Gói thầu: Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Đại tu đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA phường Dịch Vọng Hậu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201289931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Đại tu đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA phường Dịch Vọng Hậu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201288053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 16:45:00 đến ngày 2021-01-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 951,562,451 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ HỆ THỐNG HÒM CÔNG TƠ CÁC TBA PHƯỜNG DỊCH VỌNG HẬU NĂM 2021 | |||
| B | I. HẠNG MỤC 1: TBA DỊCH VỌNG 35 | |||
| C | A. Phần trạm biến áp | |||
| D | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| E | 1. Phần A cấp | |||
| F | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | nhà thầu không chào giá | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | nhà thầu không chào giá | 320 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 18 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | nhà thầu không chào giá | 76 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 125 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 49,5 | m |
| 7 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | nhà thầu không chào giá | 9 | cái |
| 8 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | nhà thầu không chào giá | 43 | cái |
| 9 | Hộp phân dây composit trọn bộ | nhà thầu không chào giá | 12 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | nhà thầu không chào giá | 142 | cái |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | nhà thầu không chào giá | 70 | cái |
| 12 | Đai thép + khóa đai | nhà thầu không chào giá | 36 | bộ |
| G | 2. Phần B thực hiện | |||
| H | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 3bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,38 | kg |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 9bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,79 | kg |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 24.12kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,12 | kg |
| 4 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | cái |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cuộn |
| I | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| J | * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ | |||
| K | - Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 9 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 43 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 12 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,03 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 125 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 45 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 | 76 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 4,5 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 151 | m | |
| 10 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 6 | m | |
| L | * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg | 13 | bộ | |
| M | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 21 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 8 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 31 | hộp | |
| 4 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 42 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 28 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 31,5 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 31,5 | m | |
| 8 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A | 142 | cái | |
| 9 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A | 9 | cái | |
| N | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| O | II. HẠNG MỤC 2: TBA DỊCH VỌNG 22 | |||
| P | A. Phần trạm biến áp | |||
| Q | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| R | 1. Phần A cấp | |||
| S | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | nhà thầu không chào giá | 77,5 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | nhà thầu không chào giá | 516 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 28 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | nhà thầu không chào giá | 129 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 230 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 7 | m |
| 7 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | nhà thầu không chào giá | 14 | cái |
| 8 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | nhà thầu không chào giá | 77 | cái |
| 9 | Hộp phân dây composit trọn bộ | nhà thầu không chào giá | 31 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | nhà thầu không chào giá | 258 | cái |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | nhà thầu không chào giá | 155 | cái |
| 12 | Đai thép + khóa đai | nhà thầu không chào giá | 118 | bộ |
| T | 2. Phần B thực hiện | |||
| U | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 3bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,38 | kg |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 9bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,79 | kg |
| 3 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | cái |
| 4 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cuộn |
| V | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| W | * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ | |||
| X | - Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 14 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 77 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 31 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,0775 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 230 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 | 129 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*50 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 7 | m | |
| 8 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 151 | m | |
| 9 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 6 | m | |
| Y | * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg | 12 | bộ | |
| Z | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 3 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 22 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 23 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 51 | hộp | |
| 5 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 28 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 80,5 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 143,5 | m | |
| 8 | Tháo - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A | 258 | cái | |
| 9 | Tháo - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A | 14 | cái | |
| AA | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị | 0,5 | ca | |
| AB | III. HẠNG MỤC 3: TBA DỊCH VỌNG 32 | |||
| AC | A. Phần trạm biến áp | |||
| AD | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| AE | 1. Phần A cấp | |||
| AF | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | nhà thầu không chào giá | 62,5 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | nhà thầu không chào giá | 338 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 8 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | nhà thầu không chào giá | 84,5 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 135 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 4 | m |
| 7 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | nhà thầu không chào giá | 4 | cái |
| 8 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | nhà thầu không chào giá | 4 | cái |
| 9 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | nhà thầu không chào giá | 49 | cái |
| 10 | Hộp phân dây composit trọn bộ | nhà thầu không chào giá | 25 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | nhà thầu không chào giá | 169 | cái |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | nhà thầu không chào giá | 125 | cái |
| 13 | Đai thép + khóa đai | nhà thầu không chào giá | 110 | bộ |
| AG | 2. Phần B thực hiện | |||
| AH | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 3bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,38 | kg |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,31 | kg |
| 3 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | cái |
| 4 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cuộn |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| AI | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| AJ | * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ | |||
| AK | - Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 8 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 49 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 25 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,0625 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 135 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 | 84,5 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 4 | m | |
| 8 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 151 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 6 | m | |
| AL | * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg | 4 | bộ | |
| AM | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 7 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 15 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 7 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 39 | hộp | |
| 5 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 24,5 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 17,5 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 91 | m | |
| 8 | Tháo - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A | 169 | cái | |
| 9 | Tháo - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A | 4 | cái | |
| AN | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư, thiết bị | 0,5 | ca | |
| AO | IV. HẠNG MỤC 4: TBA TĐC 2,5HA | |||
| AP | A. Phần trạm biến áp | |||
| AQ | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| AR | 1. Phần A cấp | |||
| AS | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | nhà thầu không chào giá | 5 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | nhà thầu không chào giá | 468 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 94 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | nhà thầu không chào giá | 117 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 24,5 | m |
| 6 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | nhà thầu không chào giá | 47 | cái |
| 7 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | nhà thầu không chào giá | 2 | cái |
| 8 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | nhà thầu không chào giá | 36 | cái |
| 9 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | nhà thầu không chào giá | 41 | cái |
| 10 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | nhà thầu không chào giá | 29 | cái |
| 11 | Hộp phân dây composit trọn bộ | nhà thầu không chào giá | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | nhà thầu không chào giá | 234 | cái |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | nhà thầu không chào giá | 10 | cái |
| 14 | Đai thép + khóa đai | nhà thầu không chào giá | 314 | bộ |
| AT | 2. Phần B thực hiện | |||
| AU | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283 | cái |
| 2 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cuộn |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| AV | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| AW | * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ | |||
| AX | - Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 126 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 29 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 2 | hộp | |
| 4 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 234 | cái | |
| 5 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 47 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,005 | km/dây | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 | 117 | m | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 24,5 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 151 | m | |
| 10 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 6 | m | |
| AY | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 85 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 41 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 29 | hộp | |
| 4 | Tháo - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A | 234 | cái | |
| 5 | Tháo - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A | 126 | cái | |
| AZ | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư, thiết bị | 0,5 | ca | |
| BA | V. HẠNG MỤC 5: TBA DI DÂN X3 DỊCH VỌNG | |||
| BB | A. Phần trạm biến áp | |||
| BC | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| BD | 1. Phần A cấp | |||
| BE | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | nhà thầu không chào giá | 27,5 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | nhà thầu không chào giá | 288 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 16 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | nhà thầu không chào giá | 72 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 95 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 3,5 | m |
| 7 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | nhà thầu không chào giá | 8 | cái |
| 8 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | nhà thầu không chào giá | 38 | cái |
| 9 | Hộp phân dây composit trọn bộ | nhà thầu không chào giá | 11 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | nhà thầu không chào giá | 144 | cái |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | nhà thầu không chào giá | 55 | cái |
| 12 | Đai thép + khóa đai | nhà thầu không chào giá | 48 | bộ |
| BF | 2. Phần B thực hiện | |||
| BG | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 9bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,14 | kg |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 5bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,55 | kg |
| 3 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | cái |
| 4 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cuộn |
| BH | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| BI | * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ | |||
| BJ | - Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 8 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 38 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 11 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,0275 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 95 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 | 72 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 3,5 | m | |
| 8 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 151 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 6 | m | |
| BK | * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg | 14 | bộ | |
| BL | * Công tác làm tiếp địa | |||
| BM | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 9 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 9 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 3 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 34 | hộp | |
| 5 | Tháo - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A | 144 | cái | |
| 6 | Tháo - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A | 8 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 7 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 10,5 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 56 | m | |
| BN | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư, thiết bị | 0,5 | ca | |
| BO | VI. HẠNG MỤC 6: TBA DỊCH VỌNG 30 | |||
| BP | A. Phần trạm biến áp | |||
| BQ | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| BR | 1. Phần A cấp | |||
| BS | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | nhà thầu không chào giá | 45 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | nhà thầu không chào giá | 522 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 15 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | nhà thầu không chào giá | 101 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 140 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 4,5 | m |
| 7 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | nhà thầu không chào giá | 9 | cái |
| 8 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | nhà thầu không chào giá | 56 | cái |
| 9 | Hộp phân dây composit trọn bộ | nhà thầu không chào giá | 18 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | nhà thầu không chào giá | 117 | cái |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | nhà thầu không chào giá | 90 | cái |
| 12 | Đai thép + khóa đai | nhà thầu không chào giá | 86 | bộ |
| BT | 2. Phần B thực hiện | |||
| BU | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 8bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,68 | kg |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 5bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,55 | kg |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,47kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,12 | kg |
| 4 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211 | cái |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cuộn |
| BV | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| BW | * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ | |||
| BX | - Công tác thay thế vỏ hòm Công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 9 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 56 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 18 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,045 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 140 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 | 101 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 4,5 | m | |
| 8 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 151 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 6 | m | |
| BY | * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg | 14 | bộ | |
| BZ | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 5 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 13 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 9 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 45 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A | 117 | cái | |
| 6 | Thu hồi ATM 3pha 63A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A | 9 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 14 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 31,5 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 63 | m | |
| CA | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư, thiết bị | 0,5 | ca | |
| CB | VII. HẠNG MỤC 7: TBA DỊCH VỌNG 36 | |||
| CC | A. Phần trạm biến áp | |||
| CD | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| CE | 1. Phần A cấp | |||
| CF | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | nhà thầu không chào giá | 112,5 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | nhà thầu không chào giá | 620 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 68 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | nhà thầu không chào giá | 148 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 195 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 17 | m |
| 7 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | nhà thầu không chào giá | 34 | cái |
| 8 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | nhà thầu không chào giá | 79 | cái |
| 9 | Hộp phân dây composit trọn bộ | nhà thầu không chào giá | 45 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | nhà thầu không chào giá | 274 | cái |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | nhà thầu không chào giá | 225 | cái |
| 12 | Đai thép + khóa đai | nhà thầu không chào giá | 182 | bộ |
| CG | 2. Phần B thực hiện | |||
| CH | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 6bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,76 | kg |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 4bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,24 | kg |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,47kg/bộ) x 2bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,24 | kg |
| 4 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | cái |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cuộn |
| CI | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| CJ | * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ | |||
| CK | - Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 34 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 79 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 45 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,1125 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 195 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 | 148 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 17 | m | |
| 8 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 151 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 6 | m | |
| CL | * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg | 12 | bộ | |
| CM | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 27 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 42 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 12 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 66 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A | 274 | cái | |
| 6 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A | 34 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 28 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 42 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 105 | m | |
| CN | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư, thiết bị | 0,5 | ca | |
| CO | VIII. HẠNG MỤC 8: TBA TÔ HIỆU 3 | |||
| CP | A. Phần trạm biến áp | |||
| CQ | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| CR | 1. Phần A cấp | |||
| CS | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | nhà thầu không chào giá | 55 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | nhà thầu không chào giá | 780 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 6 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | nhà thầu không chào giá | 117 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 135 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 3 | m |
| 7 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | nhà thầu không chào giá | 6 | cái |
| 8 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 9 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | nhà thầu không chào giá | 65 | cái |
| 10 | Hộp phân dây composit trọn bộ | nhà thầu không chào giá | 22 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | nhà thầu không chào giá | 234 | cái |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | nhà thầu không chào giá | 110 | cái |
| 13 | Đai thép + khóa đai | nhà thầu không chào giá | 138 | bộ |
| CT | 2. Phần B thực hiện | |||
| CU | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 11bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,06 | kg |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,31 | kg |
| 3 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 4 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cuộn |
| 5 | Vít nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | bộ |
| 6 | Đai thép ôm cáp lên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| CV | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| CW | * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ | |||
| CX | - Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 7 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 65 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 22 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,055 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 135 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 | 117 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 3 | m | |
| 8 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 151 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 6 | m | |
| CY | * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg | 12 | bộ | |
| CZ | * Công tác làm tiếp địa | |||
| DA | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 12 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 20 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 6 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 52 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A | 234 | cái | |
| 6 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A | 6 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 49 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 21 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 59,5 | m | |
| DB | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư, thiết bị | 0,5 | ca | |
| DC | IX. HẠNG MỤC 9: TBA TÔ HIỆU 2 | |||
| DD | A. Phần trạm biến áp | |||
| DE | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| DF | 1. Phần A cấp | |||
| DG | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | nhà thầu không chào giá | 40 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | nhà thầu không chào giá | 744 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 4 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | nhà thầu không chào giá | 120 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 150 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 2 | m |
| 7 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | nhà thầu không chào giá | 4 | cái |
| 8 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 9 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | nhà thầu không chào giá | 62 | cái |
| 10 | Hộp phân dây composit trọn bộ | nhà thầu không chào giá | 16 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | nhà thầu không chào giá | 240 | cái |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | nhà thầu không chào giá | 80 | cái |
| 13 | Đai thép + khóa đai | nhà thầu không chào giá | 72 | bộ |
| DH | 2. Phần B thực hiện | |||
| DI | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 92.76bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,76 | kg |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 101.55bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,55 | kg |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 24.12kg/bộ) x 5bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,6 | kg |
| 4 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | cái |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cuộn |
| 6 | Vít nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| DJ | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| DK | * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ | |||
| DL | - Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 5 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 62 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 16 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,04 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 150 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 | 120 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 2 | m | |
| 8 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 151 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 6 | m | |
| DM | * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg | 16 | bộ | |
| DN | * Công tác làm tiếp địa | |||
| DO | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 13 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 14 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 19 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 48 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A | 240 | cái | |
| 6 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A | 4 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 35 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 66,5 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 56 | m | |
| DP | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư, thiết bị | 0,5 | ca | |
| DQ | X. HẠNG MỤC 10: TBA TT BVSK | |||
| DR | A. Phần trạm biến áp | |||
| DS | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| DT | 1. Phần A cấp | |||
| DU | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | nhà thầu không chào giá | 27,5 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | nhà thầu không chào giá | 182 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 18 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | nhà thầu không chào giá | 45,5 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 90 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 4,5 | m |
| 7 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | nhà thầu không chào giá | 9 | cái |
| 8 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | nhà thầu không chào giá | 28 | cái |
| 9 | Hộp phân dây composit trọn bộ | nhà thầu không chào giá | 11 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | nhà thầu không chào giá | 91 | cái |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | nhà thầu không chào giá | 55 | cái |
| 12 | Đai thép + khóa đai | nhà thầu không chào giá | 50 | bộ |
| DV | 2. Phần B thực hiện | |||
| DW | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,46 | kg |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 3bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,93 | kg |
| 3 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 4 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cuộn |
| DX | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| DY | * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ | |||
| DZ | - Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 9 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 28 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 11 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,0275 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 90 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 | 45,5 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 4,5 | m | |
| 8 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 151 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 6 | m | |
| EA | * Công tác lắp dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg | 4 | bộ | |
| EB | * Công tác làm tiếp địa | |||
| EC | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 3 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 16 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 8 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 17 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A | 91 | cái | |
| 6 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A | 9 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 24,5 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 28 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 24,5 | m | |
| ED | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư, thiết bị | 0,5 | ca | |
| EE | XI. HẠNG MỤC 11: TBA HOÀNG QUỐC VIỆT 1 | |||
| EF | A. Phần trạm biến áp | |||
| EG | B. Phần đường trục hạ thế | |||
| EH | 1. Phần A cấp | |||
| EI | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | nhà thầu không chào giá | 40 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | nhà thầu không chào giá | 432 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 17 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | nhà thầu không chào giá | 61,5 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 95 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | nhà thầu không chào giá | 8,5 | m |
| 7 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | nhà thầu không chào giá | 17 | cái |
| 8 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | nhà thầu không chào giá | 36 | cái |
| 9 | Hộp phân dây composit trọn bộ | nhà thầu không chào giá | 16 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | nhà thầu không chào giá | 123 | cái |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | nhà thầu không chào giá | 80 | cái |
| 12 | Đai thép + khóa đai | nhà thầu không chào giá | 76 | bộ |
| EJ | 2. Phần B thực hiện | |||
| EK | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 11bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,06 | kg |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 3bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,93 | kg |
| 3 | Đề can dán hòm Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 4 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cuộn |
| EL | 2.2. Công tác xây lắp | |||
| EM | * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ | |||
| EN | - Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 17 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 36 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 16 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 | 0,04 | km/dây | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 95 | m | |
| 6 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 | 61,5 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 8,5 | m | |
| 8 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 151 | m | |
| 9 | Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | 6 | m | |
| EO | * Công tác lắp dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg | 14 | bộ | |
| EP | - Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | 14 | hộp | |
| 2 | Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 24 | hộp | |
| 3 | Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) | 4 | hộp | |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) | 27 | hộp | |
| 5 | Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A | 123 | cái | |
| 6 | Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A | 17 | cái | |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 24,5 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 14 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | 35 | m | |
| EQ | C. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư, thiết bị | 0,5 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi