Gói thầu: Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh hoa viên; khơi rãnh thoát nước; phát quang cắt cỏ hành lang các tuyến đường nội thị; vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Đăk Mil năm 2020 - 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200127048-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đội quản lý đô thị huyện Đắk Mil |
| Tên gói thầu | Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh hoa viên; khơi rãnh thoát nước; phát quang cắt cỏ hành lang các tuyến đường nội thị; vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Đăk Mil năm 2020 - 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200127028 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách huyện cấp theo Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 24/12/2019, của UBND huyện Đắk Mil về việc giao dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-11 21:39:00 đến ngày 2020-01-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đ. Nguyễn Tất Thành (Km775+500 - Km776+629) | Cự ly 729m | Ngày/ trạm | 240 | Thực hiện 20 ngày/tháng (Thị trấn Đăk Mil) |
| 2 | Đ. Nguyễn Tất Thành (Km776+629 - Vòng xuyến ngã 05) | Cự ly 629m | Ngày/ trạm | 240 | Thực hiện 20 ngày/tháng (Thị trấn Đăk Mil) |
| 3 | Đ. Trần Hưng Đạo (Vòng xuyến ngã 05 - Km777+420) | Cự ly 764m | Ngày/ trạm | 240 | Thực hiện 20 ngày/tháng (Thị trấn Đăk Mil) |
| 4 | Đ. Trần H. Đạo (Km777+420 - Km779) | Cự ly 1.281m | Ngày/ trạm | 240 | Thực hiện 20 ngày/tháng (Thị trấn Đăk Mil) |
| 5 | Đ. Quang Trung | Cự ly 550m | Ngày/ trạm | 240 | Thực hiện 20 ngày/tháng (Thị trấn Đăk Mil) |
| 6 | Đ. Lê Duẩn - Quang Trung | Cự ly 1.850m | Ngày/ trạm | 240 | Thực hiện 20 ngày/tháng (Thị trấn Đăk Mil) |
| 7 | Đ. Hùng Vương | Cự ly 1.750m | Ngày/ trạm | 240 | Thực hiện 20 ngày/tháng (Thị trấn Đăk Mil) |
| 8 | Đ. Lý Thường Kiệt-Lý Tự Trọng-Ngô Gia Tự-Lê Hồng Phong-Lý Thái Tổ-Lê Lợi và nhánh TDP 6 | Cự ly 2.365m | Ngày/ trạm | 240 | Thực hiện 20 ngày/tháng (Thị trấn Đăk Mil) |
| 9 | Đ. Nguyễn Khuyến - Hai Bà Trưng | Cự ly 500m | Ngày/ trạm | 240 | Thực hiện 20 ngày/tháng (Thị trấn Đăk Mil) |
| 10 | Đ. Đinh Tiên Hoàng - Phan Bội Châu | Cự ly 1570m | Ngày/ trạm | 240 | Thực hiện 20 ngày/tháng (Thị trấn Đăk Mil) |
| 11 | Hoa viên Hồ Tây | Cự ly 2.208m | Ngày/ trạm | 240 | Thực hiện 20 ngày/tháng (Thị trấn Đăk Mil) |
| 12 | Đ. Lý Thường Kiệt | Cự ly 1.324m | Ngày/ trạm | 240 | Thực hiện 20 ngày/tháng (Thị trấn Đăk Mil) |
| 13 | Đ. Hai Bà Trưng | Cự ly 1.094m | Ngày/ trạm | 240 | Thực hiện 20 ngày/tháng (Thị trấn Đăk Mil) |
| 14 | Đ. Võ Thị Sáu | Cự ly 530m | Ngày/ trạm | 240 | Thực hiện 20 ngày/tháng (Thị trấn Đăk Mil) |
| 15 | Đ. Nơ Trang Long | Cự ly 1.013m | Ngày/ trạm | 240 | Thực hiện 20 ngày/tháng (Thị trấn Đăk Mil) |
| 16 | Đường Hoàng Văn Thụ | Cự ly 510m | Ngày/ trạm | 240 | Thực hiện 20 ngày/tháng (Thị trấn Đăk Mil) |
| 17 | Quốc lộ 14(Km772 - Km774) | Cự ly 1.744m | Ngày/ trạm | 240 | Thực hiện 20 ngày/tháng (Xã Đức hạnh) |
| 18 | Đường Phan Bội Châu | Thực hiện 4 lần/12 tháng | Km | 2,8 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 19 | Đường Hùng Vương | Thực hiện 4 lần/12 tháng | Km | 3,2 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 20 | Đường Lý Thường Kiệt | Thực hiện 4 lần/12 tháng | Km | 2 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 21 | Đường Nguyễn Tri Phương | Thực hiện 4 lần/12 tháng | Km | 0,8 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 22 | Đường sau Trường Dân tộc nội trú | Thực hiện 4 lần/12 tháng | Km | 1,2 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 23 | Đường Nguyễn Du | Thực hiện 4 lần/12 tháng | Km | 13,6 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 24 | Đường Nơ Trang Long | Thực hiện 4 lần/12 tháng | Km | 1,2 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 25 | Đường Nguyễn Trãi | Thực hiện 4 lần/12 tháng | Km | 1,6 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 26 | Đường Lê Lợi | Thực hiện 4 lần/12 tháng | Km | 2 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 27 | Đường nhánh Hai Bà Trưng và Hùng Vương (sau trường THPT Đăk Mil) | Thực hiện 4 lần/12 tháng | Km | 0,6 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 28 | Đường vành đai Hồ Tây | Thực hiện 4 lần/12 tháng | Km | 9,2 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 29 | Đường TDP 01 (sau lưng trung tâm chính trị, kho bạc) | Thực hiện 4 lần/12 tháng | Km | 1,2 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 30 | Đường nội TDP 7, TDP 8 | Thực hiện 4 lần/12 tháng | Km | 0,8 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 31 | Đường khu Gia Binh (từ đường Bà Triệu đến nhà bà Tuất) | Thực hiện 4 lần/12 tháng | Km | 1,6 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 32 | Đường Nguyễn Khuyến | Thực hiện 4 lần/12 tháng | Km | 0,6 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 33 | Đường Trần Hưng Đạo, Nguyễn Tất Thành | Thực hiện 4 lần/12 tháng | Km | 1,6 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 34 | Đường Trần Phú, Hoàng Diệu | Thực hiện 4 lần/12 tháng | Km | 1,2 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 35 | Đường bên hông Hoa viên (đường xuống Hồ Tây) | Thực hiện 4 lần/12 tháng | Km | 0,8 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Phát quang, cắt cỏ) |
| 36 | Đường Quốc lộ 14 (đoạn từ km 776 -:- km 78 + 500) | Thực hiện 20 lần/tháng | 10.000m2 | 480 | Thực hiện 20 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 37 | Đường Lê Duẩn (đoạn bắt đầu từ Trung tâm văn hóa huyện đến TT giáo dục thường xuyên) | Thực hiện 20 lần/tháng | 10.000m2 | 124,8 | Thực hiện 20 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 38 | Đường Nguyễn Chí Thanh (từ đầu đường giao Quốc lộ 14 đến gần UBND xã Đăk Lao) | Thực hiện 15 lần/tháng | 10.000m2 | 43,2 | Thực hiện 15 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 39 | Đường Hùng Vương (đoạn từ đầu đường giao cắt QL 14 đến đoạn đấu nối Lê Duẩn) | Thực hiện 10 lần/tháng | 10.000m2 | 4,8 | Thực hiện 10 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 40 | Đường Nguyễn Du(đoạn từ đầu đường giao cắt Hùng Vương đến Bệnh viện huyện) | Thực hiện 10 lần/tháng | 10.000m2 | 4,8 | Thực hiện 10 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 41 | Đường vành đai Hồ tây (đoạn từ nhà máy nước đến giao đường Bà Triệu) | Thực hiện 10 lần/tháng | 10.000m2 | 36 | Thực hiện 10 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 42 | Đường Trần Phú (đoạn từ Công an thị trấn đến đấu nối Nguyễn Chí Thanh) | Thực hiện 15 lần/tháng | 10.000m2 | 18 | Thực hiện 15 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 43 | Đường Trần Nhân Tông (đoạn giao cắt Nguyễn Tất Thành đến hết) | Thực hiện 15 lần/tháng | 10.000m2 | 14,4 | Thực hiện 15 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 44 | Đường Nguyễn Khuyến | Thực hiện 15 lần/tháng | 10.000m2 | 7,2 | Thực hiện 15 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 45 | Đường Quang Trung | Thực hiện 15 lần/tháng | 10.000m2 | 28,8 | Thực hiện 15 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 46 | Đường Lý Thường Kiệt | Thực hiện 15 lần/tháng | 10.000m2 | 25,2 | Thực hiện 15 lần/tháng (Vệ sinh đường nội thị) |
| 47 | Vỉa hè Quốc lộ 14 (đoạn từ km 776 -:- km 78 + 500) | Thực hiện 20 lần/tháng | 10.000m2 | 360 | Thực hiện 20 lần/tháng (Vệ sinh vỉa hè đường phố) |
| 48 | Vỉa hè Đường Lê Duẩn (đoạn bắt đầu từ Trung tâm văn hóa huyện đến TT giáo dục thường xuyên) | Thực hiện 20 lần/tháng | 10.000m2 | 62,4 | Thực hiện 20 lần/tháng (Vệ sinh vỉa hè đường phố) |
| 49 | Vỉa hè Đường Nguyễn Chí Thanh (từ đầu đường giao Quốc lộ 14 đến gần UBND xã Đăk Lao) | Thực hiện 15 lần/tháng | 10.000m2 | 10,8 | Thực hiện 15 lần/tháng (Vệ sinh vỉa hè đường phố) |
| 50 | Vỉa hè đường Hùng Vương | Thực hiện 10 lần/tháng | 10.000m2 | 14,4 | Thực hiện 10 lần/tháng (Vệ sinh vỉa hè đường phố) |
| 51 | Vệ sinh Hoa viên Hồ Tây | Thực hiện 15 lần/tháng | 10.000m2 | 252 | Thực hiện 15 lần/tháng (Vệ sinh Hoa viên Hồ Tây) |
| 52 | Đường Lý Thường Kiệt (Đầu đường Lê Duẩn- Café New) | Thực hiện 4 lần/12 tháng | 10m | 271,2 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Khơi rảnh mương thoát nước) |
| 53 | Đường Lê Duẩn - Hùng Vương | Thực hiện 4 lần/12 tháng | 10m | 100 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Khơi rảnh mương thoát nước) |
| 54 | Đường Quang Trung (Đoạn nối đường Lê Duẩn) | Thực hiện 4 lần/12 tháng | 10m | 100 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Khơi rảnh mương thoát nước) |
| 55 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Thực hiện 4 lần/12 tháng | 10m | 40 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Khơi rảnh mương thoát nước) |
| 56 | Đường Phan Bội Châu (Từ Trường Sao Mai-đập Vạn Xuân) | Thực hiện 4 lần/12 tháng | 10m | 160 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Khơi rảnh mương thoát nước) |
| 57 | Đường Nơ Trang Long | Thực hiện 4 lần/12 tháng | 10m | 80 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Khơi rảnh mương thoát nước) |
| 58 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Thực hiện 4 lần/12 tháng | 10m | 40 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Khơi rảnh mương thoát nước) |
| 59 | Đường nhánh Nơ Trang Ghư | Thực hiện 4 lần/12 tháng | 10m | 140 | Thực hiện 4 lần/12 tháng (Khơi rảnh mương thoát nước) |
| 60 | Công tác thu gom, vận chuyển rác từ xe thô sơ nơi tập kết đến điểm đổ rác ( bãi rác) với cự ly bình quân 10km. Xe ép loại 7 tấn | Thực hiện 4 lần/12 tháng | Tấn | 245,09 | Thực hiện 4 lần/12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi