Gói thầu: Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ các trạm biến áp phường Nghĩa Tân năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201293237-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ các trạm biến áp phường Nghĩa Tân năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201289623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 17:51:00 đến ngày 2021-01-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 839,807,816 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,400,000 VNĐ ((Tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. TBA Nghĩa Tân 3
D A.Phần vật tư A cấp
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá vào A cấp 93 hòm
2 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A Nhà thầu không chào giá vào A cấp 295 cái
3 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá vào A cấp 13 hòm
4 Đầu cốt M25 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 104 cái
5 Hộp phân dây trọn bộ Nhà thầu không chào giá vào A cấp 28 hộp
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 45 m
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá vào A cấp 108 cái
8 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp Nhà thầu không chào giá vào A cấp 72 cái
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 590 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 20 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 188 m
12 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 63 m
13 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 61 m
14 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ Nhà thầu không chào giá vào A cấp 208 bộ
E B. Phần B thực hiện
F 1. Vật liệu
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 295 cái
2 Đề can hòm công tơ 3 pha 13 cái
3 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,68kg/bộ) 5 bộ
4 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 5 bộ
5 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 (TL:20,76kg/bộ) 1 bộ
6 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL:12,72kg/bộ) 3 bộ
7 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H3f (TL:14,46kg/bộ) 1 bộ
8 Băng dính cách điện 106 cuộn
G 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
H 2.1 Phần lắp mới
1 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD 28 hộp
2 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) 45 m
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H4 93 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H3f(ATM-100A) 13 hộp
5 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 188 m
6 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 56 m
7 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT 61 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT 7 m
9 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,68kg/bộ) 5 bộ
10 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 5 bộ
11 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 (TL:20,76kg/bộ) 1 bộ
12 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL:12,72kg/bộ) 3 bộ
13 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H3f (TL:14,46kg/bộ) 1 bộ
I 2.2 Ép đầu cốt
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm - AM-70 7,2 10 đầu cốt
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm - M-25 10,4 10 đầu cốt
J 2.3 Phần thu hồi
1 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 1 công tơ 1 pha 20 hộp
2 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 2 công tơ 1 pha 42 hộp
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo Hòm 4 công tơ 1 pha 51 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm công tơ 3 pha 13 hộp
5 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây 21 hộp
6 Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A -Tháo Aptomat 1 pha ATM 40A 295 cái
7 Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A -Tháo Aptomat 3 pha 63A 13 cái
8 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hòm công tơ 2x25mm2 3 m
9 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hòm công tơ 4x25mm2 3 m
10 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hộp phân dây 4x50mm2 22 m
11 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp muyle2x25mm2 76 m
12 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp muyle4x16mm2 13 m
13 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x25mm2 89 m
14 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 4x16mm2 28 m
15 Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg -Tháo xà công tơ 2 bộ
K 3. Chi Phí MTC
L 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 (Máy ép đầu cốt) 2,16 Ca
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 (Máy ép đầu cốt) 2,6 Ca
M 3.2 Phần vận chuyển
N Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
O II. TBA Nghĩa Tân 8
P A.Phần vật tư A cấp
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá vào A cấp 96 hòm
2 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A Nhà thầu không chào giá vào A cấp 309 cái
3 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá vào A cấp 3 hòm
4 Đầu cốt M25 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 24 cái
5 Hộp phân dây trọn bộ Nhà thầu không chào giá vào A cấp 16 hộp
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 15 m
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá vào A cấp 52 cái
8 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp Nhà thầu không chào giá vào A cấp 24 cái
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 618 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 5 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 177 m
12 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 15 m
13 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 41 m
14 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ Nhà thầu không chào giá vào A cấp 208 bộ
Q B. Phần B thực hiện
R 1. Vật liệu
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 309 cái
2 Đề can hòm công tơ 3 pha 3 cái
3 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,68kg/bộ) 1 bộ
4 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 4 bộ
5 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL:12,72kg/bộ) 1 bộ
6 Băng dính cách điện 99 cuộn
S 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
T 2.1 Phần lắp mới
1 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD 16 hộp
2 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) 15 m
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H4 96 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H3f(ATM-100A) 3 hộp
5 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 177 m
6 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 13 m
7 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT 41 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT 2 m
9 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,68kg/bộ) 1 bộ
10 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 4 bộ
11 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL:12,72kg/bộ) 1 bộ
U 2.2 Ép đầu cốt
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm - AM-70 2,4 10 đầu cốt
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm - M-25 2,4 10 đầu cốt
V 2.3 Phần thu hồi
1 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 1 công tơ 1 pha 10 hộp
2 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 2 công tơ 1 pha 28 hộp
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo Hòm 4 công tơ 1 pha 66 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm công tơ 3 pha 3 hộp
5 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây 10 hộp
6 Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A -Tháo Aptomat 1 pha ATM 40A 309 cái
7 Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A -Tháo Aptomat 3 pha 63A 3 cái
8 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hòm công tơ 2x25mm2 21 m
9 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hộp phân dây 4x50mm2 10 m
10 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp muyle2x25mm2 107 m
11 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp muyle4x16mm2 8 m
12 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x25mm2 4 m
13 Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg -Tháo xà công tơ 2 bộ
W 3. Chi Phí MTC
X 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 (Máy ép đầu cốt) 0,72 ca
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 (Máy ép đầu cốt) 0,6 ca
Y 3.2 Phần vận chuyển
Z Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
AA III. TBA Nghĩa Tân 9
AB A.Phần vật tư A cấp
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá vào A cấp 91 hòm
2 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A Nhà thầu không chào giá vào A cấp 284 cái
3 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá vào A cấp 3 hòm
4 Đầu cốt M25 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 24 cái
5 Hộp phân dây trọn bộ Nhà thầu không chào giá vào A cấp 12 hộp
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 8 m
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá vào A cấp 23 cái
8 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp Nhà thầu không chào giá vào A cấp 12 cái
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 568 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 5 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 128 m
12 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 14 m
13 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 8 m
14 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ Nhà thầu không chào giá vào A cấp 204 bộ
AC B. Phần B thực hiện
AD 1. Vật liệu
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 284 cái
2 Đề can hòm công tơ 3 pha 3 cái
3 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 2 bộ
4 Băng dính cách điện 94 cuộn
AE 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
AF 2.1 Phần lắp mới
1 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD 12 hộp
2 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) 8 m
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H4 91 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H3f(ATM-100A) 3 hộp
5 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 128 m
6 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 12 m
7 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT 8 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT 2 m
9 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 2 bộ
AG 2.2 Ép đầu cốt
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm - AM-70 1,2 10 đầu cốt
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm - M-25 2,4 10 đầu cốt
AH 2.3 Phần thu hồi
1 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 1 công tơ 1 pha 17 hộp
2 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 2 công tơ 1 pha 32 hộp
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo Hòm 4 công tơ 1 pha 54 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm công tơ 3 pha 3 hộp
5 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây 9 hộp
6 Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A -Tháo Aptomat 1 pha ATM 40A 284 cái
7 Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A -Tháo Aptomat 3 pha 63A 3 cái
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x25mm2 28 m
9 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 4x16mm2 12 m
AI 3. Chi Phí MTC
AJ 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 (Máy ép đầu cốt) 0,36 ca
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 (Máy ép đầu cốt) 0,6 ca
AK 3.2 Phần vận chuyển
AL Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
AM IV. TBA Nghĩa Tân 15
AN A.Phần vật tư A cấp
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá vào A cấp 16 hòm
2 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A Nhà thầu không chào giá vào A cấp 50 cái
3 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá vào A cấp 14 hòm
4 Đầu cốt M25 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 112 cái
5 Hộp phân dây trọn bộ Nhà thầu không chào giá vào A cấp 14 hộp
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 35 m
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá vào A cấp 76 cái
8 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp Nhà thầu không chào giá vào A cấp 56 cái
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 100 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 21 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 83 m
12 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 77 m
13 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 25 m
14 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ Nhà thầu không chào giá vào A cấp 43 bộ
AO B. Phần B thực hiện
AP 1. Vật liệu
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 50 cái
2 Đề can hòm công tơ 3 pha 14 cái
3 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,68kg/bộ) 3 bộ
4 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 4 bộ
5 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL:12,72kg/bộ) 3 bộ
6 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL:16,24kg/bộ) 1 bộ
7 Băng dính cách điện 30 cuộn
AQ 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
AR 2.1 Phần lắp mới
1 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD 14 hộp
2 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) 35 m
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H4 16 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H3f(ATM-100A) 14 hộp
5 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 83 m
6 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 70 m
7 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT 25 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT 7 m
9 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,68kg/bộ) 3 bộ
10 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 4 bộ
11 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL:12,72kg/bộ) 3 bộ
12 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL:16,24kg/bộ) 1 bộ
AS 2.2 Ép đầu cốt
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm - AM-70 5,6 10 đầu cốt
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm - M-25 11,2 10 đầu cốt
AT 2.3 Phần thu hồi
1 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 1 công tơ 1 pha 2 hộp
2 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 2 công tơ 1 pha 5 hộp
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo Hòm 4 công tơ 1 pha 12 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm công tơ 3 pha 14 hộp
5 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây 1 hộp
6 Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A -Tháo Aptomat 1 pha ATM 40A 50 cái
7 Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A -Tháo Aptomat 3 pha 63A 14 cái
8 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hòm công tơ 2x25mm2 35 m
9 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hòm công tơ 4x25mm2 25 m
10 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hộp phân dây 4x50mm2 2 m
11 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x25mm2 65 m
12 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 4x16mm2 50 m
AU 3. Chi Phí MTC
AV 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 (Máy ép đầu cốt) 1,68 ca
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 (Máy ép đầu cốt) 2,8 ca
AW 3.2 Phần vận chuyển
AX Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
AY V. TBA Nghĩa Tân 16
AZ A.Phần vật tư A cấp
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá vào A cấp 22 hòm
2 Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá vào A cấp 36 hòm
3 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A Nhà thầu không chào giá vào A cấp 126 cái
4 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá vào A cấp 6 hòm
5 Đầu cốt M25 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 48 cái
6 Hộp phân dây trọn bộ Nhà thầu không chào giá vào A cấp 13 hộp
7 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 33 m
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá vào A cấp 77 cái
9 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp Nhà thầu không chào giá vào A cấp 52 cái
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 252 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 9 m
12 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 116 m
13 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 33 m
14 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 29 m
15 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ Nhà thầu không chào giá vào A cấp 104 bộ
BA B. Phần B thực hiện
BB 1. Vật liệu
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 126 cái
2 Đề can hòm công tơ 3 pha 6 cái
3 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,68kg/bộ) 3 bộ
4 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 2 bộ
5 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL:12,72kg/bộ) 1 bộ
6 Băng dính cách điện 28 cuộn
BC 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
BD 2.1 Phần lắp mới
1 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD 13 hộp
2 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) 33 m
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H4 22 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H2 36 hộp
5 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H3f(ATM-100A) 6 hộp
6 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 116 m
7 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 30 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT 29 m
9 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT 3 m
10 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,68kg/bộ) 3 bộ
11 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 2 bộ
12 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL:12,72kg/bộ) 1 bộ
BE 2.2 Ép đầu cốt
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm - AM-70 5,2 10 đầu cốt
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm - M-25 4,8 10 đầu cốt
BF 2.3 Phần thu hồi
1 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 1 công tơ 1 pha 13 hộp
2 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 2 công tơ 1 pha 39 hộp
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo Hòm 4 công tơ 1 pha 10 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm công tơ 3 pha 6 hộp
5 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây 11 hộp
6 Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A -Tháo Aptomat 1 pha ATM 40A 126 cái
7 Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A -Tháo Aptomat 3 pha 63A 6 cái
8 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hòm công tơ 2x25mm2 38 m
9 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hòm công tơ 4x25mm2 12 m
10 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hộp phân dây 4x50mm2 22 m
11 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x25mm2 73 m
12 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 4x16mm2 12 m
BG 3. Chi Phí MTC
BH 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 (Máy ép đầu cốt) 1,56 ca
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 (Máy ép đầu cốt) 1,2 ca
BI 3.2 Phần vận chuyển
BJ Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
BK VI. TBA Nghĩa Tân 17
BL A.Phần vật tư A cấp
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá vào A cấp 73 hòm
2 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A Nhà thầu không chào giá vào A cấp 266 cái
3 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá vào A cấp 7 hòm
4 Đầu cốt M25 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 56 cái
5 Hộp phân dây trọn bộ Nhà thầu không chào giá vào A cấp 19 hộp
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 48 m
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá vào A cấp 115 cái
8 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp Nhà thầu không chào giá vào A cấp 76 cái
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 532 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 11 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 300 m
12 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 32 m
13 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Nhà thầu không chào giá vào A cấp 133 m
14 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ Nhà thầu không chào giá vào A cấp 68 bộ
BM B. Phần B thực hiện
BN 1. Vật liệu
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 266 cái
2 Đề can hòm công tơ 3 pha 7 cái
3 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,68kg/bộ) 10 bộ
4 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 7 bộ
5 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 (TL:20,76kg/bộ) 2 bộ
6 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H4 (TL:23,26kg/bộ) 5 bộ
7 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H3f (TL:14,46kg/bộ) 1 bộ
8 Băng dính cách điện 80 cuộn
BO 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
BP 2.1 Phần lắp mới
1 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD 19 hộp
2 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) 48 m
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H4 73 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H3f(ATM-100A) 7 hộp
5 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 300 m
6 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 28 m
7 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT 133 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT 4 m
9 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,68kg/bộ) 10 bộ
10 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 7 bộ
11 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 (TL:20,76kg/bộ) 2 bộ
12 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H4 (TL:23,26kg/bộ) 5 bộ
13 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H3f (TL:14,46kg/bộ) 1 bộ
BQ 2.2 Ép đầu cốt
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm - AM-70 7,6 10 đầu cốt
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm - M-25 5,6 10 đầu cốt
BR 2.3 Phần thu hồi
1 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 1 công tơ 1 pha 11 hộp
2 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 2 công tơ 1 pha 3 hộp
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo Hòm 4 công tơ 1 pha 63 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm công tơ 3 pha 7 hộp
5 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây 11 hộp
6 Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A -Tháo Aptomat 1 pha ATM 40A 266 cái
7 Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A -Tháo Aptomat 3 pha 63A 7 cái
8 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hòm công tơ 2x25mm2 76 m
9 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hòm công tơ 4x25mm2 20 m
10 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hộp phân dây 4x50mm2 22 m
11 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp muyle2x25mm2 154 m
12 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp muyle4x16mm2 6 m
13 Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg -Tháo xà công tơ 2 bộ
BS 3. Chi Phí MTC
BT 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 (Máy ép đầu cốt) 2,28 ca
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 (Máy ép đầu cốt) 1,4 ca
BU 3.2 Phần vận chuyển
BV Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
BW VII. TBA Nghĩa Tân 19
BX A.Phần vật tư A cấp
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 23 hòm
2 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 70 cái
3 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 100A 2 hòm
4 Đầu cốt M25 16 cái
5 Hộp phân dây trọn bộ 3 hộp
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 18 cái
7 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 140 m
8 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 3 m
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 56 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 11 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 6 m
12 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ 63 bộ
BY B. Phần B thực hiện
BZ 1. Vật liệu
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 70 cái
2 Đề can hòm công tơ 3 pha 2 cái
3 Băng dính cách điện 25 cuộn
CA 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
CB 2.1 Phần lắp mới
1 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD 3 hộp
2 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H4 23 hộp
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H3f(ATM-100A) 2 hộp
4 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 56 m
5 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 10 m
6 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT 6 m
7 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT 1 m
CC 2.2 Ép đầu cốt
1 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm - M-25 1,6 10 đầu cốt
CD 2.3 Phần thu hồi
1 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 1 công tơ 1 pha 7 hộp
2 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 2 công tơ 1 pha 5 hộp
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo Hòm 4 công tơ 1 pha 14 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm công tơ 3 pha 2 hộp
5 Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A -Tháo Aptomat 1 pha ATM 40A 70 cái
6 Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A -Tháo Aptomat 3 pha 63A 2 cái
7 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây 2 hộp
8 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hòm công tơ 2x25mm2 24 m
9 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x25mm2 22 m
10 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 4x16mm2 8 m
CE 3. Chi Phí MTC
CF 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
1 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 (Máy ép đầu cốt) 0,4 ca
CG 3.2 Phần vận chuyển
CH Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
CI VIII. TBA Quân đội Bắc Nghĩa Tân 3
CJ A.Phần vật tư A cấp
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 19 hòm
2 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 69 cái
3 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 100A 2 hòm
4 Đầu cốt M25 16 cái
5 Hộp phân dây trọn bộ 6 hộp
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 15 m
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 40 cái
8 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp 24 cái
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 138 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 3 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 96 m
12 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 9 m
13 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 35 m
14 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ 27 bộ
CK B. Phần B thực hiện
CL 1. Vật liệu
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 69 cái
2 Đề can hòm công tơ 3 pha 2 cái
3 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,68kg/bộ) 4 bộ
4 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 3 bộ
5 Băng dính cách điện 21 cuộn
CM 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
CN 2.1 Phần lắp mới
1 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD 6 hộp
2 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) 15 m
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H4 19 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H3f(ATM-100A) 2 hộp
5 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 96 m
6 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 8 m
7 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT 35 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT 1 m
9 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,68kg/bộ) 4 bộ
10 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 3 bộ
CO 2.2 Ép đầu cốt
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm - AM-70 2,4 10 đầu cốt
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm - M-25 1,6 10 đầu cốt
CP 2.3 Phần thu hồi
1 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 1 công tơ 1 pha 2 hộp
2 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 2 công tơ 1 pha 6 hộp
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo Hòm 4 công tơ 1 pha 14 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm công tơ 3 pha 2 hộp
5 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây 2 hộp
6 Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A -Tháo Aptomat 1 pha ATM 40A 69 cái
7 Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A -Tháo Aptomat 3 pha 63A 2 cái
8 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hộp phân dây 4x50mm2 4 m
9 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp muyle2x25mm2 46 m
10 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp muyle4x16mm2 8 m
CQ 3. Chi Phí MTC
CR 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 (Máy ép đầu cốt) 0,72 ca
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 (Máy ép đầu cốt) 0,4 ca
CS 3.2 Phần vận chuyển
CT Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
CU IX. TBA Bắc Nghĩa Tân 2
CV A.Phần vật tư A cấp
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 72 hòm
2 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 256 cái
3 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 100A 8 hòm
4 Đầu cốt M25 64 cái
5 Hộp phân dây trọn bộ 22 hộp
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 55 m
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 138 cái
8 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp 88 cái
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 512 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 12 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 358 m
12 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 44 m
13 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 128 m
14 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ 86 bộ
CW B. Phần B thực hiện
CX 1. Vật liệu
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 256 cái
2 Đề can hòm công tơ 3 pha 8 cái
3 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,68kg/bộ) 9 bộ
4 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 15 bộ
5 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL:16,24kg/bộ) 1 bộ
6 Băng dính cách điện 80 cuộn
CY 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
CZ 2.1 Phần lắp mới
1 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD 22 hộp
2 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) 55 m
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H4 72 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H3f(ATM-100A) 8 hộp
5 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 358 m
6 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 40 m
7 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT 128 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT 4 m
9 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,68kg/bộ) 9 bộ
10 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 15 bộ
11 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL:16,24kg/bộ) 1 bộ
DA 2.2 Ép đầu cốt
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm - AM-70 8,8 10 đầu cốt
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm - M-25 6,4 10 đầu cốt
DB 2.3 Phần thu hồi
1 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 1 công tơ 1 pha 8 hộp
2 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 2 công tơ 1 pha 3 hộp
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo Hòm 4 công tơ 1 pha 65 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm công tơ 3 pha 8 hộp
5 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây 16 hộp
6 Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A -Tháo Aptomat 1 pha ATM 40A 256 cái
7 Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A -Tháo Aptomat 3 pha 63A 8 cái
8 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hòm công tơ 2x25mm2 91 m
9 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hòm công tơ 4x25mm2 4 m
10 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hộp phân dây 4x50mm2 32 m
11 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp muyle2x25mm2 28 m
12 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp muyle4x16mm2 4 m
13 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x25mm2 186 m
14 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 4x16mm2 29 m
15 Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg -Tháo xà công tơ 5 bộ
DC 3. Chi Phí MTC
DD 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 (Máy ép đầu cốt) 2,64 ca
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 (Máy ép đầu cốt) 1,6 ca
DE 3.2 Phần vận chuyển
DF Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
DG X. TBA Chợ Nghĩa Tân
DH A.Phần vật tư A cấp
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 19 hòm
2 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 74 cái
3 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 100A 3 hòm
4 Đầu cốt M25 24 cái
5 Hộp phân dây trọn bộ 7 hộp
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 18 m
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 37 cái
8 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp 28 cái
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 148 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 5 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 96 m
12 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 17 m
13 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 37 m
14 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ 17 bộ
DI B. Phần B thực hiện
DJ 1. Vật liệu
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 74 cái
2 Đề can hòm công tơ 3 pha 3 cái
3 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,68kg/bộ) 4 bộ
4 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 1 bộ
5 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 (TL:20,76kg/bộ) 1 bộ
6 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 4H4 (TL:25,86kg/bộ) 1 bộ
7 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H3f (TL:17,98kg/bộ) 1 bộ
8 Băng dính cách điện 22 cuộn
DK 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
DL 2.1 Phần lắp mới
1 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD 7 hộp
2 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) 18 m
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H4 19 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H3f(ATM-100A) 3 hộp
5 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 96 m
6 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 15 m
7 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT 37 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT 2 m
9 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,68kg/bộ) 4 bộ
10 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 1 bộ
11 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 (TL:20,76kg/bộ) 1 bộ
12 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 4H4 (TL:25,86kg/bộ) 1 bộ
13 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H3f (TL:17,98kg/bộ) 1 bộ
DM 2.2 Ép đầu cốt
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm - AM-70 2,8 10 đầu cốt
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm - M-25 2,4 10 đầu cốt
DN 2.3 Phần thu hồi
1 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 2 công tơ 1 pha 1 hộp
2 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo Hòm 4 công tơ 1 pha 18 hộp
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm công tơ 3 pha 3 hộp
4 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây 4 hộp
5 Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A -Tháo Aptomat 1 pha ATM 40A 74 cái
6 Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A -Tháo Aptomat 3 pha 63A 3 cái
7 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hộp phân dây 4x50mm2 8 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp muyle2x25mm2 77 m
9 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp muyle4x16mm2 15 m
DO 3. Chi Phí MTC
DP 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 (Máy ép đầu cốt) 0,84 ca
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 (Máy ép đầu cốt) 0,6 ca
DQ 3.2 Phần vận chuyển
DR Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
DS XI. TBA TT Đại Học Mỏ
DT A.Phần vật tư A cấp
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 56 hòm
2 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 211 cái
3 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 100A 7 hòm
4 Đầu cốt M25 56 cái
5 Hộp phân dây trọn bộ 18 hộp
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 40 m
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 94 cái
8 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp 64 cái
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 422 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 11 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 293 m
12 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 37 m
13 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 83 m
14 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ 81 bộ
DU B. Phần B thực hiện
DV 1. Vật liệu
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 211 cái
2 Đề can hòm công tơ 3 pha 7 cái
3 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,68kg/bộ) 5 bộ
4 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H4 (TL:16,28kg/bộ) 2 bộ
5 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 7 bộ
6 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 (TL:20,76kg/bộ) 2 bộ
7 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H3f (TL:17,98kg/bộ) 1 bộ
8 Băng dính cách điện 63 cuộn
DW 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
DX 2.1 Phần lắp mới
1 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD 18 hộp
2 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) 40 m
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H4 56 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H3f(ATM-100A) 7 hộp
5 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 293 m
6 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 33 m
7 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT 83 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT 4 m
9 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,68kg/bộ) 5 bộ
10 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H4 (TL:16,28kg/bộ) 2 bộ
11 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 7 bộ
12 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 (TL:20,76kg/bộ) 2 bộ
13 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H3f (TL:17,98kg/bộ) 1 bộ
DY 2.2 Ép đầu cốt
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm - AM-70 6,4 10 đầu cốt
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm - M-25 5,6 10 đầu cốt
DZ 2.3 Phần thu hồi
1 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 1 công tơ 1 pha 6 hộp
2 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 2 công tơ 1 pha 5 hộp
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo Hòm 4 công tơ 1 pha 50 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm công tơ 3 pha 7 hộp
5 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây 10 hộp
6 Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A -Tháo Aptomat 1 pha ATM 40A 211 cái
7 Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A -Tháo Aptomat 3 pha 63A 7 cái
8 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hòm công tơ 2x25mm2 124 m
9 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hòm công tơ 4x25mm2 4 m
10 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hộp phân dây 4x50mm2 16 m
11 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x25mm2 142 m
12 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 4x16mm2 23 m
13 Thay xà thép cột đỡ, TL<=15kg -Tháo xà công tơ 4 bộ
EA 3. Chi Phí MTC
EB 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 (Máy ép đầu cốt) 1,92 ca
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 (Máy ép đầu cốt) 1,4 ca
EC 3.2 Phần vận chuyển
ED Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
EE XII. TBA Học viện Nguyễn Ái Quốc 6
EF A.Phần vật tư A cấp
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 38 hòm
2 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 125 cái
3 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 100A 3 hòm
4 Đầu cốt M25 24 cái
5 Hộp phân dây trọn bộ 14 hộp
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 18 m
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 47 cái
8 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp 28 cái
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 250 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 5 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 134 m
12 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 17 m
13 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 28 m
14 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ 86 bộ
EG B. Phần B thực hiện
EH 1. Vật liệu
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 125 cái
2 Đề can hòm công tơ 3 pha 3 cái
3 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,68kg/bộ) 6 bộ
4 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 1 bộ
5 Băng dính cách điện 41 cuộn
EI 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
EJ 2.1 Phần lắp mới
1 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD 14 hộp
2 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) 18 m
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H4 38 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H3f(ATM-100A) 3 hộp
5 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 134 m
6 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 15 m
7 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT 28 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT 2 m
9 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,68kg/bộ) 6 bộ
10 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 1 bộ
EK 2.2 Ép đầu cốt
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm - AM-70 2,8 10 đầu cốt
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm - M-25 2,4 10 đầu cốt
EL 2.3 Phần thu hồi
1 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 1 công tơ 1 pha 7 hộp
2 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 2 công tơ 1 pha 9 hộp
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo Hòm 4 công tơ 1 pha 26 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm công tơ 3 pha 3 hộp
5 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây 7 hộp
6 Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A -Tháo Aptomat 1 pha ATM 40A 125 cái
7 Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A -Tháo Aptomat 3 pha 63A 3 cái
8 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hòm công tơ 2x25mm2 50 m
9 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp nhôm xuống hòm công tơ 4x25mm2 10 m
10 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp muyle2x25mm2 60 m
11 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp muyle4x16mm2 5 m
EM 3. Chi Phí MTC
EN 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 (Máy ép đầu cốt) 0,84 ca
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 (Máy ép đầu cốt) 0,6 ca
EO 3.2 Phần vận chuyển
EP Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
EQ XIII. TBA A30 Bắc Nghĩa Tân
ER A.Phần vật tư A cấp
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 13 hòm
2 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 48 cái
3 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 100A 3 hòm
4 Đầu cốt M25 24 cái
5 Hộp phân dây trọn bộ 5 hộp
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 13 m
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 37 cái
8 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp 20 cái
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 96 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 5 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 63 m
12 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 16 m
13 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 24 m
14 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ 22 bộ
ES B. Phần B thực hiện
ET 1. Vật liệu
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 48 cái
2 Đề can hòm công tơ 3 pha 3 cái
3 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 3 bộ
4 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL:12,72kg/bộ) 1 bộ
5 Băng dính cách điện 16 cuộn
EU 2. Phần nhân công áp dụng ĐM 203
EV 2.1 Phần lắp mới
1 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD 5 hộp
2 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) 13 m
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H4 13 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H3f(ATM-100A) 3 hộp
5 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 63 m
6 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 14 m
7 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT 24 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT 2 m
9 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:19,02kg/bộ) 3 bộ
10 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL:12,72kg/bộ) 1 bộ
EW 2.2 Ép đầu cốt
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm - AM-70 2 10 đầu cốt
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm - M-25 2,4 10 đầu cốt
EX 2.3 Phần thu hồi
1 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 1 công tơ 1 pha 6 hộp
2 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm 2 công tơ 1 pha 2 hộp
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo Hòm 4 công tơ 1 pha 10 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hòm công tơ 3 pha 3 hộp
5 Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A -Tháo Aptomat 1 pha ATM 40A 48 cái
6 Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A -Tháo Aptomat 3 pha 63A 3 cái
7 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp muyle2x25mm2 15 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp muyle4x16mm2 10 m
9 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x25mm2 25 m
EY 3. Chi Phí MTC
EZ 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 203
1 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 (Máy ép đầu cốt) 0,6 ca
2 Ép đầu cốt tiết diện <=25mm2 (Máy ép đầu cốt) 0,6 ca
FA 3.2 Phần vận chuyển
FB Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->