Gói thầu: Quan trắc môi trường NMTĐ A Vương, Trụ sở ĐHCK tại Thạnh Mỹ, Nhà nghỉ ca và AVSC năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200256452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Quan trắc môi trường NMTĐ A Vương, Trụ sở ĐHCK tại Thạnh Mỹ, Nhà nghỉ ca và AVSC năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248302 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 15:37:00 đến ngày 2020-03-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 153,724,186 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | pH | Quan trắc môi trường NMTĐ A Vương: Môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Thượng lưu hồ, hạ lưu hồ, hạ lưu Nhà máy – Sông Bung; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (4 lần/năm) | mẫu | 12 | |
| 2 | Oxy hòa tan (DO) | Quan trắc môi trường NMTĐ A Vương: Môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Thượng lưu hồ, hạ lưu hồ, hạ lưu Nhà máy – Sông Bung; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (4 lần/năm) | mẫu | 12 | |
| 3 | Nhu cầu oxy hóa sinh học (BOD5) | Quan trắc môi trường NMTĐ A Vương: Môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Thượng lưu hồ, hạ lưu hồ, hạ lưu Nhà máy – Sông Bung; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 12 | |
| 4 | Nhu cầu oxy hóa hóa học (COD) | Quan trắc môi trường NMTĐ A Vương: Môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Thượng lưu hồ, hạ lưu hồ, hạ lưu Nhà máy – Sông Bung; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 12 | |
| 5 | Chất rắn lơ lửng (SS) | Quan trắc môi trường NMTĐ A Vương: Môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Thượng lưu hồ, hạ lưu hồ, hạ lưu Nhà máy – Sông Bung; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 12 | |
| 6 | Pb | Quan trắc môi trường NMTĐ A Vương: Môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Thượng lưu hồ, hạ lưu hồ, hạ lưu Nhà máy – Sông Bung; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 12 | |
| 7 | Tổng N | Quan trắc môi trường NMTĐ A Vương: Môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Thượng lưu hồ, hạ lưu hồ, hạ lưu Nhà máy – Sông Bung; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 12 | |
| 8 | Tổng P | Quan trắc môi trường NMTĐ A Vương: Môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Thượng lưu hồ, hạ lưu hồ, hạ lưu Nhà máy – Sông Bung; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 12 | |
| 9 | Coliform | Quan trắc môi trường NMTĐ A Vương: Môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Thượng lưu hồ, hạ lưu hồ, hạ lưu Nhà máy – Sông Bung; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 12 | |
| 10 | Nhân bản kết quả quan trắc của 8 chỉ tiêu của phần 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Trước hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Nhân bản và ký, đóng dấu | bản | 20 | |
| 11 | KLN CrVI | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Trước hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 12 | KLN CrIII | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Trước hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 13 | KLN Ni | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Trước hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 14 | KLN Cu | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Trước hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 15 | KLN Fe | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Trước hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 16 | Tổng dầu mỡ khoáng | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Trước hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 17 | Sunfua | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Trước hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 18 | pH | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 19 | Nhu cầu oxy hóa sinh học (BOD5) | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 20 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 21 | TSS | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 22 | KLN Pb | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 23 | KLN CrVI | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 24 | KLN CrIII | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 25 | KLN Ni | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 26 | KLN Cu | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 27 | KLN Fe | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 28 | Tổng dầu mỡ khoáng | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 29 | Sunfua | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 30 | Tổng N | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 31 | Tổng P | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 32 | Coliform | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 33 | Nhân bản kết quả quan trắc của 8 chỉ tiêu của phần 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Hạ lưu nhà máy; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Nhân bản và ký, đóng dấu | bản | 20 | |
| 34 | KLN CrVI | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Hạ lưu nhà máy; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 35 | KLN CrIII | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Hạ lưu nhà máy; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 36 | KLN Ni | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Hạ lưu nhà máy; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 37 | KLN Cu | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Hạ lưu nhà máy; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 38 | KLN Fe | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Hạ lưu nhà máy; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 39 | Tổng dầu mỡ khoáng | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Hạ lưu nhà máy; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 40 | Sunfua | Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Hạ lưu nhà máy; Thời gian thực hiện: Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (4 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 41 | pH | Quan trắc môi trường nhà nghỉ ca: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước thải sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 42 | Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quan trắc môi trường nhà nghỉ ca: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước thải sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 43 | Nhu cầu oxy hóa sinh học (BOD5) | Quan trắc môi trường nhà nghỉ ca: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước thải sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 44 | NO3- -N | Quan trắc môi trường nhà nghỉ ca: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước thải sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 45 | NH4+ -N | Quan trắc môi trường nhà nghỉ ca: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước thải sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 46 | PO43- -P | Quan trắc môi trường nhà nghỉ ca: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước thải sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 47 | Dầu mỡ động thực vật | Quan trắc môi trường nhà nghỉ ca: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước thải sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 48 | Coliform | Quan trắc môi trường nhà nghỉ ca: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước thải sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 49 | Nhiệt độ, độ ẩm (2 thông số) | Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường không khí xung quanh (Vị trí lấy mẫu: Cách AVSC 50-100m về cuối hướng dẫn, tại AVSC; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 50 | Vận tốc gió | Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường không khí xung quanh (Vị trí lấy mẫu: Cách AVSC 50-100m về cuối hướng dẫn, tại AVSC; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 51 | TSP | Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường không khí xung quanh (Vị trí lấy mẫu: Cách AVSC 50-100m về cuối hướng dẫn, tại AVSC; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 52 | CO | Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường không khí xung quanh (Vị trí lấy mẫu: Cách AVSC 50-100m về cuối hướng dẫn, tại AVSC; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 53 | NO2 | Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường không khí xung quanh (Vị trí lấy mẫu: Cách AVSC 50-100m về cuối hướng dẫn, tại AVSC; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 54 | SO2 | Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường không khí xung quanh (Vị trí lấy mẫu: Cách AVSC 50-100m về cuối hướng dẫn, tại AVSC; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 4 | |
| 55 | pH | Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 56 | Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 57 | Màu | Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 58 | Nhu cầu oxy hóa sinh học (BOD5) | Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 59 | Tổng N | Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 60 | Tổng P | Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 61 | Coliform tổng số | Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 62 | Dầu mỡ | Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 63 | Amôni (NH4+) tính theo N | Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 64 | H2S | Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 65 | pH | Quan trắc môi trường khu ĐHCK tại Thạnh Mỹ: Quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 66 | Nhu cầu oxy hóa sinh học (BOD5) | Quan trắc môi trường khu ĐHCK tại Thạnh Mỹ: Quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 67 | Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quan trắc môi trường khu ĐHCK tại Thạnh Mỹ: Quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 68 | Nitrat (NO3- N) | Quan trắc môi trường khu ĐHCK tại Thạnh Mỹ: Quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 69 | Nitơ amôn (NH4+ N) | Quan trắc môi trường khu ĐHCK tại Thạnh Mỹ: Quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 70 | Phốt phát (PO4- P) | Quan trắc môi trường khu ĐHCK tại Thạnh Mỹ: Quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 71 | Coliform | Quan trắc môi trường khu ĐHCK tại Thạnh Mỹ: Quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 2 | |
| 72 | Dầu mỡ động thực vật | Quan trắc môi trường khu ĐHCK tại Thạnh Mỹ: Quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm) | mẫu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi