Gói thầu: Quản lý chăm sóc cây xanh công viên, cây xanh đường phố, dải phân cách các tuyến đường trên địa bàn huyện (Thời gian thực hiện 10 tháng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200225266-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Quản lý chăm sóc cây xanh công viên, cây xanh đường phố, dải phân cách các tuyến đường trên địa bàn huyện (Thời gian thực hiện 10 tháng)
Số hiệu KHLCNT 20200217532
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 16:50:00 đến ngày 2020-02-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,313,134,779 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ Nhung; Đông hầu, Dệu bò vằn, Long huyết, Ráng ổ phụng, Dứa sọc vàng, Lưỡi hổ) Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ Nhung; Đông hầu, Dệu bò vằn, Long huyết, Ráng ổ phụng, Dứa sọc vàng, Lưỡi hổ) 100m2/lần 1.630,408
2 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cỏ Nhung; Đông hầu, Dệu bò vằn, Long huyết, Ráng ổ phụng, Dứa sọc vàng, Lưỡi hổ) Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cỏ Nhung; Đông hầu, Dệu bò vằn, Long huyết, Ráng ổ phụng, Dứa sọc vàng, Lưỡi hổ) 100m2/lần 40,76
3 Làm cỏ tạp (Cỏ Nhung; Đông hầu, Dệu bò vằn, Long huyết, Ráng ổ phụng, Dứa sọc vàng, Lưỡi hổ) Làm cỏ tạp (Cỏ Nhung; Đông hầu, Dệu bò vằn, Long huyết, Ráng ổ phụng, Dứa sọc vàng, Lưỡi hổ) 100m2/lần 81,52
4 Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ Nhung) Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ Nhung) 100m2/lần 40,76
5 Bón phân thảm cỏ (Cỏ Nhung) Bón phân thảm cỏ (Cỏ Nhung) 100m2/lần 24,456
6 Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Cây lá màu (Dứa, lưỡi hổ, đông hầu, long huyết, diệu bò vằn, sen, ráng ổ phụng)) Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Cây lá màu (Dứa, lưỡi hổ, đông hầu, long huyết, diệu bò vằn, sen, ráng ổ phụng)) 100m2/năm 1,258
7 Quét rác trong công viên thảm cỏ (Công viên thảm cỏ) Quét rác trong công viên thảm cỏ (Công viên thảm cỏ) 1000m2/lần 35,326
8 Duy trì cây cảnh tạo hình (Nguyệt quế, dương tháp) Duy trì cây cảnh tạo hình (Nguyệt quế, dương tháp) 100cây/năm 0,19
9 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Sứ thái, sanh thế trực, sanh 9 tầng, nguyệt quế; 15 cây mai (khối đoàn thể)) Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Sứ thái, sanh thế trực, sanh 9 tầng, nguyệt quế; 15 cây mai (khối đoàn thể)) 100chậu/lần 218
10 Duy trì cây cảnh trồng chậu (Sứ thái, sanh thế trực, sanh 9 tầng, nguyệt quế) Duy trì cây cảnh trồng chậu (Sứ thái, sanh thế trực, sanh 9 tầng, nguyệt quế) 100chậu/năm 0,783
11 Thay đất, phân chậu cảnh (Thay đất cho 30 chậu (gồm 02 chậu nguyệt quế lớn đk 1,2 m và 28 chậu nguyệt quế nhỏ đk: 0,7m)) Thay đất, phân chậu cảnh (Thay đất cho 30 chậu (gồm 02 chậu nguyệt quế lớn đk 1,2 m và 28 chậu nguyệt quế nhỏ đk: 0,7m)) 100chậu/lần 0,3
12 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi) Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi) 100m2/lần 3.349,4
13 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi) Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi) 100m2/lần 83,735
14 Làm cỏ tạp (Cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi) Làm cỏ tạp (Cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi) 100m2/lần 167,47
15 Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi) Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi) 100m2/lần 167,47
16 Bón phân thảm cỏ (Cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi) Bón phân thảm cỏ (Cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi) 100m2/lần 55,823
17 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây lá màu (ác ó, mắt ngọc, mai vạn phúc, chiều tím..) Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây lá màu (ác ó, mắt ngọc, mai vạn phúc, chiều tím..) 100m2/lần 535
18 Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Cây lá màu (ác ó, mắt ngọc, mai vạn phúc, chiều tím..) Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Cây lá màu (ác ó, mắt ngọc, mai vạn phúc, chiều tím..) 100m2/năm 2,229
19 Duy trì cây cảnh trổ hoa (Mai vàng, sứ đại, phương vỹ, osaka vàng) Duy trì cây cảnh trổ hoa (Mai vàng, sứ đại, phương vỹ, osaka vàng) 100cây/năm 0,7
20 Duy trì cây cảnh tạo hình (Nguyệt quế, sanh thế trực, sanh 5 tầng) Duy trì cây cảnh tạo hình (Nguyệt quế, sanh thế trực, sanh 5 tầng) 100cây/năm 0,042
21 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (Công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin) Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (Công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin) 1000m2/lần 77,597
22 Quét rác trong công viên thảm cỏ (Công viên thảm cỏ) Quét rác trong công viên thảm cỏ (Công viên thảm cỏ) 1000m2/lần 72,57
23 Bảo vệ công viên hở (vườn hoa) (Công viên hở (vườn hoa)) Bảo vệ công viên hở (vườn hoa) (Công viên hở (vườn hoa)) Ha/ngày đêm 0,815
24 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ nhung) Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ nhung) 100m2/lần 748,2
25 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Mai vàng, nguyệt quế, vạn tuế, mai chiếu thủy) Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Mai vàng, nguyệt quế, vạn tuế, mai chiếu thủy) 100m2/lần 138
26 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cỏ nhung) Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cỏ nhung) 100m2/lần 18,705
27 Làm cỏ tạp (Cỏ nhung) Làm cỏ tạp (Cỏ nhung) 100m2/lần 37,41
28 Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ nhung) Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ nhung) 100m2/lần 18,705
29 Bón phân thảm cỏ (Cỏ nhung) Bón phân thảm cỏ (Cỏ nhung) 100m2/lần 12,47
30 Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Cây lá màu (Dệu bò vằn, trang, bạch trinh biển, chiều tím, đông hầu, vàng bạc, lá trắng)) Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Cây lá màu (Dệu bò vằn, trang, bạch trinh biển, chiều tím, đông hầu, vàng bạc, lá trắng)) 100m2/năm 2,777
31 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây lá màu (Dệu bò vằn, trang, bạch trinh biển, chiều tím, đông hầu, vàng bạc, lá trắng)) Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây lá màu (Dệu bò vằn, trang, bạch trinh biển, chiều tím, đông hầu, vàng bạc, lá trắng)) 100m2/lần 666,4
32 Quét rác trong công viên thảm cỏ (Công viên thảm cỏ) Quét rác trong công viên thảm cỏ (Công viên thảm cỏ) 1000m2/lần 16,211
33 Duy trì cây cảnh tạo hình (Mai tứ quý, mai vàng, sanh, nguyệt quế, mai chiếu thủy, sanh 5 tầng, sanh dáng trực) Duy trì cây cảnh tạo hình (Mai tứ quý, mai vàng, sanh, nguyệt quế, mai chiếu thủy, sanh 5 tầng, sanh dáng trực) 100cây/năm 0,792
34 Duy trì cây cảnh trồng chậu (Mai vàng, nguyệt quế, vạn tuế, mai chiếu thủy) Duy trì cây cảnh trồng chậu (Mai vàng, nguyệt quế, vạn tuế, mai chiếu thủy) 100chậu/năm 0,575
35 Thay đất, phân chậu cảnh (Thay đất 32 chậu cây (13 chậu đường kính 1,2m; 19 chậu đường kính 0,7 m)) Thay đất, phân chậu cảnh (Thay đất 32 chậu cây (13 chậu đường kính 1,2m; 19 chậu đường kính 0,7 m)) 100chậu/lần 0,32
36 Duy trì cây bóng mát lọai 1 (Cây Lộc vừng) Duy trì cây bóng mát lọai 1 (Cây Lộc vừng) 1 cây/năm 3,333
37 Duy trì cây cảnh tạo hình (Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức, Cau, Dương tỉa dù) Duy trì cây cảnh tạo hình (Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức, Cau, Dương tỉa dù) 100cây/năm 0,517
38 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức, Cau, Dương tỉa dù) Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức, Cau, Dương tỉa dù) 100cây/lần 124
39 Duy trì cây cảnh trồng chậu (Cây Sanh thế trực) Duy trì cây cảnh trồng chậu (Cây Sanh thế trực) 100chậu/năm 0,05
40 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây Sanh thế trực) Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây Sanh thế trực) 100chậu/lần 12
41 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/năm 0,463
42 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Đông hầu, Si lá trắng, Ác ó) Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Đông hầu, Si lá trắng, Ác ó) 100m2/lần 864,8
43 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ nhung) Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ nhung) 100m2/lần 873,6
44 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng 100m2/lần 43,68
45 Làm cỏ tạp Làm cỏ tạp 100m2/lần 43,68
46 Phun thuốc trừ sâu cỏ Phun thuốc trừ sâu cỏ 100m2/lần 21,84
47 Bón phân thảm cỏ Bón phân thảm cỏ 100m2/lần 14,56
48 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (Tổng diện tích vỉa hè: 2340m2) Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (Tổng diện tích vỉa hè: 2340m2) 1000m2/lần 101,4
49 Quét rác trong công viên thảm cỏ (Quét rác thảm cỏ, Bồn đường kính trong 1.4m (8 bồn), Bồn chữ nhật 1m (19 bồn)) Quét rác trong công viên thảm cỏ (Quét rác thảm cỏ, Bồn đường kính trong 1.4m (8 bồn), Bồn chữ nhật 1m (19 bồn)) 1000m2/lần 19,029
50 Bảo vệ công viên hở (vườn hoa) (Thời gian từ 18-20 giờ) Bảo vệ công viên hở (vườn hoa) (Thời gian từ 18-20 giờ) Ha/ngày đêm 7,038
51 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Thảm bông giấy, Cây dương) Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Thảm bông giấy, Cây dương) 100m2/lần 7.123,5
52 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/năm 79,15
53 Duy trì cây bóng mát lọai 1 (Cây sao đen) Duy trì cây bóng mát lọai 1 (Cây sao đen) 1 cây/năm 629,167
54 Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây 100m2 271,908
55 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (Quét rác vỉa hè) Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (Quét rác vỉa hè) 1000m2/lần 268,8
56 Duy trì cây bóng mát lọai 1 (Cây kèn hồng) Duy trì cây bóng mát lọai 1 (Cây kèn hồng) 1 cây/năm 13,333
57 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (đối với đô thị ở vùng II và vùng III) (Thảm cỏ) Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (đối với đô thị ở vùng II và vùng III) (Thảm cỏ) 100m2/lần 634,52
58 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Thảm cỏ) Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Thảm cỏ) 100m2/lần 15,863
59 Làm cỏ tạp (Thảm cỏ) Làm cỏ tạp (Thảm cỏ) 100m2/lần 31,726
60 Phun thuốc trừ sâu cỏ (Thảm cỏ) Phun thuốc trừ sâu cỏ (Thảm cỏ) 100m2/lần 15,863
61 Bón phân thảm cỏ (Thảm cỏ) Bón phân thảm cỏ (Thảm cỏ) 100m2/lần 10,575
62 Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Đông hầu vàng) Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Đông hầu vàng) 100m2/năm 0,064
63 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (đối với đô thị ở vùng II và III) (Đông hầu vàng) Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (đối với đô thị ở vùng II và III) (Đông hầu vàng) 100cây/lần 15,42
64 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (đối với đô thị ở vùng II và vùng III) (Cây hoàng lạc) Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (đối với đô thị ở vùng II và vùng III) (Cây hoàng lạc) 100m2/lần 3.269,2
65 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cây hoàng lạc) Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cây hoàng lạc) 100m2/lần 81,73
66 Làm cỏ tạp (Cây hoàng lạc) Làm cỏ tạp (Cây hoàng lạc) 100m2/lần 163,46
67 Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cây hoàng lạc) Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cây hoàng lạc) 100m2/lần 81,73
68 Bón phân thảm cỏ (Cây hoàng lạc) Bón phân thảm cỏ (Cây hoàng lạc) 100m2/lần 54,487
69 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây móng bò tím) Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây móng bò tím) 100cây/lần 162
70 Duy trì cây cảnh trổ hoa (Cây móng bò tím) Duy trì cây cảnh trổ hoa (Cây móng bò tím) 100cây/năm 0,675
71 Trồng dặm cây hàng rào đường viền (Cây ác ó) Trồng dặm cây hàng rào đường viền (Cây ác ó) 1m2 trồng dăm/lần 41,667
72 Trồng dặm cỏ, cỏ hoàng lạc Trồng dặm cỏ, cỏ hoàng lạc m2/lần 272,433
73 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin) Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin) 1000m2/lần 25,415
74 Quét rác trong công viên thảm cỏ (công viên thảm cỏ) Quét rác trong công viên thảm cỏ (công viên thảm cỏ) 1000m2/lần 21,255
75 Bảo vệ công viên hở (vườn hoa) (công viên hở (vườn hoa)) Bảo vệ công viên hở (vườn hoa) (công viên hở (vườn hoa)) Ha/ngày đêm 3,61
76 Duy trì cây bóng mát lọai 1 (Cây dầu ráy, bằng lăng, phượng) Duy trì cây bóng mát lọai 1 (Cây dầu ráy, bằng lăng, phượng) 1 cây/năm 166
77 Duy trì cây bóng mát lọai 2 (Cây dầu ráy, phượng) Duy trì cây bóng mát lọai 2 (Cây dầu ráy, phượng) 1 cây/năm 37
78 Duy trì cây bóng mát lọai 3 (Cây dầu ráy) Duy trì cây bóng mát lọai 3 (Cây dầu ráy) 1 cây/năm 15
79 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (đối với đô thị ở vùng II và vùng III) Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (đối với đô thị ở vùng II và vùng III) 100m2/lần 2.306,4
80 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cỏ xuyến chi, cỏ nhung) Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cỏ xuyến chi, cỏ nhung) 100m2/lần 57,66
81 Làm cỏ tạp (Cỏ xuyến chi, cỏ nhung) Làm cỏ tạp (Cỏ xuyến chi, cỏ nhung) 100m2/lần 115,32
82 Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ xuyến chi, cỏ nhung) Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ xuyến chi, cỏ nhung) 100m2/lần 57,66
83 Bón phân thảm cỏ (Cỏ xuyến chi, cỏ nhung) Bón phân thảm cỏ (Cỏ xuyến chi, cỏ nhung) 100m2/lần 38,44
84 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/năm 0,337
85 Duy trì cây cảnh trổ hoa (Cây sứ đại) Duy trì cây cảnh trổ hoa (Cây sứ đại) 100cây/năm 0,017
86 Duy trì cây cảnh tạo hình (Phi lao chóp, sanh chóp) Duy trì cây cảnh tạo hình (Phi lao chóp, sanh chóp) 100cây/năm 0,525
87 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin) Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin) 1000m2/lần 2,541
88 Quét rác trong công viên thảm cỏ (công viên thảm cỏ) Quét rác trong công viên thảm cỏ (công viên thảm cỏ) 1000m2/lần 1,385
89 Bảo vệ công viên hở (vườn hoa) (công viên hở (vườn hoa)) Bảo vệ công viên hở (vườn hoa) (công viên hở (vườn hoa)) Ha/ngày đêm 21,407
90 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc) Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc) 100m2/lần 2.418
91 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng 100m2/lần 60,45
92 Làm cỏ tạp (Cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc) Làm cỏ tạp (Cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc) 100m2/lần 120,9
93 Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc) Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc) 100m2/lần 60,45
94 Bón phân thảm cỏ (Cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc) Bón phân thảm cỏ (Cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc) 100m2/lần 40,3
95 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây lá màu (mắt nai, chiều tím, lá trắng, trang đỏ, trang vàng)) Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây lá màu (mắt nai, chiều tím, lá trắng, trang đỏ, trang vàng)) 100m2/lần 1.588,8
96 Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Cây lá màu (mắt nai, chiều tím, lá trắng, trang đỏ, trang vàng)) Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Cây lá màu (mắt nai, chiều tím, lá trắng, trang đỏ, trang vàng)) 100m2/năm 4,42
97 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/năm 2,2
98 Tưới nước cây ra hoa tạo hình bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây xanh hình trụ, sứ, phượng, osaka đỏ) Tưới nước cây ra hoa tạo hình bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây xanh hình trụ, sứ, phượng, osaka đỏ) 100cây/lần 40
99 Duy trì cây cảnh trổ hoa (Cây sứ, phượng, oasaka đỏ) Duy trì cây cảnh trổ hoa (Cây sứ, phượng, oasaka đỏ) 100cây/năm 0,167
100 Duy trì cây cảnh tạo hình (Cây xanh tạo hình) Duy trì cây cảnh tạo hình (Cây xanh tạo hình) 100cây/năm 1,083
101 Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin) Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin) 1000m2/lần 21,667
102 Quét rác trong công viên thảm cỏ (công viên thảm cỏ) Quét rác trong công viên thảm cỏ (công viên thảm cỏ) 1000m2/lần 22,187
103 Bảo vệ công viên hở (vườn hoa) (công viên hở (vườn hoa)) Bảo vệ công viên hở (vườn hoa) (công viên hở (vườn hoa)) Ha/ngày đêm 2,214
104 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ lá gừng) Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ lá gừng) 100m2/lần 3.192
105 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cỏ lá gừng) Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cỏ lá gừng) 100m2/lần 79,8
106 Làm cỏ tạp (Cỏ lá gừng) Làm cỏ tạp (Cỏ lá gừng) 100m2/lần 159,6
107 Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ lá gừng) Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ lá gừng) 100m2/lần 79,8
108 Bón phân thảm cỏ (Cỏ lá gừng) Bón phân thảm cỏ (Cỏ lá gừng) 100m2/lần 53,2
109 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây lá màu (trang, vàng bạc, ác ó, phi lao)) Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây lá màu (trang, vàng bạc, ác ó, phi lao)) 100m2/lần 1.889,4
110 Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Cây lá màu (trang, vàng bạc, ác ó, phi lao)) Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Cây lá màu (trang, vàng bạc, ác ó, phi lao)) 100m2/năm 7,873
111 Duy trì cây cảnh tạo hình (Sanh trụ, cây muồng hoa vàng, cau vua) Duy trì cây cảnh tạo hình (Sanh trụ, cây muồng hoa vàng, cau vua) 100cây/năm 1,908
112 Duy trì cây bóng mát loại 1(Cây dầu rái) Duy trì cây bóng mát loại 1(Cây dầu rái) 1 cây/năm 142
113 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (Cỏ lá gừng, Cỏ đậu) Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (Cỏ lá gừng, Cỏ đậu) 100m2/ lần 4.081,5
114 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (Cỏ lá gừng) Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (Cỏ lá gừng) 100m2/ lần 69,258
115 Làm cỏ tạp (Cỏ lá gừng, Cỏ đậu) Làm cỏ tạp (Cỏ lá gừng, Cỏ đậu) 100m2/ lần 272,1
116 Bón phân thảm cỏ (Cỏ lá gừng, Cỏ đậu) Bón phân thảm cỏ (Cỏ lá gừng, Cỏ đậu) 100m2/ lần 163,26
117 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Cỏ lá gừng, Cỏ đậu) Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Cỏ lá gừng, Cỏ đậu) 100m2/ lần 163,26
118 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây hàng rào, đường viền cao 100m2/ năm 16,551
119 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (Phi lao viền dãy phân cách, Ác ó viền đảo giao thông) Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (Phi lao viền dãy phân cách, Ác ó viền đảo giao thông) 100m2/ lần 1.604,1
120 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Dứa vàng sọc, Phổi bò, Mai vạn phúc) Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Dứa vàng sọc, Phổi bò, Mai vạn phúc) 100m2/ năm 3,077
121 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (Dứa vàng sọc, Phổi bò, Mai vạn phúc) Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (Dứa vàng sọc, Phổi bò, Mai vạn phúc) 100m2/ lần 553,8
122 Duy trì cây cảnh tạo hình (Phi lao, Hồng lộc) Duy trì cây cảnh tạo hình (Phi lao, Hồng lộc) 100 cây/ năm 5,433
123 Duy trì cây cảnh trổ hoa (Tưởng vi) Duy trì cây cảnh trổ hoa (Tưởng vi) 100 cây/ năm 0,067
124 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (Phi lao, Hồng lộc) Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (Phi lao, Hồng lộc) 100 cây/ lần 4.390,078
125 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống, D30, H=3-3,5 m (Cây sao đen) Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống, D30, H=3-3,5 m (Cây sao đen) 1 cây/năm 221,578
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->