Gói thầu: E-SCTX02 2020-Sửa chữa thường xuyên năm 2020. Mục: Chăm sóc, bảo vệ cây xanh bóng mát, cây cảnh NMTĐ Lai Châu.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200219338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCTX02 2020-Sửa chữa thường xuyên năm 2020. Mục: Chăm sóc, bảo vệ cây xanh bóng mát, cây cảnh NMTĐ Lai Châu. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200219266 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 11:34:00 đến ngày 2020-02-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,117,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (Cự ly 3km) 104 lần/1 năm, 02 lần/tuần) | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 721,76 | |
| 2 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (12 lần/ năm) | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 83,28 | |
| 3 | Xén lề cỏ (12 lần/ năm), xén thẳng lề cỏ theo chu vi, cách bó vỉa, tường ngăn 10cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100md/ lần | 35,916 | |
| 4 | Làm cỏ tạp (12 lần/ 1 năm) | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 83,28 | |
| 5 | Trồng dặm cỏ Nhật (1 lần/1 năm mỗi lần trồng dặm 10%) | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 69,4 | |
| 6 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần/ năm) | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 13,88 | |
| 7 | Bón phân vi sinh thảm cỏ (2 lần/ năm) | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 13,88 | |
| 8 | Duy trì bồn cảnh lá mầu: Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, nhổ cỏ dại, cắt tỉa bấm ngọn 08 lần/ 1 năm, bón phân vi sinh 2 lần/1 năm; phun thuốc trừ sâu cho cây 6 lần/ 1 năm (chia ra làm 2 đợt mỗi đợt 3 lần) | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,43 | |
| 9 | Duy trì cây hàng rào (cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, làm cỏ vun gốc 8 lần/năm, bón phân vi sinh 2 lần/ 1 năm) | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,43 | |
| 10 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 44,72 | |
| 11 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa: Cắt tỉa cây 12 lần/1 năm; bón phân vi sinh 2 lần/1 năm; phun thuốc trừ sâu 6 lần/1 năm (chia ra làm 2 đợt mỗi đợt 3 lần) | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 1,29 | |
| 12 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 134,16 | |
| 13 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, tẩy chồi, sơn vết cắt 4 lần/1 năm; vệ sinh quanh gốc cây 6 lần/1 năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/1 năm) | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 92 | |
| 14 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (03 lần/1 năm) | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 276 | |
| 15 | Phát thực bì bao gồm mái taluy, các vườn cây trong toàn bộ khuôn viên khu trụ sở Lai Châu 08 lần/năm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 17.800 | |
| 16 | Cây trồng rừng | Theo Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 17 | Quét vôi gốc cây, cây keo trong khu trụ sở (03 lần/1 năm) | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 140 | |
| 18 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (Cự ly 3km) 2 lần/tuần 104 lần/1 năm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 14.569,36 | |
| 19 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (12 lần/1 năm) bao gồm các lô CX10, CX11, CX11B, CX12, CX12A) | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 701,76 | |
| 20 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (6 lần/1 năm) lô CX9 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 489,66 | |
| 21 | Làm cỏ tạp (12 lần/1 năm) bao gồm các lô CX10, CX11, CX11B, CX12, CX12A | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 701,76 | |
| 22 | Làm cỏ tạp (6 lần/ 1 năm) bao gồm lô CX9 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 489,66 | |
| 23 | Trồng dặm cỏ lá tre (1 lần/1 năm mỗi lần trồng dặm 10%) | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 1.400,9 | |
| 24 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần/1 năm) | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 280,18 | |
| 25 | Bón phân vi sinh thảm cỏ (2 lần/1 năm) | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 280,18 | |
| 26 | Duy trì cây cảnh tạo hình cây cảnh trong bồn cắt tỉa cành, chồi mọc không thích hợp, nhổ cỏ dại, xới tơi đất thực hiện 08 lần/1 năm; bón phân vi sinh 2 lần/1 năm; Phun thuốc trừ sâu cho cây 6 lần/1 năm (chia làm 02 đợt, mỗi đợt 3 lần) | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 4,24 | |
| 27 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 440,96 | |
| 28 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, tẩy chồi, sơn vết cắt 4 lần/1 năm; vệ sinh quanh gốc cây 6 lần/1 năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/1 năm) | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 1.826 | |
| 29 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1,2 (03 lần/1 năm) | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 5.478 | |
| 30 | Phát thực bì trên toàn bộ diện tích trồng lô CX1, CX2, CX3, CX4, CX5, CX6, CX7, CX8, CX9, CX10A, CX11A, CX15, CX16 (4 lần/1 năm) | Theo Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 713.200 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi