Gói thầu: Mua sắm, thí nghiệm, cài đặt và lắp đặt thiết bị công trình: Lắp đặt thiết bị Recloser, LBS cho lưới điện trung áp 35kV năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201288446-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm, thí nghiệm, cài đặt và lắp đặt thiết bị công trình: Lắp đặt thiết bị Recloser, LBS cho lưới điện trung áp 35kV năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201288220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 17:29:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,173,953,015 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Xà rẽ XR1-2L | Tháo dỡ, thu hồi | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ vượt XĐV-2 | Tháo dỡ, thu hồi | 3 | bộ |
| 3 | Xà đỡ vượt XĐV-1N | Tháo dỡ, thu hồi | 4 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng XĐT-1L | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | bộ |
| 5 | Dây cáp cách điện 24kV -70mmm2 | Tháo dỡ, thu hồi | 6 | m |
| 6 | Tháo dỡ sứ đứng 35KV thu hồi | Tháo dỡ, thu hồi | 50 | quả |
| 7 | Giá đỡ dao cắt tải LBS tháo dỡ lắp đặt lại | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 2 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ điều khiển tháo lắp đặt lại | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 2 | bộ |
| 9 | Dây AC-50 tháo dỡ căng lại dây | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 645 | m |
| 10 | Dây AC-70 tháo dỡ căng lại dây | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 4.092 | m |
| 11 | Dây AC-95 tháo dỡ căng lại dây | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 780 | m |
| 12 | Dao cắt tải 38kV 630-12,5 kA/3s | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 2 | bộ |
| 13 | Tủ điều khiển cắt (hiện có) | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 2 | cái |
| 14 | Chống sét van 35kV (hiện có) | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 2 | bộ 3 pha |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 38,5kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, đế có vòng bi, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện) | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly pha căng trên đường dây 800A- 35KV | Theo E-HSMT | 39 | cái |
| 3 | Xà néo XN2-2L | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Xà đỡ lèo XĐL-2 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ lèo XĐL-1T-3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo cầu dao cách ly XND-1 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cầu dao XĐCD-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD-1T-3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề tay dao CDTD-1T-1 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Cổ dề giữ ống truyền động CDTĐ-1T-1 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-1 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Ghế cách điện GĐ-1 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Thang sắt TS-33 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Thang sắt TS-33.1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Thang sắt TS-4.0 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Kim thu sét L1 | Theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 17 | Kim thu sét L5 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Cổ dề CND-2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tiếp địa cầu dao cột ly tâm 16 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tiếp địa cầu dao cột ly tâm 14 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tiếp địa cầu dao cột ly tâm 12 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Cách điện đứng gốm 45kV + ty (F26) chiều dài dòng rò >875mm | Theo E-HSMT | 174 | quả |
| 23 | Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 396 | m |
| 24 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 268 | m |
| 25 | Móc treo chữ U 120kN | Theo E-HSMT | 129 | cái |
| 26 | Vòng treo đầu tròn VT-12(120kN) | Theo E-HSMT | 43 | cái |
| 27 | Mắt nối đơn MN1(120KN) | Theo E-HSMT | 43 | cái |
| 28 | Mắt nối điều chỉnh NĐ-12(120kN) | Theo E-HSMT | 27 | cái |
| 29 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-150; 3 bu lông | Theo E-HSMT | 352 | bộ |
| 30 | Giáp níu dây trần 70mm2 | Theo E-HSMT | 37 | sợi |
| 31 | Giáp níu dây trần 50mm2 | Theo E-HSMT | 6 | sợi |
| 32 | Yếm U giáp níu cáp INOX 70mm2 | Theo E-HSMT | 37 | bộ |
| 33 | Yếm U giáp níu cáp INOX 50mm2 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Dây buộc cổ sứ đơn (dây đồng 1 lõi CV1x4mm2) | Theo E-HSMT | 250 | m |
| 35 | Đầu cốt lưỡng kim M-95 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 36 | Lèo tăng cường dao cách ly | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Biển tên dao cách ly, dao phụ tải sơn phản quang | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 12 | sợi |
| 39 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Chuỗi néo cách điện 35kV ( 5 bát ) | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 52 | chuỗi 5 bát |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN TRẠM CẮT | |||
| 1 | Máy cắt RECLOSE 38kV (38- 800-16kA/1s Kèm phụ kiện, đầu cáp+ tủ điều khiển (máy cắt kiểu chân không ngoài trời) | Theo E-HSMT | 5 | máy |
| 2 | Dao cắt tải 35kV. RL38-630A-12,5 kA/3s + Tủ điều khiển kiểu ngoài trời | Theo E-HSMT | 9 | máy |
| 3 | Biến điện áp 1 pha 2 sứ -38,5KV | Theo E-HSMT | 14 | Cái |
| 4 | Chống sét van 35kV | Theo E-HSMT | 30 | Bộ 3 pha |
| 5 | Modem | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-1 | Theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Ghế cách điện GĐ-1 | Theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 8 | Ghế cách điện GĐ-2 | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Nối đất R-10 | Theo E-HSMT | 14 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ biến điện áp 35kV | Theo E-HSMT | 14 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ lèo và chống sét van | Theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ lèo, CSV và nhánh rẽ | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ dây phụ - chống sét van | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ điều khiển | Theo E-HSMT | 14 | Bộ |
| 15 | Thang sắt TS-33 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Thang sắt TS-33.1 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Thang sắt TS-4.0 | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | Theo E-HSMT | 240 | m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo E-HSMT | 192 | m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | Theo E-HSMT | 240 | m |
| 21 | Đầu cốt lưỡng kim - 120 mm | Theo E-HSMT | 78 | Cái |
| 22 | Đầu cốt lưỡng kim - 70 mm | Theo E-HSMT | 138 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M-50 | Theo E-HSMT | 320 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M-95 | Theo E-HSMT | 32 | Cái |
| 25 | Biển tên trạm cắt | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 26 | Đầu chụp Polyme đầu sứ chống sét van ( 3 cái/bộ) | Theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 27 | Bộ ATS 2P-63A (Không dùng cuộn hút) | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Hộp bảo vệ Composite 1 ctơ 3 pha trọn bộ - (Cơ khí) (kèm phụ kiện) | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Attomat 1pha 20A | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 | Theo E-HSMT | 1.833 | m |
| 31 | Ốp cột một vành khuyên (móc vòng đơn) mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 61 | cái |
| 32 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Theo E-HSMT | 122 | sợi |
| 33 | Khoá đai thép | Theo E-HSMT | 122 | cái |
| 34 | Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông 25-150 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng f16 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Kẹp bổ trợ đơn | Theo E-HSMT | 61 | cái |
| D | HẠNG MỤC 3: CÀI ĐẶT, THÍ NGHIỆM, KẾT NỐI THIẾT BỊ RECLOSER, LBS VỀ TTĐKS | |||
| 1 | Cài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh kết nối SCADA từ thiết bị Recloser, LBS về Trung tâm điều khiển xa | Theo E-HSMT | 14 | thiết bị |
| E | HẠNG MỤC 4: THỬ NGHIỆM MẪU | |||
| 1 | Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 1 | mẫu |
| 2 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 1 | mẫu |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | Theo E-HSMT | 1 | mẫu |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 | Theo E-HSMT | 3 | mẫu |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo E-HSMT | 1 | mẫu |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | Theo E-HSMT | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm sứ gốm 8 phần tử | Theo E-HSMT | 3 | phần tử |
| F | Phần tháo dỡ thu hồi Nhà thầu vận chuyển nhập về kho Công ty Điện lực Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | |||
| G | Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí phát hành lang tuyến thi công, đạt yêu cầu theo qui phạm kỹ thuật điện, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| H | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | |||
| I | Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; nhà thầu khi lập giá dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế phê duyệt | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi