Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Nâng cấp, cải tạo nhà văn hóa xã Phúc Đồng và xây mới phòng chức năng văn hóa xã Phúc Đồng và Lộc Yên theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201293329-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL- Nâng cấp, cải tạo nhà văn hóa xã Phúc Đồng và xây mới phòng chức năng văn hóa xã Phúc Đồng và Lộc Yên theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20201276418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 18:02:00 đến ngày 2021-01-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,292,969,039 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA XÃ PHÚC ĐỒNG
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả KT theo chương V 215,6616 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 2,9592 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả KT theo chương V 152,6448 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 48,54 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả KT theo chương V 51,84 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cửa Mô tả KT theo chương V 97,08 m2
7 Tháo dỡ thiết bị điện, ống thoát nước mái Mô tả KT theo chương V 4 công
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả KT theo chương V 253 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả KT theo chương V 14,525 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 127,0764 m2
11 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 11,8611 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,1987 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0264 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,1815 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 4,3718 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 246,624 m2
17 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 1,4635 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,4635 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 3,1734 100m2
20 Trần tôn 3 lớp Mô tả KT theo chương V 1,5264 100m2
21 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 24,26 m
22 Nẹp trần nhôm Mô tả KT theo chương V 142,24 m
23 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 6,832 m2
24 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 7,7 m2
25 Chống thấm sàn via thoát nước mái bằng phương pháp khò nóng Mô tả KT theo chương V 14,532 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 230 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 84,5745 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x800, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 45,04 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 8,4074 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,5834 m2
31 Sơn cửa sổ panô 3 nước Mô tả KT theo chương V 97,08 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 51,84 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 35,652 m2
34 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả KT theo chương V 48,54 m2 cấu kiện
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 220 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 60 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 70 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 20 m
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 14 cái
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 8 cái
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 12 bộ
42 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả KT theo chương V 10 bộ
43 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả KT theo chương V 13 hộp
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
45 Tủ điện đế thép mặt nhựa Mô tả KT theo chương V 1 hộp
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 11 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 16 cái
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả KT theo chương V 300 m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả KT theo chương V 0,84 100m
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả KT theo chương V 54 cái
51 Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,1382 100m3
52 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 13,82 m3
53 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 4,605 m3
54 Rải bạt lót Mô tả KT theo chương V 0,921 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 9,21 m3
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 125,8 m2
57 Lát gạch Terazo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 217,9 m2
B NHÀ CHỨC NĂNG VĂN HÓA XÃ PHÚC ĐỒNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm Mô tả KT theo chương V 1 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm Mô tả KT theo chương V 1 gốc cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả KT theo chương V 5 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả KT theo chương V 5 gốc cây
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,6876 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 3,5223 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 4,1172 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 7,587 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,2665 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,0238 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 0,5581 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 7,7463 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 20,01 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 18,3263 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,4918 m3
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,2672 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,1152 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0928 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,3326 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 4,4022 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 25,4665 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 38,6875 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 11,5 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 21,504 m2
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 50,933 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,5553 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0714 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,5121 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,4663 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,782 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,2003 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 1,2204 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,1764 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 10,4727 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 1,4463 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 2,0921 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 14,0223 m3
38 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 51,2252 m3
39 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,2523 m3
40 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,477 m3
41 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 0,5132 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,5132 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 1,4895 100m2
44 Ke chóng bão 2c/m xà gồ Mô tả KT theo chương V 312 cái
45 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 15,6 m
46 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 59,8 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 135,64 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 374 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 68,4582 m2
50 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 59,2968 m2
51 Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò nóng Mô tả KT theo chương V 51,1356 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 10,89 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 6,33 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 144,63 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 118,932 m
56 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 50,04 m
57 Đắp chữ tên công trình vữa xi măng mác 100 dày 2cm Mô tả KT theo chương V 1 gói
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 179,5564 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 524,96 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 115 m2
61 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 14,43 m2
62 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 11,04 m2
63 Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 2,4 m2
64 Sản xuất lắp dựng sổ mở quay 2 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 14,4 m2
65 Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 4,8 m2
66 Hoa sắt cửa 14x14mm Mô tả KT theo chương V 19,2 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 38,4 m2
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 8 bộ
70 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả KT theo chương V 2 bộ
71 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả KT theo chương V 5 hộp
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 60 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 30 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 20 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả KT theo chương V 150 m
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả KT theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 5 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 9 cái
81 Tủ điện đế thép mặt nhựa Mô tả KT theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả KT theo chương V 0,36 100m
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả KT theo chương V 27 cái
84 Rọ chắn rác D100 Mô tả KT theo chương V 5 cái
85 Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,3527 100m3
86 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 35,27 m3
87 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 13,4825 m3
88 Rải bạt lót Mô tả KT theo chương V 2,6965 100m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 26,965 m3
C NHÀ CHỨC NĂNG VĂN HÓA XÃ LỘC YÊN
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả KT theo chương V 4 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả KT theo chương V 4 gốc cây
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,6975 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 3,5223 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 4,2274 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 7,578 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,3109 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,0268 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 0,5974 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 8,0129 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 35,688 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 16,9493 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 5,3326 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,2672 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,1152 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0928 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,3326 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 4,4022 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 25,8332 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 70,8254 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 11,5 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 33,024 m2
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 51,6665 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,5553 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0714 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,5121 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,4663 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,782 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,2003 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 1,2204 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,1764 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 10,4727 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 1,4463 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 2,0921 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 14,0223 m3
36 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 51,2252 m3
37 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,2523 m3
38 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,477 m3
39 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 0,5132 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,5132 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 1,4895 100m2
42 Ke chóng bão 2c/m xà gồ Mô tả KT theo chương V 312 cái
43 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 15,6 m
44 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 59,8 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 135,64 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 374 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 68,4582 m2
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 59,2968 m2
49 Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò nóng Mô tả KT theo chương V 51,1356 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 10,89 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 6,33 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 144,63 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 118,932 m
54 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 50,04 m
55 Đắp chữ tên công trình vữa xi măng mác 100 dày 2cm Mô tả KT theo chương V 1 gói
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 179,5564 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 524,96 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 115 m2
59 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 27,1 m2
60 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 11,04 m2
61 Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 2,4 m2
62 Sản xuất lắp dựng sổ mở quay 2 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 14,4 m2
63 Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 4,8 m2
64 Hoa sắt cửa 14x14mm Mô tả KT theo chương V 19,2 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 38,4 m2
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 8 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả KT theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả KT theo chương V 5 hộp
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 60 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 30 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 20 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả KT theo chương V 150 m
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả KT theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 5 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 9 cái
79 Tủ điện đế thép mặt nhựa Mô tả KT theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả KT theo chương V 0,36 100m
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả KT theo chương V 27 cái
82 Rọ chắn rác D100 Mô tả KT theo chương V 5 cái
83 Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,4517 100m3
84 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 45,171 m3
85 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 15,057 m3
86 Rải bạt lót Mô tả KT theo chương V 3,0114 100m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 30,114 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->