Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201274448-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201272876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng ngân sách huyện và sự nghiệp kinh tế huyện năm 2020 – 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 16:03:00 đến ngày 2021-01-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,664,651,328 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LỚP PHỦ MẶT NGẦM
1 Bê tông mặt ngầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0398 100m2
B DẦM BẢN
1 Bê tông mặt ngầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,456 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6192 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt ngầm, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3504 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt ngầm, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2265 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt ngầm, đường kính >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7759 tấn
C MỐ NGẦM
1 Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1466 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0102 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5849 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0561 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2089 100m2
6 Bê tông thân mố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,4624 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép thân mố, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0675 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép thân mố, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0913 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố 0,8358 100m2
10 Bê tông móng mố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,2352 m3
11 Đệm cấp phối móng mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4235 m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0331 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1694 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4855 100m2
15 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,73 m2
D TRỤ NGÀM
1 Bê tông mũ trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ trụ, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,245 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ trụ, đường kính >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0539 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0875 100m2
5 Bê tông thân mố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,795 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép thân trụ, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0202 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép thân trụ, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3446 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3844 100m2
9 Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,0892 m3
10 Đệm cấp phối móng trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5089 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0202 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1184 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2632 100m2
E BẢN GIẢM TẢI
1 Bê tông bản giảm tải đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,32 m3
2 Đệm cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,66 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1809 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,335 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 100m2
F GIA CỐ LÒNG NGẦM
1 Bê tông gia cố lòng ngầm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,128 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2628 tấn
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép gia cố lòng ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0713 100m2
4 Đệm cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,752 m3
G THANH CHỐNG
1 Bê tông thanh chống, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m3
2 Đệm cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,864 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông thanh chống, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0272 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông thanh chống, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1001 tấn
5 Ván khuôn thanh chống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1872 100m2
6 Lắp đặt thanh chống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cấu kiện
H TƯỜNG CÁNH, GIA CỐ THƯỢNG LƯU + HẠ LƯU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,7575 m3
2 Ván khuôn tường cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8884 100m2
3 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,7269 m2
4 Bê tông móng tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,0044 m3
5 Đệm cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7004 m3
6 Ván khuôn móng tường cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5702 100m2
7 Bê tông sân gia cố tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,4075 m3
8 Bê tông chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,54 m3
9 Đệm cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,605 m3
10 Gia công, lắp dựng cốt thép sân gia cố, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6097 tấn
11 Ván khuôn chân khay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4479 100m2
12 Bê tông sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,3128 m3
13 Đệm cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,332 m3
14 Ván khuôn sân gia cố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4692 100m2
15 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 rọ
I ĐƯỜNG TRÀN
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0057 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0679 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2268 100m3
4 Bê tông mặt đường, đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,2806 m3
5 Bạt dứa lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2814 100m2
6 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,338 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7079 tấn
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,162 100m2
J GIA CỐ TALUY ĐƯỜNG TRÀN
1 Bê tông ốp mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,9212 m3
2 Bê tông tường chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,1098 m3
3 Bê tông móng tường chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,33 m3
4 Đệm cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,5837 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép ốp mái, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0091 tấn
6 Ván khuôn ốp mái, tường chắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6924 100m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0462 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1988 100m3
K ĐƯỜNG VÀO NGẦM
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0349 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1075 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0894 100m3
4 Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,3768 m3
5 Bạt dứa lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3174 100m2
6 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1041 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép ốp mái đường vào ngầm, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 tấn
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1862 100m2
L GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG VÀO NGẦM
1 Bê tông ốp mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,8732 m3
2 Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 m3
3 Đệm cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,561 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép ốp mái, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6386 tấn
5 Ván khuôn ốp mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m2
M CỌC TIÊU, CỘT THỦY CHÍ
1 Bê tông trụ tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9288 m3
2 Cốt thép trụ tiêu, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0284 tấn
3 Cốt thép trụ tiêu, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 tấn
4 Ván khuôn trụ tiêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1096 100m2
5 Bê tông cột thủy chí đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
6 Cốt thép cột thuỷ chí, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0029 tấn
7 Cốt thép cột thuỷ chí, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 tấn
8 Ván khuôn cột thủy chí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 100m2
N TỔ CHỨC THI CÔNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6576 100m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,6304 100m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9864 100m3
5 Đắp đê quai dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m3
6 Ống HDPE, đường kính ống 315mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 100m
7 Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 m3
8 Ván khuôn hố thu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m2
O ĐƯỜNG TRÁNH
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0523 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6487 100m3
3 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,534 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m3
6 Ván khuôn ống cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,824 100m2
P THANH THẢI DÒNG CHẢY
1 Đào thanh thải bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,1208 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->