Gói thầu: Gói thầu 0721XL: Thi công các công trình SCL đợt 2 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 0721XL: Thi công các công trình SCL đợt 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201288471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 20:24:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 599,694,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU TRUNG THẾ CÁC TRẠM BIẾN ÁP TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN CẦU GIẤY NĂM 2021 | |||
| B | PHẦN 1. PHẦN A CẤP | |||
| C | 1. Phần cáp ngầm trung áp | |||
| D | 1.1. Thiết bị | |||
| E | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | Nhà thầu không chào giá | 10 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV 3x(95-240) | Nhà thầu không chào giá | 2 | Bộ |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | Nhà thầu không chào giá | 2 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | Nhà thầu không chào giá | 6 | m |
| F | 2. Phần trạm biến áp | |||
| G | 2.1. Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | Nhà thầu không chào giá | 8 | bộ |
| H | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp Elbow 24kV - M3x50 mm2 (tích hợp bệ đỡ ống chì dùng trong Tủ RMU) | Nhà thầu không chào giá | 31 | Bộ |
| 2 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Nhà thầu không chào giá | 24 | cái |
| I | PHẦN 2. PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| J | 1. Phần cáp ngầm trung áp | |||
| K | 1.1.Thiết bị | |||
| L | 1.2.Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp ngầm trung áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,455 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| M | *Phần nhân công áp dụng ĐM203 | |||
| N | Công tác lắp | |||
| 1 | Thay cáp luồn trong ống có trọng lượng cáp 15 kg/m-( lắp cáp 3x240 ) | 0,1 | 100m | |
| 2 | Thay đầu cáp khô, cáp 3-4 ruột tiết diện <=240 mm2, 22kV-ĐC24 3x240 T-plug | 2 | 1 đầu cáp | |
| 3 | Thay hộp nối cáp đầu cáp 22kV tiết diện <=240mm2- HN-3x240 | 2 | 1 hộp nối cáp | |
| O | Công tác tháo , thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp luồn trong ống có trọng lượng cáp 15 kg/m-( Thu hồi cáp 3x240 ) | 0,04 | 100m | |
| P | *Phần nhân công áp dụng ĐM4970 | |||
| Q | Phần hào cáp | |||
| 1 | Rải cát đệm | 1,46 | m3 | |
| 2 | Xếp gạch chỉ | 0,05 | 1000 viên | |
| 3 | Rải lưới ni lông | 0,01 | 100m2 | |
| R | *Phần áp dụng định mức XD | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 6 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | 0,384 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | 0,288 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,719 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 2,391 | m3 | |
| S | Cải tạo bệ đỡ trạm kiosk | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (KT 120x300) | 3,52 | m2 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa XM, cát vàng mác75 | 0,276 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE F195/150 | 0,06 | 100m | |
| T | 2. Phần trạm biến áp | |||
| U | 2.1.Thiết bị | |||
| V | *Phần nhân công áp dụng ĐM203 | |||
| W | Công tác lắp | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời <=35kV lắp mới | 8 | 1 bộ | |
| X | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay MBA phân phối công suất <=560kVA - tháo lắp lại | 1 | máy | |
| 2 | Thay tủ điện cao thế loại cáp điện <=35kV - tháo lắp lại | 1 | tủ | |
| 3 | Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha - tháo lắp lại | 1 | Tủ | |
| Y | Công tác tháo, thu hồi | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời <=35kV thu hồi | 8 | 1 bộ | |
| Z | 2.2.Vật liệu | |||
| 1 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 2 | Giá đỡ trạm Kiosk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AA | *Phần nhân công áp dụng ĐM203 | |||
| AB | Công tác lắp | |||
| 1 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=240mm2-(lắp mới dây 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2) | 0,028 | km | |
| 2 | Thay đầu cáp khô, cáp 3-4 ruột tiết diện <= 35mm2, 22kV-ĐC24 3x50 Elbow-or | 31 | công/1 đầu cáp | |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL<=230kg-Giá đỡ trạm Kiosk | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt lại khung vỏ trạm kiosk | 1 | bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện <=240mm | 2,4 | 10 đầu | |
| AC | Công tác tháo, thu hồi | |||
| 1 | Tháo Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2 | 0,022 | km | |
| 2 | Tháo Xà đỡ cầu dao phụ tải | 8 | bộ | |
| AD | *Máy thi công | |||
| AE | Máy thi công theo ĐM 203 | |||
| AF | Thay dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời | |||
| 1 | Cẩu 5 tấn | 1,92 | Ca | |
| AG | Loại MBA 35(22)/0,4, công suất | |||
| 1 | Cẩu 5 tấn | 0,33 | Ca | |
| AH | Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | |||
| 1 | Xe nâng hàng 2 tấn | 0,2 | Ca | |
| AI | Thay tủ điện cao thế loại cáp điện | |||
| 1 | Xe nâng hàng 2 tấn | 0,2 | Ca | |
| AJ | 3. Vận chuyển | |||
| AK | Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường | |||
| 1 | Cần cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| AL | Vận chuyển vật liệu đến và đi công trường | |||
| 1 | Cần cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| AM | 4. Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dày 20cm | 1,92 | m2 | |
| AN | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU HỆ THỐNG CỘT TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN CẦU GIẤY NĂM 2021 | |||
| AO | PHẦN 1. PHẦN A CẤP | |||
| AP | 1. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| AQ | 1.1.Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*120mm2 | Nhà thầu không chào giá | 35 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | Nhà thầu không chào giá | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | Nhà thầu không chào giá | 1 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | Nhà thầu không chào giá | 30 | m |
| AR | 2.Phần đường trục nổi hạ thế | |||
| AS | 2.1.Vật liệu | |||
| AT | 2.1.1.Cột điện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Nhà thầu không chào giá | 40 | m |
| 2 | Đai thép + khóa đai | Nhà thầu không chào giá | 118 | bộ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Nhà thầu không chào giá | 16 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Nhà thầu không chào giá | 13 | cột |
| 5 | Kẹp ngừng dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Nhà thầu không chào giá | 58 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Nhà thầu không chào giá | 8 | cái |
| AU | 2.1.2.Hệ thống công tơ | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | Nhà thầu không chào giá | 29 | cái |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Nhà thầu không chào giá | 61 | cái |
| 3 | Hộp phân dây composit trọn bộ | Nhà thầu không chào giá | 24 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | Nhà thầu không chào giá | 239 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Nhà thầu không chào giá | 123 | cái |
| 6 | Đai thép + khóa đai | Nhà thầu không chào giá | 228 | bộ |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Nhà thầu không chào giá | 472 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Nhà thầu không chào giá | 431,5 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Nhà thầu không chào giá | 305 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Nhà thầu không chào giá | 88,5 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Nhà thầu không chào giá | 145 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | Nhà thầu không chào giá | 60 | m |
| AV | PHẦN 2. PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| AW | 1.Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| AX | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| AY | *Phần nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120mm2. Loại cáp <= 1kV | 1 | đầu | |
| 2 | Thay nối cáp khô bằng hộp nối cáp trọn bộ <= 1kV, tiết diện cáp 120mm2 | 1 | hộp | |
| 3 | Thay cáp trong ống có trọng lượng cáp 7,5 kg/m- lắp đặt cáp Cu-4*120mm2 | 0,3 | 100m | |
| 4 | Thay cáp trên giá đỡ, trên tường có trọng lượng cáp 7,5 kg/m- lắp đặt cáp Cu-4*120mm2 | 0,05 | 100m | |
| AZ | *Phần nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,2706 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,243 | 1000 viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,054 | 100m2 | |
| BA | *Phần nhân công áp dụng định mức XD khác | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 54 | m | |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm, bằng thủ công | 6,7716 | m2 | |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm, bằng thủ công | 12,3498 | m2 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 6,2478 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính ống 150mm | 0,3 | 100m | |
| 6 | Đắp đất nền móng, thủ công | 1,92 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 5 | viên | |
| 8 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | 0,107 | 100m3 | |
| BB | 2.Phần đường trục nổi hạ thế | |||
| BC | 2.1.Vật liệu | |||
| BD | 2.1.1.Cột điện | |||
| 1 | Ống nối không chịu lực có vỏ bọc cách điện cho cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 2 | Xà nánh hạ thế 1.2m (TL: 35.5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Xà nánh hạ thế 1.5m (TL: 40.34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà nánh hạ thế 2m (TL: 46,25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Móc treo cáp ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | bộ |
| 6 | Kẹp treo cáp 4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| BE | 2.1.2.Hệ thống công tơ | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV Cu/PVC M1*16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 2 | Xà 2 hòm Công tơ (TL: 9.4kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 3 | Xà 3 hòm Công tơ (TL: 12.39kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Xà 4 hòm Công tơ (TL: 15.29kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6 | m |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cuộn |
| 7 | Đề can hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | cái |
| BF | *Phần nhân công áp dụng định mức 203 | |||
| BG | - Công tác thay cột, xà | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 18m, hoàn toàn bằng thủ công- Thu hồi cột bê tông 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10,5m, hoàn toàn bằng thủ công- Tháo hạ cột bê tông 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cột |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8,5m, hoàn toàn bằng thủ công- Tháo hạ cột bê tông H7.5 & TT6,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cột |
| 4 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10,5m, hoàn toàn bằng thủ công- Dựng cột bê tông 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cột |
| 5 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10,5m, hoàn toàn bằng thủ công- Tháo và dựng lại cột cũ bê tông 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg- Lắp xà 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg- Lắp xà 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg- Xà 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 9 | Lắp lại Cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | km |
| BH | -Công tác tháo dỡ và lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại Cáp cũ ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,489 | km |
| BI | -Công tác thay thế vỏ hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp vỏ hòm chứa công tơ 3 pha H3f- Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hộp |
| 2 | Lắp đặt vỏ hòm 4 - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 hộp |
| 4 | Tháo Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239 | 1 cái |
| 5 | Tháo Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt Cáp ABC 4x50 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | km |
| 7 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 16mm2 - Kéo lại dây M2x10 sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,5 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt cáp M2x25 xuống hòm công tơ - Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | 1 m |
| 9 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 120mm2 - Kéo dây M4x25 xuống hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | 1 m |
| 10 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg- Xà hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| BJ | - Thu hồi hòm công tơ, dây xuống hòm | |||
| 1 | Thu hồi dây Al 2x25 xuống hòm công tơ - Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | 1 m |
| 2 | Thu hồi dây AL 4x25 xuống hòm công tơ - Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | 1 m |
| 3 | Thu hồi hộp phân dây cũ - Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 hộp |
| 4 | Thu hồi vỏ hòm 4 (H4) - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | hộp |
| 5 | Thu hồi vỏ hòm (H3F) - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hộp |
| 6 | Thu hồi vỏ hòm (H1) - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| BK | *Phần nhân công áp dựng định mức XD khác | |||
| BL | Công tác làm móng cột | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng - phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,46 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | 100m3 |
| BM | 3. Vận chuyển | |||
| BN | - Đường trục hạ thế nổi | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| BO | Ca cẩu 5 tấn | |||
| BP | Vận chuyển thu hồi về kho Điện lực | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| BQ | 4.Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi