Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Phòng PC02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Phòng PC02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201272024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 17:10:00 đến ngày 2021-01-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,532,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: Trụ sở Công an Số 7 Thiền Quang | |||
| 1 | Tháo dỡ ống hút mùi khu vệ sinh , ống nhựa PVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 0,172 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 200,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch bông gió | Mục II Chương V, HSMT | 0,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 59,821 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 44,45 | m |
| 6 | Tháo dỡ vòi sen, vòi rửa | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ đèn | Mục II Chương V, HSMT | 55 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ Quạt trần, hộp số (bảo quản để lắp đặt lại) | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống kim thu sét trên mái để cải tạo (bảo quản, để tận dụng lại) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 để cải tạo mái (bảo quản, để tận dụng lại) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bể |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 2,672 | 100m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 1.601,633 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 708,851 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 171,04 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 39,482 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 512,14 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 76,304 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục II Chương V, HSMT | 30,725 | m2 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ xuống bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mục II Chương V, HSMT | 2,672 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Mục II Chương V, HSMT | 26,006 | 10m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 35,717 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 35,717 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 20000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 35,717 | m3 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,298 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 9,092 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V, HSMT | 2,024 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V, HSMT | 2,22 | m2 |
| 29 | Cung cấp chốt cửa | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Bản lề | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Khóa cửa treo | Mục II Chương V, HSMT | 1 | |
| 32 | SXLD cửa đi 1 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 1,974 | m2 |
| 33 | Cửa pano kính (đã bao gồm lắp dựng và sơn): gỗ chò chỉ, kính trắng hoặc màu 5mm, phun sơn PU, dầy cửa 38-42mm | Mục II Chương V, HSMT | 14,788 | |
| 34 | Khuôn cửa đơn gỗ Chò Chỉ ( đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) (báo giá 02 phòng) | Mục II Chương V, HSMT | 40,85 | md |
| 35 | SXLD cửa sổ mở hất hệ 4400, khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 1,98 | m2 |
| 36 | SXLD cửa sổ mở lùa 2 cánh nhôm hệ: Thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 26,465 | m2 |
| 37 | Vách kính khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 13,329 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 171,04 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 39,482 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 2.490,281 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,54m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 37,022 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (gạch 600x600mm), vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 512,14 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (gạch 0,12x600mm), vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 30,725 | m2 |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch bông gió 200x200, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 0,32 | 1m2 |
| 45 | Trần thạch cao chìm khung xương chìm (bao gồm cả công lắp dựng) | Mục II Chương V, HSMT | 200,24 | m2 |
| 46 | Phào thạch cao (phào đơn) (bao gồm cả lắp dựng) | Mục II Chương V, HSMT | 70,255 | md |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng 3 lớp | Mục II Chương V, HSMT | 2,672 | 100m2 |
| 48 | Tôn bo diềm khổ 400mm, dày 0.45mm | Mục II Chương V, HSMT | 31,548 | md |
| 49 | Tôn khổ 600mm, dày 0.45mm | Mục II Chương V, HSMT | 11,93 | md |
| 50 | Lắp đặt tôn ngắt nước ngàm vào tường: Vật liệu: tôn khổ 600, quét bitum chống thấm, vữa trát. Nhân công: đục vữa, lắp tôn, quét bitum, trám vữa. | Mục II Chương V, HSMT | 4,58 | md |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mục II Chương V, HSMT | 2,897 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bể |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m: Chỉ tính công lắp đặt, kim thu sét tận dụng lại | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II Chương V, HSMT | 35 | m |
| 55 | Đo kiểm tra nghiệm thu điện trở hệ thống tiếp địa bảo đảm điện trở | Mục II Chương V, HSMT | 1 | HT |
| 56 | Hóa chất giảm điện trở | Mục II Chương V, HSMT | 2 | gói |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe: aptomat 1P, 10A | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: aptomat 1P, 16A | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2: Dây 1x2,5mm | Mục II Chương V, HSMT | 52 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2: Dây 1x1,5mm | Mục II Chương V, HSMT | 160 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 160 | m |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (vật liệu tận dụng lại) | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 33 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 18 | bộ |
| 70 | Lắp đặt sen tắm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống bạc thông gió D110mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,172 | m |
| 74 | Thi công quét 3 lớp chống thấm theo thiết kế (1,5kg/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 76,304 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 46,268 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 30,036 | m2 |
| 77 | Vệ sinh, thổi rửa quanh miệng ống thoát nước mái, chèn vữa không co ngót để chống thấm | Mục II Chương V, HSMT | 9 | điểm |
| 78 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mục II Chương V, HSMT | 0,193 | m3 |
| 79 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép, bê tông bệ bếp | Mục II Chương V, HSMT | 0,308 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 24,878 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ ống hút mùi và chụp hút mùi | Mục II Chương V, HSMT | 1 | công |
| 82 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 1,745 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 1,745 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 1,745 | m3 |
| 85 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 5,019 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 30,081 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cánh tủ bếp bằng inox | Mục II Chương V, HSMT | 229,98 | kg |
| 88 | Bản lề cửa Inox | Mục II Chương V, HSMT | 32 | cái |
| 89 | Hộp inox kích thước 600x700x2000m đựng bình ga | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 7,216 | m2 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 0,539 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 3,36 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 3,36 | m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn bệ bếp | Mục II Chương V, HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V, HSMT | 0,157 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, bê tông bệ bếp | Mục II Chương V, HSMT | 0,424 | m3 |
| 97 | Lắp đặt ống bạc hút mùi D110mm | Mục II Chương V, HSMT | 8 | m |
| 98 | Lắp đặt máy hút mùi bếp: máy hút công suất 950m | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,027 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,25 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 106 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 84,356 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 449,867 | m2 |
| 108 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 63,518 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 165,247 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 1,71 | m2 |
| 111 | Tháo các loại động cơ điện, công suất động cơ <=4,5 KW | Mục II Chương V, HSMT | 1 | 1 cái |
| 112 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 183,702 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ để thi công trần thạch cao (Quạt, đèn, dây điện.., bảo quản để lắp đặt lại) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | công |
| 114 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 2,002 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 2,002 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải tiếp 20000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 2,002 | m3 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 63,518 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 708,211 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 84,356 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,54m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 29,579 | m2 |
| 121 | Khuôn cửa đơn, gỗ Chò Chỉ ( đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 5,6 | |
| 122 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 1,71 | m cấu kiện |
| 123 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 124 | Trần thạch cao chìm khung xương nổi, tấm chịu nước dầy 4mm (bao gồm cả công lắp dựng) | Mục II Chương V, HSMT | 183,702 | m2 |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (quạt cũ dùng lại, chỉ tính công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 300 | m |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 128 | Tháo dỡ kim thu sét | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 129 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 2,442 | 100m2 |
| 130 | Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mục II Chương V, HSMT | 2,442 | 100m2 |
| 131 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 2,442 | 100m2 |
| 132 | Tôn bo diềm khổ 400mm, dày 0.45mm | Mục II Chương V, HSMT | 23,46 | md |
| 133 | Lắp đặt máng nước bằng inox 304 bóng trắng (bao gồm cả công dập tạo hình và vận chuyển) | Mục II Chương V, HSMT | 150,927 | kg |
| 134 | Gia công, lắp đặt khung giá đỡ máng thu nước mái, khung inox (trọn gói) | Mục II Chương V, HSMT | 42 | cái |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 137 | Đo kiểm tra nghiệm thu điện trở hệ thống tiếp địa bảo đảm điện trở | Mục II Chương V, HSMT | 1 | HT |
| 138 | Hóa chất giảm điện trở | Mục II Chương V, HSMT | 2 | gói |
| 139 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường rào | Mục II Chương V, HSMT | 45,54 | m2 |
| 140 | Cạo rỉ hàng rào trước khi sơn | Mục II Chương V, HSMT | 18,9 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 45,54 | m2 |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 18,9 | m2 |
| 143 | Tháo chuông điện | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt chuông điện | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 145 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mục II Chương V, HSMT | 5 | công |
| B | HM: Trụ sở Công an Số 6 Thiền Quang | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 24,247 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 79,067 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 0,158 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 0,158 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 39,866 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 29,497 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 9,704 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 9,704 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 41,953 | m2 |
| 11 | Trần thạch cao chìm khung xương nổi, tấm chịu nước dầy 4mm (bao gồm cả công lắp dựng) | Mục II Chương V, HSMT | 24,247 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 13 | Tôn bo diềm khổ 400mm, dày 0.45mm | Mục II Chương V, HSMT | 10,44 | md |
| 14 | Tháo dỡ lưới mắt cáo B40 | Mục II Chương V, HSMT | 7,436 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 118,383 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V, HSMT | 25,792 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 118,383 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 33,228 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lưới mắt cáo B40 | Mục II Chương V, HSMT | 7,436 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 212,003 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 2,4 | m2 |
| 22 | Gia công cửa song sắt | Mục II Chương V, HSMT | 2,03 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa song sắt | Mục II Chương V, HSMT | 2,03 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 2,03 | m2 |
| 25 | Cửa sổ nan chớp (đã bao gồm công lắp dựng và sơn): gỗ Sồi, phun sơn PU, chiều dày 38-42mm | Mục II Chương V, HSMT | 2,4 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 212,003 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi