Gói thầu: Kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn huyện Văn Lãng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200303793-04
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài nguyên và Môi trường
Tên gói thầu Kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20200261435
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 10:57:00 đến ngày 2020-03-13 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,058,125,476 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai TT Na Sầm 151,04 ha 1
2 Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Trùng Khánh 4.008,64 ha 1
3 Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Tân Việt 2.838,06 ha 1
4 Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai 4.143,51 ha 1
5 Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Thụy Hùng 2.982,59 ha 1
6 Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai 3.015,06 ha 1
7 Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Tân Tác 2.672,88 ha 1
8 Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã An Hùng 1.774,09 ha 1
9 Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Thanh Long 3.883,83 ha 1
10 Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Hội Hoan 4.280,65 ha 1
11 Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Tân Lang 1.841,11 ha 1
12 Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Hoàng Việt 3.607,19 ha 1
13 Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Gia Miễn 5.189,78 ha 1
14 Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Thành Hòa 2.631,05 ha 1
15 Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Tân Thanh 2.526,44 ha 1
16 Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Nam La 2.271,86 ha 1
17 Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Tân Mỹ 4.003,13 ha 1
18 Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Hồng Thái 1.627,80 ha 1
19 Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Hoàng Văn Thụ 1.734,08 ha 1
20 Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Nhạc Kỳ 1.558,55 ha 1
21 Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất TT Na Sầm 151,04 ha khoanh 38
22 Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Trùng Khánh 4.008,64 ha khoanh 50
23 Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Tân Việt 2.838,06 ha khoanh 51
24 Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Bắc La 4.143,51 ha khoanh 50
25 Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Thụy Hùng 2.982,59 ha khoanh 44
26 Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Trùng Quán 3.015,06 ha khoanh 50
27 Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Tân Tác 2.672,88 ha khoanh 49
28 Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã An Hùng 1.774,09 ha khoanh 44
29 Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Thanh Long 3.883,83 ha khoanh 51
30 Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Hội Hoan 4.280,65 ha khoanh 47
31 Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Tân Lang 1.841,11 ha khoanh 40
32 Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Hoàng Việt 3.607,19 ha khoanh 48
33 Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Gia Miễn 5.189,78 khoanh 45
34 Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Thành Hòa 2.631,05 ha khoanh 44
35 Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Tân Thanh 2.526,44 ha khoanh 44
36 Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Nam La 2.271,86 ha khoanh 48
37 Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Tân Mỹ 4.003,13 ha khoanh 57
38 Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Hồng Thái 1.627,80 ha khoanh 48
39 Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Hoàng Văn Thụ 1.734,08 ha khoanh 53
40 Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Nhạc Kỳ 1.558,55 ha khoanh 45
41 Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích TT Na Sầm 151,04 ha khoanh 252
42 Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Trùng Khánh 4.008,,64 ha khoanh 330
43 Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Tân Việt 2.838,06 ha khoanh 340
44 Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Bắc La 4.143,51 ha khoanh 334
45 Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Thụy Hùng 2.982,59 ha khoanh 295
46 Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Trùng Quán 3.015,06 ha khoanh 336
47 Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Tân Tác 2.672,88 ha khoanh 328
48 Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã An Hùng 1.774,09 ha khoanh 296
49 Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Thanh Long 3.883,83 ha khoanh 343
50 Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Hội Hoan 4.280,65 ha khoanh 311
51 Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Tân Lang 1.841,11 ha khoanh 265
52 Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Hoàng Việt 3.607,19 ha khoanh 321
53 Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Gia Miễn 5.189,78 ha khoanh 302
54 Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Thành Hòa 2.631,05 ha khoanh 291
55 Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Tân Thanh 2.526,44 ha khoanh 293
56 Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Nam La 2.271,86 ha khoanh 322
57 Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Tân Mỹ 4.003,13 ha khoanh 378
58 Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Hồng Thái 1.627,80 ha khoanh 319
59 Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Hoàng Văn Thụ 1.734,08 ha khoanh 354
60 Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Nhạc Kỳ 1.558,55 ha khoanh 298
61 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp TT Na Sầm 151,04 ha khoanh 126
62 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Trùng Khánh 4.008,,64 ha khoanh 165
63 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Tân Việt 2.838,06 ha khoanh 170
64 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Bắc La 4.143,51 ha khoanh 167
65 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Thụy Hùng 2.982,59 ha khoanh 147
66 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Trùng Quán 3.015,06 ha khoanh 168
67 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Tân Tác 2.672,88 ha khoanh 164
68 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã An Hùng 1.774,09 ha khoanh 148
69 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Thanh Long 3.883,83 ha khoanh 172
70 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Hội Hoan 4.280,65 ha khoanh 156
71 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Tân Lang 1.841,11 ha khoanh 132
72 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Hoàng Việt 3.607,19 ha khoanh 161
73 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Gia Miễn 5.189,78 ha khoanh 151
74 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Thành Hòa 2.631,05 ha khoanh 145
75 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Tân Thanh 2.526,44 ha khoanh 146
76 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Nam La 2.271,86 ha khoanh 161
77 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Tân Mỹ 4.003,13 ha khoanh 189
78 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Hồng Thái 1.627,80 ha khoanh 159
79 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Hoàng Văn Thụ 1.734,08 ha khoanh 177
80 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Nhạc Kỳ 1.558,55 ha khoanh 149
81 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp TT Na Sầm 151,04 ha khoanh 126
82 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Trùng Khánh 4.008,,64 ha khoanh 165
83 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Tân Việt 2.838,06 ha khoanh 170
84 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Bắc La 4.143,51 ha khoanh 167
85 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Thụy Hùng 2.982,59 ha khoanh 147
86 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Trùng Quán 3.015,06 ha khoanh 168
87 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Tân Tác 2.672,88 ha khoanh 164
88 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã An Hùng 1.774,09 ha khoanh 148
89 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Thanh Long 3.883,83 ha khoanh 172
90 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Hội Hoan 4.280,65 ha khoanh 156
91 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Tân Lang 1.841,11 ha khoanh 132
92 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Hoàng Việt 3.607,19 ha khoanh 161
93 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Gia Miễn 5.189,78 ha khoanh 151
94 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Thành Hòa 2.631,05 ha khoanh 145
95 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Tân Thanh 2.526,44 ha khoanh 146
96 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Nam La 2.271,86 ha khoanh 161
97 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Tân Mỹ 4.003,13 ha khoanh 189
98 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Hồng Thái 1.627,80 ha khoanh 159
99 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Hoàng Văn Thụ 1.734,08 ha khoanh 177
100 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Nhạc Kỳ 1.558,55 ha khoanh 149
101 Lập bản đồ hiện trạng TT Na Sầm 1/2.000 bản đồ 1
102 Lập bản đồ hiện trạng Xã Trùng Khánh 1/10.000 bản đồ 1
103 Lập bản đồ hiện trạng Xã Tân Việt 1/5.000 bản đồ 1
104 Lập bản đồ hiện trạng Xã Bắc La 1/10.000 bản đồ 1
105 Lập bản đồ hiện trạng Xã Thụy Hùng 1/5.000 bản đồ 1
106 Lập bản đồ hiện trạng Xã Trùng Quán 1/10.000 bản đồ 1
107 Lập bản đồ hiện trạng Xã Tân Tác 1/5.000 bản đồ 1
108 Lập bản đồ hiện trạng Xã An Hùng 1/5.000 bản đồ 1
109 Lập bản đồ hiện trạng Xã Thanh Long 1/10.000 bản đồ 1
110 Lập bản đồ hiện trạng Xã Hội Hoan 1/10.000 bản đồ 1
111 Lập bản đồ hiện trạng Xã Tân Lang 1/5.000 bản đồ 1
112 Lập bản đồ hiện trạng Xã Hoàng Việt 1/10.000 bản đồ 1
113 Lập bản đồ hiện trạng Xã Gia Miễn 1/10.000 bản đồ 1
114 Lập bản đồ hiện trạng Xã Thành Hòa 1/5.000 bản đồ 1
115 Lập bản đồ hiện trạng Xã Tân Thanh 1/5.000 bản đồ 1
116 Lập bản đồ hiện trạng Xã Nam La 1/5.000 bản đồ 1
117 Lập bản đồ hiện trạng Xã Tân Mỹ 1/10.000 bản đồ 1
118 Lập bản đồ hiện trạng Xã Hồng Thái 1/5.000 bản đồ 1
119 Lập bản đồ hiện trạng Xã Hoàng Văn Thụ 1/5.000 bản đồ 1
120 Lập bản đồ hiện trạng Xã Nhạc Kỳ 1/5.000 bản đồ 1
121 Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai cấp huyện Đơn giá tính cho huyện trung bình có 15 đơn vị hành chính cấp xã 56.741,34 ha 20
122 Rà soát tổng hợp các thửa đất của hộ gia đình, cá nhân có biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất đã thực hiện xong thủ tục hành chính về đất đai trong kỳ kiểm kê gửi UBND cấp xã ( đối với xã chưa có CSDL đất đai) - Không thuộc phạm vi dự án 56.741,34 ha Bộ 1.554
123 Rà soát tổng hợp các thửa đất của hộ gia đình, cá nhân có biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất đã thực hiện xong thủ tục hành chính về đất đai trong kỳ kiểm kê gửi UBND cấp xã ( đối với xã chưa có CSDL đất đai)- Thuộc phạm vi thực hiện dự án. 56.741,34 ha Bộ 7.337
124 Lập bản đồ hiện trạng cho tỉnh trung bình có 10 đơn vị hành chính cấp huyện (diện tích 831,009 ha) Tỷ lệ 1/25.000 bản đồ 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->