Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình “Đại tu TBA, đường trục hạ thế và hệ thống hòm công tơ phường Yên Hòa năm 2021”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình “Đại tu TBA, đường trục hạ thế và hệ thống hòm công tơ phường Yên Hòa năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201288508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 16:36:00 đến ngày 2021-01-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,280,407,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,810,000 VNĐ ((Mười hai triệu tám trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. HẠNG MỤC 1: TBA TT Quân đoàn 2 | |||
| B | A. Phần Trạm biến áp | |||
| C | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| D | 1. Phần A cấp | |||
| E | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A4*120mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 492 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE AE 4*95mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 610 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE AE 4*70mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 286,5 | m |
| 4 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 | Nhà thầu không chào giá mục này | 89 | bộ |
| 5 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 34 | bộ |
| 6 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 36 | bộ |
| 7 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 19 | bộ |
| 8 | Đai thép + Khoá đai | Nhà thầu không chào giá mục này | 345 | bộ |
| 9 | Đầu cốt M25 | Nhà thầu không chào giá mục này | 2 | cái |
| 10 | Đầu cốt M50 | Nhà thầu không chào giá mục này | 1 | cái |
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | Nhà thầu không chào giá mục này | 18 | hòm |
| 12 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Nhà thầu không chào giá mục này | 81 | hòm |
| 13 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | Nhà thầu không chào giá mục này | 34 | hộp |
| 14 | Aptomat 1 pha 63A | Nhà thầu không chào giá mục này | 324 | cái |
| 15 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | Nhà thầu không chào giá mục này | 85 | m |
| 16 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 405 | m |
| 17 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 90 | m |
| 18 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 36 | m |
| 19 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 648 | m |
| 20 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 157 | m |
| 21 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 9 | m |
| 22 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Nhà thầu không chào giá mục này | 176 | bộ |
| F | 2. Phần B thực hiện | |||
| G | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.5m (TL: 45.73kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,73 | kg |
| 2 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL: 37.974kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,974 | kg |
| 3 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 20.332kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,332 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 5 | Biển tên lộ xuất tuyến hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 6 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332 | cái |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) x 18bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,36 | kg |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.18kg/bộ) x 13bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,34 | kg |
| 9 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.36kg/bộ) x 4bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,44 | kg |
| 10 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 17.32kg/bộ) x 3bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,96 | kg |
| 11 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn cột kép (TL: 19.92kg/bộ) x 2bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,84 | kg |
| 12 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cuộn |
| 13 | Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,882 | kg |
| 14 | Sơn đánh số cột (sơn đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,798 | kg |
| 15 | Chổi lu sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| I | * Công tác kéo rải căng dây thay thế dây cũ | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, <= 4x120 | 0,492 | km/dây | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn, <= 4x95 | 0,61 | km/dây | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 | 0,2865 | km/dây | |
| J | * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ | |||
| K | - Công tác di chuyển | |||
| 1 | Tháo, lắp lại hòm công tơ 3 pha (tận dụng) | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo, lắp lại hòm 4 (tận dụng) | 5 | hộp | |
| L | -Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 18 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 81 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 34 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 | 0,085 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 405 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 90 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 157 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 9 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 471 | m | |
| 10 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 27 | m | |
| 11 | Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ tận dụng Cu/XLPE/PVC-2x25td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 25 | m | |
| 12 | Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ tận dụng Cu/XLPE/PVC-4x25td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 5 | m | |
| M | * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà nánh hạ thế các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg | 18 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg | 22 | bộ | |
| 4 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2-Lắp dây đồng mềm M50 | 1 | m | |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp,<=25 mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp,<=50 mm2-Ép đầu cốt M50 cho tiếp địa | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Lắp đặt biển tên lộ xuất tuyến hạ thế - Thay biển | 56 | cái | |
| N | * Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 28 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 7 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 12 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 68 | hộp | |
| 5 | Thu hồi vỏ hòm H3f - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 18 | hộp | |
| 6 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A | 314 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 24,5 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Al/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 42 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 238 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 56 | m | |
| O | 2.3. Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| P | * Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,1 | 10 cọc | |
| 2 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,0678 | 100kg | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng M50 - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,1 | 10m | |
| Q | 2.4. Nhân công áp dụng định mức XD | |||
| 1 | Sơn đánh số cột - Sơn dầm, trần, cột, tường trong, ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Jotun | 1,86 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ mặt hè phố bê tông | 0,6 | m2 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,33 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,33 | m3 | |
| R | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| S | II. HẠNG MỤC 2: TBA Yên Hòa 29 | |||
| T | A. Phần Trạm biến áp | |||
| U | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| V | 1. Phần A cấp | |||
| W | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt M25 | Nhà thầu không chào giá mục này | 6 | cái |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | Nhà thầu không chào giá mục này | 9 | hòm |
| 3 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Nhà thầu không chào giá mục này | 61 | hòm |
| 4 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | Nhà thầu không chào giá mục này | 22 | hộp |
| 5 | Aptomat 1 pha 63A | Nhà thầu không chào giá mục này | 244 | cái |
| 6 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | Nhà thầu không chào giá mục này | 55 | m |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | Nhà thầu không chào giá mục này | 110 | bộ |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 305 | m |
| 9 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 45 | m |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 18 | m |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 488 | m |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 114 | m |
| 13 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 4,5 | m |
| 14 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Nhà thầu không chào giá mục này | 110 | bộ |
| X | 2. Phần B thực hiện | |||
| Y | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | cái |
| 2 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) x 7bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,14 | kg |
| 3 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.18kg/bộ) x 6bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,08 | kg |
| 4 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.36kg/bộ) x 10bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,6 | kg |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cuộn |
| 6 | Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,216 | kg |
| 7 | Sơn đánh số cột (sơn đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,624 | kg |
| 8 | Chổi lu sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Z | 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| AA | * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ | |||
| AB | -Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 9 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 61 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 22 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 | 0,055 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 305 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 45 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 114 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 4,5 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 342 | m | |
| 10 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 13,5 | m | |
| AC | * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg | 16 | bộ | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp,<=25 mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| AD | * Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 17 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 12 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 6 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 52 | hộp | |
| 5 | Thu hồi vỏ hòm H3f - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 9 | hộp | |
| 6 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A | 228 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 42 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Al/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 21 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 182 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 31,5 | m | |
| AE | 2.3. Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| AF | 2.4. Nhân công áp dụng định mức XD | |||
| 1 | Sơn đánh số cột - Sơn dầm, trần, cột, tường trong, ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Jotun | 1,68 | m2 | |
| AG | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| AH | III. HẠNG MỤC 3: TBA Yên Hòa 15 | |||
| AI | A. Phần Trạm biến áp | |||
| AJ | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| AK | 1. Phần A cấp | |||
| AL | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 1.536 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 223 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn d65/50 | Nhà thầu không chào giá mục này | 161 | m |
| 4 | Đầu cốt M10 | Nhà thầu không chào giá mục này | 166 | cái |
| 5 | Đầu cốt M25 | Nhà thầu không chào giá mục này | 84 | cái |
| 6 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Nhà thầu không chào giá mục này | 123 | hòm |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | Nhà thầu không chào giá mục này | 18 | hòm |
| 8 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | Nhà thầu không chào giá mục này | 12 | hộp |
| 9 | Đai thép + Khoá đai | Nhà thầu không chào giá mục này | 306 | bộ |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 615 | m |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 36 | m |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 246 | m |
| 13 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 58,5 | m |
| 14 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 8,5 | m |
| AM | 2. Phần B thực hiện | |||
| AN | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn d50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.135 | m |
| 2 | Ống nhựa chịu lực tròn trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | m |
| 3 | Ống nhựa chịu lực tròn trơn D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 5 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,144 | m3 |
| 6 | Gạch không nung 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.540 | viên |
| 7 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354 | m |
| 8 | Đai thép ôm cáp lên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.197 | bộ |
| 9 | Vít nở sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.394 | bộ |
| 10 | Ống co nhiệt d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | m |
| 11 | Ống co nhiệt d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 12 | Ống co nhiệt d70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 13 | Keo bọt nở 750ml/ 1chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chai |
| 14 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | cái |
| 15 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cuộn |
| AO | 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| 1 | Kéo rải trong ống Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 - trọng lượng cáp <= 1kg/m | 3,48 | 100m | |
| 2 | Kéo rải trên giá đỡ, lên tường, tủ Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 - trọng lượng cáp <= 1kg/m | 1,865 | 100m | |
| 3 | Kéo rải trong ống Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 - trọng lượng cáp <= 2kg/m | 1,02 | 100m | |
| 4 | Kéo rải trên giá đỡ, lên tường, tủ Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 - trọng lượng cáp <= 2kg/m | 0,54 | 100m | |
| AP | * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ | |||
| AQ | -Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 141 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 12 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 615 | m | |
| 4 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 58,5 | m | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 8,5 | m | |
| 6 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 175,5 | m | |
| 7 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 25,5 | m | |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp,<=25 mm2-Ép đầu cốt M10, M25 | 25 | 10 đầu cốt | |
| AR | * Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 12 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 42 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 2 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 20 | hộp | |
| 5 | Thu hồi vỏ hòm H3f - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 17 | hộp | |
| 6 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A | 117 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 71 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Al/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 30 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 212 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 152 | m | |
| AS | 2.3. Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Rải cát đệm | 58,144 | m3 | |
| 2 | Xếp gạch chỉ | 3,54 | 1000v | |
| 3 | Rải lưới ni lông | 0,708 | 100m2 | |
| AT | 2.4. Nhân công áp dụng định mức XD | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn d65/50 - Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | 1,61 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn d50/40 - Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | 11,35 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực tròn trơn D25 - Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | 2,56 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực tròn trơn D40 - Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | 0,35 | 100m | |
| 5 | Đóng mốc báo cáp | 26 | cái | |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 708 | m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 14,16 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III | 92,04 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 106,2 | m3 | |
| AU | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| AV | D. Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 141,6 | m2 | |
| AW | IV. HẠNG MỤC 4: TBA HS 97 | |||
| AX | A. Phần Trạm biến áp | |||
| AY | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| AZ | 1. Phần A cấp | |||
| BA | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A4*120mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 183,5 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE AE 4*70mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 74 | m |
| 3 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 | Nhà thầu không chào giá mục này | 19 | bộ |
| 4 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 15 | bộ |
| 5 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 4 | bộ |
| 6 | Đai thép + Khoá đai | Nhà thầu không chào giá mục này | 153 | bộ |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | Nhà thầu không chào giá mục này | 3 | hòm |
| 8 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Nhà thầu không chào giá mục này | 40 | hòm |
| 9 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | Nhà thầu không chào giá mục này | 8 | hộp |
| 10 | Aptomat 1 pha 63A | Nhà thầu không chào giá mục này | 160 | cái |
| 11 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | Nhà thầu không chào giá mục này | 20 | m |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 200 | m |
| 13 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 15 | m |
| 14 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 6 | m |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 320 | m |
| 16 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 61 | m |
| 17 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 1,5 | m |
| 18 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Nhà thầu không chào giá mục này | 106 | bộ |
| BB | 2. Phần B thực hiện | |||
| BC | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ xuất tuyến hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 2 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) x 2bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,04 | kg |
| 4 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.36kg/bộ) x 2bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | kg |
| 5 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 19.92kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,92 | kg |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cuộn |
| 7 | Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | kg |
| 8 | Sơn đánh số cột (sơn đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | kg |
| BD | 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| BE | * Công tác kéo rải căng dây thay thế dây cũ | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, <= 4x120 | 0,1835 | km/dây | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 | 0,074 | km/dây | |
| BF | * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ | |||
| BG | -Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 3 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 40 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 8 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 | 0,02 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 200 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 15 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 61 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 1,5 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 183 | m | |
| 10 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 4,5 | m | |
| BH | * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt biển tên lộ xuất tuyến hạ thế - Thay biển | 11 | cái | |
| BI | * Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 2 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 9 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 13 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 22 | hộp | |
| 5 | Thu hồi vỏ hòm H3f - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 4 | hộp | |
| 6 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A | 122 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 31,5 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Al/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 45,5 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 77 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 10,5 | m | |
| BJ | 2.3. Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| BK | 2.4. Nhân công áp dụng định mức XD | |||
| 1 | Sơn đánh số cột - Sơn dầm, trần, cột, tường trong, ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Jotun | 0,48 | m2 | |
| BL | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| BM | V. HẠNG MỤC 5: TBA TT Quân khu Thủ đô | |||
| BN | A. Phần Trạm biến áp | |||
| BO | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| BP | 1. Phần A cấp | |||
| BQ | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt M25 | Nhà thầu không chào giá mục này | 24 | cái |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | Nhà thầu không chào giá mục này | 5 | hòm |
| 3 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Nhà thầu không chào giá mục này | 19 | hòm |
| 4 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | Nhà thầu không chào giá mục này | 7 | hộp |
| 5 | Aptomat 1 pha 63A | Nhà thầu không chào giá mục này | 76 | cái |
| 6 | Cáp ABC 4x70 xuống HPD | Nhà thầu không chào giá mục này | 17,5 | m |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | Nhà thầu không chào giá mục này | 40 | bộ |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 95 | m |
| 9 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 25 | m |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 10 | m |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 152 | m |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 31,5 | m |
| 13 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 2,5 | m |
| 14 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Nhà thầu không chào giá mục này | 38 | bộ |
| BR | 2. Phần B thực hiện | |||
| BS | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 2 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) x 6bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,12 | kg |
| 3 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 18.18kg/bộ) x 3bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,54 | kg |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột kép (TL: 17.32kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,32 | kg |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cuộn |
| 6 | Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,664 | kg |
| 7 | Sơn đánh số cột (sơn đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | kg |
| BT | 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| BU | * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ | |||
| BV | -Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 5 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 19 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 7 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, <= 4x70 | 0,0175 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 95 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 25 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 31,5 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 2,5 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 94,5 | m | |
| 10 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 7,5 | m | |
| 11 | Tháo, lắp đặt lại dây xuống hòm công tơ tận dụng Cu/XLPE/PVC-4x25td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 10 | m | |
| BW | * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg | 4 | bộ | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp,<=25 mm2 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| BX | * Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 2 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 5 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 2 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 15 | hộp | |
| 5 | Thu hồi vỏ hòm H3f - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 5 | hộp | |
| 6 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A | 63 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 17,5 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Al/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 7 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Al/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 52,5 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 17,5 | m | |
| BY | 2.3. Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| BZ | 2.4. Nhân công áp dụng định mức XD | |||
| 1 | Sơn đánh số cột - Sơn dầm, trần, cột, tường trong, ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ, sơn Jotun | 0,72 | m2 | |
| CA | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| CB | VI. HẠNG MỤC 6: TBA Kỹ thuật hạ tầng | |||
| CC | A. Phần Trạm biến áp | |||
| CD | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| CE | 1. Phần A cấp | |||
| CF | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 101 | m |
| 2 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 201 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 43 | m |
| 4 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV-4x70mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 4 | Hộp |
| 5 | Ống nhựa xoắn d65/50 | Nhà thầu không chào giá mục này | 32 | m |
| 6 | Đầu cốt AM70 | Nhà thầu không chào giá mục này | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt M10 | Nhà thầu không chào giá mục này | 26 | cái |
| 8 | Đầu cốt M25 | Nhà thầu không chào giá mục này | 12 | cái |
| 9 | Đầu cốt M35 | Nhà thầu không chào giá mục này | 8 | cái |
| 10 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Nhà thầu không chào giá mục này | 11 | hòm |
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | Nhà thầu không chào giá mục này | 2 | hòm |
| 12 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | Nhà thầu không chào giá mục này | 2 | hộp |
| 13 | Aptomat 1 pha 63A | Nhà thầu không chào giá mục này | 11 | cái |
| 14 | Đai thép + Khoá đai | Nhà thầu không chào giá mục này | 30 | bộ |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 2 | m |
| 16 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 22 | m |
| 17 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 5,5 | m |
| 18 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Nhà thầu không chào giá mục này | 1 | m |
| CG | 2. Phần B thực hiện | |||
| CH | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn ĐK 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn d50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | m |
| 3 | Ống nhựa chịu lực tròn trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 4 | Ống nhựa chịu lực tròn trơn D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 5 | Biển báo tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,461 | m3 |
| 8 | Gạch không nung 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.470 | viên |
| 9 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | m |
| 10 | Đai thép ôm cáp lên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | bộ |
| 11 | Vít nở sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | bộ |
| 12 | Ống co nhiệt d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 13 | Ống co nhiệt d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 14 | Ống co nhiệt d70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 15 | Keo bọt nở 750ml/ 1chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chai |
| 16 | Trụ đỡ hộp phân dây bằng tôn mạ kẽm nhúng nóng (TL: 37.21kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Côlie ôm 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 25.164kg/bộ) x 4bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,656 | kg |
| 18 | Tiếp địa trụ phân dây (TL: 14.72kg/bộ) x 2bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,44 | kg |
| 19 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 20 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| CI | 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| 1 | Kéo rải Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 - trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | 1,01 | 100m | |
| 2 | Kéo rải trên giá đỡ Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 - trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | 0,24 | 100m | |
| 3 | Kéo rải trong ống Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 - trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | 0,76 | 100m | |
| 4 | Kéo rải trong ống Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 - trọng lượng cáp <= 1kg/m | 0,71 | 100m | |
| 5 | Kéo rải trên giá đỡ, lên tường, tủ Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 - trọng lượng cáp <= 1kg/m | 0,315 | 100m | |
| 6 | Kéo rải trong ống Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 - trọng lượng cáp <= 2kg/m | 0,29 | 100m | |
| 7 | Kéo rải trên giá đỡ, lên tường, tủ Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*25 mm2 - trọng lượng cáp <= 2kg/m | 0,135 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV-4x70mm2 - Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện <=35 mm2 | 4 | 1đầu cáp ( 3 pha ) | |
| 9 | Lắp đặt Trụ đỡ hộp phân dây bằng tôn mạ kẽm nhúng nóng (TL: 37.21kg/bộ) - Thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Côlie ôm 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 25.164kg/bộ) x 4bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg | 4 | bộ | |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp,<=25 mm2 | 3,8 | 10 đầu cốt | |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp,<=70 mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 13 | Ép đầu cốt tiếp địa M35 - Ép đầu cốt, tiết diện cáp,<=50 mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 14 | Lắp đặt biển tên đầu cáp - Thay biển | 4 | cái | |
| CJ | * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ | |||
| CK | -Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 13 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 2 | hộp | |
| 3 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 11 | cái | |
| 4 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 5,5 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 1 | m | |
| 7 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 16,5 | m | |
| 8 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 3 | m | |
| CL | * Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 2 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 11 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H3f - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 2 | hộp | |
| 4 | Thu hồi cáp Al/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 146 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp Al/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 8 | m | |
| CM | 2.3. Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,2 | 10 cọc | |
| 2 | Lắp đặt dây thép dẹt 25x4 - Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,3 | 10m | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,2 | 10m | |
| 4 | Rải cát đệm | 22,461 | m3 | |
| 5 | Xếp gạch chỉ | 1,47 | 1000v | |
| 6 | Rải lưới ni lông | 0,294 | 100m2 | |
| CN | 2.4. Nhân công áp dụng định mức XD | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ĐK 85/65 - Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | 0,8 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn d65/50 - Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | 0,32 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn d50/40 - Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | 1,54 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực tròn trơn D25 - Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | 0,39 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực tròn trơn D40 - Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | 0,09 | 100m | |
| 6 | Đóng mốc báo cáp | 12 | cái | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,128 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,16 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 0,128 | m3 | |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm | 144 | m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan bằng máy khoan | 2,304 | m3 | |
| 12 | Phá đá dăm | 12,96 | m3 | |
| 13 | Phá hè gạch block | 30 | m2 | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông<=1m, sâu <=1m, đất cấp III | 29,752 | m3 | |
| 15 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 45,02 | m3 | |
| CO | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| CP | D. Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 28,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 30 | m2 | |
| CQ | VII. HẠNG MỤC 7: TBA Đèn đường cầu Yên Hòa | |||
| CR | A. Phần Trạm biến áp | |||
| CS | 1. Phần A cấp | |||
| CT | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ tủ kios (3500x2000x1900) | 1 | cái | |
| CU | 2. Phần B thực hiện | |||
| CV | 2.1. Vật liệu | |||
| CW | 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| 1 | Thay Vỏ tủ kios (3500x2000x1900) - Thay xà thép cột đỡ, TL<=320kg | 1 | vỏ | |
| CX | 2.3. Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| CY | 2.4. Nhân công áp dụng định mức XD | |||
| CZ | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| DA | VIII. HẠNG MỤC 8: TBA Chiếu sáng Yên Hòa 3 | |||
| DB | A. Phần Trạm biến áp | |||
| DC | 1. Phần A cấp | |||
| DD | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ tủ kios (3500x2000x1900) | 1 | cái | |
| DE | 2. Phần B thực hiện | |||
| DF | 2.1. Vật liệu | |||
| DG | 2.2. Nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| 1 | Thay Vỏ tủ kios (3500x2000x1900) - Thay xà thép cột đỡ, TL<=320kg | 1 | vỏ | |
| DH | 2.3. Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| DI | 2.4. Nhân công áp dụng định mức XD | |||
| DJ | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi