Gói thầu: XL-10-20: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201205315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | XL-10-20: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201203768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 18:28:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,256,048,631 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A- Phần Hạ Thế Nổi | |||
| B | I - Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | 1. Lắp máy cắt HT 250A + thùng | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 2 | 2. Tháo, lắp sử dụng lại hộp đomino đầu trụ loại 9 cực | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 3 | 3. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | T/bộ |
| 4 | 4. Tháo dỡ thu hồi hộp Domino | Theo BCKTKT | 23 | Tủ |
| C | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Dựng trụ BTLT 10m đơn (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT | 7 | Trụ |
| 2 | 2. Móng trụ BTLT hạ thế đơn beton mác M200 | Theo BCKTKT | 7 | Trụ |
| 3 | 3. Lắp đà đôi L75x75x0,8 - 1,2m đỡ cáp hạ thế | Theo BCKTKT | 3 | Trụ |
| 4 | 4. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 64 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ BTLT (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 21 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp giá máy cắt hạ thế | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | 7. Lắp đầu cosse Cu-Al ABC 95mm2 | Theo BCKTKT | 40 | Cái |
| 8 | 8. Lắp nối bọc cách điện IPC 95-95 | Theo BCKTKT | 8 | Cái |
| 9 | 9. Lắp ống nối không chịu sức căng cáp ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT | 8 | Cái |
| 10 | 10. Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (đấu nối cò lèo) | Theo BCKTKT | 27 | Mét |
| 11 | 11. Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo BCKTKT | 903 | Mét |
| 12 | 12. Lắp cáp suất cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo BCKTKT | 12 | Mét |
| 13 | 13. Lắp phụ kiện domino (vào trụ) | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 14 | 14. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế ngoài thân trụ | Theo BCKTKT | 5 | Bộ |
| 15 | 15. Vật liệu khác | Theo BCKTKT | 1 | T/bộ |
| 16 | 16. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | T/bộ |
| 17 | 17. Hạ trụ H 7,5m | Theo BCKTKT | 2 | trụ |
| 18 | 18. Hạ trụ BTLT 8,5m | Theo BCKTKT | 2 | trụ |
| 19 | 19. Hạ trụ BTLT 10m | Theo BCKTKT | 3 | trụ |
| 20 | 20. Tháo hạ cáp ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT | 458 | mét |
| 21 | 21. Tháo hạ cáp ABC4x50mm2 | Theo BCKTKT | 524 | mét |
| 22 | 22. Tháo hạ cáp mắc điện 3x10mm2 + 1x6mm2 | Theo BCKTKT | 38 | mét |
| 23 | 23. Tháo hạ cáp mắc điện 2x10mm2 | Theo BCKTKT | 628 | mét |
| D | B- Hạ Thế Trục và Cấp phối | |||
| E | I - Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | 1. Lắp đặt MCCB 3P - 250A | Theo BCKTKT | 5 | Cái |
| 2 | 2. Lắp đặt MCCB 3P - 150A | Theo BCKTKT | 25 | Cái |
| 3 | 3. Lắp đặt MCCB 3P - 100A | Theo BCKTKT | 37 | Cái |
| 4 | 4. Lắp đặt CB 40A | Theo BCKTKT | 299 | Cái |
| 5 | 5. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | T/bộ |
| F | II - Lắp Vật Liệu | |||
| G | II.1 - Trục chính | |||
| 1 | 1. Kéo cáp ngầm 3M95mm2 + M50mm2 trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT | 57,5 | Mét |
| 2 | 2. Kéo cáp ngầm 3M50mm2 + M25mm2 trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT | 738,86 | Mét |
| 3 | 3. Lắp đầu cáp ngầm 3M95mm2 + M50mm2 | Theo BCKTKT | 10 | Đầu |
| 4 | 4. Lắp đầu cáp ngầm 3M50mm2 + M25mm2 | Theo BCKTKT | 74 | Đầu |
| 5 | 5. Lắp đặt trunking 150x100x2mm | Theo BCKTKT | 448,97 | Mét |
| 6 | 6. Lắp đặt Tủ phân phổi tổng (bao gồm thanh cái và phụ kiện cái lắp : 1MCC 3P - 250A + 5MCCB 3P - 150A, không bao gồm MCCB) | Theo BCKTKT | 5 | Tủ |
| 7 | 7. Lắp đặt Tủ phân phổi tầng (bao gồm thanh cái và phụ kiện cái lắp : 1MCC 3P - 100A + 6CB 1P - 40A, không bao gồm MCCB) | Theo BCKTKT | 37 | Tủ |
| 8 | 8. Lắp đặt bộ tiếp địa cho tủ điện - máng cáp loại 1 | Theo BCKTKT | 5 | Bộ |
| 9 | 9. Lắp đặt bộ tiếp địa cho tủ điện - máng cáp loại 2 | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 10 | 10. Lắp đặt bộ tiếp địa cho tủ điện - máng cáp loại 3 | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 11 | 11. Ép nối dạng chữ H 70-95/70-95 | Theo BCKTKT | 40 | Bộ |
| 12 | 12. Ép nối dạng chữ H 95/25-50 | 96 | Bộ | |
| 13 | 13. Vật liệu khác | Theo BCKTKT | 1 | T/bộ |
| H | II.2 - Mắc điện cấp phối | |||
| 1 | 14. Tháo dỡ điện kế 1P dời ra ngoài | Theo BCKTKT | 146 | Bộ |
| 2 | 15.kéo rải cáp muller 2x10mm2 | Theo BCKTKT | 4.269,91 | mét |
| 3 | 16. Vật liệu khác | Theo BCKTKT | 1 | T/bộ |
| 4 | 13. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | T/bộ |
| 5 | 14. Tháo hạ tủ phân phối không aptomat | Theo BCKTKT | 50 | mét |
| 6 | 15. Tháo dỡ cáp muller 3x35+1x22mm2 | Theo BCKTKT | 365,86 | mét |
| 7 | 16. Tháo dỡ cáp ngầm hạ thế 3M50+M25mm2 | Theo BCKTKT | 38 | mét |
| 8 | 17. Tháo dỡ cáp muller 2x10mm2 | Theo BCKTKT | 803,73 | mét |
| I | MUA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | Theo BCKTKT | 1 | Ctrình |
| J | Thí nghiệm VTTB | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat 250A | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat 250A | Theo BCKTKT | 5 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 150A | Theo BCKTKT | 25 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat 100A | Theo BCKTKT | 37 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat 40A | Theo BCKTKT | 30 | Máy |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện (bêtông) | Theo BCKTKT | 16 | Vị trí |
| 7 | TN thông tuyến cáp ngầm | Theo BCKTKT | 42 | Sợi |
| K | Vật tư thiết bị B cấp | |||
| 1 | Nước ngọt | Theo BCKTKT | 168 | Lít |
| 2 | ống thép mạ d21 | Theo BCKTKT | 15 | Mét |
| 3 | Thuốc hàn | Theo BCKTKT | 27 | Hũ |
| 4 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo BCKTKT | 199,2 | Kg |
| 5 | Tủ phân phân phối composite 600x400x1050 (bao gồm thanh cái và phụ kiện lắp : 1MCC 3P - 250A + 5MCCB 3P - 150A; không bao gồm MCCB) | Theo BCKTKT | 5 | Tủ |
| 6 | Tủ phân phân phối composite 380x300x800 (bao gồm thanh cái và phụ kiện lắp : 1MCCB 3P - 100A và CB 1P - 40A; không bao gồm MCCB) | Theo BCKTKT | 37 | Tủ |
| 7 | Ống co nhiệt cách điện hạ thế d36/12 | Theo BCKTKT | 51 | Mét |
| 8 | Băng keo hạ thế | Theo BCKTKT | 78 | Cuộn |
| 9 | Máng cáp (trunking) 150x100x2mm | Theo BCKTKT | 448,97 | Mét |
| 10 | Đá dăm 1*2 | Theo BCKTKT | 0,77 | m3 |
| 11 | Cát xây dựng | Theo BCKTKT | 0,42 | m3 |
| 12 | Ciment p400 | Theo BCKTKT | 294 | Kg |
| 13 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo BCKTKT | 0,5 | Kg |
| 14 | vis mạ zn 6*60 | Theo BCKTKT | 940 | Cái |
| 15 | boulon đồng có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT | 110 | Cái |
| 16 | Ống nhựa phẳng PVC 25 (đường kính trong min 30mm) | Theo BCKTKT | 15 | Mét |
| 17 | tắc kê nhựa | Theo BCKTKT | 940 | Cái |
| 18 | ống nhựa PVC DK25 | Theo BCKTKT | 1.739,79 | Mét |
| 19 | Khớp nối ren PVC DK25 | Theo BCKTKT | 299 | Cái |
| 20 | Kẹp đỡ ống PVC DK25 | Theo BCKTKT | 1.154 | Bộ |
| 21 | Ống nối ống PVC D25 | Theo BCKTKT | 560 | Cái |
| 22 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện (bằng nhôm) | Theo BCKTKT | 26 | Cái |
| 23 | Biển báo trụ giao liên (bằng tôn) | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 24 | Bảng tên tủ phân phối (bằng decal 200x100mm) | Theo BCKTKT | 42 | Tấm |
| 25 | Bảng đánh số trụ (bằng decal 250x240mm) | Theo BCKTKT | 7 | Tấm |
| 26 | Bảng tên đầu cáp (tấm mica) | Theo BCKTKT | 383 | Tấm |
| 27 | Bảng chỉ danh thiết bị (tấm mica) | Theo BCKTKT | 299 | Tấm |
| 28 | Co ngang L trunking 150x100 | Theo BCKTKT | 28 | Cái |
| 29 | Ngã 3 T trunking 150x100 | Theo BCKTKT | 9 | Cái |
| 30 | Bát đỡ sàn 150x100 | Theo BCKTKT | 398 | Cái |
| 31 | Nắp đậy trunking 150x100 | Theo BCKTKT | 448,97 | Mét |
| 32 | Ty neo xoắn đk 10*500mm | Theo BCKTKT | 796 | Cái |
| 33 | Trụ bê tông ly tâm 10m | Theo BCKTKT | 7 | Cây |
| 34 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x50+1x25mm2 (đầu coss đồng) | Theo BCKTKT | 53 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi