Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội CSGT số 11, 15, cơ sở đăng ký xe số 3, 4 - Đội quản lý xe
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201289953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội CSGT số 11, 15, cơ sở đăng ký xe số 3, 4 - Đội quản lý xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20201272536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 12:06:00 đến ngày 2021-01-08 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,649,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐỘI CSGT SỐ 15 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II Chương V, HSMT | 165,719 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 376,789 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 376,789 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 165,719 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Mục II Chương V, HSMT | 5,76 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II Chương V, HSMT | 5,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 2,88 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 5,76 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mục II Chương V, HSMT | 4 | m2 |
| 11 | Lắp đặt mái kính tiền sảnh | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 41,4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mục II Chương V, HSMT | 0,36 | m3 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 41,4 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m2 |
| 17 | Chống thấm ống cấp thoát nước trong hộp kỹ thuật (gồm cả nhân công và vật liệu) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | gói |
| 18 | Chống thẩm điểm ống thoát nước sàn vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 16 | điểm |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 | Mục II Chương V, HSMT | 0,264 | m3 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 2,4 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 2,88 | m2 |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tấm compact ngăn khu vệ sinh (dày 1.2mm và bao gồm phụ kiện inox) | Mục II Chương V, HSMT | 27,45 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 19 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 150 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 1.590,8 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 971,04 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 150 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 19 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 2.711,84 | m2 |
| B | CƠ SỞ ĐĂNG KÝ XE SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mục II Chương V, HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mục II Chương V, HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 3,6 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 7,128 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,72 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V, HSMT | 1,62 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V, HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 2,772 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V, HSMT | 0,9 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V, HSMT | 1,5 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, HSMT | 0,383 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 2,105 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 9,108 | m3 |
| 15 | Gia công hàng rào song sắt | Mục II Chương V, HSMT | 18 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 198,72 | m2 |
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 198,72 | 1m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 131,32 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 131,32 | m2 |
| 20 | Lắp đặt máng thu nước mái inox (theo thiết kế) | Mục II Chương V, HSMT | 78,946 | kg |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục II Chương V, HSMT | 15,345 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 1,152 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,159 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 3,82 | m3 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V, HSMT | 1,008 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,008 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,646 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,646 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,798 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt máng thu nước inox nhà để xe (theo thiết kế) | Mục II Chương V, HSMT | 36,309 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 39,835 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,273 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 21 | cái |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V, HSMT | 13,05 | m3 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bảng |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| C | CƠ SỞ ĐĂNG KÝ XE SỐ 4 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 302,86 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 20,88 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 323,74 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m2 |
| 5 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mục II Chương V, HSMT | 3,133 | m3 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,2 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,2 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục II Chương V, HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt máng thu nước inox | Mục II Chương V, HSMT | 10,335 | kg |
| 14 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục II Chương V, HSMT | 3,133 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 3,133 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 3,133 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mục II Chương V, HSMT | 5 | công |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V, HSMT | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mục II Chương V, HSMT | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 600 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục II Chương V, HSMT | 5 | hộp |
| 29 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bảng |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | hộp |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II Chương V, HSMT | 150 | m |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi kèm chặn nước và thoát chữ P | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi rửa bếp | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 48 | Thay mới phụ kiện chốt cánh phụ cửa đi nhựa lõi thép | 40 | cái | |
| 49 | Thay mới bộ tay nắm khóa đơn điểm cửa nhựa lõi thép | Mục II Chương V, HSMT | 20 | bộ |
| 50 | Thay mới bản lề 3D 100kg cửa nhựa lõi thép | Mục II Chương V, HSMT | 80 | cái |
| D | ĐỘI CSGT SỐ 11 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 1.847,82 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 708,6 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 2.202,6 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 353,82 | 1m2 |
| 5 | Di chuyển điều hòa (bao gồm nhân công, vật tư ) | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 75,653 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 75,653 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 75,653 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 9,75 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mục II Chương V, HSMT | 9,75 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 74,35 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 319 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 319 | 1m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 74,35 | 1m2 |
| 15 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục II Chương V, HSMT | 6,513 | 10m |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 1,8 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 2,7 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V, HSMT | 0,344 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 5,4 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 6,3 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 13,5 | m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục II Chương V, HSMT | 90 | cái |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 81 | m2 |
| 24 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mục II Chương V, HSMT | 12,6 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 53,672 | m3 |
| 26 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục II Chương V, HSMT | 10,573 | 10m |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 3,8 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 47,216 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 34,548 | m2 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II Chương V, HSMT | 7,25 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 0,943 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 6,525 | m3 |
| 33 | Lắp đặt Bulong M16 sẵn trong bê tông | Mục II Chương V, HSMT | 232 | cái |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V, HSMT | 2,091 | tấn |
| 35 | Lắp đặt, sản xuất bu lông M14 | Mục II Chương V, HSMT | 232 | cái |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục II Chương V, HSMT | 1,586 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 3,253 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 2,091 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II Chương V, HSMT | 1,586 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 3,253 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tôn úp sườn khổ 600mm | Mục II Chương V, HSMT | 143,32 | m |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 7,072 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi