Gói thầu: Dịch vụ công Bảo trì thường xuyên mạng lưới đường huyện (ĐH)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200311289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công Bảo trì thường xuyên mạng lưới đường huyện (ĐH) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200305394 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ tỉnh giao trong dự toán ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 15:23:00 đến ngày 2020-03-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,667,257,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI - trung du) | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 6,25 | |
| 2 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | Mục III Chương V | 1 cầu/1 năm | 6 | |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Mục III Chương V | 100 m dài | 375 | |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 18,75 | |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 6,25 | |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 30 | |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mục III Chương V | 10m | 270 | |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (D>1m) | Mục III Chương V | m | 21 | |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (D | Mục III Chương V | m | 28 | |
| 10 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 2 | |
| 11 | Quét dọn mặt cầu | Mục III Chương V | 10m2 | 105,3 | |
| 12 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) | Mục III Chương V | 1m2 | 95,5 | |
| 13 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 79,8 | |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mục III Chương V | 1 cọc | 0 | |
| 15 | Sơn cột Km (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 5,7 | |
| 16 | Sơn cột H (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 22,46 | |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 10 | |
| 18 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mục III Chương V | 1m2 | 10 | |
| 19 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mục III Chương V | 1m2 | 158 | |
| 20 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI - trung du) | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 7,71 | |
| 21 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | Mục III Chương V | 1 cầu/1 năm | 5 | |
| 22 | Bạt lề đường bằng máy | Mục III Chương V | 100 m dài | 462,6 | |
| 23 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 23,13 | |
| 24 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 15,42 | |
| 25 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mục III Chương V | 10m | 333 | |
| 26 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 37 | |
| 27 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (D>1m) | Mục III Chương V | m | 48 | |
| 28 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (D | Mục III Chương V | m | 21 | |
| 29 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 3 | |
| 30 | Quét dọn mặt cầu | Mục III Chương V | 10m2 | 27,95 | |
| 31 | Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mục III Chương V | 10m2 | 10 | |
| 32 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 2 | |
| 33 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) | Mục III Chương V | 1m2 | 95,5 | |
| 34 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 63 | |
| 35 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mục III Chương V | 1 cọc | 5 | |
| 36 | Sơn cột Km (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 6,65 | |
| 37 | Sơn cột H (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 29,12 | |
| 38 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mục III Chương V | 1m2 | 5 | |
| 39 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mục III Chương V | 1m2 | 42 | |
| 40 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI - trung du) | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 11,39 | |
| 41 | Bạt lề đường bằng máy | Mục III Chương V | 100 m dài | 147,2 | |
| 42 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 11,39 | |
| 43 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 11,39 | |
| 44 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 30 | |
| 45 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (D>1m) | Mục III Chương V | m | 21 | |
| 46 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (D | Mục III Chương V | m | 21 | |
| 47 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 3 | |
| 48 | Quét dọn mặt cầu | Mục III Chương V | 10m2 | 16,25 | |
| 49 | Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mục III Chương V | 10m2 | 20 | |
| 50 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) | Mục III Chương V | 1m2 | 9,55 | |
| 51 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 15,12 | |
| 52 | Sơn cột Km (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 3,8 | |
| 53 | Sơn cột H (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 13,73 | |
| 54 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mục III Chương V | 1m2 | 25 | |
| 55 | Tuần đường cấp IV, V, VI | Mục III Chương V | 1km/năm | 10,45 | |
| 56 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI - trung du) | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 20,89 | |
| 57 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | Mục III Chương V | 1 cầu/1 năm | 15 | |
| 58 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 23,88 | |
| 59 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 6 | |
| 60 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1m3 | 54 | |
| 61 | Bạt lề đường bằng máy | Mục III Chương V | 100 m dài | 1.253,4 | |
| 62 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 62,67 | |
| 63 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 41,78 | |
| 64 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mục III Chương V | 10m | 1.125 | |
| 65 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 125 | |
| 66 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (D>1m) | Mục III Chương V | m | 21 | |
| 67 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (D | Mục III Chương V | m | 21 | |
| 68 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 7 | |
| 69 | Quét dọn mặt cầu | Mục III Chương V | 10m2 | 109,2 | |
| 70 | Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mục III Chương V | 10m2 | 200 | |
| 71 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m | Mục III Chương V | 1m3 | 26,98 | |
| 72 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 10 | |
| 73 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) | Mục III Chương V | 1m2 | 23,88 | |
| 74 | Sơn cột Km (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 19 | |
| 75 | Sơn cột H (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 78,21 | |
| 76 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mục III Chương V | 1 cọc | 5 | |
| 77 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 210 | |
| 78 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 5 | |
| 79 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mục III Chương V | 1m2 | 168 | |
| 80 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI - trung du) | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 11,36 | |
| 81 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | Mục III Chương V | 1 cầu/1 năm | 3 | |
| 82 | Bạt lề đường bằng máy | Mục III Chương V | 100 m dài | 454,4 | |
| 83 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 34,08 | |
| 84 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 11,36 | |
| 85 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mục III Chương V | 10m | 198 | |
| 86 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 22 | |
| 87 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (D>1m) | Mục III Chương V | m | 21 | |
| 88 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (D | Mục III Chương V | m | 35 | |
| 89 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 3 | |
| 90 | Quét dọn mặt cầu | Mục III Chương V | 10m2 | 47,85 | |
| 91 | Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mục III Chương V | 10m2 | 15 | |
| 92 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) | Mục III Chương V | 1m2 | 23,88 | |
| 93 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 105 | |
| 94 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mục III Chương V | 1 cọc | 3 | |
| 95 | Sơn cột Km (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 9,5 | |
| 96 | Sơn cột H (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 35,36 | |
| 97 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mục III Chương V | 1m2 | 76 | |
| 98 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI - trung du) | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 3,46 | |
| 99 | Bạt lề đường bằng máy | Mục III Chương V | 100 m dài | 138,4 | |
| 100 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 10,38 | |
| 101 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,46 | |
| 102 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mục III Chương V | 10m | 180 | |
| 103 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 20 | |
| 104 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 3 | |
| 105 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 29,4 | |
| 106 | Sơn cột Km (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 2,85 | |
| 107 | Sơn cột H (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 12,9 | |
| 108 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mục III Chương V | 1m2 | 15 | |
| 109 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI - trung du) | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 4,1 | |
| 110 | Bạt lề đường bằng máy | Mục III Chương V | 100 m dài | 164 | |
| 111 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 12,3 | |
| 112 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 4,1 | |
| 113 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mục III Chương V | 10m | 225 | |
| 114 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 25 | |
| 115 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (D>1m) | Mục III Chương V | m | 28 | |
| 116 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (D | Mục III Chương V | m | 28 | |
| 117 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 3 | |
| 118 | Quét dọn mặt cầu | Mục III Chương V | 10m2 | 8,8 | |
| 119 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) | Mục III Chương V | 1m2 | 23,88 | |
| 120 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 50,4 | |
| 121 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mục III Chương V | 1 cọc | 5 | |
| 122 | Sơn cột Km (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 3,8 | |
| 123 | Sơn cột H (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 15,39 | |
| 124 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mục III Chương V | 1m2 | 46 | |
| 125 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI - trung du) | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 3,08 | |
| 126 | Bạt lề đường bằng máy | Mục III Chương V | 100 m dài | 90 | |
| 127 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 9,24 | |
| 128 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,08 | |
| 129 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mục III Chương V | 10m | 90 | |
| 130 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 10 | |
| 131 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (D>1m) | Mục III Chương V | m | 35 | |
| 132 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 3 | |
| 133 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) | Mục III Chương V | 1m2 | 14,33 | |
| 134 | Sơn cột Km (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 0,95 | |
| 135 | Sơn cột H (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 11,23 | |
| 136 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mục III Chương V | 1m2 | 8 | |
| 137 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI - trung du) | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 10,65 | |
| 138 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | Mục III Chương V | 1 cầu/1 năm | 3 | |
| 139 | Bạt lề đường bằng máy | Mục III Chương V | 100 m dài | 120 | |
| 140 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 31,95 | |
| 141 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 10,65 | |
| 142 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mục III Chương V | 10m | 108 | |
| 143 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 12 | |
| 144 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (D>1m) | Mục III Chương V | m | 15 | |
| 145 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (D | Mục III Chương V | m | 15 | |
| 146 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 3 | |
| 147 | Quét dọn mặt cầu | Mục III Chương V | 10m2 | 4,8 | |
| 148 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) | Mục III Chương V | 1m2 | 23,88 | |
| 149 | Sơn cột Km (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 9,5 | |
| 150 | Sơn cột H (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 39,94 | |
| 151 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 4,2 | |
| 152 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI - trung du) | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 12,2 | |
| 153 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | Mục III Chương V | 1 cầu/1 năm | 7 | |
| 154 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 17,08 | |
| 155 | Bạt lề đường bằng máy | Mục III Chương V | 100 m dài | 488 | |
| 156 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 36,6 | |
| 157 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 12,2 | |
| 158 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mục III Chương V | 10m | 135 | |
| 159 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 15 | |
| 160 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (D>1m) | Mục III Chương V | m | 30 | |
| 161 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 3 | |
| 162 | Quét dọn mặt cầu | Mục III Chương V | 10m2 | 40,8 | |
| 163 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m | Mục III Chương V | 1m3 | 19,31 | |
| 164 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất lượng biển báo + cột bằng thép) | Mục III Chương V | 1m2 | 47,75 | |
| 165 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mục III Chương V | 1 cọc | 15 | |
| 166 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 105 | |
| 167 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 5 | |
| 168 | Sơn cột Km (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 11,4 | |
| 169 | Sơn cột H (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 45,76 | |
| 170 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mục III Chương V | 1m2 | 72 | |
| 171 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI - trung du) | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 11,9 | |
| 172 | Bạt lề đường bằng máy | Mục III Chương V | 100 m dài | 156 | |
| 173 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 35,7 | |
| 174 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 11,9 | |
| 175 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mục III Chương V | 10m | 72 | |
| 176 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 8 | |
| 177 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (D>1m) | Mục III Chương V | m | 30 | |
| 178 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 3 | |
| 179 | Cột Km bê tông | Mục III Chương V | 1 cái | 9 | |
| 180 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mục III Chương V | 1 cọc | 12 | |
| 181 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 63 | |
| 182 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 10 | |
| 183 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mục III Chương V | 1m2 | 7 | |
| 184 | Sơn cột H (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 44,93 | |
| 185 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mục III Chương V | 1m2 | 12 | |
| 186 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI - trung du) | Mục III Chương V | 1km/1 lần | 1,8 | |
| 187 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 5,4 | |
| 188 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,8 | |
| 189 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mục III Chương V | 10m | 27 | |
| 190 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 10m | 3 | |
| 191 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Mục III Chương V | lần/km | 3 | |
| 192 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... (cọc BTXM) | Mục III Chương V | 1m2 | 21 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi