Gói thầu: Quản lý chăm sóc cây xanh công viên, cây xanh đường phố, dải phân cách các tuyến đường trên địa bàn huyện (Thời gian thực hiện 10 tháng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200225266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Quản lý chăm sóc cây xanh công viên, cây xanh đường phố, dải phân cách các tuyến đường trên địa bàn huyện (Thời gian thực hiện 10 tháng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200217532 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 16:50:00 đến ngày 2020-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,313,134,779 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ Nhung; Đông hầu, Dệu bò vằn, Long huyết, Ráng ổ phụng, Dứa sọc vàng, Lưỡi hổ) | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ Nhung; Đông hầu, Dệu bò vằn, Long huyết, Ráng ổ phụng, Dứa sọc vàng, Lưỡi hổ) | 100m2/lần | 1.630,408 | |
| 2 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cỏ Nhung; Đông hầu, Dệu bò vằn, Long huyết, Ráng ổ phụng, Dứa sọc vàng, Lưỡi hổ) | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cỏ Nhung; Đông hầu, Dệu bò vằn, Long huyết, Ráng ổ phụng, Dứa sọc vàng, Lưỡi hổ) | 100m2/lần | 40,76 | |
| 3 | Làm cỏ tạp (Cỏ Nhung; Đông hầu, Dệu bò vằn, Long huyết, Ráng ổ phụng, Dứa sọc vàng, Lưỡi hổ) | Làm cỏ tạp (Cỏ Nhung; Đông hầu, Dệu bò vằn, Long huyết, Ráng ổ phụng, Dứa sọc vàng, Lưỡi hổ) | 100m2/lần | 81,52 | |
| 4 | Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ Nhung) | Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ Nhung) | 100m2/lần | 40,76 | |
| 5 | Bón phân thảm cỏ (Cỏ Nhung) | Bón phân thảm cỏ (Cỏ Nhung) | 100m2/lần | 24,456 | |
| 6 | Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Cây lá màu (Dứa, lưỡi hổ, đông hầu, long huyết, diệu bò vằn, sen, ráng ổ phụng)) | Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Cây lá màu (Dứa, lưỡi hổ, đông hầu, long huyết, diệu bò vằn, sen, ráng ổ phụng)) | 100m2/năm | 1,258 | |
| 7 | Quét rác trong công viên thảm cỏ (Công viên thảm cỏ) | Quét rác trong công viên thảm cỏ (Công viên thảm cỏ) | 1000m2/lần | 35,326 | |
| 8 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Nguyệt quế, dương tháp) | Duy trì cây cảnh tạo hình (Nguyệt quế, dương tháp) | 100cây/năm | 0,19 | |
| 9 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Sứ thái, sanh thế trực, sanh 9 tầng, nguyệt quế; 15 cây mai (khối đoàn thể)) | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Sứ thái, sanh thế trực, sanh 9 tầng, nguyệt quế; 15 cây mai (khối đoàn thể)) | 100chậu/lần | 218 | |
| 10 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (Sứ thái, sanh thế trực, sanh 9 tầng, nguyệt quế) | Duy trì cây cảnh trồng chậu (Sứ thái, sanh thế trực, sanh 9 tầng, nguyệt quế) | 100chậu/năm | 0,783 | |
| 11 | Thay đất, phân chậu cảnh (Thay đất cho 30 chậu (gồm 02 chậu nguyệt quế lớn đk 1,2 m và 28 chậu nguyệt quế nhỏ đk: 0,7m)) | Thay đất, phân chậu cảnh (Thay đất cho 30 chậu (gồm 02 chậu nguyệt quế lớn đk 1,2 m và 28 chậu nguyệt quế nhỏ đk: 0,7m)) | 100chậu/lần | 0,3 | |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi) | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi) | 100m2/lần | 3.349,4 | |
| 13 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi) | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi) | 100m2/lần | 83,735 | |
| 14 | Làm cỏ tạp (Cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi) | Làm cỏ tạp (Cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi) | 100m2/lần | 167,47 | |
| 15 | Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi) | Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi) | 100m2/lần | 167,47 | |
| 16 | Bón phân thảm cỏ (Cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi) | Bón phân thảm cỏ (Cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi) | 100m2/lần | 55,823 | |
| 17 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây lá màu (ác ó, mắt ngọc, mai vạn phúc, chiều tím..) | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây lá màu (ác ó, mắt ngọc, mai vạn phúc, chiều tím..) | 100m2/lần | 535 | |
| 18 | Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Cây lá màu (ác ó, mắt ngọc, mai vạn phúc, chiều tím..) | Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Cây lá màu (ác ó, mắt ngọc, mai vạn phúc, chiều tím..) | 100m2/năm | 2,229 | |
| 19 | Duy trì cây cảnh trổ hoa (Mai vàng, sứ đại, phương vỹ, osaka vàng) | Duy trì cây cảnh trổ hoa (Mai vàng, sứ đại, phương vỹ, osaka vàng) | 100cây/năm | 0,7 | |
| 20 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Nguyệt quế, sanh thế trực, sanh 5 tầng) | Duy trì cây cảnh tạo hình (Nguyệt quế, sanh thế trực, sanh 5 tầng) | 100cây/năm | 0,042 | |
| 21 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (Công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin) | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (Công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin) | 1000m2/lần | 77,597 | |
| 22 | Quét rác trong công viên thảm cỏ (Công viên thảm cỏ) | Quét rác trong công viên thảm cỏ (Công viên thảm cỏ) | 1000m2/lần | 72,57 | |
| 23 | Bảo vệ công viên hở (vườn hoa) (Công viên hở (vườn hoa)) | Bảo vệ công viên hở (vườn hoa) (Công viên hở (vườn hoa)) | Ha/ngày đêm | 0,815 | |
| 24 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ nhung) | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ nhung) | 100m2/lần | 748,2 | |
| 25 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Mai vàng, nguyệt quế, vạn tuế, mai chiếu thủy) | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Mai vàng, nguyệt quế, vạn tuế, mai chiếu thủy) | 100m2/lần | 138 | |
| 26 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cỏ nhung) | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cỏ nhung) | 100m2/lần | 18,705 | |
| 27 | Làm cỏ tạp (Cỏ nhung) | Làm cỏ tạp (Cỏ nhung) | 100m2/lần | 37,41 | |
| 28 | Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ nhung) | Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ nhung) | 100m2/lần | 18,705 | |
| 29 | Bón phân thảm cỏ (Cỏ nhung) | Bón phân thảm cỏ (Cỏ nhung) | 100m2/lần | 12,47 | |
| 30 | Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Cây lá màu (Dệu bò vằn, trang, bạch trinh biển, chiều tím, đông hầu, vàng bạc, lá trắng)) | Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Cây lá màu (Dệu bò vằn, trang, bạch trinh biển, chiều tím, đông hầu, vàng bạc, lá trắng)) | 100m2/năm | 2,777 | |
| 31 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây lá màu (Dệu bò vằn, trang, bạch trinh biển, chiều tím, đông hầu, vàng bạc, lá trắng)) | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây lá màu (Dệu bò vằn, trang, bạch trinh biển, chiều tím, đông hầu, vàng bạc, lá trắng)) | 100m2/lần | 666,4 | |
| 32 | Quét rác trong công viên thảm cỏ (Công viên thảm cỏ) | Quét rác trong công viên thảm cỏ (Công viên thảm cỏ) | 1000m2/lần | 16,211 | |
| 33 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Mai tứ quý, mai vàng, sanh, nguyệt quế, mai chiếu thủy, sanh 5 tầng, sanh dáng trực) | Duy trì cây cảnh tạo hình (Mai tứ quý, mai vàng, sanh, nguyệt quế, mai chiếu thủy, sanh 5 tầng, sanh dáng trực) | 100cây/năm | 0,792 | |
| 34 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (Mai vàng, nguyệt quế, vạn tuế, mai chiếu thủy) | Duy trì cây cảnh trồng chậu (Mai vàng, nguyệt quế, vạn tuế, mai chiếu thủy) | 100chậu/năm | 0,575 | |
| 35 | Thay đất, phân chậu cảnh (Thay đất 32 chậu cây (13 chậu đường kính 1,2m; 19 chậu đường kính 0,7 m)) | Thay đất, phân chậu cảnh (Thay đất 32 chậu cây (13 chậu đường kính 1,2m; 19 chậu đường kính 0,7 m)) | 100chậu/lần | 0,32 | |
| 36 | Duy trì cây bóng mát lọai 1 (Cây Lộc vừng) | Duy trì cây bóng mát lọai 1 (Cây Lộc vừng) | 1 cây/năm | 3,333 | |
| 37 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức, Cau, Dương tỉa dù) | Duy trì cây cảnh tạo hình (Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức, Cau, Dương tỉa dù) | 100cây/năm | 0,517 | |
| 38 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức, Cau, Dương tỉa dù) | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức, Cau, Dương tỉa dù) | 100cây/lần | 124 | |
| 39 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (Cây Sanh thế trực) | Duy trì cây cảnh trồng chậu (Cây Sanh thế trực) | 100chậu/năm | 0,05 | |
| 40 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây Sanh thế trực) | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây Sanh thế trực) | 100chậu/lần | 12 | |
| 41 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/năm | 0,463 | |
| 42 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Đông hầu, Si lá trắng, Ác ó) | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Đông hầu, Si lá trắng, Ác ó) | 100m2/lần | 864,8 | |
| 43 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ nhung) | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ nhung) | 100m2/lần | 873,6 | |
| 44 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | 100m2/lần | 43,68 | |
| 45 | Làm cỏ tạp | Làm cỏ tạp | 100m2/lần | 43,68 | |
| 46 | Phun thuốc trừ sâu cỏ | Phun thuốc trừ sâu cỏ | 100m2/lần | 21,84 | |
| 47 | Bón phân thảm cỏ | Bón phân thảm cỏ | 100m2/lần | 14,56 | |
| 48 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (Tổng diện tích vỉa hè: 2340m2) | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (Tổng diện tích vỉa hè: 2340m2) | 1000m2/lần | 101,4 | |
| 49 | Quét rác trong công viên thảm cỏ (Quét rác thảm cỏ, Bồn đường kính trong 1.4m (8 bồn), Bồn chữ nhật 1m (19 bồn)) | Quét rác trong công viên thảm cỏ (Quét rác thảm cỏ, Bồn đường kính trong 1.4m (8 bồn), Bồn chữ nhật 1m (19 bồn)) | 1000m2/lần | 19,029 | |
| 50 | Bảo vệ công viên hở (vườn hoa) (Thời gian từ 18-20 giờ) | Bảo vệ công viên hở (vườn hoa) (Thời gian từ 18-20 giờ) | Ha/ngày đêm | 7,038 | |
| 51 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Thảm bông giấy, Cây dương) | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Thảm bông giấy, Cây dương) | 100m2/lần | 7.123,5 | |
| 52 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/năm | 79,15 | |
| 53 | Duy trì cây bóng mát lọai 1 (Cây sao đen) | Duy trì cây bóng mát lọai 1 (Cây sao đen) | 1 cây/năm | 629,167 | |
| 54 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | 100m2 | 271,908 | |
| 55 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (Quét rác vỉa hè) | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (Quét rác vỉa hè) | 1000m2/lần | 268,8 | |
| 56 | Duy trì cây bóng mát lọai 1 (Cây kèn hồng) | Duy trì cây bóng mát lọai 1 (Cây kèn hồng) | 1 cây/năm | 13,333 | |
| 57 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (đối với đô thị ở vùng II và vùng III) (Thảm cỏ) | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (đối với đô thị ở vùng II và vùng III) (Thảm cỏ) | 100m2/lần | 634,52 | |
| 58 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Thảm cỏ) | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Thảm cỏ) | 100m2/lần | 15,863 | |
| 59 | Làm cỏ tạp (Thảm cỏ) | Làm cỏ tạp (Thảm cỏ) | 100m2/lần | 31,726 | |
| 60 | Phun thuốc trừ sâu cỏ (Thảm cỏ) | Phun thuốc trừ sâu cỏ (Thảm cỏ) | 100m2/lần | 15,863 | |
| 61 | Bón phân thảm cỏ (Thảm cỏ) | Bón phân thảm cỏ (Thảm cỏ) | 100m2/lần | 10,575 | |
| 62 | Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Đông hầu vàng) | Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Đông hầu vàng) | 100m2/năm | 0,064 | |
| 63 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (đối với đô thị ở vùng II và III) (Đông hầu vàng) | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (đối với đô thị ở vùng II và III) (Đông hầu vàng) | 100cây/lần | 15,42 | |
| 64 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (đối với đô thị ở vùng II và vùng III) (Cây hoàng lạc) | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (đối với đô thị ở vùng II và vùng III) (Cây hoàng lạc) | 100m2/lần | 3.269,2 | |
| 65 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cây hoàng lạc) | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cây hoàng lạc) | 100m2/lần | 81,73 | |
| 66 | Làm cỏ tạp (Cây hoàng lạc) | Làm cỏ tạp (Cây hoàng lạc) | 100m2/lần | 163,46 | |
| 67 | Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cây hoàng lạc) | Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cây hoàng lạc) | 100m2/lần | 81,73 | |
| 68 | Bón phân thảm cỏ (Cây hoàng lạc) | Bón phân thảm cỏ (Cây hoàng lạc) | 100m2/lần | 54,487 | |
| 69 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây móng bò tím) | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây móng bò tím) | 100cây/lần | 162 | |
| 70 | Duy trì cây cảnh trổ hoa (Cây móng bò tím) | Duy trì cây cảnh trổ hoa (Cây móng bò tím) | 100cây/năm | 0,675 | |
| 71 | Trồng dặm cây hàng rào đường viền (Cây ác ó) | Trồng dặm cây hàng rào đường viền (Cây ác ó) | 1m2 trồng dăm/lần | 41,667 | |
| 72 | Trồng dặm cỏ, cỏ hoàng lạc | Trồng dặm cỏ, cỏ hoàng lạc | m2/lần | 272,433 | |
| 73 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin) | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin) | 1000m2/lần | 25,415 | |
| 74 | Quét rác trong công viên thảm cỏ (công viên thảm cỏ) | Quét rác trong công viên thảm cỏ (công viên thảm cỏ) | 1000m2/lần | 21,255 | |
| 75 | Bảo vệ công viên hở (vườn hoa) (công viên hở (vườn hoa)) | Bảo vệ công viên hở (vườn hoa) (công viên hở (vườn hoa)) | Ha/ngày đêm | 3,61 | |
| 76 | Duy trì cây bóng mát lọai 1 (Cây dầu ráy, bằng lăng, phượng) | Duy trì cây bóng mát lọai 1 (Cây dầu ráy, bằng lăng, phượng) | 1 cây/năm | 166 | |
| 77 | Duy trì cây bóng mát lọai 2 (Cây dầu ráy, phượng) | Duy trì cây bóng mát lọai 2 (Cây dầu ráy, phượng) | 1 cây/năm | 37 | |
| 78 | Duy trì cây bóng mát lọai 3 (Cây dầu ráy) | Duy trì cây bóng mát lọai 3 (Cây dầu ráy) | 1 cây/năm | 15 | |
| 79 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (đối với đô thị ở vùng II và vùng III) | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (đối với đô thị ở vùng II và vùng III) | 100m2/lần | 2.306,4 | |
| 80 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cỏ xuyến chi, cỏ nhung) | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cỏ xuyến chi, cỏ nhung) | 100m2/lần | 57,66 | |
| 81 | Làm cỏ tạp (Cỏ xuyến chi, cỏ nhung) | Làm cỏ tạp (Cỏ xuyến chi, cỏ nhung) | 100m2/lần | 115,32 | |
| 82 | Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ xuyến chi, cỏ nhung) | Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ xuyến chi, cỏ nhung) | 100m2/lần | 57,66 | |
| 83 | Bón phân thảm cỏ (Cỏ xuyến chi, cỏ nhung) | Bón phân thảm cỏ (Cỏ xuyến chi, cỏ nhung) | 100m2/lần | 38,44 | |
| 84 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/năm | 0,337 | |
| 85 | Duy trì cây cảnh trổ hoa (Cây sứ đại) | Duy trì cây cảnh trổ hoa (Cây sứ đại) | 100cây/năm | 0,017 | |
| 86 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Phi lao chóp, sanh chóp) | Duy trì cây cảnh tạo hình (Phi lao chóp, sanh chóp) | 100cây/năm | 0,525 | |
| 87 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin) | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin) | 1000m2/lần | 2,541 | |
| 88 | Quét rác trong công viên thảm cỏ (công viên thảm cỏ) | Quét rác trong công viên thảm cỏ (công viên thảm cỏ) | 1000m2/lần | 1,385 | |
| 89 | Bảo vệ công viên hở (vườn hoa) (công viên hở (vườn hoa)) | Bảo vệ công viên hở (vườn hoa) (công viên hở (vườn hoa)) | Ha/ngày đêm | 21,407 | |
| 90 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc) | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc) | 100m2/lần | 2.418 | |
| 91 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | 100m2/lần | 60,45 | |
| 92 | Làm cỏ tạp (Cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc) | Làm cỏ tạp (Cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc) | 100m2/lần | 120,9 | |
| 93 | Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc) | Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc) | 100m2/lần | 60,45 | |
| 94 | Bón phân thảm cỏ (Cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc) | Bón phân thảm cỏ (Cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc) | 100m2/lần | 40,3 | |
| 95 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây lá màu (mắt nai, chiều tím, lá trắng, trang đỏ, trang vàng)) | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây lá màu (mắt nai, chiều tím, lá trắng, trang đỏ, trang vàng)) | 100m2/lần | 1.588,8 | |
| 96 | Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Cây lá màu (mắt nai, chiều tím, lá trắng, trang đỏ, trang vàng)) | Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Cây lá màu (mắt nai, chiều tím, lá trắng, trang đỏ, trang vàng)) | 100m2/năm | 4,42 | |
| 97 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/năm | 2,2 | |
| 98 | Tưới nước cây ra hoa tạo hình bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây xanh hình trụ, sứ, phượng, osaka đỏ) | Tưới nước cây ra hoa tạo hình bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây xanh hình trụ, sứ, phượng, osaka đỏ) | 100cây/lần | 40 | |
| 99 | Duy trì cây cảnh trổ hoa (Cây sứ, phượng, oasaka đỏ) | Duy trì cây cảnh trổ hoa (Cây sứ, phượng, oasaka đỏ) | 100cây/năm | 0,167 | |
| 100 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Cây xanh tạo hình) | Duy trì cây cảnh tạo hình (Cây xanh tạo hình) | 100cây/năm | 1,083 | |
| 101 | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin) | Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin (công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sin) | 1000m2/lần | 21,667 | |
| 102 | Quét rác trong công viên thảm cỏ (công viên thảm cỏ) | Quét rác trong công viên thảm cỏ (công viên thảm cỏ) | 1000m2/lần | 22,187 | |
| 103 | Bảo vệ công viên hở (vườn hoa) (công viên hở (vườn hoa)) | Bảo vệ công viên hở (vườn hoa) (công viên hở (vườn hoa)) | Ha/ngày đêm | 2,214 | |
| 104 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ lá gừng) | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cỏ lá gừng) | 100m2/lần | 3.192 | |
| 105 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cỏ lá gừng) | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (Cỏ lá gừng) | 100m2/lần | 79,8 | |
| 106 | Làm cỏ tạp (Cỏ lá gừng) | Làm cỏ tạp (Cỏ lá gừng) | 100m2/lần | 159,6 | |
| 107 | Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ lá gừng) | Phun thuốc trừ sâu cỏ (Cỏ lá gừng) | 100m2/lần | 79,8 | |
| 108 | Bón phân thảm cỏ (Cỏ lá gừng) | Bón phân thảm cỏ (Cỏ lá gừng) | 100m2/lần | 53,2 | |
| 109 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây lá màu (trang, vàng bạc, ác ó, phi lao)) | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3 (đối với đô thị ở vùng II và III) (Cây lá màu (trang, vàng bạc, ác ó, phi lao)) | 100m2/lần | 1.889,4 | |
| 110 | Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Cây lá màu (trang, vàng bạc, ác ó, phi lao)) | Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào (Cây lá màu (trang, vàng bạc, ác ó, phi lao)) | 100m2/năm | 7,873 | |
| 111 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Sanh trụ, cây muồng hoa vàng, cau vua) | Duy trì cây cảnh tạo hình (Sanh trụ, cây muồng hoa vàng, cau vua) | 100cây/năm | 1,908 | |
| 112 | Duy trì cây bóng mát loại 1(Cây dầu rái) | Duy trì cây bóng mát loại 1(Cây dầu rái) | 1 cây/năm | 142 | |
| 113 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (Cỏ lá gừng, Cỏ đậu) | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (Cỏ lá gừng, Cỏ đậu) | 100m2/ lần | 4.081,5 | |
| 114 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (Cỏ lá gừng) | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (Cỏ lá gừng) | 100m2/ lần | 69,258 | |
| 115 | Làm cỏ tạp (Cỏ lá gừng, Cỏ đậu) | Làm cỏ tạp (Cỏ lá gừng, Cỏ đậu) | 100m2/ lần | 272,1 | |
| 116 | Bón phân thảm cỏ (Cỏ lá gừng, Cỏ đậu) | Bón phân thảm cỏ (Cỏ lá gừng, Cỏ đậu) | 100m2/ lần | 163,26 | |
| 117 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Cỏ lá gừng, Cỏ đậu) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Cỏ lá gừng, Cỏ đậu) | 100m2/ lần | 163,26 | |
| 118 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/ năm | 16,551 | |
| 119 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (Phi lao viền dãy phân cách, Ác ó viền đảo giao thông) | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (Phi lao viền dãy phân cách, Ác ó viền đảo giao thông) | 100m2/ lần | 1.604,1 | |
| 120 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Dứa vàng sọc, Phổi bò, Mai vạn phúc) | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Dứa vàng sọc, Phổi bò, Mai vạn phúc) | 100m2/ năm | 3,077 | |
| 121 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (Dứa vàng sọc, Phổi bò, Mai vạn phúc) | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (Dứa vàng sọc, Phổi bò, Mai vạn phúc) | 100m2/ lần | 553,8 | |
| 122 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Phi lao, Hồng lộc) | Duy trì cây cảnh tạo hình (Phi lao, Hồng lộc) | 100 cây/ năm | 5,433 | |
| 123 | Duy trì cây cảnh trổ hoa (Tưởng vi) | Duy trì cây cảnh trổ hoa (Tưởng vi) | 100 cây/ năm | 0,067 | |
| 124 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (Phi lao, Hồng lộc) | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (Phi lao, Hồng lộc) | 100 cây/ lần | 4.390,078 | |
| 125 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống, D30, H=3-3,5 m (Cây sao đen) | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống, D30, H=3-3,5 m (Cây sao đen) | 1 cây/năm | 221,578 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi