. HẠNG MỤC 1: TBA TT Quân đoàn 2
B A. Phần Trạm biến áp
C B. Phần đường trục hạ thế
D 1. Phần A cấp
E 1.1. Vật liệu
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A4*120mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 492 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE AE 4*95mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 610 m
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE AE 4*70mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 286,5 m
4 Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 Nhà thầu không chào giá mục này 89 bộ
5 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 34 bộ
6 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 36 bộ
7 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 19 bộ
8 Đai thép + Khoá đai Nhà thầu không chào giá mục này 345 bộ
9 Đầu cốt M25 Nhà thầu không chào giá mục này 2 cái
10 Đầu cốt M50 Nhà thầu không chào giá mục này 1 cái
11 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá mục này 18 hòm
12 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá mục này 81 hòm
13 Hộp phân dây Composite trọn bộ Nhà thầu không chào giá mục này 34 hộp
14 Aptomat 1 pha 63A Nhà thầu không chào giá mục này 324 cái
15 Cáp ABC 4x70 xuống HPD Nhà thầu không chào giá mục này 85 m
16 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 405 m
17 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 90 m
18 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 36 m
19 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 648 m
20 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 157 m
21 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 9 m
22 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá mục này 176 bộ
F 2. Phần B thực hiện
G 2.1. Vật liệu
1 Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.5m (TL: 45.73kg/bộ) x 1bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,73 kg
2 Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL: 37.974kg/bộ) x 1bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,974 kg
3 Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 20.332kg/bộ) x 1bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,332 kg
4 Dây đồng mềm M50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
5 Biển tên lộ xuất tuyến hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
6 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332 cái
7 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) x 18bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,36 kg
8 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.18kg/bộ) x 13bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,34 kg
9 Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.36kg/bộ) x 4bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,44 kg
10 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 17.32kg/bộ) x 3bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,96 kg
11 Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn cột kép (TL: 19.92kg/bộ) x 2bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,84 kg
12 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 cuộn
13 Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,882 kg
14 Sơn đánh số cột (sơn đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,798 kg
15 Chổi lu sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
H 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203
I * Công tác kéo rải căng dây thay thế dây cũ
1 Thay cáp vặn xoắn, <= 4x120 0,492 km/dây
2 Thay cáp vặn xoắn, <= 4x95 0,61 km/dây
3 Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 0,2865 km/dây
J * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ
K - Công tác di chuyển
1 Tháo, lắp lại hòm công tơ 3 pha (tận dụng) 1 hộp
2 Tháo, lắp lại hòm 4 (tận dụng) 5 hộp
L -Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 18 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 81 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 34 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 0,085 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 405 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 90 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 157 m
8 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 9 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 471 m
10 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 27 m
11 Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ tận dụng Cu/XLPE/PVC-2x25td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 25 m
12 Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ tận dụng Cu/XLPE/PVC-4x25td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 5 m
M * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà nánh hạ thế các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg 2 bộ
2 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg 18 bộ
3 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 22 bộ
4 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2-Lắp dây đồng mềm M50 1 m
5 Ép đầu cốt, tiết diện cáp,<=25 mm2 0,2 10 đầu cốt
6 Ép đầu cốt, tiết diện cáp,<=50 mm2-Ép đầu cốt M50 cho tiếp địa 0,1 10 đầu cốt
7 Lắp đặt biển tên lộ xuất tuyến hạ thế - Thay biển 56 cái
N * Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 28 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 7 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 12 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 68 hộp
5 Thu hồi vỏ hòm H3f - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 18 hộp
6 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 314 cái
7 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 24,5 m
8 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 42 m
9 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 238 m
10 Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 56 m
O 2.3. Nhân công áp dụng định mức 4970
P * Công tác làm tiếp địa
1 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,1 10 cọc
2 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,0678 100kg
3 Lắp đặt dây đồng M50 - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 0,1 10m
Q 2.4. Nhân công áp dụng định mức XD
1 Sơn đánh số cột - Sơn dầm, trần, cột, tường trong, ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Jotun 1,86 m2
2 Phá dỡ mặt hè phố bê tông 0,6 m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,33 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,33 m3
R C. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị 0,5 ca
S II. HẠNG MỤC 2: TBA Yên Hòa 29
T A. Phần Trạm biến áp
U B. Phần đường trục hạ thế
V 1. Phần A cấp
W 1.1. Vật liệu
1 Đầu cốt M25 Nhà thầu không chào giá mục này 6 cái
2 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá mục này 9 hòm
3 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá mục này 61 hòm
4 Hộp phân dây Composite trọn bộ Nhà thầu không chào giá mục này 22 hộp
5 Aptomat 1 pha 63A Nhà thầu không chào giá mục này 244 cái
6 Cáp ABC 4x70 xuống HPD Nhà thầu không chào giá mục này 55 m
7 Đai thép + Khoá đai Nhà thầu không chào giá mục này 110 bộ
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 305 m
9 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 45 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 18 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 488 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 114 m
13 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 4,5 m
14 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá mục này 110 bộ
X 2. Phần B thực hiện
Y 2.1. Vật liệu
1 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237 cái
2 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) x 7bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,14 kg
3 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.18kg/bộ) x 6bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,08 kg
4 Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.36kg/bộ) x 10bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,6 kg
5 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cuộn
6 Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,216 kg
7 Sơn đánh số cột (sơn đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,624 kg
8 Chổi lu sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Z 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203
AA * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ
AB -Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 9 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 61 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 22 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 0,055 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 305 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 45 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 114 m
8 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 4,5 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 342 m
10 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 13,5 m
AC * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg 7 bộ
2 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 16 bộ
3 Ép đầu cốt, tiết diện cáp,<=25 mm2 0,6 10 đầu cốt
AD * Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 17 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 12 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 6 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 52 hộp
5 Thu hồi vỏ hòm H3f - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 9 hộp
6 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 228 cái
7 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 42 m
8 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 21 m
9 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 182 m
10 Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 31,5 m
AE 2.3. Nhân công áp dụng định mức 4970
AF 2.4. Nhân công áp dụng định mức XD
1 Sơn đánh số cột - Sơn dầm, trần, cột, tường trong, ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Jotun 1,68 m2
AG C. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị 0,5 ca
AH III. HẠNG MỤC 3: TBA Yên Hòa 15
AI A. Phần Trạm biến áp
AJ B. Phần đường trục hạ thế
AK 1. Phần A cấp
AL 1.1. Vật liệu
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 1.536 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 223 m
3 Ống nhựa xoắn d65/50 Nhà thầu không chào giá mục này 161 m
4 Đầu cốt M10 Nhà thầu không chào giá mục này 166 cái
5 Đầu cốt M25 Nhà thầu không chào giá mục này 84 cái
6 Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá mục này 123 hòm
7 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá mục này 18 hòm
8 Hộp phân dây Composite trọn bộ Nhà thầu không chào giá mục này 12 hộp
9 Đai thép + Khoá đai Nhà thầu không chào giá mục này 306 bộ
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 615 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 36 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 246 m
13 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 58,5 m
14 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 8,5 m
AM 2. Phần B thực hiện
AN 2.1. Vật liệu
1 Ống nhựa xoắn d50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.135 m
2 Ống nhựa chịu lực tròn trơn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256 m
3 Ống nhựa chịu lực tròn trơn D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
5 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,144 m3
6 Gạch không nung 200x95x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.540 viên
7 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354 m
8 Đai thép ôm cáp lên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.197 bộ
9 Vít nở sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.394 bộ
10 Ống co nhiệt d10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 m
11 Ống co nhiệt d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
12 Ống co nhiệt d70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
13 Keo bọt nở 750ml/ 1chai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chai
14 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 cái
15 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cuộn
AO 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203
1 Kéo rải trong ống Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 - trọng lượng cáp <= 1kg/m 3,48 100m
2 Kéo rải trên giá đỡ, lên tường, tủ Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 - trọng lượng cáp <= 1kg/m 1,865 100m
3 Kéo rải trong ống Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 - trọng lượng cáp <= 2kg/m 1,02 100m
4 Kéo rải trên giá đỡ, lên tường, tủ Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 - trọng lượng cáp <= 2kg/m 0,54 100m
AP * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ
AQ -Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 141 hộp
2 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 12 hộp
3 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 615 m
4 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 58,5 m
5 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 8,5 m
6 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 175,5 m
7 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 25,5 m
8 Ép đầu cốt, tiết diện cáp,<=25 mm2-Ép đầu cốt M10, M25 25 10 đầu cốt
AR * Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 12 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 42 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 2 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 20 hộp
5 Thu hồi vỏ hòm H3f - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 17 hộp
6 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 117 cái
7 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 71 m
8 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 30 m
9 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 212 m
10 Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 152 m
AS 2.3. Nhân công áp dụng định mức 4970
1 Rải cát đệm 58,144 m3
2 Xếp gạch chỉ 3,54 1000v
3 Rải lưới ni lông 0,708 100m2
AT 2.4. Nhân công áp dụng định mức XD
1 Lắp đặt Ống nhựa xoắn d65/50 - Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm 1,61 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa xoắn d50/40 - Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm 11,35 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa chịu lực tròn trơn D25 - Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm 2,56 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa chịu lực tròn trơn D40 - Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm 0,35 100m
5 Đóng mốc báo cáp 26 cái
6 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 708 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 14,16 m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III 92,04 m3
9 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 106,2 m3
AU C. Phần vận chuyển
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
2 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị 0,5 ca
AV D. Phần hoàn trả
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 141,6 m2
AW IV. HẠNG MỤC 4: TBA HS 97
AX A. Phần Trạm biến áp
AY B. Phần đường trục hạ thế
AZ 1. Phần A cấp
BA 1.1. Vật liệu
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A4*120mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 183,5 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE AE 4*70mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 74 m
3 Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 Nhà thầu không chào giá mục này 19 bộ
4 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 15 bộ
5 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 4 bộ
6 Đai thép + Khoá đai Nhà thầu không chào giá mục này 153 bộ
7 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá mục này 3 hòm
8 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá mục này 40 hòm
9 Hộp phân dây Composite trọn bộ Nhà thầu không chào giá mục này 8 hộp
10 Aptomat 1 pha 63A Nhà thầu không chào giá mục này 160 cái
11 Cáp ABC 4x70 xuống HPD Nhà thầu không chào giá mục này 20 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 200 m
13 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 15 m
14 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 6 m
15 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 320 m
16 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 61 m
17 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 1,5 m
18 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá mục này 106 bộ
BB 2. Phần B thực hiện
BC 2.1. Vật liệu
1 Biển tên lộ xuất tuyến hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
2 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 cái
3 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) x 2bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,04 kg
4 Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.36kg/bộ) x 2bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,72 kg
5 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 19.92kg/bộ) x 1bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,92 kg
6 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cuộn
7 Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,776 kg
8 Sơn đánh số cột (sơn đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 kg
BD 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203
BE * Công tác kéo rải căng dây thay thế dây cũ
1 Thay cáp vặn xoắn, <= 4x120 0,1835 km/dây
2 Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 0,074 km/dây
BF * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ
BG -Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 3 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 40 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 8 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 0,02 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 200 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 15 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 61 m
8 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 1,5 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 183 m
10 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 4,5 m
BH * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg 2 bộ
2 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 3 bộ
3 Lắp đặt biển tên lộ xuất tuyến hạ thế - Thay biển 11 cái
BI * Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 2 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 9 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 13 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 22 hộp
5 Thu hồi vỏ hòm H3f - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 4 hộp
6 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 122 cái
7 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 31,5 m
8 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 45,5 m
9 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 77 m
10 Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 10,5 m
BJ 2.3. Nhân công áp dụng định mức 4970
BK 2.4. Nhân công áp dụng định mức XD
1 Sơn đánh số cột - Sơn dầm, trần, cột, tường trong, ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Jotun 0,48 m2
BL C. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị 0,5 ca
BM V. HẠNG MỤC 5: TBA TT Quân khu Thủ đô
BN A. Phần Trạm biến áp
BO B. Phần đường trục hạ thế
BP 1. Phần A cấp
BQ 1.1. Vật liệu
1 Đầu cốt M25 Nhà thầu không chào giá mục này 24 cái
2 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá mục này 5 hòm
3 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá mục này 19 hòm
4 Hộp phân dây Composite trọn bộ Nhà thầu không chào giá mục này 7 hộp
5 Aptomat 1 pha 63A Nhà thầu không chào giá mục này 76 cái
6 Cáp ABC 4x70 xuống HPD Nhà thầu không chào giá mục này 17,5 m
7 Đai thép + Khoá đai Nhà thầu không chào giá mục này 40 bộ
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 95 m
9 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 25 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 10 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 152 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 31,5 m
13 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 2,5 m
14 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá mục này 38 bộ
BR 2. Phần B thực hiện
BS 2.1. Vật liệu
1 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
2 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) x 6bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,12 kg
3 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.18kg/bộ) x 3bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,54 kg
4 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 17.32kg/bộ) x 1bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,32 kg
5 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cuộn
6 Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,664 kg
7 Sơn đánh số cột (sơn đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 kg
BT 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203
BU * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ
BV -Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 5 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 19 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 7 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 0,0175 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 95 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 25 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 31,5 m
8 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 2,5 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 94,5 m
10 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 7,5 m
11 Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ tận dụng Cu/XLPE/PVC-4x25td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 10 m
BW * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg 6 bộ
2 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 4 bộ
3 Ép đầu cốt, tiết diện cáp,<=25 mm2 2,4 10 đầu cốt
BX * Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 2 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 5 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 2 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 15 hộp
5 Thu hồi vỏ hòm H3f - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 5 hộp
6 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 63 cái
7 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 17,5 m
8 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 7 m
9 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 52,5 m
10 Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 17,5 m
BY 2.3. Nhân công áp dụng định mức 4970
BZ 2.4. Nhân công áp dụng định mức XD
1 Sơn đánh số cột - Sơn dầm, trần, cột, tường trong, ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Jotun 0,72 m2
CA C. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị 0,5 ca
CB VI. HẠNG MỤC 6: TBA Kỹ thuật hạ tầng
CC A. Phần Trạm biến áp
CD B. Phần đường trục hạ thế
CE 1. Phần A cấp
CF 1.1. Vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 101 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 201 m
3 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 43 m
4 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV-4x70mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 4 Hộp
5 Ống nhựa xoắn d65/50 Nhà thầu không chào giá mục này 32 m
6 Đầu cốt AM70 Nhà thầu không chào giá mục này 8 cái
7 Đầu cốt M10 Nhà thầu không chào giá mục này 26 cái
8 Đầu cốt M25 Nhà thầu không chào giá mục này 12 cái
9 Đầu cốt M35 Nhà thầu không chào giá mục này 8 cái
10 Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá mục này 11 hòm
11 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá mục này 2 hòm
12 Hộp phân dây Composite trọn bộ Nhà thầu không chào giá mục này 2 hộp
13 Aptomat 1 pha 63A Nhà thầu không chào giá mục này 11 cái
14 Đai thép + Khoá đai Nhà thầu không chào giá mục này 30 bộ
15 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 2 m
16 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 22 m
17 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 5,5 m
18 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 Nhà thầu không chào giá mục này 1 m
CG 2. Phần B thực hiện
CH 2.1. Vật liệu
1 ống nhựa xoắn ĐK 85/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
2 Ống nhựa xoắn d50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 m
3 Ống nhựa chịu lực tròn trơn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m
4 Ống nhựa chịu lực tròn trơn D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
5 Biển báo tên đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Cát đen mịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,461 m3
8 Gạch không nung 200x95x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.470 viên
9 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147 m
10 Đai thép ôm cáp lên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 bộ
11 Vít nở sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238 bộ
12 Ống co nhiệt d10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
13 Ống co nhiệt d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
14 Ống co nhiệt d70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
15 Keo bọt nở 750ml/ 1chai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chai
16 Trụ đỡ hộp phân dây bằng tôn mạ kẽm nhúng nóng (TL: 37.21kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Côlie ôm 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 25.164kg/bộ) x 4bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,656 kg
18 Tiếp địa trụ phân dây (TL: 14.72kg/bộ) x 2bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,44 kg
19 Dây đồng mềm M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
20 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
CI 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203
1 Kéo rải Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 - trọng lượng cáp <= 4,5kg/m 1,01 100m
2 Kéo rải trên giá đỡ Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 - trọng lượng cáp <= 4,5kg/m 0,24 100m
3 Kéo rải trong ống Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 - trọng lượng cáp <= 4,5kg/m 0,76 100m
4 Kéo rải trong ống Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 - trọng lượng cáp <= 1kg/m 0,71 100m
5 Kéo rải trên giá đỡ, lên tường, tủ Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 - trọng lượng cáp <= 1kg/m 0,315 100m
6 Kéo rải trong ống Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 - trọng lượng cáp <= 2kg/m 0,29 100m
7 Kéo rải trên giá đỡ, lên tường, tủ Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 - trọng lượng cáp <= 2kg/m 0,135 100m
8 Lắp đặt Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV-4x70mm2 - Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện <=35 mm2 4 1đầu cáp ( 3 pha )
9 Lắp đặt Trụ đỡ hộp phân dây bằng tôn mạ kẽm nhúng nóng (TL: 37.21kg/bộ) - Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg 2 bộ
10 Lắp đặt Côlie ôm 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 25.164kg/bộ) x 4bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 4 bộ
11 Ép đầu cốt, tiết diện cáp,<=25 mm2 3,8 10 đầu cốt
12 Ép đầu cốt, tiết diện cáp,<=70 mm2 0,8 10 đầu cốt
13 Ép đầu cốt tiếp địa M35 - Ép đầu cốt, tiết diện cáp,<=50 mm2 0,8 10 đầu cốt
14 Lắp đặt biển tên đầu cáp - Thay biển 4 cái
CJ * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ
CK -Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 13 hộp
2 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 2 hộp
3 Tháo, lắp công tơ 1 pha 11 cái
4 Tháo, lắp công tơ 3 pha 2 cái
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 5,5 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 1 m
7 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 16,5 m
8 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 3 m
CL * Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 2 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 11 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H3f - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 2 hộp
4 Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 146 m
5 Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 8 m
CM 2.3. Nhân công áp dụng định mức 4970
1 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,2 10 cọc
2 Lắp đặt dây thép dẹt 25x4 - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 0,3 10m
3 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 0,2 10m
4 Rải cát đệm 22,461 m3
5 Xếp gạch chỉ 1,47 1000v
6 Rải lưới ni lông 0,294 100m2
CN 2.4. Nhân công áp dụng định mức XD
1 Lắp đặt ống nhựa xoắn ĐK 85/65 - Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm 0,8 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa xoắn d65/50 - Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm 0,32 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa xoắn d50/40 - Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm 1,54 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa chịu lực tròn trơn D25 - Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm 0,39 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa chịu lực tròn trơn D40 - Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm 0,09 100m
6 Đóng mốc báo cáp 12 cái
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,128 m3
8 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,16 m3
9 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 0,128 m3
10 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm 144 m
11 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan bằng máy khoan 2,304 m3
12 Phá đá dăm 12,96 m3
13 Phá hè gạch block 30 m2
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III 29,752 m3
15 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 45,02 m3
CO C. Phần vận chuyển
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 0,5 ca
2 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị 0,5 ca
CP D. Phần hoàn trả
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 28,8 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 30 m2
CQ VII. HẠNG MỤC 7: TBA Đèn đường cầu Yên Hòa
CR A. Phần Trạm biến áp
CS 1. Phần A cấp
CT 1.1. Vật liệu
1 Vỏ tủ kios (3500x2000x1900) 1 cái
CU 2. Phần B thực hiện
CV 2.1. Vật liệu
CW 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203
1 Thay Vỏ tủ kios (3500x2000x1900) - Thay xà thép cột đỡ, TL<=320kg 1 vỏ
CX 2.3. Nhân công áp dụng định mức 4970
CY 2.4. Nhân công áp dụng định mức XD
CZ C. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị 0,5 ca
DA VIII. HẠNG MỤC 8: TBA Chiếu sáng Yên Hòa 3
DB A. Phần Trạm biến áp
DC 1. Phần A cấp
DD 1.1. Vật liệu
1 Vỏ tủ kios (3500x2000x1900) 1 cái
DE 2. Phần B thực hiện
DF 2.1. Vật liệu
DG 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203
1 Thay Vỏ tủ kios (3500x2000x1900) - Thay xà thép cột đỡ, TL<=320kg 1 vỏ
DH 2.3. Nhân công áp dụng định mức 4970
DI 2.4. Nhân công áp dụng định mức XD
DJ C. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị 0,5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->