Gói thầu: Gói thầu 0721XL: Thi công các công trình SCL đợt 2 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201291642-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 0721XL: Thi công các công trình SCL đợt 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201288471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 20:24:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 599,694,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU TRUNG THẾ CÁC TRẠM BIẾN ÁP TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN CẦU GIẤY NĂM 2021
B PHẦN 1. PHẦN A CẤP
C 1. Phần cáp ngầm trung áp
D 1.1. Thiết bị
E 1.2. Vật liệu
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 Nhà thầu không chào giá 10 m
2 Hộp đầu cáp Tplug 22kV 3x(95-240) Nhà thầu không chào giá 2 Bộ
3 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 Nhà thầu không chào giá 2 Bộ
4 Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 Nhà thầu không chào giá 6 m
F 2. Phần trạm biến áp
G 2.1. Thiết bị
1 Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời Nhà thầu không chào giá 8 bộ
H 2.2. Vật liệu
1 Đầu cáp Elbow 24kV - M3x50 mm2 (tích hợp bệ đỡ ống chì dùng trong Tủ RMU) Nhà thầu không chào giá 31 Bộ
2 Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp Nhà thầu không chào giá 24 cái
I PHẦN 2. PHẦN B THỰC HIỆN
J 1. Phần cáp ngầm trung áp
K 1.1.Thiết bị
L 1.2.Vật liệu
1 Biển tên lộ cáp ngầm trung áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248 cái
2 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,455 m3
4 Gạch chỉ đặc 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 viên
5 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
M *Phần nhân công áp dụng ĐM203
N Công tác lắp
1 Thay cáp luồn trong ống có trọng lượng cáp 15 kg/m-( lắp cáp 3x240 ) 0,1 100m
2 Thay đầu cáp khô, cáp 3-4 ruột tiết diện <=240 mm2, 22kV-ĐC24 3x240 T-plug 2 1 đầu cáp
3 Thay hộp nối cáp đầu cáp 22kV tiết diện <=240mm2- HN-3x240 2 1 hộp nối cáp
O Công tác tháo , thu hồi
1 Thay cáp luồn trong ống có trọng lượng cáp 15 kg/m-( Thu hồi cáp 3x240 ) 0,04 100m
P *Phần nhân công áp dụng ĐM4970
Q Phần hào cáp
1 Rải cát đệm 1,46 m3
2 Xếp gạch chỉ 0,05 1000 viên
3 Rải lưới ni lông 0,01 100m2
R *Phần áp dụng định mức XD
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 6 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng 0,384 m3
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng 0,288 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 1,719 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km 2,391 m3
S Cải tạo bệ đỡ trạm kiosk
1 Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (KT 120x300) 3,52 m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa XM, cát vàng mác75 0,276 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE F195/150 0,06 100m
T 2. Phần trạm biến áp
U 2.1.Thiết bị
V *Phần nhân công áp dụng ĐM203
W Công tác lắp
1 Thay dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời <=35kV lắp mới 8 1 bộ
X Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1 Thay MBA phân phối công suất <=560kVA - tháo lắp lại 1 máy
2 Thay tủ điện cao thế loại cáp điện <=35kV - tháo lắp lại 1 tủ
3 Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha - tháo lắp lại 1 Tủ
Y Công tác tháo, thu hồi
1 Thay dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời <=35kV thu hồi 8 1 bộ
Z 2.2.Vật liệu
1 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
2 Giá đỡ trạm Kiosk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
AA *Phần nhân công áp dụng ĐM203
AB Công tác lắp
1 Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện <=240mm2-(lắp mới dây 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2) 0,028 km
2 Thay đầu cáp khô, cáp 3-4 ruột tiết diện <= 35mm2, 22kV-ĐC24 3x50 Elbow-or 31 công/1 đầu cáp
3 Thay xà thép cột đỡ, TL<=230kg-Giá đỡ trạm Kiosk 1 bộ
4 Lắp đặt lại khung vỏ trạm kiosk 1 bộ
5 Ép đầu cốt tiết diện <=240mm 2,4 10 đầu
AC Công tác tháo, thu hồi
1 Tháo Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2 0,022 km
2 Tháo Xà đỡ cầu dao phụ tải 8 bộ
AD *Máy thi công
AE Máy thi công theo ĐM 203
AF Thay dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời
1 Cẩu 5 tấn 1,92 Ca
AG Loại MBA 35(22)/0,4, công suất
1 Cẩu 5 tấn 0,33 Ca
AH Thay tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha
1 Xe nâng hàng 2 tấn 0,2 Ca
AI Thay tủ điện cao thế loại cáp điện
1 Xe nâng hàng 2 tấn 0,2 Ca
AJ 3. Vận chuyển
AK Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường
1 Cần cẩu 5 tấn 1 Ca
AL Vận chuyển vật liệu đến và đi công trường
1 Cần cẩu 5 tấn 1 Ca
AM 4. Phần hoàn trả
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dày 20cm 1,92 m2
AN CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU HỆ THỐNG CỘT TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN CẦU GIẤY NĂM 2021
AO PHẦN 1. PHẦN A CẤP
AP 1. Phần cáp ngầm hạ thế
AQ 1.1.Vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M4*120mm2 Nhà thầu không chào giá 35 m
2 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 Nhà thầu không chào giá 1 Bộ
3 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 Nhà thầu không chào giá 1 Bộ
4 Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 Nhà thầu không chào giá 30 m
AR 2.Phần đường trục nổi hạ thế
AS 2.1.Vật liệu
AT 2.1.1.Cột điện
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Nhà thầu không chào giá 40 m
2 Đai thép + khóa đai Nhà thầu không chào giá 118 bộ
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Nhà thầu không chào giá 16 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Nhà thầu không chào giá 13 cột
5 Kẹp ngừng dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Nhà thầu không chào giá 58 cái
6 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá 8 cái
AU 2.1.2.Hệ thống công tơ
1 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A Nhà thầu không chào giá 29 cái
2 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Nhà thầu không chào giá 61 cái
3 Hộp phân dây composit trọn bộ Nhà thầu không chào giá 24 cái
4 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A Nhà thầu không chào giá 239 cái
5 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Nhà thầu không chào giá 123 cái
6 Đai thép + khóa đai Nhà thầu không chào giá 228 bộ
7 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Nhà thầu không chào giá 472 m
8 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Nhà thầu không chào giá 431,5 m
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Nhà thầu không chào giá 305 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Nhà thầu không chào giá 88,5 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Nhà thầu không chào giá 145 m
12 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 Nhà thầu không chào giá 60 m
AV PHẦN 2. PHẦN B THỰC HIỆN
AW 1.Phần cáp ngầm hạ thế
AX 1.1. Vật liệu
1 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
2 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243 viên
3 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
4 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
AY *Phần nhân công áp dụng định mức 203
1 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120mm2. Loại cáp <= 1kV 1 đầu
2 Thay nối cáp khô bằng hộp nối cáp trọn bộ <= 1kV, tiết diện cáp 120mm2 1 hộp
3 Thay cáp trong ống có trọng lượng cáp 7,5 kg/m- lắp đặt cáp Cu-4*120mm2 0,3 100m
4 Thay cáp trên giá đỡ, trên tường có trọng lượng cáp 7,5 kg/m- lắp đặt cáp Cu-4*120mm2 0,05 100m
AZ *Phần nhân công áp dụng định mức 4970
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 2,2706 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ 0,243 1000 viên
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,054 100m2
BA *Phần nhân công áp dụng định mức XD khác
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 54 m
2 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm, bằng thủ công 6,7716 m2
3 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm, bằng thủ công 12,3498 m2
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 6,2478 m3
5 Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính ống 150mm 0,3 100m
6 Đắp đất nền móng, thủ công 1,92 m3
7 Làm mốc báo hiệu cáp 5 viên
8 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km 0,107 100m3
BB 2.Phần đường trục nổi hạ thế
BC 2.1.Vật liệu
BD 2.1.1.Cột điện
1 Ống nối không chịu lực có vỏ bọc cách điện cho cáp vặn xoắn ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
2 Xà nánh hạ thế 1.2m (TL: 35.5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
3 Xà nánh hạ thế 1.5m (TL: 40.34kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Xà nánh hạ thế 2m (TL: 46,25kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Móc treo cáp ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 bộ
6 Kẹp treo cáp 4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
BE 2.1.2.Hệ thống công tơ
1 Dây bọc 0,6/1kV Cu/PVC M1*16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 m
2 Xà 2 hòm Công tơ (TL: 9.4kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
3 Xà 3 hòm Công tơ (TL: 12.39kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Xà 4 hòm Công tơ (TL: 15.29kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
5 Ống co ngót nhiệt hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,6 m
6 Băng dính (keo) hạ thế 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 cuộn
7 Đề can hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268 cái
BF *Phần nhân công áp dụng định mức 203
BG - Công tác thay cột, xà
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 18m, hoàn toàn bằng thủ công- Thu hồi cột bê tông 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10,5m, hoàn toàn bằng thủ công- Tháo hạ cột bê tông 8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cột
3 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8,5m, hoàn toàn bằng thủ công- Tháo hạ cột bê tông H7.5 & TT6,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cột
4 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10,5m, hoàn toàn bằng thủ công- Dựng cột bê tông 8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cột
5 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10,5m, hoàn toàn bằng thủ công- Tháo và dựng lại cột cũ bê tông 8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
6 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg- Lắp xà 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg- Lắp xà 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg- Xà 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
9 Lắp lại Cáp ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 km
BH -Công tác tháo dỡ và lắp lại
1 Tháo lắp lại Cáp cũ ABC 4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,489 km
BI -Công tác thay thế vỏ hòm công tơ
1 Lắp vỏ hòm chứa công tơ 3 pha H3f- Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 hộp
2 Lắp đặt vỏ hòm 4 - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 hộp
3 Lắp đặt hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 hộp
4 Tháo Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239 1 cái
5 Tháo Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 1 cái
6 Lắp đặt Cáp ABC 4x50 xuống HPD - Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 km
7 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 16mm2 - Kéo lại dây M2x10 sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 431,5 1 m
8 Lắp đặt cáp M2x25 xuống hòm công tơ - Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305 1 m
9 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 120mm2 - Kéo dây M4x25 xuống hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 1 m
10 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg- Xà hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
BJ - Thu hồi hòm công tơ, dây xuống hòm
1 Thu hồi dây Al 2x25 xuống hòm công tơ - Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 1 m
2 Thu hồi dây AL 4x25 xuống hòm công tơ - Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 1 m
3 Thu hồi hộp phân dây cũ - Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 hộp
4 Thu hồi vỏ hòm 4 (H4) - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 hộp
5 Thu hồi vỏ hòm (H3F) - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 hộp
6 Thu hồi vỏ hòm (H1) - Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
BK *Phần nhân công áp dựng định mức XD khác
BL Công tác làm móng cột
1 Phá mặt đường bê tông xi măng - phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,46 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,262 100m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,262 100m3
BM 3. Vận chuyển
BN - Đường trục hạ thế nổi
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ca
BO Ca cẩu 5 tấn
BP Vận chuyển thu hồi về kho Điện lực
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ca
BQ 4.Phần hoàn trả
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->