Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Nâng cấp, cải tạo nhà văn hóa xã Phúc Đồng và xây mới phòng chức năng văn hóa xã Phúc Đồng và Lộc Yên theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201293329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL- Nâng cấp, cải tạo nhà văn hóa xã Phúc Đồng và xây mới phòng chức năng văn hóa xã Phúc Đồng và Lộc Yên theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201276418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 18:02:00 đến ngày 2021-01-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,292,969,039 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA XÃ PHÚC ĐỒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả KT theo chương V | 215,6616 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 2,9592 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 152,6448 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 48,54 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả KT theo chương V | 51,84 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cửa | Mô tả KT theo chương V | 97,08 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện, ống thoát nước mái | Mô tả KT theo chương V | 4 | công |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả KT theo chương V | 253 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả KT theo chương V | 14,525 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 127,0764 | m2 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 11,8611 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1987 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1815 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,3718 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 246,624 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1,4635 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,4635 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,1734 | 100m2 |
| 20 | Trần tôn 3 lớp | Mô tả KT theo chương V | 1,5264 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 24,26 | m |
| 22 | Nẹp trần nhôm | Mô tả KT theo chương V | 142,24 | m |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,832 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 7,7 | m2 |
| 25 | Chống thấm sàn via thoát nước mái bằng phương pháp khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 14,532 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 230 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 84,5745 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x800, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 45,04 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,4074 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,5834 | m2 |
| 31 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Mô tả KT theo chương V | 97,08 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 51,84 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 35,652 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả KT theo chương V | 48,54 | m2 cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 220 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 13 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Tủ điện đế thép mặt nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,84 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 54 | cái |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,1382 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 13,82 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 4,605 | m3 |
| 54 | Rải bạt lót | Mô tả KT theo chương V | 0,921 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 9,21 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 125,8 | m2 |
| 57 | Lát gạch Terazo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 217,9 | m2 |
| B | NHÀ CHỨC NĂNG VĂN HÓA XÃ PHÚC ĐỒNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả KT theo chương V | 5 | gốc cây |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,6876 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 3,5223 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 4,1172 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 7,587 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,2665 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5581 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 7,7463 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,01 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 18,3263 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,4918 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,2672 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3326 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,4022 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 25,4665 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 38,6875 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 11,5 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 21,504 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 50,933 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,5553 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,5121 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,4663 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,782 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2003 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 1,2204 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1764 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 10,4727 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 1,4463 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 2,0921 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 14,0223 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 51,2252 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,2523 | m3 |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,477 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,5132 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5132 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,4895 | 100m2 |
| 44 | Ke chóng bão 2c/m xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 312 | cái |
| 45 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 15,6 | m |
| 46 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 59,8 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 135,64 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 374 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 68,4582 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 59,2968 | m2 |
| 51 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 51,1356 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 10,89 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,33 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 144,63 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 118,932 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 50,04 | m |
| 57 | Đắp chữ tên công trình vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | gói |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 179,5564 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 524,96 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 115 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 14,43 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 11,04 | m2 |
| 63 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng sổ mở quay 2 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 14,4 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 4,8 | m2 |
| 66 | Hoa sắt cửa 14x14mm | Mô tả KT theo chương V | 19,2 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 38,4 | m2 |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 81 | Tủ điện đế thép mặt nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 84 | Rọ chắn rác D100 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,3527 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 35,27 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 13,4825 | m3 |
| 88 | Rải bạt lót | Mô tả KT theo chương V | 2,6965 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 26,965 | m3 |
| C | NHÀ CHỨC NĂNG VĂN HÓA XÃ LỘC YÊN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả KT theo chương V | 4 | gốc cây |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,6975 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 3,5223 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 4,2274 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 7,578 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,3109 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5974 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 8,0129 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 35,688 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16,9493 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,3326 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,2672 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3326 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,4022 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 25,8332 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 70,8254 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 11,5 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 33,024 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 51,6665 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,5553 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,5121 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,4663 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,782 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2003 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 1,2204 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1764 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 10,4727 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 1,4463 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 2,0921 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 14,0223 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 51,2252 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,2523 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,477 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,5132 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5132 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,4895 | 100m2 |
| 42 | Ke chóng bão 2c/m xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 312 | cái |
| 43 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 15,6 | m |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 59,8 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 135,64 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 374 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 68,4582 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 59,2968 | m2 |
| 49 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 51,1356 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 10,89 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,33 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 144,63 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 118,932 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 50,04 | m |
| 55 | Đắp chữ tên công trình vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | gói |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 179,5564 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 524,96 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 115 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 27,1 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 11,04 | m2 |
| 61 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng sổ mở quay 2 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 14,4 | m2 |
| 63 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 4,8 | m2 |
| 64 | Hoa sắt cửa 14x14mm | Mô tả KT theo chương V | 19,2 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 38,4 | m2 |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 79 | Tủ điện đế thép mặt nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 82 | Rọ chắn rác D100 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,4517 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 45,171 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 15,057 | m3 |
| 86 | Rải bạt lót | Mô tả KT theo chương V | 3,0114 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 30,114 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi