Gói thầu: SCL2020-PTV05: Cung cấp dịch vụ sửa chữa hệ thống thiết bị điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200264024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2020-PTV05: Cung cấp dịch vụ sửa chữa hệ thống thiết bị điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200155443 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 10:14:00 đến ngày 2020-03-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,339,651,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tủ điều khiển, bảo vệ hệ thống thổi bụi - Hệ thống thổi bụi phần Lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Chuẩn bị dụng cụ; vật tư. - Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, dèn báo - Thay thế các thiết bị hư hỏng trong tủ: aptomat, công-tắc-tơ, rơle trung gian, nút nhấn (nếu có) - Lắp lại hoàn chỉnh. - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm thiết bị - Kiểm tra và thí nghiệm các chức năng điều khiển và bảo vệ của thiết bị - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Sơn tủ, sửa chữa vỏ tủ nếu cần - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu thiết bị | Bộ | 98 | |
| 2 | Tủ điều khiển, bảo vệ (Điện áp 0.4kV) - Hệ thống khói gió phần Lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Chuẩn bị dụng cụ; vật tư. - Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, dèn báo - Thay thế các thiết bị hư hỏng trong tủ: aptomat, công-tắc-tơ, rơle trung gian, nút nhấn (nếu có) - Lắp lại hoàn chỉnh. - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm thiết bị - Kiểm tra và thí nghiệm các chức năng điều khiển và bảo vệ của thiết bị - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Sơn tủ, sửa chữa vỏ tủ nếu cần - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu thiết bị | Bộ | 8 | |
| 3 | Tủ điều khiển, bảo vệ hệ thống nghiền than tổ 1 - Hệ thống nghiền than phần Lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Chuẩn bị dụng cụ; vật tư. - Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, dèn báo - Thay thế các thiết bị hư hỏng trong tủ: aptomat, công-tắc-tơ, rơle trung gian, nút nhấn (nếu có) - Lắp lại hoàn chỉnh. - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm thiết bị - Kiểm tra và thí nghiệm các chức năng điều khiển và bảo vệ của thiết bị - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Sơn tủ, sửa chữa vỏ tủ nếu cần - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu thiết bị | Bộ | 28 | |
| 4 | Máy cắt 6,6kV - Hệ thống FGD phần Lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Nghiên cửu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Vệ sinh bề mặt máy cắt - Kiểm tra, vệ sinh các tiếp điểm máy cắt - Đo dòng điện rò với điện áp một chiều. - Sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng - Căn chỉnh lại thời gian đóng cắt đồng thời, thời gian tích năng - nếu cần - Đo thời gian tác động tiếp điểm phụ - Đo điện trở cách điện. - Đo dòng điện rò với điện áp xoay chiều, phóng điện, đặc tính Von-Ampe, đo tổn hao công suất - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Cái | 9 | |
| 5 | Máy cắt 0,4kV dòng điện định mức: 1200; 1600; 2000A - Hệ thống FGD phần Lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Vệ sính bể mặt máy cắt - Kiểm tra, vệ sinh các tiểp điểm máy cắt - Căn chỉnh lại thời gian đóng cắt đồng thời, thời gian tích năng - nếu cần - Đo dòng điện rò với điện áp một chiều. - Đo điện trở cách điện. - Sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng - Đo dòng điện rò với điện áp xoay chiều, phóng điện, đặc tính Von-Ampe, đo tổn hao công suất - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Cái | 1 | |
| 6 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện (100-500A) - Hệ thống FGD phần Lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 27 | |
| 7 | Sửa chữa thanh cái 6,6 kV - Hệ thống FGD phần Lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Cắt điện thanh dẫn dòng - Công tác chuẩn bị - Mở nắp thanh dẫn dòng - Vệ sinh, kiểm tra sứ đỡ - Vệ sinh, kiểm tra thanh dẫn dòng - Vệ sinh và kiểm tra các mối nối - Kiểm tra các điện trở sấy - Đo điện trở cách điện thanh cái - Lắp ráp hoàn chỉnh | Bộ 3 pha thanh dần dòng | 1 | |
| 8 | Sửa chữa thanh cái MCC - Hệ thống FGD phần Lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Công tác chuẩn bị; - Tháo lắp MCC; - Vệ sinh thanh cái; - Vệ sinh sứ đỡ thanh cái; - Vệ sinh và kiểm tra các giắc co cách điện - Kiểm tra các điện trở sấy; - Đo cách điện và thử nghiệm - Lẩp hoàn thiện, tiến hành nghiệm thu. | MCC | 1 | |
| 9 | Tủ thiết bị điều khiển, bảo vệ Động cơ - Hệ thống FGD phần Lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Chuẩn bị dụng cụ; vật tư. - Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, dèn báo - Thay thế các thiết bị hư hỏng trong tủ: aptomat, công-tắc-tơ, rơle trung gian, nút nhấn (nếu có) - Lắp lại hoàn chỉnh. - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm thiết bị - Kiểm tra và thí nghiệm các chức năng điều khiển và bảo vệ của thiết bị - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu thiết bị | Tủ | 8 | |
| 10 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 20 | |
| 11 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 11 | |
| 12 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 7 | |
| 13 | Máy biến áp trường - Hệ thống ESP phần Lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Kiểm tra vệ sinh hệ thống sứ cao áp trong ống dẫn và trong trường lọc bụi - Vệ sinh toàn bộ MBA - Mở máy, thay thế các linh kiện hư hỏng nếu cần - Kiểm tra, thay thế các gioãng chèn ống dẫn cao thế, mặt máy nếu cần - Kiểm tra vệ sinh các đầu nối cáp - Kiểm tra cách điện MBA, điện trở cuộn dây, các thông số kỹ thuật liên quan - Vệ sinh khu vực MBA - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Máy | 8 | |
| 14 | Máy cắt 0,4kV dòng điện định mức: 1200; 1600; 2000A - Hệ thống ESP phần Lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Vệ sính bể mặt máy cắt - Kiểm tra, vệ sinh các tiểp điểm máy cắt - Căn chỉnh lại thời gian đóng cắt đồng thời, thời gian tích năng - nếu cần - Đo dòng điện rò với điện áp một chiều. - Đo điện trở cách điện. - Sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng - Đo dòng điện rò với điện áp xoay chiều, phóng điện, đặc tính Von-Ampe, đo tổn hao công suất - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Cái | 4 | |
| 15 | Lọc dầu máy biến áp - Hệ thống ESP phần Lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ và thiết bị thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Lau chùi thiết bị, phụ kiện. - Tiến hành lọc dầu theo quy trình kỹ thuật, lấy mẫu dầu thí nghiệm, bơm dầu vào máy khi đã đạt yêu cầu kỹ thuật, ghi chép số liệu. - Che chắn, bảo vệ trong quá trình lọc dầu. - Hoàn chỉnh, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao. | 1 tấn dầu thành phẩm | 6 | |
| 16 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện (501-1000A) - Hệ thống ESP phần Lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 16 | |
| 17 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện (100-500A) - Hệ thống ESP phần Lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 2 | |
| 18 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 120 | |
| 19 | Tủ cấp nguồn, tủ điều khiển - Hệ thống XLN lò phần Lò hơi và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Chuẩn bị dụng cụ; vật tư. - Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, dèn báo - Thay thế các thiết bị hư hỏng trong tủ: aptomat, công-tắc-tơ, rơle trung gian, nút nhấn (nếu có) - Lắp lại hoàn chỉnh. - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm thiết bị - Kiểm tra và thí nghiệm các chức năng điều khiển và bảo vệ của thiết bị - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Sơn tủ, sửa chữa vỏ tủ nếu cần - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu thiết bị | Bộ | 7 | |
| 20 | Máy cắt kích từ máy phát - Máy phát và hệ thống phụ trợ - phần Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Công tác Chuẩn bị - Kéo máy cắt ra ngoài - Tháo bộ dập hồ quang - Vệ sinh kiểm tra tiếp điểm chính -Vệ sinh kiểm tra các tiếp điểm phụ - Xử lý tiếp xúc (nếu có) - Đại tu động cơ lên cót - Đại tu bộ giảm tốc - Kiểm tra Cuộn đóng,Cuộn mở, Cuộn trip - Đo điện trở 1 chiều - Kiểm tra và tra dầu bộ truyền động - Thử đóng mở bằng tay bên ngoài - Thử đóng mở bằng điện bên ngoài - Kiểm tra các đầu cực máy cắt - Lắp ráp hoàn chỉnh | Máy | 1 | |
| 21 | Tủ điện trở dập từ - Máy phát và hệ thống phụ trợ - phần Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư. - Vệ sinh toàn bộ bên trong và bên ngoài tủ. - Kiếm tra và siết lại các trạm đấu dây. - Kiểm tra các mạch đèn tín hiệu. - Kiểm tra thông mạch điều khiển bảo vệ. - Kiểm tra sửa chữa công tắc nút nhấn. - Nghiệm thu ghi nhận các thông số vận hành của thiết bị. | Tủ | 1 | |
| 22 | Máy biến áp kích từ - Máy phát và hệ thống phụ trợ - phần Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Công tác chuẩn bị - Cách ly máy - Kiểm tra vệ sinh sứ cao và hạ - Vệ sinh toàn bộ MBA - Kiểm tra vệ sinh các đầu nối cáp - Vệ sinh khu vực MBA - Sơn hoàn chỉnh | Máy | 1 | |
| 23 | Máy biến áp nối đất máy phát - Máy phát và hệ thống phụ trợ - phần Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Công tác chuẩn bị - Cách ly máy - Kiểm tra vệ sinh sứ cao và hạ - Vệ sinh toàn bộ MBA - Kiểm tra vệ sinh các đầu nối cáp - Vệ sinh khu vực MBA - Sơn hoàn chỉnh | Máy | 1 | |
| 24 | Máy cắt đầu cực máy phát - Máy phát và hệ thống phụ trợ - phần Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Chuẩn bị - Tháo lắp, vệ sinh - Sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng - Sửa chữa bộ truyền động - Xử lý điểm tiếp xúc - Kiểm tra, bổ sung khí SF6 nếu cần - Căn chỉnh lại thời gian đóng cắt đồng thời, thời gian tích năng - nếu cần - Đo thời gian tác động tiếp điểm phụ - Sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Bộ (3 pha) | 1 | |
| 25 | Tủ điều khiển máy cắt đầu cực máy phát - Máy phát và hệ thống phụ trợ - phần Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | -Chuẩn bị thiết bị dụng cụ, vật tư. -Vệ sinh toàn bộ trong tủ. -Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: rơ le trung gian, khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, đèn báo. -Lắp lại hoàn chỉnh để tạo điều kiện thử tĩnh - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm hệ thống mạch. - Kiểm tra và thí nghiệm các thông số hệ thống mạch theo chức năng. - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Sơn tủ, sửa chữa vỏ tủ nếu cần - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Tủ | 1 | |
| 26 | Thanh dẫn dòng 21kV - Máy phát và hệ thống phụ trợ - phần Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Cắt điện thanh dẫn dòng - Công tác chuẩn bị mở nắp kiểm tra - Vệ sinh, sừa chữa hư hỏng - Vệ sinh sứ đỡ - Vệ sinh và kiểm tra các mối nối - Vệ sinh, sửa chữa các hư hỏng - Kiểm tra các điện trở sấy - Đo cách điện và thử nghiệm - Lắp ráp hoàn chỉnh | Bộ 3 pha thanh dần dòng | 2 | |
| 27 | Tủ giám sát điện áp, dòng điện trục - Máy phát và hệ thống phụ trợ - phần Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | -Chuẩn bị mặt bằng vật tư, thiết bị và dụng cụ thí nghiệm -Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài bộ giám sát điện áp trục -Kiểm tra các đèn LED chỉ thị trạng thái, các công tắc -Kiểm tra tín hiệu chung -Kiểm tra nguồn cấp -Tháo, lắp, vệ sinh các bảng mạch điều khiển, kiểm tra các giắc cắm, con nối, cáp điều khiển -Kiểm tra các đầu vào/ra tương tự và số. -Kiểm tra cách điện, thông mạch của cáp -Đấu nối theo sơ đồ thí nghiệm -Thí nghiệm, hiệu chỉnh các chức năng đo lường, điều khiển, bảo vệ, liên động, tín hiệu -Kiểm tra sự tác động của các rơle báo động điện áp -Đấu nối lại như sơ đồ đấu dây thực tế -Kiểm tra đấu nối từ bộ gá chổi đến thiết bị giám sát -Dùng máy hiện sóng đo các tín hiệu đầu ra -Kiểm tra mạch tổng thể -Kiểm tra hệ thống sau khi khởi động máy phát -Giám sát quá trình thi công, xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | Tủ | 1 | |
| 28 | Tủ thiết bị điều khiển, bảo vệ Động cơ - Hệ thống nước cấp - phần Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Chuẩn bị dụng cụ; vật tư. - Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, dèn báo - Thay thế các thiết bị hư hỏng trong tủ: aptomat, công-tắc-tơ, rơle trung gian, nút nhấn (nếu có) - Lắp lại hoàn chỉnh. - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm thiết bị - Kiểm tra và thí nghiệm các chức năng điều khiển và bảo vệ của thiết bị - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu thiết bị | Bộ | 3 | |
| 29 | Tủ cấp nguồn, tủ điều khiển - Hệ thống dầu bôi trơn Turbine - máy phát - phần Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Chuẩn bị dụng cụ; vật tư. - Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, dèn báo - Thay thế các thiết bị hư hỏng trong tủ: aptomat, công-tắc-tơ, rơle trung gian, nút nhấn (nếu có) - Lắp lại hoàn chỉnh. - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm thiết bị - Kiểm tra và thí nghiệm các chức năng điều khiển và bảo vệ của thiết bị - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Sơn tủ, sửa chữa vỏ tủ nếu cần - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu thiết bị | Bộ | 6 | |
| 30 | Tủ cấp nguồn, tủ điều khiển - Hệ thống dầu điều khiển Turbine - Máy phát - phần Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Chuẩn bị dụng cụ; vật tư. - Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, dèn báo - Thay thế các thiết bị hư hỏng trong tủ: aptomat, công-tắc-tơ, rơle trung gian, nút nhấn (nếu có) - Lắp lại hoàn chỉnh. - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm thiết bị - Kiểm tra và thí nghiệm các chức năng điều khiển và bảo vệ của thiết bị - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Sơn tủ, sửa chữa vỏ tủ nếu cần - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu thiết bị | Bộ | 9 | |
| 31 | Tủ điều khiển, bảo vệ (Điện áp 0.4kV) - Hệ thống nước làm mát tuần hoàn - phần Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Chuẩn bị dụng cụ; vật tư. - Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, dèn báo - Thay thế các thiết bị hư hỏng trong tủ: aptomat, công-tắc-tơ, rơle trung gian, nút nhấn (nếu có) - Lắp lại hoàn chỉnh. - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm thiết bị - Kiểm tra và thí nghiệm các chức năng điều khiển và bảo vệ của thiết bị - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Sơn tủ, sửa chữa vỏ tủ nếu cần - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu thiết bị | Bộ | 8 | |
| 32 | Tủ cấp nguồn, tủ điều khiển - Hệ thống xiphông tuần hoàn - phần Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Chuẩn bị dụng cụ; vật tư. - Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, dèn báo - Thay thế các thiết bị hư hỏng trong tủ: aptomat, công-tắc-tơ, rơle trung gian, nút nhấn (nếu có) - Lắp lại hoàn chỉnh. - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm thiết bị - Kiểm tra và thí nghiệm các chức năng điều khiển và bảo vệ của thiết bị - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Sơn tủ, sửa chữa vỏ tủ nếu cần - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu thiết bị | Bộ | 1 | |
| 33 | Tủ điều khiển, bảo vệ (Điện áp 0.4kV) - Hệ thống hơi chèn - phần Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Chuẩn bị dụng cụ; vật tư. - Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, dèn báo - Thay thế các thiết bị hư hỏng trong tủ: aptomat, công-tắc-tơ, rơle trung gian, nút nhấn (nếu có) - Lắp lại hoàn chỉnh. - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm thiết bị - Kiểm tra và thí nghiệm các chức năng điều khiển và bảo vệ của thiết bị - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Sơn tủ, sửa chữa vỏ tủ nếu cần - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu thiết bị | Bộ | 2 | |
| 34 | Tủ cấp nguồn, tủ điều khiển - Hệ thống làm sạch bình ngưng - phần Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Chuẩn bị dụng cụ; vật tư. - Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, dèn báo - Thay thế các thiết bị hư hỏng trong tủ: aptomat, công-tắc-tơ, rơle trung gian, nút nhấn (nếu có) - Lắp lại hoàn chỉnh. - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm thiết bị - Kiểm tra và thí nghiệm các chức năng điều khiển và bảo vệ của thiết bị - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Sơn tủ, sửa chữa vỏ tủ nếu cần - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu thiết bị | Bộ | 1 | |
| 35 | Máy biến áp T1 - Máy biến áp tăng áp T1 - phần Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Cắt điện hoàn toàn MBA - Công tác chuẩn bị - Thí nghiệm MBA trước sửa chữa - Tháo lắp vệ sinh sứ cao và hạ - Rút dầu, kiểm tra bên trong máy nếu cần - Điền dầu, bổ sung dầu, sấy lọc dầu thùng dầu chính và dầu OLTC - Thay thế phụ kiện - Kiểm tra, thay thế các vòng bi động cơ quạt làm mát, động cơ bơm dầu - Kiểm tra, thay thể các van đầu hút, van đầu đẩy bơm dầu (nếu cần thiết) - Vệ sinh giàn làm mát dầu MBA, xử lý rò dầu nếu có - Sơn lại các quạt làm mát MBA, các vị trí trong bóc sơn trên thân MBA. - Thu dọn mặt bằng | Máy | 1 | |
| 36 | Máy biến áp tự dùng TD91 (không rút ruột MBA) - Máy biến áp tự dùng TD91 - phần Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy 1 | - Cắt điện hoàn toàn MBA - Công tác chuẩn bị - Thí nghiệm MBA trước sửa chữa - Tháo lắp vệ sinh sứ cao và hạ - Rút dầu, kiểm tra bên trong máy nếu cần - Điền dầu, bổ sung dầu, sấy lọc dầu - Thay thế phụ kiện - Kiểm tra, thay thế các vòng bi động cơ quạt làm mát, động cơ bom dầu - Vệ sinh giàn làm mát dầu MBA, xử lý rò dầu nếu có - Sơn lại các quạt làm mát MBA, các vị trí trong bóc sơn trên thân MBA. - Thu dọn mặt bằng | Máy | 1 | |
| 37 | Hợp bộ máy cắt 6.6kV - Phần 6,6kV của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Nghiên cửu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Vệ sinh bề mặt máy cắt - Kiểm tra, vệ sinh các tiếp điểm máy cắt - Đo dòng điện rò với điện áp một chiều. - Sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng - Căn chỉnh lại thời gian đóng cắt đồng thời, thời gian tích năng - nếu cần - Đo thời gian tác động tiếp điểm phụ - Đo điện trở cách điện. - Đo dòng điện rò với điện áp xoay chiều, phóng điện, đặc tính Von-Ampe, đo tổn hao công suất - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Cái | 30 | |
| 38 | Thanh cái 6.6kV - Phần 6,6kV của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Cắt điện thanh dẫn dòng - Công tác chuẩn bị - Mở nắp thanh dẫn dòng - Vệ sinh, kiểm tra sứ đỡ - Vệ sinh, kiểm tra thanh dẫn dòng - Vệ sinh và kiểm tra các mối nối - Kiểm tra các điện trở sấy - Đo điện trở cách điện thanh cái - Lắp ráp hoàn chỉnh | Bộ 3 pha thanh dần dòng | 6 | |
| 39 | Máy cắt 0,4kV dòng điện định mức: 1200; 1600; 2000A - U1 Power center của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Vệ sính bể mặt máy cắt - Kiểm tra, vệ sinh các tiểp điểm máy cắt - Căn chỉnh lại thời gian đóng cắt đồng thời, thời gian tích năng - nếu cần - Đo dòng điện rò với điện áp một chiều. - Đo điện trở cách điện. - Sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng - Đo dòng điện rò với điện áp xoay chiều, phóng điện, đặc tính Von-Ampe, đo tổn hao công suất - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Cái | 3 | |
| 40 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện (100-500A) - U1 Power center của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 10 | |
| 41 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện (501-1000A) - U1 Power center của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 3 | |
| 42 | Thanh cái MCC - U1 Power center của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Công tác chuẩn bị; - Tháo lắp MCC; - Vệ sinh thanh cái; - Vệ sinh sứ đỡ thanh cái; - Vệ sinh và kiểm tra các giắc co cách điện - Kiểm tra các điện trở sấy; - Đo cách điện và thử nghiệm - Lẩp hoàn thiện, tiến hành nghiệm thu. | MCC | 2 | |
| 43 | Đại tu máy cắt 0,4kV dòng điện định mức: 800; 1000A - Nguồn tự dùng khẩn cấp U1 của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Vệ sính bể mặt máy cắt - Kiểm tra, vệ sinh các tiểp điểm máy cắt - Căn chỉnh lại thời gian đóng cắt đồng thời, thời gian tích năng - nếu cần - Đo dòng điện rò với điện áp một chiều. - Đo điện trở cách điện. - Sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng - Đo dòng điện rò với điện áp xoay chiều, phóng điện, đặc tính Von-Ampe, đo tổn hao công suất - Xác lập số liệu, đổi chiểu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Cái | 3 | |
| 44 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện (501-1000A) - Nguồn tự dùng khẩn cấp U1 của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 8 | |
| 45 | Thanh cái MCC - Nguồn tự dùng khẩn cấp U1 của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Công tác chuẩn bị; - Tháo lắp MCC; - Vệ sinh thanh cái; - Vệ sinh sứ đỡ thanh cái; - Vệ sinh và kiểm tra các giắc co cách điện - Kiểm tra các điện trở sấy; - Đo cách điện và thử nghiệm - Lẩp hoàn thiện, tiến hành nghiệm thu. | MCC | 2 | |
| 46 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện (501-1000A) - MCC thiết yếu U1 của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 2 | |
| 47 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện (100-500A) - MCC thiết yếu U1 của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 6 | |
| 48 | Thanh cái MCC - MCC thiết yếu U1 của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Công tác chuẩn bị; - Tháo lắp MCC; - Vệ sinh thanh cái; - Vệ sinh sứ đỡ thanh cái; - Vệ sinh và kiểm tra các giắc co cách điện - Kiểm tra các điện trở sấy; - Đo cách điện và thử nghiệm - Lẩp hoàn thiện, tiến hành nghiệm thu. | MCC | 1 | |
| 49 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện (501-1000A) - Boiler MCC U1 của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 2 | |
| 50 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện (100-500A) - Boiler MCC U1 của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 12 | |
| 51 | Thanh cái MCC - Boiler MCC U1 của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Công tác chuẩn bị; - Tháo lắp MCC; - Vệ sinh thanh cái; - Vệ sinh sứ đỡ thanh cái; - Vệ sinh và kiểm tra các giắc co cách điện - Kiểm tra các điện trở sấy; - Đo cách điện và thử nghiệm - Lẩp hoàn thiện, tiến hành nghiệm thu. | MCC | 1 | |
| 52 | Tháo dỡ máy biến dòng cho rơle Mikro - rơle Mikro của Boiler MCC - Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật liệu thi công; vận chuyển thiết bị, phụ kiện đến vị trí lắp đặt. - Tháo đầu cốt dây dẫn. - Tháo dây biến dòng - Tháo biến dòng | Bộ 3 pha | 3 | |
| 53 | Lắp đặt máy biến dòng cho rơle mới - rơle Mikro của Boiler MCC - Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật liệu thi công; vận chuyển thiết bị, phụ kiện đến vị trí lắp đặt. - Lắp đặt thiết bị bao gồm lắp đặt kẹp cực, dây nối đất đi kèm thiết bị - Kiểm tra lắp đặt thiết bị, cân chỉnh, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Hoàn chỉnh, kiểm tra sơ bộ, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao. | Bộ 3 pha | 3 | |
| 54 | Lắp đặt rơle mới - rơle Mikro của Boiler MCC - Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; vận chuyển tủ và thiết bị đến vị trí lắp đặt; mở hòm kiểm tra, lau chùi vệ sinh tủ, bảng điện. Nghiên cứu bản vẽ và các điều kiện lắp đặt, tiến hành lắp đặt định vị tủ và thiết bị, nối tiếp địa, đấu nối các dây dẫn trong tủ. - Cài đặt, thí nghiệm đặc tính bảo vệ của rơle mới - Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh thu dọn, nghiệm thu bàn giao. | Cái | 5 | |
| 55 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện (501-1000A) - Turbine MCC U1 của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 2 | |
| 56 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện (100-500A) - Turbine MCC U1 của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 23 | |
| 57 | Thanh cái MCC - Turbine MCC U1 của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Công tác chuẩn bị; - Tháo lắp MCC; - Vệ sinh thanh cái; - Vệ sinh sứ đỡ thanh cái; - Vệ sinh và kiểm tra các giắc co cách điện - Kiểm tra các điện trở sấy; - Đo cách điện và thử nghiệm - Lẩp hoàn thiện, tiến hành nghiệm thu. | MCC | 1 | |
| 58 | Tháo dỡ máy biến dòng cho rơle Mikro - Rơle Mikro củaTurbine MCC - Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật liệu thi công; vận chuyển thiết bị, phụ kiện đến vị trí lắp đặt. - Tháo đầu cốt dây dẫn. - Tháo dây biến dòng - Tháo biến dòng | Bộ 3 pha | 3 | |
| 59 | Lắp đặt máy biến dòng cho rơle mới - - Rơle Mikro củaTurbine MCC - Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật liệu thi công; vận chuyển thiết bị, phụ kiện đến vị trí lắp đặt. - Lắp đặt thiết bị bao gồm lắp đặt kẹp cực, dây nối đất đi kèm thiết bị - Kiểm tra lắp đặt thiết bị, cân chỉnh, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Hoàn chỉnh, kiểm tra sơ bộ, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao. | Bộ 3 pha | 3 | |
| 60 | Lắp đặt rơle mới - Rơle Mikro củaTurbine MCC - Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; vận chuyển tủ và thiết bị đến vị trí lắp đặt; mở hòm kiểm tra, lau chùi vệ sinh tủ, bảng điện. Nghiên cứu bản vẽ và các điều kiện lắp đặt, tiến hành lắp đặt định vị tủ và thiết bị, nối tiếp địa, đấu nối các dây dẫn trong tủ. - Cài đặt, thí nghiệm đặc tính bảo vệ của rơle mới - Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh thu dọn, nghiệm thu bàn giao. | Cái | 11 | |
| 61 | Máy cắt DC dòng điện định mức: 1200A - Hệ thống điện một chiều tổ 1 của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Vệ sính bể mặt máy cắt - Kiểm tra, vệ sinh các tiểp điểm máy cắt - Căn chỉnh lại thời gian đóng cắt đồng thời, thời gian tích năng - nếu cần - Đo dòng điện rò với điện áp một chiều. - Đo điện trở cách điện. - Sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng - Đo dòng điện rò với điện áp xoay chiều, phóng điện, đặc tính Von-Ampe, đo tổn hao công suất - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Cái | 3 | |
| 62 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện (501-1000A) - Hệ thống điện một chiều tổ 1 của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 2 | |
| 63 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện (100-500A) - Hệ thống điện một chiều tổ 1 của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 4 | |
| 64 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 3 | |
| 65 | Thanh cái DC - Hệ thống điện một chiều tổ 1 của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Công tác chuẩn bị; - Tháo lắp MCC; - Vệ sinh thanh cái; - Vệ sinh sứ đỡ thanh cái; - Vệ sinh và kiểm tra các giắc co cách điện - Kiểm tra các điện trở sấy; - Đo cách điện và thử nghiệm - Lẩp hoàn thiện, tiến hành nghiệm thu. | MCC | 2 | |
| 66 | Bộ sạc ắc quy - Hệ thống điện một chiều tổ 1 của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Kiểm tra các thống số khi vận hành ở tải bình thường trước khi dừng hệ thống để bảo dưỡng: dòng điện, điện áp vào và ra bộ nạp, nhiệt độ tủ nạp, quạt làm mát tủ nạp... - Tháo cáp nạp tới giàn ắc-quy - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài bộ nạp - Kiểm tra các đèn LED chỉ thị trạng thái, panel hiển thị, các nút ấn, màn hình hiển thị -Tháo lắp và vệ sinh làm sạch các thành phần bên trong tủ nạp, các bảng mạch điều khiển, Kiểm tra các giắc cắm, con nối, cáp điều khiển... - Kiểm tra và xử lý các thành phần cơ khí nếu có khiếm khuyết, kiểm tra bộ quá nhiệt, kiểm tra sự bắt chặt của các thành phần nối với nhau - Kiểm tra các thành phần điện: bộ chỉnh lưu SCR, mạch lọc LC, cầu chỉ bảo vệ - Kiểm tra và thí nghiệm cách điện và đo điện trở tiếp xúc: tất cả các aptomat, contactor trong tủ nạp - Kiểm tra và thí nghiệm cách điện giữa các cực với đất - Kiểm tra và thí nghiệm biến áp cách ly: cách điện và tỷ số biến - Kiểm tra thí nghiệm cách điện, thông mạch của cáp điều khiển, đo lường, bảo vệ - Kiểm tra các tín hiệu chung - Kiểm tra các rơle đầu ra báo động - Đấu nối lại như sơ đồ Đấu dây thực tế - Kiểm tra mạch tổng thể, kiểm tra liên động làm việc của 2 bộ nạp - Kiểm tra thông số dưới tải: dòng điện, điện áp ở các chế độ nạp khác nhau: boost, float, độ tăng nhiệt độ của bộ nạp và ắc-quy - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | bộ | 2 | |
| 67 | Đại tu UPS - Hệ thống UPS tổ 1 của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Kiểm tra các thống số khi vận hành ở tải bình thường trước khi dừng hệ thống để bảo dưỡng: dòng điện, điện áp vào và ra bộ nghịch lưu, nhiệt độ tủ nghịch lưu, quạt làm mát tủ nghịch lưu... - Kiểm tra chức năng bypass - Tháo cáp nạp tới giàn ắc-quy - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài bộ nguồn - Kiểm tra các đèn LED chỉ thị trạng thái, panel hiển thị, các nút ấn, màn hình hiển thị -Tháo lắp và vệ sinh làm sạch các thành phần bên trong tủ UPS, các bảng mạch điều khiển, Kiểm tra các giắc cắm, con nối, cáp điều khiển... - Kiểm tra và xử lý các thành phần cơ khí nếu có khiếm khuyết, kiểm tra bộ quá nhiệt, kiểm tra sự bắt chặt của các thành phần nối với nhau - Kiểm tra các thành phần điện: bộ nghịch lưu, cuộn cảm L, bộ chuyển đổi tĩnh SSI - Kiểm tra và thí nghiệm cách điện và đo điện trở tiếp xúc các aptomat trong tủ UPS - Kiểm tra và thí nghiệm cách điện giữa các cực với đất của nguồn đầu vào - Kiểm tra và thí nghiệm biến áp cách ly: cách điện và tỷ số biến - Kiểm tra thí nghiệm cách điện, thông mạch của cáp điều khiển, đo lường, bảo vệ - Kiểm tra tín hiệu chung - Kiểm tra các đầu vào/ra tương tự và số - Kiểm tra các rơ le đầu ra báo động - Đấu nối lại như sơ đồ đấu dây thực tế - Kiểm tra mạch tổng thể - Kiểm tra thông số dưới tải vận hành bình thường và bypass: điện áp, dòng điện vào; điện áp, dòng điện và tần số đầu ra - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | Bộ | 2 | |
| 68 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện (501-1000A) - Hệ thống UPS tổ 1 của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 7 | |
| 69 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện (100-500A) - Hệ thống UPS tổ 1 của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 5 | |
| 70 | Thanh cái UPS - Hệ thống UPS tổ 1 của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Công tác chuẩn bị; - Tháo lắp MCC; - Vệ sinh thanh cái; - Vệ sinh sứ đỡ thanh cái; - Vệ sinh và kiểm tra các giắc co cách điện - Kiểm tra các điện trở sấy; - Đo cách điện và thử nghiệm - Lẩp hoàn thiện, tiến hành nghiệm thu. | MCC | 1 | |
| 71 | Đại tu máy cắt 6.6kV - Cẩu trục bôc dỡ than và các thiết bị liên quan của Hệ thống cung cấp than Phần chung Tổ máy số 1 và số 2 | - Nghiên cửu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Vệ sinh bề mặt máy cắt - Kiểm tra, vệ sinh các tiếp điểm máy cắt - Đo dòng điện rò với điện áp một chiều. - Sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng - Căn chỉnh lại thời gian đóng cắt đồng thời, thời gian tích năng - nếu cần - Đo thời gian tác động tiếp điểm phụ - Đo điện trở cách điện. - Đo dòng điện rò với điện áp xoay chiều, phóng điện, đặc tính Von-Ampe, đo tổn hao công suất - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Cái | 1 | |
| 72 | Máy cắt 0,4kV dòng điện định mức: 1200; 1600; 2000A - Cẩu trục bôc dỡ than và các thiết bị liên quan của Hệ thống cung cấp than Phần chung Tổ máy số 1 và số 2 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Vệ sính bể mặt máy cắt - Kiểm tra, vệ sinh các tiểp điểm máy cắt - Căn chỉnh lại thời gian đóng cắt đồng thời, thời gian tích năng - nếu cần - Đo dòng điện rò với điện áp một chiều. - Đo điện trở cách điện. - Sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng - Đo dòng điện rò với điện áp xoay chiều, phóng điện, đặc tính Von-Ampe, đo tổn hao công suất - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Cái | 1 | |
| 73 | Tủ điều khiển, bảo vệ (Điện áp 0.4kV) - Cẩu trục bôc dỡ than và các thiết bị liên quan của Hệ thống cung cấp than Phần chung Tổ máy số 1 và số 2 | - Chuẩn bị dụng cụ; vật tư. - Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, dèn báo - Thay thế các thiết bị hư hỏng trong tủ: aptomat, công-tắc-tơ, rơle trung gian, nút nhấn (nếu có) - Lắp lại hoàn chỉnh. - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm thiết bị - Kiểm tra và thí nghiệm các chức năng điều khiển và bảo vệ của thiết bị - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Sơn tủ, sửa chữa vỏ tủ nếu cần - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu thiết bị | Bộ | 77 | |
| 74 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện (501-1000A) - Cẩu trục bôc dỡ than và các thiết bị liên quan của Hệ thống cung cấp than Phần chung Tổ máy số 1 và số 2 | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 4 | |
| 75 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện (100-500A) - Cẩu trục bôc dỡ than và các thiết bị liên quan của Hệ thống cung cấp than Phần chung Tổ máy số 1 và số 2 | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 10 | |
| 76 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 154 | |
| 77 | Tủ điều khiển, bảo vệ (Điện áp 0.4kV) - Máy đánh đống và các thiết bị liên quan của Hệ thống cung cấp than Phần chung Tổ máy số 1 và số 2 | - Chuẩn bị dụng cụ; vật tư. - Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, dèn báo - Thay thế các thiết bị hư hỏng trong tủ: aptomat, công-tắc-tơ, rơle trung gian, nút nhấn (nếu có) - Lắp lại hoàn chỉnh. - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm thiết bị - Kiểm tra và thí nghiệm các chức năng điều khiển và bảo vệ của thiết bị - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Sơn tủ, sửa chữa vỏ tủ nếu cần - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu thiết bị | Bộ | 16 | |
| 78 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện (100-500A) - Máy đánh đống và các thiết bị liên quan của Hệ thống cung cấp than Phần chung Tổ máy số 1 và số 2 | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 3 | |
| 79 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 62 | |
| 80 | Tủ điều khiển, bảo vệ (Điện áp 0.4kV) - Máy phá đống và các thiết bị liên quan của Hệ thống cung cấp than Phần chung Tổ máy số 1 và số 2 | - Chuẩn bị dụng cụ; vật tư. - Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, dèn báo - Thay thế các thiết bị hư hỏng trong tủ: aptomat, công-tắc-tơ, rơle trung gian, nút nhấn (nếu có) - Lắp lại hoàn chỉnh. - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm thiết bị - Kiểm tra và thí nghiệm các chức năng điều khiển và bảo vệ của thiết bị - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Sơn tủ, sửa chữa vỏ tủ nếu cần - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu thiết bị | Bộ | 17 | |
| 81 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện (501-1000A) - Máy phá đống và các thiết bị liên quan của Hệ thống cung cấp than Phần chung Tổ máy số 1 và số 2 | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 1 | |
| 82 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện (100-500A) - Máy phá đống và các thiết bị liên quan của Hệ thống cung cấp than Phần chung Tổ máy số 1 và số 2 | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 4 | |
| 83 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 62 | |
| 84 | Máy cắt chân không 6.6kV - Hệ thống các băng tải than và các thiết bị liên quan (Băng tải 1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A) của Hệ thống cung cấp than Phần chung Tổ máy số 1 và số 2 | - Nghiên cửu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Vệ sinh bề mặt máy cắt - Kiểm tra, vệ sinh các tiếp điểm máy cắt - Đo dòng điện rò với điện áp một chiều. - Sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng - Căn chỉnh lại thời gian đóng cắt đồng thời, thời gian tích năng - nếu cần - Đo thời gian tác động tiếp điểm phụ - Đo điện trở cách điện. - Đo dòng điện rò với điện áp xoay chiều, phóng điện, đặc tính Von-Ampe, đo tổn hao công suất - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Cái | 9 | |
| 85 | Máy cắt không khí 0.4kV - Hệ thống các băng tải than và các thiết bị liên quan (Băng tải 1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A) của Hệ thống cung cấp than Phần chung Tổ máy số 1 và số 2 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Vệ sính bể mặt máy cắt - Kiểm tra, vệ sinh các tiểp điểm máy cắt - Căn chỉnh lại thời gian đóng cắt đồng thời, thời gian tích năng - nếu cần - Đo dòng điện rò với điện áp một chiều. - Đo điện trở cách điện. - Sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng - Đo dòng điện rò với điện áp xoay chiều, phóng điện, đặc tính Von-Ampe, đo tổn hao công suất - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Cái | 2 | |
| 86 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện (100-500A) - Hệ thống các băng tải than và các thiết bị liên quan (Băng tải 1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A) của Hệ thống cung cấp than Phần chung Tổ máy số 1 và số 2 | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 20 | |
| 87 | Đại tu Át tô mát, khởi động từ, công tắc tơ dòng điện | - Công tác chuẩn bị - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Tháo thiết bị để kiểm tra, đại tu; - Kiểm tra tình trạng hiện tại của thiết bị; - Kiểm tra, vệ sinh, khôi phục các tiếp điểm, các cơ cấu truyền động cơ khí, các cơ cấu điện; - Hiệu chỉnh và thí nghiệm các thông số sau sửa chữa về giá trị định mức; - Lắp thiết bị vào vị trí; - Vệ sinh khu vực (tủ) lắp đặt thiết bị; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Vận hành thử thiết bị; - Nghiệm thu sau đại tu; | Cái | 30 | |
| 88 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất dưới 0,8 kW, tốc độ 3000v/p: Động cơ bơm hố đọng nước mưa của Hệ thống bơm xả đọng Phần chung Tổ máy số 1 và số 2 | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; - Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Gia công đắp gối trục - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ; - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | động cơ | 14 | |
| 89 | Bơm hố đọng nước mưa của Hệ thống bơm xả đọng Phần chung Tổ máy số 1 và số 2 | - Chuẩn bị đụng cụ, thiết bị phục vụ cho công tác sửa chữa. - Kiểm tra các thông số vận hành trước khi tháo bơm. - Tháo các đường ống xả thiết bị liên quan. - Tháo bơm chuyển tới vị trí sửa chữa. - Tháo toàn bộ bơm, vệ sinh, kiểm tra tình trạng các chi tiết, đo đạc ghi chép các thông số. - Khắc phục các khiếm khuyết, thay thế các chi tiết bị hỏng hoặc mòn quá mức cho phép. - Nghiệm thu, lắp lại các chi tiết, bộ phận của borm. - Sơn phòng mòn, sơn màu cho các chi tiết liên quan - Lắp bơm vào vị trí và lắp lại các đường ống, thiết bị liên quan. - Chạy thử nghiệm thu và đo đạc ghi nhận các thông số hoạt động của bơm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | cái | 14 | |
| 90 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ, quạt và lồng quạt; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Gia công đắp gối trục nếu cần - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ; - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 164 | |
| 91 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 0.8-1,5kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ quạt thông gió công suất 0,81-1,5kW của Hệ thống quạt thông gió toàn nhà máy Phần chung Tổ máy số 1 và số 2 | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ, quạt và lồng quạt; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Gia công đắp gối trục nếu cần - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ; - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 9 | |
| 92 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 1,6-3,0 kW, tốc độ 1500v/p Động cơ quạt thông gió công suất 1,6-3kW của Hệ thống quạt thông gió toàn nhà máy Phần chung Tổ máy số 1 và số 2 | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ, quạt và lồng quạt; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Gia công đắp gối trục nếu cần - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ; - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 12 | |
| 93 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 3,1-5,5 kW, tốc độ 1500v/p Động cơ quạt thông gió công suất 3,1-5,5kW của Hệ thống quạt thông gió toàn nhà máy Phần chung Tổ máy số 1 và số 2 | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ, quạt và lồng quạt; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Gia công đắp gối trục nếu cần - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ; - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 29 | |
| 94 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 5,6-10 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ quạt thông gió công suất 5,6-10kW của Hệ thống quạt thông gió toàn nhà máy Phần chung Tổ máy số 1 và số 2 | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư; -Vệ sinh động cơ, quạt và lồng quạt; - Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng; - Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng; - Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần); - Gia công đắp gối trục nếu cần - Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator; - Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ; - Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; - Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa; - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ; - Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ; - Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc; - Chạy thử động cơ; - Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 24 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi