Gói thầu: Nhập, xử lý dữ liệu, tổ chức hội thảo, xây dựng báo cáo thực trạng, giải pháp nâng cao sự hài lòng của người dân đối với dịch vụ giáo dục công tại các nhà trường và cơ sở giáo dục năm học 2019-2020 của Sở GDĐT Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200303031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội |
| Tên gói thầu | Nhập, xử lý dữ liệu, tổ chức hội thảo, xây dựng báo cáo thực trạng, giải pháp nâng cao sự hài lòng của người dân đối với dịch vụ giáo dục công tại các nhà trường và cơ sở giáo dục năm học 2019-2020 của Sở GDĐT Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200251602 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 10:02:00 đến ngày 2020-03-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chủ trì hội thảo | Mô tả chi tiết theo chương IV | người | 1 | |
| 2 | Thư ký hội thảo | Mô tả chi tiết theo chương IV | người | 1 | |
| 3 | Đại biểu tham dự | Mô tả chi tiết theo chương IV | người | 60 | |
| 4 | Báo cáo viên trình bày tại hội thảo | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 5 | |
| 5 | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao sự hài lòng của cha mẹ học sinh mầm non đối với Tiếp cận dịch vụ giáo dục | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 6 | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao sự hài lòng của cha mẹ học sinh mầm non đối với Cơ sở vật chất, trang thiết bị học | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 7 | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao sự hài lòng của cha mẹ học sinh mầm non đối với môi trường giáo dục | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 8 | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao sự hài lòng của cha mẹ học sinh mầm non đối với hoạt động giáo dục | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 9 | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao sự hài lòng của cha mẹ học sinh mầm non đối với sự phát triển và tiến bộ của trẻ | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 10 | Nước uống | Mô tả chi tiết theo chương IV | cuộc | 1 | |
| 11 | Tài liệu | Mô tả chi tiết theo chương IV | quyển | 70 | |
| 12 | Chủ trì hội thảo | Mô tả chi tiết theo chương IV | người | 1 | |
| 13 | Thư ký hội thảo | Mô tả chi tiết theo chương IV | người | 1 | |
| 14 | Đại biểu tham dự | Mô tả chi tiết theo chương IV | người | 60 | |
| 15 | Báo cáo viên trình bày tại hội thảo | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 5 | |
| 16 | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao sự hài lòng của cha mẹ học sinh Tiểu học đối với Tiếp cận dịch vụ giáo dục | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 17 | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao sự hài lòng của cha mẹ học sinh Tiểu học đối với Cơ sở vật chất, trang thiết bị học | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 18 | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao sự hài lòng của cha mẹ học sinh Tiểu học đối với môi trường giáo dục | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 19 | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao sự hài lòng của cha mẹ học sinh Tiểu học đối với hoạt động giáo dục | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 20 | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao sự hài lòng của cha mẹ học sinh Tiểu học đối với sự phát triển và tiến bộ của trẻ | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 21 | Nước uống | Mô tả chi tiết theo chương IV | cuộc | 1 | |
| 22 | Tài liệu | Mô tả chi tiết theo chương IV | quyển | 70 | |
| 23 | Chủ trì hội thảo | Mô tả chi tiết theo chương IV | người | 1 | |
| 24 | Thư ký hội thảo | Mô tả chi tiết theo chương IV | người | 1 | |
| 25 | Đại biểu tham dự | Mô tả chi tiết theo chương IV | người | 60 | |
| 26 | Báo cáo viên trình bày tại hội thảo | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 5 | |
| 27 | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao sự hài lòng của cha mẹ học sinh và học sinh THCS, THPT đối với Tiếp cận dịch vụ giáo dục | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 28 | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao sự hài lòng của cha mẹ học sinh và học sinh THCS, THPT đối với Cơ sở vật chất, trang thiết bị học | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 29 | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao sự hài lòng của cha mẹ học sinh và học sinh THCS, THPT đối với môi trường giáo dục | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 30 | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao sự hài lòng của cha mẹ học sinh và học sinh THCS, THPT đối với hoạt động giáo dục | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 31 | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao sự hài lòng của cha mẹ học sinh và học sinh THCS, THPT đối với sự phát triển và thực hiện nghĩa vụ công dân của con | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 32 | Nước uống | Mô tả chi tiết theo chương IV | cuộc | 1 | |
| 33 | Tài liệu | Mô tả chi tiết theo chương IV | quyển | 70 | |
| 34 | Chủ trì hội thảo | Mô tả chi tiết theo chương IV | người | 1 | |
| 35 | Thư ký hội thảo | Mô tả chi tiết theo chương IV | người | 1 | |
| 36 | Đại biểu tham dự | Mô tả chi tiết theo chương IV | người | 50 | |
| 37 | Báo cáo viên trình bày tại hội thảo | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 5 | |
| 38 | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao sự hài lòng của học viên hệ GDTX đối với Tiếp cận dịch vụ giáo dục | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 39 | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao sự hài lòng của học viên hệ GDTX đối với Cơ sở vật chất, trang thiết bị học | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 40 | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao sự hài lòng của học viên hệ GDTX đối với môi trường giáo dục | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 41 | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao sự hài lòng của học viên hệ GDTX đối với hoạt động giáo dục | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 42 | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao sự hài lòng của học viên hệ GDTX đối với sự phát triển và thực hiện nghĩa vụ công dân của bản thân | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 43 | Nước uống | Mô tả chi tiết theo chương IV | cuộc | 1 | |
| 44 | Tài liệu | Mô tả chi tiết theo chương IV | quyển | 30 | |
| 45 | Nhập dữ liệu phiếu điều tra (31 trường/phiếu) | Mô tả chi tiết theo chương IV | trường | 482.700 | |
| 46 | Xử lý thông tin định lượng bằng chương trình SPSS (Cho 06 loại phiếu) | Mô tả chi tiết theo chương IV | nội dung | 6 | |
| 47 | Báo cáo tổng hợp, phân tích kết quả điều tra khảo sát | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 48 | Chủ nhiệm nhiệm vụ | Mô tả chi tiết theo chương IV | công | 1 | |
| 49 | Thành viên chính | Mô tả chi tiết theo chương IV | công | 13 | |
| 50 | Báo cáo nghiên cứu đánh giá thực trạng sự hài lòng của cha mẹ học sinh Mầm non đối với dịch vụ giáo dục công | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 51 | Báo cáo nghiên cứu đánh giá thực trạng sự hài lòng của cha mẹ học sinh Tiểu học đối với dịch vụ giáo dục công | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 52 | Báo cáo nghiên cứu đánh giá thực trạng sự hài lòng của cha mẹ học sinh và học sinh THCS, THPT đối với dịch vụ giáo dục công | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 53 | Báo cáo nghiên cứu đánh giá thực trạng sự hài lòng của học viên hệ GDTX đối với dịch vụ giáo dục công | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 54 | Báo cáo nghiên cứu tổng hợp phân tích đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao mức độ hài lòng của cha mẹ và học sinh đối với dịch vụ giáo dục công tại các trường học trên địa bàn thành phố Hà Nội | Mô tả chi tiết theo chương IV | báo cáo | 1 | |
| 55 | Chủ nhiệm nhiệm vụ | Mô tả chi tiết theo chương IV | công | 5 | |
| 56 | Thành viên thực hiện chính | Mô tả chi tiết theo chương IV | công | 125 | |
| 57 | Văn phòng phẩm | Mô tả chi tiết theo chương IV | theo thực tế | 1 | |
| 58 | Chủ tịch hội đồng | Mô tả chi tiết theo chương IV | người | 1 | |
| 59 | Phó chủ tịch hội đồng | Mô tả chi tiết theo chương IV | người | 1 | |
| 60 | Thành viên hội đồng | Mô tả chi tiết theo chương IV | người | 3 | |
| 61 | Thư ký | Mô tả chi tiết theo chương IV | người | 1 | |
| 62 | Đại biểu được mời tham dự | Mô tả chi tiết theo chương IV | người | 10 | |
| 63 | Nhận xét đánh giá của Ủy viên Hội đồng (phiếu nhận xét đánh giá) | Mô tả chi tiết theo chương IV | phiếu | 3 | |
| 64 | Nhận xét đánh giá của Ủy viên phản biện trong Hội đồng (phiếu nhận xét đánh giá) | Mô tả chi tiết theo chương IV | phiếu | 2 | |
| 65 | Nước uống | Mô tả chi tiết theo chương IV | cuộc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi