Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP Cổ Nhuế 1; CAP Đông Ngạc; CAP Đức Thắng; CAP Thượng Cát và Đội Cảnh sát PCCCCNCH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP Cổ Nhuế 1; CAP Đông Ngạc; CAP Đức Thắng; CAP Thượng Cát và Đội Cảnh sát PCCCCNCH |
| Số hiệu KHLCNT | 20201272833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 14:08:00 đến ngày 2021-01-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,462,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: CAP ĐÔNG NGẠC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mục II Chương V, HSMT | 67,2 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mục II Chương V, HSMT | 2,46 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 2,46 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 2,46 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 2,46 | m3 |
| 6 | Đục tỉa bê tông đầu cột tạo nhám, khoan tạo lỗ D18 (Bu lông M14) (đã bao gồm keo cấy thép Hilti RE 500) | Mục II Chương V, HSMT | 96 | Lỗ khoan |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Bulong M14 (L=400mm) | Mục II Chương V, HSMT | 144 | Cái |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, HSMT | 2,46 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V, HSMT | 1,0329 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,0329 | Tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 2,621 | Tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục II Chương V, HSMT | 2,2605 | Tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 205,5814 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II Chương V, HSMT | 2,2605 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 2,621 | Tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mục II Chương V, HSMT | 3,4629 | 100m2 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 5,9144 | Tấn |
| 19 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45mm | Mục II Chương V, HSMT | 84,74 | m |
| 20 | Ke góc giữa gara để xe với tường tầng 1 | Mục II Chương V, HSMT | 16,22 | m |
| 21 | Máng thu nước Inox 304 bóng, trắng dày 0.5mm (bao gồm cả công dập tạo hình và vận chuyển) | Mục II Chương V, HSMT | 125,4297 | Kg |
| 22 | Gia công, lắp đặt khung giá đỡ máng thu nước mái, khung inox (trọn gói) | Mục II Chương V, HSMT | 40 | Cái |
| 23 | Quả cầu chắn rác Inox 304 D110 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,64 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mục II Chương V, HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Đai giữ ống D110 | Mục II Chương V, HSMT | 64 | Cái |
| 27 | Vít nở 10 | Mục II Chương V, HSMT | 144 | Cái |
| 28 | Phễu thu nước mái D110 inox Sub 304 ( Sản phẩm của HLC Hòa Lạc, mã FH-131-630) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V, HSMT | 48 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 77 | m |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II Chương V, HSMT | 40 | m |
| 35 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 37 | Đo kiểm tra nghiệm thu điện trở hệ thống tiếp địa bảo đảm điện trở | Mục II Chương V, HSMT | 1 | HT |
| 38 | Hóa chất giảm điện trở | Mục II Chương V, HSMT | 2 | Gói |
| B | HM: CAP ĐỨC THẮNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mục II Chương V, HSMT | 48 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mục II Chương V, HSMT | 1,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 1,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 1,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 1,5 | m3 |
| 6 | Đục tỉa bê tông đầu cột tạo nhám, khoan tạo lỗ D18 (Bu lông M14) (đã bao gồm keo cấy thép Hilti RE 500) | Mục II Chương V, HSMT | 96 | Lỗ khoan |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Bulong M14 (L=400mm) | Mục II Chương V, HSMT | 96 | Cái |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, HSMT | 1,5 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V, HSMT | 0,6649 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,6649 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 2,163 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục II Chương V, HSMT | 1,6575 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 175,9563 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II Chương V, HSMT | 1,6575 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 2,163 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mục II Chương V, HSMT | 2,6707 | 100m2 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 4,4854 | tấn |
| 19 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45mm | Mục II Chương V, HSMT | 182,06 | m |
| 20 | Máng thu nước Inox 304 bóng, trắng dày 0.5mm (bao gồm cả công dập tạo hình và vận chuyển) | Mục II Chương V, HSMT | 125,4297 | kg |
| 21 | Gia công, lắp đặt khung giá đỡ máng thu nước mái, khung inox (trọn gói) | Mục II Chương V, HSMT | 40 | cái |
| 22 | Quả cầu chắn rác Inox 304 D110 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,64 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 25 | Đai giữ ống D110 | Mục II Chương V, HSMT | 64 | cái |
| 26 | Vít nở 10 | Mục II Chương V, HSMT | 144 | cái |
| 27 | Phễu thu nước mái D110 inox Sub 304 ( Sản phẩm của HLC Hòa Lạc, mã FH-131-630) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V, HSMT | 26 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 52 | m |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II Chương V, HSMT | 40 | m |
| 33 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 35 | Đo kiểm tra nghiệm thu điện trở hệ thống tiếp địa bảo đảm điện trở | Mục II Chương V, HSMT | 1 | HT |
| 36 | Hóa chất giảm điện trở | Mục II Chương V, HSMT | 2 | gói |
| C | HM: CAP THƯỢNG CÁT | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mục II Chương V, HSMT | 67,2 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mục II Chương V, HSMT | 2,46 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 2,46 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 2,46 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 2,46 | m3 |
| 6 | Đục tỉa bê tông đầu cột tạo nhám, khoan tạo lỗ D18 (Bu lông M14) (đã bao gồm keo cấy thép Hilti RE 500) | Mục II Chương V, HSMT | 96 | Lỗ khoan |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Bulong M14 (L=400mm) | Mục II Chương V, HSMT | 144 | Cái |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, HSMT | 2,46 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V, HSMT | 1,0329 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,0329 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 2,613 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục II Chương V, HSMT | 2,0314 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 267,8278 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II Chương V, HSMT | 2,0314 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 2,613 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mục II Chương V, HSMT | 3,3513 | 100m2 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 5,6773 | tấn |
| 19 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45mm | Mục II Chương V, HSMT | 82,46 | m |
| 20 | Ke góc giữa gara để xe với tường tầng 1 | Mục II Chương V, HSMT | 16,22 | m |
| 21 | Máng thu nước Inox 304 bóng, trắng dày 0.5mm (bao gồm cả công dập tạo hình và vận chuyển) | Mục II Chương V, HSMT | 125,4297 | kg |
| 22 | Gia công, lắp đặt khung giá đỡ máng thu nước mái, khung inox (trọn gói) | Mục II Chương V, HSMT | 40 | cái |
| 23 | Quả cầu chắn rác Inox 304 D110 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,64 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 26 | Đai giữ ống D110 | Mục II Chương V, HSMT | 64 | cái |
| 27 | Vít nở 10 | Mục II Chương V, HSMT | 144 | cái |
| 28 | Phễu thu nước mái D110 inox Sub 304 ( Sản phẩm của HLC Hòa Lạc, mã FH-131-630) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V, HSMT | 48 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 77 | m |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II Chương V, HSMT | 40 | m |
| 35 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 37 | Đo kiểm tra nghiệm thu điện trở hệ thống tiếp địa bảo đảm điện trở | Mục II Chương V, HSMT | 1 | HT |
| 38 | Hóa chất giảm điện trở | Mục II Chương V, HSMT | 2 | gói |
| D | HM: CAP CỔ NHUẾ 1 | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 2,31 | m2 |
| E | HM: ĐỘI CẢNH SÁT PCCC&CNCH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 134,026 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 69,301 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 13,74 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 213,246 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mục II Chương V, HSMT | 0,8712 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mục II Chương V, HSMT | 0,3376 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 263,3785 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 6,93 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 14,1127 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mục II Chương V, HSMT | 1,2663 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 16,703 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 16,703 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 16,703 | m3 |
| 17 | Thi công vách thạch cao (bao gồm cả sơn bả nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 30,4305 | m2 |
| 18 | Thi công trần thạch cao trần chìm (bao gồm cả sơn bả) | Mục II Chương V, HSMT | 57,919 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao phằng chịu nước | Mục II Chương V, HSMT | 14,677 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, HSMT | 50,193 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 339,1745 | m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.905,2305 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 8,2275 | m2 |
| 24 | Thi công quét 2 lớp chống thấm bằng Sika sikatop seal 107 theo thiết kế ( mỗi lớp 1,5kg/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 17,3425 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 14,7925 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 6,93 | m2 |
| 27 | Cửa kính cường lực 12mm | Mục II Chương V, HSMT | 12,98 | m2 |
| 28 | Bản lề thủy lực VVP | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 29 | kẹp cánh trên, cánh dưới VVP | Mục II Chương V, HSMT | 16 | bộ |
| 30 | Tay nắm Inox | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Khóa sàn VVP | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 32 | SXLD cửa đi 1 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ F4400 Việt Pháp, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 9,33 | m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 41 | Sửa chữa các thiết bị nước khu bếp nấu | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 43 | sửa chữa điện khi làm trần thạch cao, thay thế một số ống nước hỏng khu vệ sinh cả vật liệu và nhân công | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi