Gói thầu: Kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn huyện Văn Lãng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200303793-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường |
| Tên gói thầu | Kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200261435 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 10:57:00 đến ngày 2020-03-13 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,058,125,476 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai TT Na Sầm | 151,04 ha | xã | 1 | |
| 2 | Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Trùng Khánh | 4.008,64 ha | xã | 1 | |
| 3 | Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Tân Việt | 2.838,06 ha | xã | 1 | |
| 4 | Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai | 4.143,51 ha | xã | 1 | |
| 5 | Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Thụy Hùng | 2.982,59 ha | xã | 1 | |
| 6 | Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai | 3.015,06 ha | xã | 1 | |
| 7 | Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Tân Tác | 2.672,88 ha | xã | 1 | |
| 8 | Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã An Hùng | 1.774,09 ha | xã | 1 | |
| 9 | Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Thanh Long | 3.883,83 ha | xã | 1 | |
| 10 | Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Hội Hoan | 4.280,65 ha | xã | 1 | |
| 11 | Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Tân Lang | 1.841,11 ha | xã | 1 | |
| 12 | Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Hoàng Việt | 3.607,19 ha | xã | 1 | |
| 13 | Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Gia Miễn | 5.189,78 ha | xã | 1 | |
| 14 | Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Thành Hòa | 2.631,05 ha | xã | 1 | |
| 15 | Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Tân Thanh | 2.526,44 ha | xã | 1 | |
| 16 | Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Nam La | 2.271,86 ha | xã | 1 | |
| 17 | Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Tân Mỹ | 4.003,13 ha | xã | 1 | |
| 18 | Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Hồng Thái | 1.627,80 ha | xã | 1 | |
| 19 | Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Hoàng Văn Thụ | 1.734,08 ha | xã | 1 | |
| 20 | Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai Xã Nhạc Kỳ | 1.558,55 ha | xã | 1 | |
| 21 | Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất TT Na Sầm | 151,04 ha | khoanh | 38 | |
| 22 | Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Trùng Khánh | 4.008,64 ha | khoanh | 50 | |
| 23 | Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Tân Việt | 2.838,06 ha | khoanh | 51 | |
| 24 | Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Bắc La | 4.143,51 ha | khoanh | 50 | |
| 25 | Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Thụy Hùng | 2.982,59 ha | khoanh | 44 | |
| 26 | Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Trùng Quán | 3.015,06 ha | khoanh | 50 | |
| 27 | Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Tân Tác | 2.672,88 ha | khoanh | 49 | |
| 28 | Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã An Hùng | 1.774,09 ha | khoanh | 44 | |
| 29 | Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Thanh Long | 3.883,83 ha | khoanh | 51 | |
| 30 | Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Hội Hoan | 4.280,65 ha | khoanh | 47 | |
| 31 | Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Tân Lang | 1.841,11 ha | khoanh | 40 | |
| 32 | Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Hoàng Việt | 3.607,19 ha | khoanh | 48 | |
| 33 | Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Gia Miễn | 5.189,78 | khoanh | 45 | |
| 34 | Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Thành Hòa | 2.631,05 ha | khoanh | 44 | |
| 35 | Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Tân Thanh | 2.526,44 ha | khoanh | 44 | |
| 36 | Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Nam La | 2.271,86 ha | khoanh | 48 | |
| 37 | Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Tân Mỹ | 4.003,13 ha | khoanh | 57 | |
| 38 | Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Hồng Thái | 1.627,80 ha | khoanh | 48 | |
| 39 | Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Hoàng Văn Thụ | 1.734,08 ha | khoanh | 53 | |
| 40 | Rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất Xã Nhạc Kỳ | 1.558,55 ha | khoanh | 45 | |
| 41 | Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích TT Na Sầm | 151,04 ha | khoanh | 252 | |
| 42 | Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Trùng Khánh | 4.008,,64 ha | khoanh | 330 | |
| 43 | Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Tân Việt | 2.838,06 ha | khoanh | 340 | |
| 44 | Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Bắc La | 4.143,51 ha | khoanh | 334 | |
| 45 | Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Thụy Hùng | 2.982,59 ha | khoanh | 295 | |
| 46 | Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Trùng Quán | 3.015,06 ha | khoanh | 336 | |
| 47 | Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Tân Tác | 2.672,88 ha | khoanh | 328 | |
| 48 | Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã An Hùng | 1.774,09 ha | khoanh | 296 | |
| 49 | Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Thanh Long | 3.883,83 ha | khoanh | 343 | |
| 50 | Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Hội Hoan | 4.280,65 ha | khoanh | 311 | |
| 51 | Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Tân Lang | 1.841,11 ha | khoanh | 265 | |
| 52 | Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Hoàng Việt | 3.607,19 ha | khoanh | 321 | |
| 53 | Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Gia Miễn | 5.189,78 ha | khoanh | 302 | |
| 54 | Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Thành Hòa | 2.631,05 ha | khoanh | 291 | |
| 55 | Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Tân Thanh | 2.526,44 ha | khoanh | 293 | |
| 56 | Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Nam La | 2.271,86 ha | khoanh | 322 | |
| 57 | Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Tân Mỹ | 4.003,13 ha | khoanh | 378 | |
| 58 | Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Hồng Thái | 1.627,80 ha | khoanh | 319 | |
| 59 | Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Hoàng Văn Thụ | 1.734,08 ha | khoanh | 354 | |
| 60 | Đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích Xã Nhạc Kỳ | 1.558,55 ha | khoanh | 298 | |
| 61 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp TT Na Sầm | 151,04 ha | khoanh | 126 | |
| 62 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Trùng Khánh | 4.008,,64 ha | khoanh | 165 | |
| 63 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Tân Việt | 2.838,06 ha | khoanh | 170 | |
| 64 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Bắc La | 4.143,51 ha | khoanh | 167 | |
| 65 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Thụy Hùng | 2.982,59 ha | khoanh | 147 | |
| 66 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Trùng Quán | 3.015,06 ha | khoanh | 168 | |
| 67 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Tân Tác | 2.672,88 ha | khoanh | 164 | |
| 68 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã An Hùng | 1.774,09 ha | khoanh | 148 | |
| 69 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Thanh Long | 3.883,83 ha | khoanh | 172 | |
| 70 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Hội Hoan | 4.280,65 ha | khoanh | 156 | |
| 71 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Tân Lang | 1.841,11 ha | khoanh | 132 | |
| 72 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Hoàng Việt | 3.607,19 ha | khoanh | 161 | |
| 73 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Gia Miễn | 5.189,78 ha | khoanh | 151 | |
| 74 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Thành Hòa | 2.631,05 ha | khoanh | 145 | |
| 75 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Tân Thanh | 2.526,44 ha | khoanh | 146 | |
| 76 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Nam La | 2.271,86 ha | khoanh | 161 | |
| 77 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Tân Mỹ | 4.003,13 ha | khoanh | 189 | |
| 78 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Hồng Thái | 1.627,80 ha | khoanh | 159 | |
| 79 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Hoàng Văn Thụ | 1.734,08 ha | khoanh | 177 | |
| 80 | Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp Xã Nhạc Kỳ | 1.558,55 ha | khoanh | 149 | |
| 81 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp TT Na Sầm | 151,04 ha | khoanh | 126 | |
| 82 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Trùng Khánh | 4.008,,64 ha | khoanh | 165 | |
| 83 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Tân Việt | 2.838,06 ha | khoanh | 170 | |
| 84 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Bắc La | 4.143,51 ha | khoanh | 167 | |
| 85 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Thụy Hùng | 2.982,59 ha | khoanh | 147 | |
| 86 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Trùng Quán | 3.015,06 ha | khoanh | 168 | |
| 87 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Tân Tác | 2.672,88 ha | khoanh | 164 | |
| 88 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã An Hùng | 1.774,09 ha | khoanh | 148 | |
| 89 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Thanh Long | 3.883,83 ha | khoanh | 172 | |
| 90 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Hội Hoan | 4.280,65 ha | khoanh | 156 | |
| 91 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Tân Lang | 1.841,11 ha | khoanh | 132 | |
| 92 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Hoàng Việt | 3.607,19 ha | khoanh | 161 | |
| 93 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Gia Miễn | 5.189,78 ha | khoanh | 151 | |
| 94 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Thành Hòa | 2.631,05 ha | khoanh | 145 | |
| 95 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Tân Thanh | 2.526,44 ha | khoanh | 146 | |
| 96 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Nam La | 2.271,86 ha | khoanh | 161 | |
| 97 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Tân Mỹ | 4.003,13 ha | khoanh | 189 | |
| 98 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Hồng Thái | 1.627,80 ha | khoanh | 159 | |
| 99 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Hoàng Văn Thụ | 1.734,08 ha | khoanh | 177 | |
| 100 | Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp Xã Nhạc Kỳ | 1.558,55 ha | khoanh | 149 | |
| 101 | Lập bản đồ hiện trạng TT Na Sầm | 1/2.000 | bản đồ | 1 | |
| 102 | Lập bản đồ hiện trạng Xã Trùng Khánh | 1/10.000 | bản đồ | 1 | |
| 103 | Lập bản đồ hiện trạng Xã Tân Việt | 1/5.000 | bản đồ | 1 | |
| 104 | Lập bản đồ hiện trạng Xã Bắc La | 1/10.000 | bản đồ | 1 | |
| 105 | Lập bản đồ hiện trạng Xã Thụy Hùng | 1/5.000 | bản đồ | 1 | |
| 106 | Lập bản đồ hiện trạng Xã Trùng Quán | 1/10.000 | bản đồ | 1 | |
| 107 | Lập bản đồ hiện trạng Xã Tân Tác | 1/5.000 | bản đồ | 1 | |
| 108 | Lập bản đồ hiện trạng Xã An Hùng | 1/5.000 | bản đồ | 1 | |
| 109 | Lập bản đồ hiện trạng Xã Thanh Long | 1/10.000 | bản đồ | 1 | |
| 110 | Lập bản đồ hiện trạng Xã Hội Hoan | 1/10.000 | bản đồ | 1 | |
| 111 | Lập bản đồ hiện trạng Xã Tân Lang | 1/5.000 | bản đồ | 1 | |
| 112 | Lập bản đồ hiện trạng Xã Hoàng Việt | 1/10.000 | bản đồ | 1 | |
| 113 | Lập bản đồ hiện trạng Xã Gia Miễn | 1/10.000 | bản đồ | 1 | |
| 114 | Lập bản đồ hiện trạng Xã Thành Hòa | 1/5.000 | bản đồ | 1 | |
| 115 | Lập bản đồ hiện trạng Xã Tân Thanh | 1/5.000 | bản đồ | 1 | |
| 116 | Lập bản đồ hiện trạng Xã Nam La | 1/5.000 | bản đồ | 1 | |
| 117 | Lập bản đồ hiện trạng Xã Tân Mỹ | 1/10.000 | bản đồ | 1 | |
| 118 | Lập bản đồ hiện trạng Xã Hồng Thái | 1/5.000 | bản đồ | 1 | |
| 119 | Lập bản đồ hiện trạng Xã Hoàng Văn Thụ | 1/5.000 | bản đồ | 1 | |
| 120 | Lập bản đồ hiện trạng Xã Nhạc Kỳ | 1/5.000 | bản đồ | 1 | |
| 121 | Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai cấp huyện Đơn giá tính cho huyện trung bình có 15 đơn vị hành chính cấp xã | 56.741,34 ha | xã | 20 | |
| 122 | Rà soát tổng hợp các thửa đất của hộ gia đình, cá nhân có biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất đã thực hiện xong thủ tục hành chính về đất đai trong kỳ kiểm kê gửi UBND cấp xã ( đối với xã chưa có CSDL đất đai) - Không thuộc phạm vi dự án | 56.741,34 ha | Bộ | 1.554 | |
| 123 | Rà soát tổng hợp các thửa đất của hộ gia đình, cá nhân có biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất đã thực hiện xong thủ tục hành chính về đất đai trong kỳ kiểm kê gửi UBND cấp xã ( đối với xã chưa có CSDL đất đai)- Thuộc phạm vi thực hiện dự án. | 56.741,34 ha | Bộ | 7.337 | |
| 124 | Lập bản đồ hiện trạng cho tỉnh trung bình có 10 đơn vị hành chính cấp huyện (diện tích 831,009 ha) | Tỷ lệ 1/25.000 | bản đồ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi