Gói thầu: Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Đại tu đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA phường Dịch Vọng Hậu năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201289931-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Đại tu đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA phường Dịch Vọng Hậu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201288053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 16:45:00 đến ngày 2021-01-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 951,562,451 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ HỆ THỐNG HÒM CÔNG TƠ CÁC TBA PHƯỜNG DỊCH VỌNG HẬU NĂM 2021
B I. HẠNG MỤC 1: TBA DỊCH VỌNG 35
C A. Phần trạm biến áp
D B. Phần đường trục hạ thế
E 1. Phần A cấp
F 1.1. Vật liệu
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 nhà thầu không chào giá 30 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 nhà thầu không chào giá 320 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 nhà thầu không chào giá 18 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 nhà thầu không chào giá 76 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 nhà thầu không chào giá 125 m
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 nhà thầu không chào giá 49,5 m
7 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A nhà thầu không chào giá 9 cái
8 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) nhà thầu không chào giá 43 cái
9 Hộp phân dây composit trọn bộ nhà thầu không chào giá 12 cái
10 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A nhà thầu không chào giá 142 cái
11 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông nhà thầu không chào giá 70 cái
12 Đai thép + khóa đai nhà thầu không chào giá 36 bộ
G 2. Phần B thực hiện
H 2.1. Vật liệu
1 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 3bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,38 kg
2 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 9bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,79 kg
3 Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 24.12kg/bộ) x 1bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,12 kg
4 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161 cái
5 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cuộn
I 2.2. Công tác xây lắp
J * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ
K - Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 9 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 43 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 12 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 0,03 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 125 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 45 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 76 m
8 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 4,5 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 151 m
10 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 6 m
L * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 13 bộ
M - Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 21 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 8 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 31 hộp
4 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 42 m
5 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 28 m
6 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 31,5 m
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE-4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 31,5 m
8 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 142 cái
9 Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A 9 cái
N C. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị 0,5 ca
O II. HẠNG MỤC 2: TBA DỊCH VỌNG 22
P A. Phần trạm biến áp
Q B. Phần đường trục hạ thế
R 1. Phần A cấp
S 1.1. Vật liệu
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 nhà thầu không chào giá 77,5 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 nhà thầu không chào giá 516 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 nhà thầu không chào giá 28 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 nhà thầu không chào giá 129 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 nhà thầu không chào giá 230 m
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 nhà thầu không chào giá 7 m
7 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A nhà thầu không chào giá 14 cái
8 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) nhà thầu không chào giá 77 cái
9 Hộp phân dây composit trọn bộ nhà thầu không chào giá 31 cái
10 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A nhà thầu không chào giá 258 cái
11 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông nhà thầu không chào giá 155 cái
12 Đai thép + khóa đai nhà thầu không chào giá 118 bộ
T 2. Phần B thực hiện
U 2.1. Vật liệu
1 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 3bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,38 kg
2 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 9bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,79 kg
3 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272 cái
4 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cuộn
V 2.2. Công tác xây lắp
W * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ
X - Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 14 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 77 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 31 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 0,0775 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 230 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 129 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*50 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 7 m
8 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 151 m
9 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 6 m
Y * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 12 bộ
Z - Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 3 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 22 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 23 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 51 hộp
5 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 28 m
6 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 80,5 m
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 143,5 m
8 Tháo - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 258 cái
9 Tháo - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A 14 cái
AA C. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư , thiết bị 0,5 ca
AB III. HẠNG MỤC 3: TBA DỊCH VỌNG 32
AC A. Phần trạm biến áp
AD B. Phần đường trục hạ thế
AE 1. Phần A cấp
AF 1.1. Vật liệu
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 nhà thầu không chào giá 62,5 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 nhà thầu không chào giá 338 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 nhà thầu không chào giá 8 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 nhà thầu không chào giá 84,5 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 nhà thầu không chào giá 135 m
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 nhà thầu không chào giá 4 m
7 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A nhà thầu không chào giá 4 cái
8 Hộp 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM nhà thầu không chào giá 4 cái
9 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) nhà thầu không chào giá 49 cái
10 Hộp phân dây composit trọn bộ nhà thầu không chào giá 25 cái
11 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A nhà thầu không chào giá 169 cái
12 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông nhà thầu không chào giá 125 cái
13 Đai thép + khóa đai nhà thầu không chào giá 110 bộ
AG 2. Phần B thực hiện
AH 2.1. Vật liệu
1 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 3bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,38 kg
2 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 1bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,31 kg
3 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177 cái
4 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cuộn
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
AI 2.2. Công tác xây lắp
AJ * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ
AK - Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 8 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 49 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 25 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 0,0625 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 135 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 84,5 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 4 m
8 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 151 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 6 m
AL * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 4 bộ
AM - Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 7 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 15 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 7 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 39 hộp
5 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 24,5 m
6 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 17,5 m
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 91 m
8 Tháo - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 169 cái
9 Tháo - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A 4 cái
AN C. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư, thiết bị 0,5 ca
AO IV. HẠNG MỤC 4: TBA TĐC 2,5HA
AP A. Phần trạm biến áp
AQ B. Phần đường trục hạ thế
AR 1. Phần A cấp
AS 1.1. Vật liệu
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 nhà thầu không chào giá 5 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 nhà thầu không chào giá 468 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 nhà thầu không chào giá 94 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 nhà thầu không chào giá 117 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 nhà thầu không chào giá 24,5 m
6 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A nhà thầu không chào giá 47 cái
7 Hộp 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM nhà thầu không chào giá 2 cái
8 Hộp 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) nhà thầu không chào giá 36 cái
9 Hộp 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) nhà thầu không chào giá 41 cái
10 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) nhà thầu không chào giá 29 cái
11 Hộp phân dây composit trọn bộ nhà thầu không chào giá 2 cái
12 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A nhà thầu không chào giá 234 cái
13 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông nhà thầu không chào giá 10 cái
14 Đai thép + khóa đai nhà thầu không chào giá 314 bộ
AT 2. Phần B thực hiện
AU 2.1. Vật liệu
1 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283 cái
2 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cuộn
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
AV 2.2. Công tác xây lắp
AW * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ
AX - Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 126 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 29 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 2 hộp
4 Tháo, lắp công tơ 1 pha 234 cái
5 Tháo, lắp công tơ 3 pha 47 cái
6 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 0,005 km/dây
7 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 117 m
8 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 24,5 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 151 m
10 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 6 m
AY - Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 85 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 41 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 29 hộp
4 Tháo - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 234 cái
5 Tháo - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A 126 cái
AZ C. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư, thiết bị 0,5 ca
BA V. HẠNG MỤC 5: TBA DI DÂN X3 DỊCH VỌNG
BB A. Phần trạm biến áp
BC B. Phần đường trục hạ thế
BD 1. Phần A cấp
BE 1.1. Vật liệu
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 nhà thầu không chào giá 27,5 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 nhà thầu không chào giá 288 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 nhà thầu không chào giá 16 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 nhà thầu không chào giá 72 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 nhà thầu không chào giá 95 m
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 nhà thầu không chào giá 3,5 m
7 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A nhà thầu không chào giá 8 cái
8 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) nhà thầu không chào giá 38 cái
9 Hộp phân dây composit trọn bộ nhà thầu không chào giá 11 cái
10 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A nhà thầu không chào giá 144 cái
11 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông nhà thầu không chào giá 55 cái
12 Đai thép + khóa đai nhà thầu không chào giá 48 bộ
BF 2. Phần B thực hiện
BG 2.1. Vật liệu
1 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 9bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,14 kg
2 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 5bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,55 kg
3 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151 cái
4 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cuộn
BH 2.2. Công tác xây lắp
BI * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ
BJ - Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 8 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 38 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 11 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 0,0275 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 95 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 72 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 3,5 m
8 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 151 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 6 m
BK * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 14 bộ
BL * Công tác làm tiếp địa
BM - Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 9 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 9 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 3 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 34 hộp
5 Tháo - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 144 cái
6 Tháo - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A 8 cái
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 7 m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 10,5 m
9 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 56 m
BN C. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư, thiết bị 0,5 ca
BO VI. HẠNG MỤC 6: TBA DỊCH VỌNG 30
BP A. Phần trạm biến áp
BQ B. Phần đường trục hạ thế
BR 1. Phần A cấp
BS 1.1. Vật liệu
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 nhà thầu không chào giá 45 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 nhà thầu không chào giá 522 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 nhà thầu không chào giá 15 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 nhà thầu không chào giá 101 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 nhà thầu không chào giá 140 m
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 nhà thầu không chào giá 4,5 m
7 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A nhà thầu không chào giá 9 cái
8 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) nhà thầu không chào giá 56 cái
9 Hộp phân dây composit trọn bộ nhà thầu không chào giá 18 cái
10 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A nhà thầu không chào giá 117 cái
11 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông nhà thầu không chào giá 90 cái
12 Đai thép + khóa đai nhà thầu không chào giá 86 bộ
BT 2. Phần B thực hiện
BU 2.1. Vật liệu
1 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 8bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,68 kg
2 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 5bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,55 kg
3 Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,47kg/bộ) x 1bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,12 kg
4 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211 cái
5 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cuộn
BV 2.2. Công tác xây lắp
BW * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ
BX - Công tác thay thế vỏ hòm Công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 9 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 56 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 18 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 0,045 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 140 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 101 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 4,5 m
8 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 151 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 6 m
BY * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 14 bộ
BZ - Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 5 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 13 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 9 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 45 hộp
5 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 117 cái
6 Thu hồi ATM 3pha 63A - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A 9 cái
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 14 m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 31,5 m
9 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 63 m
CA C. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư, thiết bị 0,5 ca
CB VII. HẠNG MỤC 7: TBA DỊCH VỌNG 36
CC A. Phần trạm biến áp
CD B. Phần đường trục hạ thế
CE 1. Phần A cấp
CF 1.1. Vật liệu
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 nhà thầu không chào giá 112,5 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 nhà thầu không chào giá 620 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 nhà thầu không chào giá 68 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 nhà thầu không chào giá 148 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 nhà thầu không chào giá 195 m
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 nhà thầu không chào giá 17 m
7 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A nhà thầu không chào giá 34 cái
8 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) nhà thầu không chào giá 79 cái
9 Hộp phân dây composit trọn bộ nhà thầu không chào giá 45 cái
10 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A nhà thầu không chào giá 274 cái
11 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông nhà thầu không chào giá 225 cái
12 Đai thép + khóa đai nhà thầu không chào giá 182 bộ
CG 2. Phần B thực hiện
CH 2.1. Vật liệu
1 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 6bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,76 kg
2 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 4bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,24 kg
3 Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,47kg/bộ) x 2bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,24 kg
4 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 cái
5 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cuộn
CI 2.2. Công tác xây lắp
CJ * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ
CK - Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 34 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 79 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 45 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 0,1125 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 195 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 148 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 17 m
8 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 151 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 6 m
CL * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 12 bộ
CM - Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 27 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 42 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 12 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 66 hộp
5 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 274 cái
6 Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A 34 cái
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 28 m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 42 m
9 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 105 m
CN C. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư, thiết bị 0,5 ca
CO VIII. HẠNG MỤC 8: TBA TÔ HIỆU 3
CP A. Phần trạm biến áp
CQ B. Phần đường trục hạ thế
CR 1. Phần A cấp
CS 1.1. Vật liệu
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 nhà thầu không chào giá 55 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 nhà thầu không chào giá 780 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 nhà thầu không chào giá 6 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 nhà thầu không chào giá 117 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 nhà thầu không chào giá 135 m
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 nhà thầu không chào giá 3 m
7 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A nhà thầu không chào giá 6 cái
8 Hộp 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) nhà thầu không chào giá 1 cái
9 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) nhà thầu không chào giá 65 cái
10 Hộp phân dây composit trọn bộ nhà thầu không chào giá 22 cái
11 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A nhà thầu không chào giá 234 cái
12 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông nhà thầu không chào giá 110 cái
13 Đai thép + khóa đai nhà thầu không chào giá 138 bộ
CT 2. Phần B thực hiện
CU 2.1. Vật liệu
1 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 11bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,06 kg
2 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 1bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,31 kg
3 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 cái
4 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cuộn
5 Vít nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 bộ
6 Đai thép ôm cáp lên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
CV 2.2. Công tác xây lắp
CW * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ
CX - Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 7 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 65 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 22 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 0,055 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 135 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 117 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 3 m
8 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 151 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 6 m
CY * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 12 bộ
CZ * Công tác làm tiếp địa
DA - Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 12 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 20 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 6 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 52 hộp
5 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 234 cái
6 Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A 6 cái
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 49 m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 21 m
9 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 59,5 m
DB C. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư, thiết bị 0,5 ca
DC IX. HẠNG MỤC 9: TBA TÔ HIỆU 2
DD A. Phần trạm biến áp
DE B. Phần đường trục hạ thế
DF 1. Phần A cấp
DG 1.1. Vật liệu
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 nhà thầu không chào giá 40 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 nhà thầu không chào giá 744 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 nhà thầu không chào giá 4 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 nhà thầu không chào giá 120 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 nhà thầu không chào giá 150 m
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 nhà thầu không chào giá 2 m
7 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A nhà thầu không chào giá 4 cái
8 Hộp 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) nhà thầu không chào giá 1 cái
9 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) nhà thầu không chào giá 62 cái
10 Hộp phân dây composit trọn bộ nhà thầu không chào giá 16 cái
11 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A nhà thầu không chào giá 240 cái
12 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông nhà thầu không chào giá 80 cái
13 Đai thép + khóa đai nhà thầu không chào giá 72 bộ
DH 2. Phần B thực hiện
DI 2.1. Vật liệu
1 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 92.76bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,76 kg
2 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 101.55bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,55 kg
3 Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 24.12kg/bộ) x 5bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,6 kg
4 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244 cái
5 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cuộn
6 Vít nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
DJ 2.2. Công tác xây lắp
DK * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ
DL - Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 5 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 62 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 16 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 0,04 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 150 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 120 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 2 m
8 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 151 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 6 m
DM * Công tác dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 16 bộ
DN * Công tác làm tiếp địa
DO - Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 13 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 14 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 19 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 48 hộp
5 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 240 cái
6 Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A 4 cái
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 35 m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 66,5 m
9 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 56 m
DP C. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư, thiết bị 0,5 ca
DQ X. HẠNG MỤC 10: TBA TT BVSK
DR A. Phần trạm biến áp
DS B. Phần đường trục hạ thế
DT 1. Phần A cấp
DU 1.1. Vật liệu
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 nhà thầu không chào giá 27,5 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 nhà thầu không chào giá 182 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 nhà thầu không chào giá 18 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 nhà thầu không chào giá 45,5 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 nhà thầu không chào giá 90 m
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 nhà thầu không chào giá 4,5 m
7 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A nhà thầu không chào giá 9 cái
8 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) nhà thầu không chào giá 28 cái
9 Hộp phân dây composit trọn bộ nhà thầu không chào giá 11 cái
10 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A nhà thầu không chào giá 91 cái
11 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông nhà thầu không chào giá 55 cái
12 Đai thép + khóa đai nhà thầu không chào giá 50 bộ
DV 2. Phần B thực hiện
DW 2.1. Vật liệu
1 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 1bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,46 kg
2 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 3bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,93 kg
3 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
4 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cuộn
DX 2.2. Công tác xây lắp
DY * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ
DZ - Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 9 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 28 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 11 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 0,0275 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 90 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 45,5 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 4,5 m
8 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 151 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 6 m
EA * Công tác lắp dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 4 bộ
EB * Công tác làm tiếp địa
EC - Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 3 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 16 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 8 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 17 hộp
5 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 91 cái
6 Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A 9 cái
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 24,5 m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 28 m
9 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 24,5 m
ED C. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư, thiết bị 0,5 ca
EE XI. HẠNG MỤC 11: TBA HOÀNG QUỐC VIỆT 1
EF A. Phần trạm biến áp
EG B. Phần đường trục hạ thế
EH 1. Phần A cấp
EI 1.1. Vật liệu
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 nhà thầu không chào giá 40 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 nhà thầu không chào giá 432 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 nhà thầu không chào giá 17 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 nhà thầu không chào giá 61,5 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 nhà thầu không chào giá 95 m
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 nhà thầu không chào giá 8,5 m
7 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A nhà thầu không chào giá 17 cái
8 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) nhà thầu không chào giá 36 cái
9 Hộp phân dây composit trọn bộ nhà thầu không chào giá 16 cái
10 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A nhà thầu không chào giá 123 cái
11 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông nhà thầu không chào giá 80 cái
12 Đai thép + khóa đai nhà thầu không chào giá 76 bộ
EJ 2. Phần B thực hiện
EK 2.1. Vật liệu
1 Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 15,46kg/bộ) x 11bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,06 kg
2 Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ cột đơn (TL: 20,31kg/bộ) x 3bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,93 kg
3 Đề can dán hòm Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
4 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cuộn
EL 2.2. Công tác xây lắp
EM * Công tác tháo, lắp đặt hộp phân dây, hộp công tơ
EN - Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Thay hòm H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 17 hộp
2 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 36 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 16 hộp
4 Lắp đặt Cáp ABC 4x70 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 0,04 km/dây
5 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 xuống hòm công tơ - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 95 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 61,5 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 sau công tơ bổ sung - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 8,5 m
8 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-2x10-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 151 m
9 Tháo,lắp đặt lại dây sau công tơ hiện trạng tận dụng Cu/XLPE-4x25-td - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 6 m
EO * Công tác lắp dựng cột, lắp đặt xà, phụ kiện
1 Lắp đặt xà đỡ hòm các loại - Thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg 14 bộ
EP - Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm 14 hộp
2 Thu hồi vỏ hòm H1 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 24 hộp
3 Thu hồi vỏ hòm H2 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) 4 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) 27 hộp
5 Thu hồi ATM 1pha 40A - Thay aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 A 123 cái
6 Thu hồi ATM 3pha 63A- Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 A 17 cái
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 24,5 m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 14 m
9 Thu hồi cáp Cu/XLPE-2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 35 m
EQ C. Phần vận chuyển
1 Xe 5 tấn gắn cần trục chở vật tư, thiết bị 0,5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->