Gói thầu: SCL2020-PTV07: Cung cấp dịch vụ thí nghiệm hệ thống thiết bị điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200263844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2020-PTV07: Cung cấp dịch vụ thí nghiệm hệ thống thiết bị điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200155443 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 10:17:00 đến ngày 2020-03-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,290,727,319 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp - Hệ thống khói gió của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Công tác chuẩn bị - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện cuộn dây Stator, Rotor (R60 và R60/R15), đo cách điện bộ sấy; - Đo điện trở 1 chiều cuộn Stator, Rotor - Thử điện áp chỉnh lưu tăng cao đo dòng rò - Đo khe hở không khí Rotor và stator - Đo khe hở và cách diện gối đỡ - Kiểm tra và đo cách điện bộ phận kích thích động cơ - Tập hợp số liệu thí nghiệm, nghiệm thu và bàn giao | Động cơ | 6 | |
| 2 | Biến dòng điện trung tính động cơ 6,6kV - Hệ thống khói gió của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Cái | 18 | |
| 3 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp - Hệ thống nghiền than của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Công tác chuẩn bị - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện cuộn dây Stator, Rotor (R60 và R60/R15), đo cách điện bộ sấy; - Đo điện trở 1 chiều cuộn Stator, Rotor - Thử điện áp chỉnh lưu tăng cao đo dòng rò - Đo khe hở không khí Rotor và stator - Đo khe hở và cách diện gối đỡ - Kiểm tra và đo cách điện bộ phận kích thích động cơ - Tập hợp số liệu thí nghiệm, nghiệm thu và bàn giao | Động cơ | 4 | |
| 4 | Biến dòng điện trung tính động cơ 6,6kV - Hệ thống nghiền than của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Cái | 12 | |
| 5 | Máy biến áp khô 6.6kV/0.4kV - Hệ thống FGD của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Công tác chuẩn bị; - Cách ly máy; - Kiểm tra tình trạng bên ngoài; - Vệ sinh toàn bộ MBA; - Kiểm tra vệ sinh các đầu nối cáp; - Kiểm tra, xiết lại các bulong đấu nối thanh cái trong MBA, - Kiểm tra hệ thống nối đất: tháo nối đất kiểm tra cách điện của lõi máy biến áp, đấu nối lại nối đất; - Kiểm tra sửa chữa các thiết bị hiển thị nhiệt độ của máy biến áp; - Kiểm tra sửa chữa hệ thống quạt làm mát; - Thí nghiệm MBA sau sửa chữa: đo điện trở cách điện cuộn dây R60 và R60/R15; đo tổn hao điện môi tgδ của cuộn dây; đo điện trở một chiều cuộn dây ở tất cả các nấc; đo tỷ số biến áp ở tất cả các nấc; thí nghiệm biến dòng điện lắp sẵn (đo điện trở cách điện cuộn nhị thứ - đặc tính từ hóa - tỷ số biến); - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu và bàn giao thiết bị | Máy | 1 | |
| 6 | Rơ le bảo vệ hệ thống 6.6KV - Hệ thống FGD của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Kiểm tra tín hiệu chung - Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế - Kiểm tra nguồn cung cấp - Kiểm tra cách điện: mạch dòng, mạch áp, nguồn cấp, tín hiệu vào / ra, các tiếp điểm rơ le… - Kiểm tra đấu đúng của các mạch tín hiệu, mạch dòng, mạch áp, mạch trip, mạch liên động bảo vệ, tiếp điểm Watchdog, tín hiệu gửi tới hệ thống DCS - Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến, thí nghiệm tổng thể từng chức năng bảo vệ - Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh các thông số (nếu cần thiết) - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Cái | 10 | |
| 7 | Rơ le bảo vệ hệ thống 0.4KV - Hệ thống FGD của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Kiểm tra tín hiệu chung. - Kiểm tra nguồn cung cấp. - Kiểm tra giá trị, thời gian tác động các chức năng: bảo vệ chạm đất theo nguyên tắc quá áp (59N); bảo vệ thấp áp (27), bảo vệ quá dòng 50/51, 51G. - Cài đặt, tuy cập và hiệu chỉnh các thông số. - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Cái | 9 | |
| 8 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 6.6kV - Hệ thống FGD của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Chuẩn bị thiết bị dụng cụ, vật tư. - Vệ sinh toàn bộ trong tủ. - Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: rơ le trung gian, khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, đèn báo. - Lắp lại hoàn chỉnh để tạo điều kiện thử tĩnh - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm hệ thống mạch. - Kiểm tra và thí nghiệm các thông số hệ thống mạch theo chức năng. - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Mạch | 9 | |
| 9 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 0.4kV - Hệ thống FGD của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Chuẩn bị thiết bị dụng cụ, vật tư. - Vệ sinh toàn bộ trong tủ. - Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: rơ le trung gian, khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, đèn báo. - Lắp lại hoàn chỉnh để tạo điều kiện thử tĩnh - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm hệ thống mạch. - Kiểm tra và thí nghiệm các thông số hệ thống mạch theo chức năng. - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Mạch | 1 | |
| 10 | Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn) - Hệ thống FGD của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, - Tháo lắp nút ẩn, bảo dưỡng cơ khí phần tiếp xúc của tiếp điểm - Đo thông mạch, kiểm tra điện trở tiếp xúc của tiếp điểm - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạv thử thiết bị. | Cái | 20 | |
| 11 | Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Khóa điều khiển) - Hệ thống FGD của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, - Tháo lắp nút ấn, bảo dưỡng cơ khí phần tiếp xúc của tiếp điểm - Đo thông mạch, kiểm tra điện trở tiếp xúc của tiếp điểm - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiêm thu bàn giao. chạy thử thiết bị. | Cái | 18 | |
| 12 | Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Khóa lựa chọn chế độ điều khiển) - Hệ thống FGD của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài - Tháo lắp nút ấn, bảo dưỡng cơ khí phần tiểp xúc của tiếp điểm - Đo thông mạch, kiểm tra điện trở tiếp xúc của tiếp điểm - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | Cái | 18 | |
| 13 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp- Hệ thống FGD của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Công tác chuẩn bị - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện cuộn dây Stator, Rotor (R60 và R60/R15), đo cách điện bộ sấy; - Đo điện trở 1 chiều cuộn Stator, Rotor - Thử điện áp chỉnh lưu tăng cao đo dòng rò - Đo khe hở không khí Rotor và stator - Đo khe hở và cách diện gối đỡ - Kiểm tra và đo cách điện bộ phận kích thích động cơ - Tập hợp số liệu thí nghiệm, nghiệm thu và bàn giao | Động cơ | 5 | |
| 14 | Đại tu chống sét van 6.6kV - Hệ thống FGD của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật; - Kiểm tra tình trạng bên ngoải; - Đo điện trở cách điện; - Đo dòng điện rò với điện áp chỉnh lưu tăng cao; - Đo điện trở tiếp xúc các mối nối tiếp địa, siết các mối nối; - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao; - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu và bàn giao | Bộ | 8 | |
| 15 | Thí nghiệm, kiểm tra sai số biến điện áp cảm ứng 3 pha có cấp điện áp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo tổn thất điện môi tgδ - Đo điện trở một chiều cuộn dây - Đo tỷ số biến - Kiểm tra sai số và góc pha - Xác lập số liệu, đối chiêu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | 3 pha | 3 | |
| 16 | Thí nghiệm máy biến dòng 6,6kV - Hệ thống FGD của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Cái | 27 | |
| 17 | Thí nghiệm máy biến dòng cấp điện áp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | cái | 18 | |
| 18 | Sửa chữa cáp lực 6,6kV - Hệ thống FGD của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Làm biện pháp cách ly trước khi thí nghiệm - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Vệ sinh đầu cáp (thay đầu cáp nếu cần) - Đo điện trở cách điện. - Đo điện trở một chiều lõi cáp - Đo điện dung và tổn hao điện môi. - Thử điện cao áp xoay chiều tần số 50Hz cách điện cáp - Đo thông mạch, kiểm tra tình trạng đấu đất vỏ cáp - Lắp lại toàn bộ, kiểm tra giá trị đo thực tế. - Ghi nhận giá trị thử nghiệm, nghiệm thu và bàn giao mặt bằng | Sợi | 6 | |
| 19 | Thí nghiệm Máy cắt 6.6kV - Hệ thống FGD của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Đo điện trở cách điện đường dẫn sơ cấp - Đo điện trở cách điện của mạch điều khiển, động cơ tích năng - Kiểm tra hoạt động đóng cắt bằng cơ khí / bằng điện, kiểm tra chu trình đóng cắt OC-CO-OCO; - Kiểm tra điện áp làm việc nhỏ nhất của cuộn đóng / cắt - Kiểm tra độ mòn của tiếp điểm - Đo điện trở tiếp xúc của các tiếp điểm chính - Đo thời gian đóng / cắt, độ đồng thời giữa 3 pha khi đóng / cắt - Thử nghiệm điện áp tăng cao tần số 50Hz khi máy cắt ở trạng thái đóng và cắt - Hiệu chỉnh các thông số (nếu cần) để đóng điện; - Xác lập sổ liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Bộ (3pha) | 9 | |
| 20 | Thí nghiệm Máy cắt 0,4 kV - Hệ thống FGD của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Kiểm tra các thông số kỹ thuật của máy cắt - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Đo điện trở cách điện - Kiểm tra hoạt động đóng cắt bằng cơ khí / bằng điện, kiểm tra chu trình đóng cắt OC-CO-OCO; - Kiểm tra điện áp làm việc nhỏ nhất của cuộn đóng / cắt - Đo điện trở tiếp xúc của các tiếp điểm chính - Thử nghiệm điện áp tăng cao tần số 50Hz khi máy cắt ở trạng thái đóng và cắt - Hiệu chỉnh các thông số (nếu cần) để đóng điện; - Xác lập sổ liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Bộ (3pha) | 1 | |
| 21 | Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt - Hệ thống FGD của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Chuẩn bị mặt bằng vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công. - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, tháo đầu nối dây của rơle - Đo thông mạch, đo điện trở cách điện, kiểm tra tiếp xúc của tiếp điểm - Đấu nối dây theo sơ đồ thí nghiệm, kiểm tra đặc tính nhiệt của rơle - Đấu nối lại như sơ đồ đấu dây thực tế, kiểm tra mạch tổng thể - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | Cái | 10 | |
| 22 | Thí nghiệm máy biến dòng cấp điện áp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | cái | 2 | |
| 23 | Thí nghiệm máy biến dòng cấp điện áp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | cái | 1 | |
| 24 | Máy biến áp khô 6.6kV/0.4kV - Hệ thống ESP của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Công tác chuẩn bị; - Cách ly máy; - Kiểm tra tình trạng bên ngoài; - Vệ sinh toàn bộ MBA; - Kiểm tra vệ sinh các đầu nối cáp; - Kiểm tra, xiết lại các bulong đấu nối thanh cái trong MBA, - Kiểm tra hệ thống nối đất: tháo nối đất kiểm tra cách điện của lõi máy biến áp, đấu nối lại nối đất; - Kiểm tra sửa chữa các thiết bị hiển thị nhiệt độ của máy biến áp; - Kiểm tra sửa chữa hệ thống quạt làm mát; - Thí nghiệm MBA sau sửa chữa: đo điện trở cách điện cuộn dây R60 và R60/R15; đo tổn hao điện môi tgδ của cuộn dây; đo điện trở một chiều cuộn dây ở tất cả các nấc; đo tỷ số biến áp ở tất cả các nấc; thí nghiệm biến dòng điện lắp sẵn (đo điện trở cách điện cuộn nhị thứ - đặc tính từ hóa - tỷ số biến); - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu và bàn giao thiết bị | Máy | 2 | |
| 25 | Rơ le bảo vệ hệ thống 0.4KV - Hệ thống ESP của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Kiểm tra tín hiệu chung. - Kiểm tra nguồn cung cấp. - Kiểm tra giá trị, thời gian tác động các chức năng: bảo vệ chạm đất theo nguyên tắc quá áp (59N); bảo vệ thấp áp (27), bảo vệ quá dòng 50/51, 51G. - Cài đặt, tuy cập và hiệu chỉnh các thông số. - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Cái | 4 | |
| 26 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 0.4kV - Hệ thống ESP của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Chuẩn bị thiết bị dụng cụ, vật tư. - Vệ sinh toàn bộ trong tủ. - Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: rơ le trung gian, khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, đèn báo. - Lắp lại hoàn chỉnh để tạo điều kiện thử tĩnh - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm hệ thống mạch. - Kiểm tra và thí nghiệm các thông số hệ thống mạch theo chức năng. - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Mạch | 4 | |
| 27 | Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn) - Hệ thống ESP của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, -Tháo lắp nút ẩn, bảo dưỡng cơ khí phần tiếp xúc của tiếp điểm -Đo thông mạch, kiểm tra điện trở tiếp xúc của tiếp điểm -Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạv thử thiết bị. | Cái | 116 | |
| 28 | Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Khóa điều khiển) - Hệ thống ESP của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, - Tháo lắp nút ấn, bảo dưỡng cơ khí phần tiếp xúc của tiếp điểm -Đo thông mạch, kiểm tra điện trở tiếp xúc của tiếp điểm -Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiêm thu bàn giao. chạy thử thiết bị. | Cái | 62 | |
| 29 | Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Khóa lựa chọn chế độ điều khiển) - Hệ thống ESP của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài - Tháo lắp nút ấn, bảo dưỡng cơ khí phần tiểp xúc của tiếp điểm -Đo thông mạch, kiểm tra điện trở tiếp xúc của tiếp điểm -Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | Cái | 62 | |
| 30 | Thí nghiệm máy biến dòng cấp điện áp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | cái | 32 | |
| 31 | Thí nghiệm máy biến điện áp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo tổn thất điện môi tgδ - Đo điện trở một chiều cuộn dây - Đo tỷ số biến - Kiểm tra sai số và góc pha - Xác lập số liệu, đối chiêu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | 3 pha | 10 | |
| 32 | Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt - Hệ thống ESP của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Chuẩn bị mặt bằng vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công. - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, tháo đầu nối dây của rơle - Đo thông mạch, đo điện trở cách điện, kiểm tra tiếp xúc của tiếp điểm - Đấu nối dây theo sơ đồ thí nghiệm, kiểm tra đặc tính nhiệt của rơle - Đấu nối lại như sơ đồ đấu dây thực tế, kiểm tra mạch tổng thể - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | Cái | 50 | |
| 33 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp - Hệ thống thải tro xỉ của Lò hơi và thiết bị phụ trợ TM1 | - Công tác chuẩn bị - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện cuộn dây Stator, Rotor (R60 và R60/R15), đo cách điện bộ sấy; - Đo điện trở 1 chiều cuộn Stator, Rotor - Thử điện áp chỉnh lưu tăng cao đo dòng rò - Đo khe hở không khí Rotor và stator - Đo khe hở và cách diện gối đỡ - Kiểm tra và đo cách điện bộ phận kích thích động cơ - Tập hợp số liệu thí nghiệm, nghiệm thu và bàn giao | Động cơ | 3 | |
| 34 | Rơ le kỹ thuật sô M3425 - Máy phát và hệ thống phụ trợ của Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ TM1 | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Kiểm tra tín hiệu chung - Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế - Kiểm tra nguồn cung cấp - Kiểm tra cách điện: mạch dòng, mạch áp, nguồn cấp, tín hiệu vào / ra, các tiếp điểm rơ le… - Kiểm tra đấu đúng của các mạch tín hiệu, mạch dòng, mạch áp, mạch trip, mạch liên động bảo vệ, tiếp điểm Watchdog, tín hiệu gửi tới hệ thống DCS - Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến, thí nghiệm tổng thể từng chức năng bảo vệ, phối hợp bảo vệ khối Máy phát - máy biến áp - Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh các thông số (nếu cần thiết) - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Cái | 2 | |
| 35 | Rơ le bảo vệ máy biến áp kích từ M3310 - Máy phát và hệ thống phụ trợ của Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ TM1 | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Kiểm tra tín hiệu chung - Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế - Kiểm tra nguồn cung cấp - Kiểm tra cách điện: mạch dòng, mạch áp, nguồn cấp, tín hiệu vào / ra, các tiếp điểm rơ le… - Kiểm tra đấu đúng của các mạch tín hiệu, mạch dòng, mạch áp, mạch trip, mạch liên động bảo vệ, tiếp điểm Watchdog, tín hiệu gửi tới hệ thống DCS - Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến, thí nghiệm tổng thể từng chức năng bảo vệ - Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh các thông số (nếu cần thiết) - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Cái | 1 | |
| 36 | Thí nghiệm máy phát điện đồng bộ - Máy phát và hệ thống phụ trợ của Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ TM1 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoải - Đo điện trở cách điện cuộn dây stator, rotor, các gối trục, khung chổi than - Đo điện trở 1 chiều các cuộn dây Stator và Rotor - Đo khe hở giữa Stator và rotor (nếu có tháo rotor) - Thử nghiệm đo tổn hao điện môi tgδ - Thử cao áp xoay chiều cách điện cuộn dây (theo quy định của nhà chế tạo) - Kiểm tra dòng làm việc không tải ở các pha - Kiểm tra sự hoạt động khi mang tải - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Máy | 1 | |
| 37 | Thí nghiệm máy biến áp nối đất máy phát - Máy phát và hệ thống phụ trợ của Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ TM1 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoải - Đo điện trở cách điện. - Đo điện trở một chiều. - Đo tổn hao điện môi tgδ - Đo tỷ số biến, sai số. - Thử cách điện vòng. - Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp. - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bản giao. | Máy | 1 | |
| 38 | Thí nghiệm máy biến áp kích từ - Máy phát và hệ thống phụ trợ của Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ TM1 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Thử nghiệm tổn thất điện môi tgδ cuộn dây - Đo tỷ số biến các nấc cuộn dây máy biến áp. - Đo điện trở một chiều các nấc cuộn đây máy biến áp. - Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số 50Hz. - Kiểm tra biến dòng điện lắp sẵn (đo điện trở cách điện cuộn nhị thứ - đặc tính từ hóa - tỷ số biến) - Kiểm tra hệ thống quạt làm mát (kiểm tra cách điện, điện trở một chiều cuộn dây quạt làm mát) - Kiểm tra tổng hợp máy biến áp. - Hiệu chỉnh các thông để đóng điện; - Xác lập số liệu đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu và bàn giao | Máy | 1 | |
| 39 | Thí nghiệm máy cắt 21kV - Máy phát và hệ thống phụ trợ của Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ TM1 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài, áp lực khí SF6, tiếp điểm áp lực khí, hàm lượng ẩm khí SF6 - Đo điện trở cách điện đường dẫn sơ cấp - Đo điện trở cách điện của mạch điều khiển, động cơ tích năng - Kiểm tra hoạt động đóng cắt bằng tay /bằng điện - Kiểm tra điện áp làm việc nhỏ nhất của cuộn đóng / cắt - Thử nghiệm các tụ chia áp - Đo điện trở tiếp xúc của các tiếp điểm chính - Đo thời gian đóng / cắt, độ đồng thời giữa 3 pha khi đóng / cắt - Kiểm tra chu trình làm việc CO-30min-CO - Thử nghiệm điện áp tăng cao tần số 50Hz khi máy cắt ở trạng thái đóng và cắt - Hiệu chỉnh các thông số (nếu cần) để đóng điện; - Xác lập sổ liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Bộ (3pha) | 1 | |
| 40 | Thí nghiệm kiểm tra sai số máy biến dòng điện có cấp điện áp 21kV - Máy phát và hệ thống phụ trợ của Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ TM1 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Cái | 30 | |
| 41 | Thí nghiệm, kiểm tra sai số biến điện áp cảm ứng 3 pha có cấp điện áp 21kV - Máy phát và hệ thống phụ trợ của Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ TM1 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo tổn thất điện môi tgδ - Đo điện trở một chiều cuộn dây - Đo tỷ số biến - Kiểm tra sai số và góc pha - Xác lập số liệu, đối chiêu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | 3 pha | 3 | |
| 42 | Chống sét van 21 kV - Máy phát và hệ thống phụ trợ của Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ TM1 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật; - Kiểm tra tình trạng bên ngoải; - Đo điện trở cách điện; - Đo dòng điện rò với điện áp chỉnh lưu tăng cao; - Đo điện trở tiếp xúc các mối nối tiếp địa, siết các mối nối; - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao; - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu và bàn giao | Bộ (3 pha) | 1 | |
| 43 | Nút ấn điều khiển và test quạt làm mát HT kích từ - Máy phát và hệ thống phụ trợ của Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ TM1 | - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, -Tháo lắp nút ẩn, bảo dưỡng cơ khí phần tiếp xúc của tiếp điểm - Đo thông mạch, kiểm tra điện trở tiếp xúc của tiếp điểm - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, Chạy thử thiết bị. | Cái | 8 | |
| 44 | Khóa điều khiển và test quạt làm mát HT kích từ - Máy phát và hệ thống phụ trợ của Turbine - Máy phát và thiết bị phụ trợ TM1 | - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, - Tháo lắp nút ấn, bảo dưỡng cơ khí phần tiếp xúc của tiếp điểm - Đo thông mạch, kiểm tra điện trở tiếp xúc của tiếp điểm - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. chạy thử thiết bị. | Cái | 2 | |
| 45 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp - Hệ thống nước ngưng | - Công tác chuẩn bị - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện cuộn dây Stator, Rotor (R60 và R60/R15), đo cách điện bộ sấy; - Đo điện trở 1 chiều cuộn Stator, Rotor - Thử điện áp chỉnh lưu tăng cao đo dòng rò - Đo khe hở không khí Rotor và stator - Đo khe hở và cách diện gối đỡ - Kiểm tra và đo cách điện bộ phận kích thích động cơ - Tập hợp số liệu thí nghiệm, nghiệm thu và bàn giao | Động cơ | 2 | |
| 46 | Biến dòng điện trung tính động cơ 6,6kV - Hệ thống nước ngưng | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Cái | 6 | |
| 47 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp - Hệ thống nước cấp | - Công tác chuẩn bị - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện cuộn dây Stator, Rotor (R60 và R60/R15), đo cách điện bộ sấy; - Đo điện trở 1 chiều cuộn Stator, Rotor - Thử điện áp chỉnh lưu tăng cao đo dòng rò - Đo khe hở không khí Rotor và stator - Đo khe hở và cách diện gối đỡ - Kiểm tra và đo cách điện bộ phận kích thích động cơ - Tập hợp số liệu thí nghiệm, nghiệm thu và bàn giao | Động cơ | 3 | |
| 48 | Biến dòng điện trung tính động cơ 6,6kV - Hệ thống nước cấp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Cái | 9 | |
| 49 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp - Hệ thống nước làm mát tuần hoàn kín | - Công tác chuẩn bị - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện cuộn dây Stator, Rotor (R60 và R60/R15), đo cách điện bộ sấy; - Đo điện trở 1 chiều cuộn Stator, Rotor - Thử điện áp chỉnh lưu tăng cao đo dòng rò - Đo khe hở không khí Rotor và stator - Đo khe hở và cách diện gối đỡ - Kiểm tra và đo cách điện bộ phận kích thích động cơ - Tập hợp số liệu thí nghiệm, nghiệm thu và bàn giao | Động cơ | 2 | |
| 50 | Biến dòng điện trung tính động cơ 6,6kV - Hệ thống nước làm mát tuần hoàn kín | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Cái | 6 | |
| 51 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp - Hệ thống nước làm mát tuần hoàn | - Công tác chuẩn bị - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện cuộn dây Stator, Rotor (R60 và R60/R15), đo cách điện bộ sấy; - Đo điện trở 1 chiều cuộn Stator, Rotor - Thử điện áp chỉnh lưu tăng cao đo dòng rò - Đo khe hở không khí Rotor và stator - Đo khe hở và cách diện gối đỡ - Kiểm tra và đo cách điện bộ phận kích thích động cơ - Tập hợp số liệu thí nghiệm, nghiệm thu và bàn giao | Động cơ | 2 | |
| 52 | Biến dòng điện trung tính động cơ 6,6kV - Hệ thống nước làm mát tuần hoàn | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Cái | 6 | |
| 53 | Rơ le bảo vệ máy biến áp - Máy biến áp tăng áp T1 | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Kiểm tra tín hiệu chung - Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế - Kiểm tra nguồn cung cấp - Kiểm tra cách điện: mạch dòng, mạch áp, nguồn cấp, tín hiệu vào / ra, các tiếp điểm rơ le… - Kiểm tra đấu đúng của các mạch tín hiệu, mạch dòng, mạch áp, mạch trip, mạch liên động bảo vệ, tiếp điểm Watchdog, tín hiệu gửi tới hệ thống DCS - Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến, thí nghiệm tổng thể từng chức năng bảo vệ, phối hợp bảo vệ khối Máy phát - Máy biến áp - Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh các thông số (nếu cần thiết) - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Cái | 6 | |
| 54 | Thí nghiệm máy biến áp T1 - Máy biến áp tăng áp T1 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện các cuộn dây R60 và R60/R15 - Đo tổn hao điện môi tgδ và điện dung các cuộn dây máy biến áp - Đo tổn hao điện môi tgδ và điện dung các sứ đầu vào. - Đo tỷ sô biến các nấc cuộn dây máy biến áp. - Đo điện trở một chiều tất cả nấc cuộn đây máy biến áp. - Kiểm tra tỉ số biến các cuộn dây ở tất cả nấc phân áp - Kiểm tra và thí nghiệm bộ OLTC - Thử điện áp tăng cao chỉnh lưu đo dòng điện rò cách điện chính. - Kiểm tra, thí nghiệm các biến dòng chân sứ. - Lấy mẫu và thí nghiệm dầu MBA sau sửa chữa (thùng dầu chính & OLTC) các chỉ tiêu: điện áp đánh thủng, hàm lượng ẩm, hàm lượng khí hòa tan, tang delta, hàm lượng axit, ba-zơ, hàm lượng tạp chất cơ học, nhiệt độ chớp cháy - Kiểm tra tổng hợp máy biến áp. - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu và bàn giao. | Máy | 1 | |
| 55 | Rơ le hơi, rơ le dòng dầu - Máy biến áp tăng áp T1 | Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, nhân lực, máy thi công Cô lập tín hiệu điện Kiểm tra, vệ sinh rơle áp suất Kiểm tra, vệ sinh rơle hơi Kiểm tra các hàng kẹp đấu nối, đầu cốt đấu nối tín hiệu điện Kiểm tra cách điện. Kiểm tra cơ cấu . Kiểm tra độ kín có gia nhiệt Thông mạch các đường tín hiệu Thử nghiệm tác động của rơle Lắp lại hoàn chỉnh Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | cái | 3 | |
| 56 | Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu, cuộn dây MBA - Máy biến áp tăng áp T1 | - Chuẩn bị mặt bằng vật tư, thiết bị và dụng cụ thí nghiệm - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, tháo lắp đầu nối dây của bộ chỉ thị - Đo thông mạch, đo điện trở cách điện của cáp. - Kiểm tra chức năng đo lường của bộ chỉ thị - So sánh với thiết bị mẫu kiểm tra sai số. - Hiệu chỉnh bộ chỉ thị - Kiểm tra mạch tổng thể - xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | cái | 3 | |
| 57 | Đồng hồ chỉ thị mức dầu - Máy biến áp tăng áp T1 | - Chuẩn bị mặt bằng vật tư, thiết bị và dụng cụ thí nghiệm - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, tháo lắp đầu nối dây của bộ chỉ thị mức dầu - Đo thông mạch, đo điện trở cách điện của cáp. - Kiểm tra sự dò dầu - Kiểm tra điện môi - Kiểm tra chức năng đo lường của bộ chỉ thị mức dầu - So sánh với thiết bị mẫu kiểm tra sai số. - Hiệu chỉnh bộ chỉ thị mức dầu - Kiểm tra mạch tổng thể - Giám sát quá trình thi công, xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | cái | 2 | |
| 58 | Cảm biến nhiệt độ MBA - Máy biến áp tăng áp T1 | - Chuẩn bị mặt bằng vật tư, thiết bị và dụng cụ thí nghiệm - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, tháo lắp đầu nối dây của bộ chỉ thị - Đo thông mạch, đo điện trở cách điện của cáp. - Kiểm tra chức năng đo lường của bộ chỉ thị - So sánh với thiết bị mẫu kiểm tra sai số. - Hiệu chỉnh bộ chỉ thị - Kiểm tra mạch tổng thể - xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | cái | 3 | |
| 59 | Rơ le bảo vệ máy biến áp - Máy biến áp tự dùng TD91 | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Kiểm tra tín hiệu chung - Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế - Kiểm tra nguồn cung cấp - Kiểm tra cách điện: mạch dòng, mạch áp, nguồn cấp, tín hiệu vào / ra, các tiếp điểm rơ le… - Kiểm tra đấu đúng của các mạch tín hiệu, mạch dòng, mạch áp, mạch trip, mạch liên động bảo vệ, tiếp điểm Watchdog, tín hiệu gửi tới hệ thống DCS - Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến, thí nghiệm tổng thể từng chức năng bảo vệ - Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh các thông số (nếu cần thiết) - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Cái | 5 | |
| 60 | Thí nghiệm máy biến áp TD91 - Máy biến áp tự dùng TD91 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện các cuộn dây R60 và R60/R15 - Đo tổn hao điện môi tgδ và điện dung các cuộn cao máy biến áp - Đo tỷ sô biến các nấc cuộn dây máy biến áp. - Đo điện trở một chiều tất cả nấc cuộn đây máy biến áp. - Kiểm tra tỉ số biến các cuộn dây ở tất cả nấc phân áp - Thử điện áp tăng cao chỉnh lưu đo dòng điện rò cách điện chính. - Kiểm tra, thí nghiệm các biến dòng chân sứ. - Lấy mẫu và thí nghiệm dầu MBA sau sửa chữa các chỉ tiêu: điện áp đánh thủng, hàm lượng ẩm, hàm lượng khí hòa tan, tang delta, hàm lượng axit, ba-zơ, hàm lượng tạp chất cơ học, nhiệt độ chớp cháy - Kiểm tra tổng hợp máy biến áp. - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu và bàn giao. | Máy | 1 | |
| 61 | Rơ le hơi, rơ le dòng dầu - Máy biến áp tự dùng TD91 | Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, nhân lực, máy thi công Cô lập tín hiệu điện Kiểm tra, vệ sinh rơle áp suất Kiểm tra, vệ sinh rơle hơi Kiểm tra các hàng kẹp đấu nối, đầu cốt đấu nối tín hiệu điện Kiểm tra cách điện. Kiểm tra cơ cấu . Kiểm tra độ kín có gia nhiệt Thông mạch các đường tín hiệu Thử nghiệm tác động của rơle Lắp lại hoàn chỉnh Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | cái | 2 | |
| 62 | Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu, cuộn dây MBA - Máy biến áp tự dùng TD91 | - Chuẩn bị mặt bằng vật tư, thiết bị và dụng cụ thí nghiệm - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, tháo lắp đầu nối dây của bộ chỉ thị - Đo thông mạch, đo điện trở cách điện của cáp. - Kiểm tra chức năng đo lường của bộ chỉ thị - So sánh với thiết bị mẫu kiểm tra sai số. - Hiệu chỉnh bộ chỉ thị - Kiểm tra mạch tổng thể - xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | cái | 3 | |
| 63 | Đồng hồ chỉ thị mức dầu - Máy biến áp tự dùng TD91 | - Chuẩn bị mặt bằng vật tư, thiết bị và dụng cụ thí nghiệm - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, tháo lắp đầu nối dây của bộ chỉ thị mức dầu - Đo thông mạch, đo điện trở cách điện của cáp. - Kiểm tra sự dò dầu - Kiểm tra điện môi - Kiểm tra chức năng đo lường của bộ chỉ thị mức dầu - So sánh với thiết bị mẫu kiểm tra sai số. - Hiệu chỉnh bộ chỉ thị mức dầu - Kiểm tra mạch tổng thể - Giám sát quá trình thi công, xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | cái | 1 | |
| 64 | Cảm biến nhiệt độ MBA - Máy biến áp tăng áp T1 | - Chuẩn bị mặt bằng vật tư, thiết bị và dụng cụ thí nghiệm - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, tháo lắp đầu nối dây của bộ chỉ thị - Đo thông mạch, đo điện trở cách điện của cáp. - Kiểm tra chức năng đo lường của bộ chỉ thị - So sánh với thiết bị mẫu kiểm tra sai số. - Hiệu chỉnh bộ chỉ thị - Kiểm tra mạch tổng thể - xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | cái | 3 | |
| 65 | Thí nghiệm Máy cắt 6.6kV - Phần 6,6kV của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Đo điện trở cách điện đường dẫn sơ cấp - Đo điện trở cách điện của mạch điều khiển, động cơ tích năng - Kiểm tra hoạt động đóng cắt bằng cơ khí / bằng điện, kiểm tra chu trình đóng cắt OC-CO-OCO; - Kiểm tra điện áp làm việc nhỏ nhất của cuộn đóng / cắt - Kiểm tra độ mòn của tiếp điểm - Đo điện trở tiếp xúc của các tiếp điểm chính - Đo thời gian đóng / cắt, độ đồng thời giữa 3 pha khi đóng / cắt - Thử nghiệm điện áp tăng cao tần số 50Hz khi máy cắt ở trạng thái đóng và cắt - Hiệu chỉnh các thông số (nếu cần) để đóng điện; - Xác lập sổ liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Bộ (3pha) | 30 | |
| 66 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 6.6kV - Phần 6,6kV của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | -Chuẩn bị thiết bị dụng cụ, vật tư. -Vệ sinh toàn bộ trong tủ. -Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: rơ le trung gian, khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, đèn báo. -Lắp lại hoàn chỉnh để tạo điều kiện thử tĩnh - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm hệ thống mạch. - Kiểm tra và thí nghiệm các thông số hệ thống mạch theo chức năng. - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Mạch | 30 | |
| 67 | Sửa chữa cáp lực 6,6kV - Phần 6,6kV của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Làm biện pháp cách ly trước khi thí nghiệm - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Vệ sinh đầu cáp (thay đầu cáp nếu cần) - Đo điện trở cách điện. - Đo điện trở một chiều lõi cáp - Đo điện dung và tổn hao điện môi. - Thử điện cao áp xoay chiều tần số 50Hz cách điện cáp - Đo thông mạch, kiểm tra tình trạng đấu đất vỏ cáp - Lắp lại toàn bộ, kiểm tra giá trị đo thực tế. - Ghi nhận giá trị thử nghiệm, nghiệm thu và bàn giao mặt bằng | Sợi | 30 | |
| 68 | Rơ le bảo vệ hệ thống tự dùng 6.6KV - Phần 6,6kV của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Kiểm tra tín hiệu chung - Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế - Kiểm tra nguồn cung cấp - Kiểm tra cách điện: mạch dòng, mạch áp, nguồn cấp, tín hiệu vào / ra, các tiếp điểm rơ le… - Kiểm tra đấu đúng của các mạch tín hiệu, mạch dòng, mạch áp, mạch trip, mạch liên động bảo vệ, tiếp điểm Watchdog, tín hiệu gửi tới hệ thống DCS - Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến, thí nghiệm tổng thể từng chức năng bảo vệ. - Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh các thông số (nếu cần thiết) - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Cái | 30 | |
| 69 | Thí nghiệm kiểm tra sai số máy biến dòng điện có cấp điện áp 6.6kV - Phần 6,6kV của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Cái | 186 | |
| 70 | Thí nghiệm, kiểm tra sai số biến điện áp cảm ứng 3 pha có cấp điện áp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo tổn thất điện môi tgδ - Đo điện trở một chiều cuộn dây - Đo tỷ số biến - Kiểm tra sai số và góc pha - Xác lập số liệu, đối chiêu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | 3 pha | 3 | |
| 71 | Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Khóa điều khiển) - Phần 6,6kV của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, - Tháo lắp nút ấn, bảo dưỡng cơ khí phần tiếp xúc của tiếp điểm -Đo thông mạch, kiểm tra điện trở tiếp xúc của tiếp điểm -Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiêm thu bàn giao. chạy thử thiết bị. | Cái | 30 | |
| 72 | Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Khóa lựa chọn chế độ điều khiển) - Phần 6,6kV của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài - Tháo lắp nút ấn, bảo dưỡng cơ khí phần tiểp xúc của tiếp điểm -Đo thông mạch, kiểm tra điện trở tiếp xúc của tiếp điểm -Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | Cái | 30 | |
| 73 | MBA khô 6.6kV/0.42kV - U1 Power center của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Công tác chuẩn bị; - Cách ly máy; - Kiểm tra tình trạng bên ngoài; - Vệ sinh toàn bộ MBA; - Kiểm tra vệ sinh các đầu nối cáp; - Kiểm tra, xiết lại các bulong đấu nối thanh cái trong MBA, - Kiểm tra hệ thống nối đất: tháo nối đất kiểm tra cách điện của lõi máy biến áp, đấu nối lại nối đất; - Kiểm tra sửa chữa các thiết bị hiển thị nhiệt độ của máy biến áp; - Kiểm tra sửa chữa hệ thống quạt làm mát; - Thí nghiệm MBA sau sửa chữa: đo điện trở cách điện cuộn dây R60 và R60/R15; đo tổn hao điện môi tgδ của cuộn dây; đo điện trở một chiều cuộn dây ở tất cả các nấc; đo tỷ số biến áp ở tất cả các nấc; thí nghiệm biến dòng điện lắp sẵn (đo điện trở cách điện cuộn nhị thứ - đặc tính từ hóa - tỷ số biến); - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu và bàn giao thiết bị | Máy | 2 | |
| 74 | Rơ le bảo vệ hệ thống tự dùng 0.4KV U1 Power center của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Kiểm tra tín hiệu chung. - Kiểm tra nguồn cung cấp. - Kiểm tra giá trị, thời gian tác động các chức năng: bảo vệ chạm đất theo nguyên tắc quá áp (59N); bảo vệ thấp áp (27), bảo vệ quá dòng 50/51, 51G. - Cài đặt, tuy cập và hiệu chỉnh các thông số. - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Cái | 13 | |
| 75 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 0.4kV U1 Power center của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Chuẩn bị thiết bị dụng cụ, vật tư. - Vệ sinh toàn bộ trong tủ. - Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: rơ le trung gian, khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, đèn báo. - Lắp lại hoàn chỉnh để tạo điều kiện thử tĩnh - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm hệ thống mạch. - Kiểm tra và thí nghiệm các thông số hệ thống mạch theo chức năng. - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Mạch | 3 | |
| 76 | Thí nghiệm máy cắt 0,4kV U1 Power center của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Kiểm tra các thông số kỹ thuật của máy cắt - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Đo điện trở cách điện - Kiểm tra hoạt động đóng cắt bằng cơ khí / bằng điện, kiểm tra chu trình đóng cắt OC-CO-OCO; - Kiểm tra điện áp làm việc nhỏ nhất của cuộn đóng / cắt - Đo điện trở tiếp xúc của các tiếp điểm chính - Thử nghiệm điện áp tăng cao tần số 50Hz khi máy cắt ở trạng thái đóng và cắt - Hiệu chỉnh các thông số (nếu cần) để đóng điện; - Xác lập sổ liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Bộ (3pha) | 3 | |
| 77 | Thí nghiệm, kiểm tra sai số biến điện áp cảm ứng 3 pha có cấp điện áp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo tổn thất điện môi tgδ - Đo điện trở một chiều cuộn dây - Đo tỷ số biến - Kiểm tra sai số và góc pha - Xác lập số liệu, đối chiêu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | 3 pha | 4 | |
| 78 | Thí nghiệm máy biến dòng cấp điện áp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | cái | 83 | |
| 79 | Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt U1 Power center của Hệ thống điện tự dùng tổ 1 | - Chuẩn bị mặt bằng vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công. - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, tháo đầu nối dây của rơle - Đo thông mạch, đo điện trở cách điện, kiểm tra tiếp xúc của tiếp điểm - Đấu nối dây theo sơ đồ thí nghiệm, kiểm tra đặc tính nhiệt của rơle - Đấu nối lại như sơ đồ đấu dây thực tế, kiểm tra mạch tổng thể - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | Cái | 3 | |
| 80 | MBA khô 6.6kV/0.42kV - Nguồn tự dùng khẩn cấp U1 | - Công tác chuẩn bị; - Cách ly máy; - Kiểm tra tình trạng bên ngoài; - Vệ sinh toàn bộ MBA; - Kiểm tra vệ sinh các đầu nối cáp; - Kiểm tra, xiết lại các bulong đấu nối thanh cái trong MBA, - Kiểm tra hệ thống nối đất: tháo nối đất kiểm tra cách điện của lõi máy biến áp, đấu nối lại nối đất; - Kiểm tra sửa chữa các thiết bị hiển thị nhiệt độ của máy biến áp; - Kiểm tra sửa chữa hệ thống quạt làm mát; - Thí nghiệm MBA sau sửa chữa: đo điện trở cách điện cuộn dây R60 và R60/R15; đo tổn hao điện môi tgδ của cuộn dây; đo điện trở một chiều cuộn dây ở tất cả các nấc; đo tỷ số biến áp ở tất cả các nấc; thí nghiệm biến dòng điện lắp sẵn (đo điện trở cách điện cuộn nhị thứ - đặc tính từ hóa - tỷ số biến); - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu và bàn giao thiết bị | Máy | 2 | |
| 81 | Rơ le bảo vệ hệ thống tự dùng 0.4KV - Nguồn tự dùng khẩn cấp U1 | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Kiểm tra tín hiệu chung. - Kiểm tra nguồn cung cấp. - Kiểm tra giá trị, thời gian tác động các chức năng: bảo vệ chạm đất theo nguyên tắc quá áp (59N); bảo vệ thấp áp (27), bảo vệ quá dòng 50/51, 51G. - Cài đặt, tuy cập và hiệu chỉnh các thông số. - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Cái | 7 | |
| 82 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 0.4kV - Nguồn tự dùng khẩn cấp U1 | - Chuẩn bị thiết bị dụng cụ, vật tư. - Vệ sinh toàn bộ trong tủ. - Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: rơ le trung gian, khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, đèn báo. - Lắp lại hoàn chỉnh để tạo điều kiện thử tĩnh - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm hệ thống mạch. - Kiểm tra và thí nghiệm các thông số hệ thống mạch theo chức năng. - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Mạch | 3 | |
| 83 | Thí nghiệm máy cắt 0,4kV - Nguồn tự dùng khẩn cấp U1 | - Kiểm tra các thông số kỹ thuật của máy cắt - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Đo điện trở cách điện - Kiểm tra hoạt động đóng cắt bằng cơ khí / bằng điện, kiểm tra chu trình đóng cắt OC-CO-OCO; - Kiểm tra điện áp làm việc nhỏ nhất của cuộn đóng / cắt - Đo điện trở tiếp xúc của các tiếp điểm chính - Thử nghiệm điện áp tăng cao tần số 50Hz khi máy cắt ở trạng thái đóng và cắt - Hiệu chỉnh các thông số (nếu cần) để đóng điện; - Xác lập sổ liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Bộ (3pha) | 3 | |
| 84 | Thí nghiệm, kiểm tra sai số biến điện áp cảm ứng 3 pha có cấp điện áp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo tổn thất điện môi tgδ - Đo điện trở một chiều cuộn dây - Đo tỷ số biến - Kiểm tra sai số và góc pha - Xác lập số liệu, đối chiêu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | 3 pha | 6 | |
| 85 | Thí nghiệm máy biến dòng cấp điện áp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | cái | 37 | |
| 86 | Rơ le bảo vệ hệ thống tự dùng 0.4KV - MCC thiết yếu U1 | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Kiểm tra tín hiệu chung. - Kiểm tra nguồn cung cấp. - Kiểm tra giá trị, thời gian tác động các chức năng: bảo vệ chạm đất theo nguyên tắc quá áp (59N); bảo vệ thấp áp (27), bảo vệ quá dòng 50/51, 51G. - Cài đặt, tuy cập và hiệu chỉnh các thông số. - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Cái | 5 | |
| 87 | Thí nghiệm, kiểm tra sai số biến điện áp cảm ứng 3 pha có cấp điện áp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo tổn thất điện môi tgδ - Đo điện trở một chiều cuộn dây - Đo tỷ số biến - Kiểm tra sai số và góc pha - Xác lập số liệu, đối chiêu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | 3 pha | 3 | |
| 88 | Thí nghiệm máy biến dòng cấp điện áp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | cái | 24 | |
| 89 | Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt -MCC thiết yếu U1 | - Chuẩn bị mặt bằng vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công. - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, tháo đầu nối dây của rơle - Đo thông mạch, đo điện trở cách điện, kiểm tra tiếp xúc của tiếp điểm - Đấu nối dây theo sơ đồ thí nghiệm, kiểm tra đặc tính nhiệt của rơle - Đấu nối lại như sơ đồ đấu dây thực tế, kiểm tra mạch tổng thể - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | Cái | 17 | |
| 90 | Rơ le bảo vệ hệ thống tự dùng 0.4KV - Boiler MCC U1 | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Kiểm tra tín hiệu chung. - Kiểm tra nguồn cung cấp. - Kiểm tra giá trị, thời gian tác động các chức năng: bảo vệ chạm đất theo nguyên tắc quá áp (59N); bảo vệ thấp áp (27), bảo vệ quá dòng 50/51, 51G. - Cài đặt, tuy cập và hiệu chỉnh các thông số. - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Cái | 4 | |
| 91 | Thí nghiệm, kiểm tra sai số biến điện áp cảm ứng 3 pha có cấp điện áp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo tổn thất điện môi tgδ - Đo điện trở một chiều cuộn dây - Đo tỷ số biến - Kiểm tra sai số và góc pha - Xác lập số liệu, đối chiêu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | 3 pha | 3 | |
| 92 | Thí nghiệm máy biến dòng cấp điện áp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | cái | 20 | |
| 93 | Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn) - Boiler MCC U1 | - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, -Tháo lắp nút ẩn, bảo dưỡng cơ khí phần tiếp xúc của tiếp điểm -Đo thông mạch, kiểm tra điện trở tiếp xúc của tiếp điểm -Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạv thử thiết bị. | Cái | 90 | |
| 94 | Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Khóa điều khiển) - Boiler MCC U1 | - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, - Tháo lắp nút ấn, bảo dưỡng cơ khí phần tiếp xúc của tiếp điểm -Đo thông mạch, kiểm tra điện trở tiếp xúc của tiếp điểm -Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiêm thu bàn giao. chạy thử thiết bị. | Cái | 2 | |
| 95 | Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Khóa lựa chọn chế độ điều khiển) - Boiler MCC U1 | - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài - Tháo lắp nút ấn, bảo dưỡng cơ khí phần tiểp xúc của tiếp điểm -Đo thông mạch, kiểm tra điện trở tiếp xúc của tiếp điểm -Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | Cái | 47 | |
| 96 | Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Boiler MCC U1 | - Chuẩn bị mặt bằng vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công. - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, tháo đầu nối dây của rơle - Đo thông mạch, đo điện trở cách điện, kiểm tra tiếp xúc của tiếp điểm - Đấu nối dây theo sơ đồ thí nghiệm, kiểm tra đặc tính nhiệt của rơle - Đấu nối lại như sơ đồ đấu dây thực tế, kiểm tra mạch tổng thể - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | Cái | 45 | |
| 97 | Rơ le bảo vệ hệ thống tự dùng 0.4KV - Turbine MCC U1 | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Kiểm tra tín hiệu chung. - Kiểm tra nguồn cung cấp. - Kiểm tra giá trị, thời gian tác động các chức năng: bảo vệ chạm đất theo nguyên tắc quá áp (59N); bảo vệ thấp áp (27), bảo vệ quá dòng 50/51, 51G. - Cài đặt, tuy cập và hiệu chỉnh các thông số. - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Cái | 2 | |
| 98 | Thí nghiệm, kiểm tra sai số biến điện áp cảm ứng 3 pha có cấp điện áp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo tổn thất điện môi tgδ - Đo điện trở một chiều cuộn dây - Đo tỷ số biến - Kiểm tra sai số và góc pha - Xác lập số liệu, đối chiêu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | 3 pha | 3 | |
| 99 | Thí nghiệm máy biến dòng cấp điện áp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | cái | 12 | |
| 100 | Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Nút ấn) - Turbine MCC U1 | - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, -Tháo lắp nút ẩn, bảo dưỡng cơ khí phần tiếp xúc của tiếp điểm -Đo thông mạch, kiểm tra điện trở tiếp xúc của tiếp điểm -Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạv thử thiết bị. | Cái | 28 | |
| 101 | Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Khóa điều khiển) - Turbine MCC U1 | - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, - Tháo lắp nút ấn, bảo dưỡng cơ khí phần tiếp xúc của tiếp điểm -Đo thông mạch, kiểm tra điện trở tiếp xúc của tiếp điểm -Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiêm thu bàn giao. chạy thử thiết bị. | Cái | 2 | |
| 102 | Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Khóa lựa chọn chế độ điều khiển) - Turbine MCC U1 | - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài - Tháo lắp nút ấn, bảo dưỡng cơ khí phần tiểp xúc của tiếp điểm -Đo thông mạch, kiểm tra điện trở tiếp xúc của tiếp điểm -Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | Cái | 16 | |
| 103 | Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Turbine MCC U1 | - Chuẩn bị mặt bằng vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công. - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, tháo đầu nối dây của rơle - Đo thông mạch, đo điện trở cách điện, kiểm tra tiếp xúc của tiếp điểm - Đấu nối dây theo sơ đồ thí nghiệm, kiểm tra đặc tính nhiệt của rơle - Đấu nối lại như sơ đồ đấu dây thực tế, kiểm tra mạch tổng thể - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | Cái | 14 | |
| 104 | Máy biến áp khô 6.6kV/0.4kV - Cẩu trục bôc dỡ than và các thiết bị liên quan - Hệ thống cung cấp than | - Công tác chuẩn bị; - Cách ly máy; - Kiểm tra tình trạng bên ngoài; - Vệ sinh toàn bộ MBA; - Kiểm tra vệ sinh các đầu nối cáp; - Kiểm tra, xiết lại các bulong đấu nối thanh cái trong MBA, - Kiểm tra hệ thống nối đất: tháo nối đất kiểm tra cách điện của lõi máy biến áp, đấu nối lại nối đất; - Kiểm tra sửa chữa các thiết bị hiển thị nhiệt độ của máy biến áp; - Kiểm tra sửa chữa hệ thống quạt làm mát; - Thí nghiệm MBA sau sửa chữa: đo điện trở cách điện cuộn dây R60 và R60/R15; đo tổn hao điện môi tgδ của cuộn dây; đo điện trở một chiều cuộn dây ở tất cả các nấc; đo tỷ số biến áp ở tất cả các nấc; thí nghiệm biến dòng điện lắp sẵn (đo điện trở cách điện cuộn nhị thứ - đặc tính từ hóa - tỷ số biến); - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu và bàn giao thiết bị | Máy | 1 | |
| 105 | Rơ le bảo vệ hệ thống 6.6KV - Cẩu trục bôc dỡ than và các thiết bị liên quan - Hệ thống cung cấp than | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Kiểm tra tín hiệu chung - Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế - Kiểm tra nguồn cung cấp - Kiểm tra cách điện: mạch dòng, mạch áp, nguồn cấp, tín hiệu vào / ra, các tiếp điểm rơ le… - Kiểm tra đấu đúng của các mạch tín hiệu, mạch dòng, mạch áp, mạch trip, mạch liên động bảo vệ, tiếp điểm Watchdog, tín hiệu gửi tới hệ thống DCS - Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến, thí nghiệm tổng thể từng chức năng bảo vệ. - Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh các thông số (nếu cần thiết) - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Cái | 1 | |
| 106 | Rơ le bảo vệ hệ thống 0.4KV - Cẩu trục bôc dỡ than và các thiết bị liên quan - Hệ thống cung cấp than | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Kiểm tra tín hiệu chung. - Kiểm tra nguồn cung cấp. - Kiểm tra giá trị, thời gian tác động các chức năng: bảo vệ chạm đất theo nguyên tắc quá áp (59N); bảo vệ thấp áp (27), bảo vệ quá dòng 50/51, 51G. - Cài đặt, tuy cập và hiệu chỉnh các thông số. - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Cái | 2 | |
| 107 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 6.6kV - Cẩu trục bôc dỡ than và các thiết bị liên quan - Hệ thống cung cấp than | -Chuẩn bị thiết bị dụng cụ, vật tư. -Vệ sinh toàn bộ trong tủ. -Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: rơ le trung gian, khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, đèn báo. -Lắp lại hoàn chỉnh để tạo điều kiện thử tĩnh - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm hệ thống mạch. - Kiểm tra và thí nghiệm các thông số hệ thống mạch theo chức năng. - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Mạch | 1 | |
| 108 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 0.4kV - - Cẩu trục bôc dỡ than và các thiết bị liên quan - Hệ thống cung cấp than | - Chuẩn bị thiết bị dụng cụ, vật tư. - Vệ sinh toàn bộ trong tủ. - Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: rơ le trung gian, khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, đèn báo. - Lắp lại hoàn chỉnh để tạo điều kiện thử tĩnh - Lập sơ đồ trình tự thí nghiệm hệ thống mạch. - Kiểm tra và thí nghiệm các thông số hệ thống mạch theo chức năng. - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Mạch | 1 | |
| 109 | Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Còi báo hiệu) - Cẩu trục bôc dỡ than và các thiết bị liên quan - Hệ thống cung cấp than | - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài. - Tháo lắp nút ấn bảo dưỡng cơ khí phần tiếp xúc của tiếp điểm - Đo thông mạch, kiểm tra điện trở tiếp xúc của tiếp điểm - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | Cái | 1 | |
| 110 | Thí nghiệm Máy cắt 6.6kV - Cẩu trục bôc dỡ than và các thiết bị liên quan - Hệ thống cung cấp than | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Đo điện trở cách điện đường dẫn sơ cấp - Đo điện trở cách điện của mạch điều khiển, động cơ tích năng - Kiểm tra hoạt động đóng cắt bằng cơ khí / bằng điện, kiểm tra chu trình đóng cắt OC-CO-OCO; - Kiểm tra điện áp làm việc nhỏ nhất của cuộn đóng / cắt - Kiểm tra độ mòn của tiếp điểm - Đo điện trở tiếp xúc của các tiếp điểm chính - Đo thời gian đóng / cắt, độ đồng thời giữa 3 pha khi đóng / cắt - Thử nghiệm điện áp tăng cao tần số 50Hz khi máy cắt ở trạng thái đóng và cắt - Hiệu chỉnh các thông số (nếu cần) để đóng điện; - Xác lập sổ liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Bộ (3pha) | 1 | |
| 111 | Thí nghiệm Máy cắt 0,4 kV -- Cẩu trục bôc dỡ than và các thiết bị liên quan - Hệ thống cung cấp than | - Kiểm tra các thông số kỹ thuật của máy cắt - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Đo điện trở cách điện - Kiểm tra hoạt động đóng cắt bằng cơ khí / bằng điện, kiểm tra chu trình đóng cắt OC-CO-OCO; - Kiểm tra điện áp làm việc nhỏ nhất của cuộn đóng / cắt - Đo điện trở tiếp xúc của các tiếp điểm chính - Thử nghiệm điện áp tăng cao tần số 50Hz khi máy cắt ở trạng thái đóng và cắt - Hiệu chỉnh các thông số (nếu cần) để đóng điện; - Xác lập sổ liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Bộ (3pha) | 1 | |
| 112 | Thí nghiệm, kiểm tra sai số biến điện áp cảm ứng 3 pha có cấp điện áp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo tổn thất điện môi tgδ - Đo điện trở một chiều cuộn dây - Đo tỷ số biến - Kiểm tra sai số và góc pha - Xác lập số liệu, đối chiêu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | 3 pha | 1 | |
| 113 | Thí nghiệm máy biến dòng 6,6kV - - Cẩu trục bôc dỡ than và các thiết bị liên quan - Hệ thống cung cấp than | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Cái | 6 | |
| 114 | Thí nghiệm máy biến dòng cấp điện áp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | cái | 10 | |
| 115 | Máy biến áp khô 6.6kV/0.4kV - Máy đánh đống và các thiết bị liên quan - Hệ thống cung cấp than | - Công tác chuẩn bị; - Cách ly máy; - Kiểm tra tình trạng bên ngoài; - Vệ sinh toàn bộ MBA; - Kiểm tra vệ sinh các đầu nối cáp; - Kiểm tra, xiết lại các bulong đấu nối thanh cái trong MBA, - Kiểm tra hệ thống nối đất: tháo nối đất kiểm tra cách điện của lõi máy biến áp, đấu nối lại nối đất; - Kiểm tra sửa chữa các thiết bị hiển thị nhiệt độ của máy biến áp; - Kiểm tra sửa chữa hệ thống quạt làm mát; - Thí nghiệm MBA sau sửa chữa: đo điện trở cách điện cuộn dây R60 và R60/R15; đo tổn hao điện môi tgδ của cuộn dây; đo điện trở một chiều cuộn dây ở tất cả các nấc; đo tỷ số biến áp ở tất cả các nấc; thí nghiệm biến dòng điện lắp sẵn (đo điện trở cách điện cuộn nhị thứ - đặc tính từ hóa - tỷ số biến); - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu và bàn giao thiết bị | Máy | 1 | |
| 116 | Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Còi báo hiệu) - Máy đánh đống và các thiết bị liên quan - Hệ thống cung cấp than | - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài. - Tháo lắp nút ấn bảo dưỡng cơ khí phần tiếp xúc của tiếp điểm - Đo thông mạch, kiểm tra điện trở tiếp xúc của tiếp điểm - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | Cái | 2 | |
| 117 | Thí nghiệm, kiểm tra sai số biến điện áp cảm ứng 3 pha có cấp điện áp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo tổn thất điện môi tgδ - Đo điện trở một chiều cuộn dây - Đo tỷ số biến - Kiểm tra sai số và góc pha - Xác lập số liệu, đối chiêu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | 3 pha | 1 | |
| 118 | Thí nghiệm máy biến dòng cấp điện áp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Cái | 4 | |
| 119 | Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt - Máy đánh đống và các thiết bị liên quan - Hệ thống cung cấp than | - Chuẩn bị mặt bằng vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công. - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, tháo đầu nối dây của rơle - Đo thông mạch, đo điện trở cách điện, kiểm tra tiếp xúc của tiếp điểm - Đấu nối dây theo sơ đồ thí nghiệm, kiểm tra đặc tính nhiệt của rơle - Đấu nối lại như sơ đồ đấu dây thực tế, kiểm tra mạch tổng thể - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | Cái | 29 | |
| 120 | Máy biến áp khô 6.6kV/0.4kV - Máy phá đống và các thiết bị liên quan - Hệ thống cung cấp than | - Công tác chuẩn bị; - Cách ly máy; - Kiểm tra tình trạng bên ngoài; - Vệ sinh toàn bộ MBA; - Kiểm tra vệ sinh các đầu nối cáp; - Kiểm tra, xiết lại các bulong đấu nối thanh cái trong MBA, - Kiểm tra hệ thống nối đất: tháo nối đất kiểm tra cách điện của lõi máy biến áp, đấu nối lại nối đất; - Kiểm tra sửa chữa các thiết bị hiển thị nhiệt độ của máy biến áp; - Kiểm tra sửa chữa hệ thống quạt làm mát; - Thí nghiệm MBA sau sửa chữa: đo điện trở cách điện cuộn dây R60 và R60/R15; đo tổn hao điện môi tgδ của cuộn dây; đo điện trở một chiều cuộn dây ở tất cả các nấc; đo tỷ số biến áp ở tất cả các nấc; thí nghiệm biến dòng điện lắp sẵn (đo điện trở cách điện cuộn nhị thứ - đặc tính từ hóa - tỷ số biến); - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu và bàn giao thiết bị | Máy | 1 | |
| 121 | Thí nghiệm mạch đo lường điều khiển (Còi báo hiệu) - Máy phá đống và các thiết bị liên quan - Hệ thống cung cấp than | - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài. - Tháo lắp nút ấn bảo dưỡng cơ khí phần tiếp xúc của tiếp điểm - Đo thông mạch, kiểm tra điện trở tiếp xúc của tiếp điểm - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | Cái | 2 | |
| 122 | Thí nghiệm, kiểm tra sai số biến điện áp cảm ứng 3 pha có cấp điện áp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo tổn thất điện môi tgδ - Đo điện trở một chiều cuộn dây - Đo tỷ số biến - Kiểm tra sai số và góc pha - Xác lập số liệu, đối chiêu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | 3 pha | 1 | |
| 123 | Thí nghiệm máy biến dòng cấp điện áp | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Cái | 5 | |
| 124 | Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt - Máy phá đống và các thiết bị liên quan - Hệ thống cung cấp than | - Chuẩn bị mặt bằng vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công. - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, tháo đầu nối dây của rơle - Đo thông mạch, đo điện trở cách điện, kiểm tra tiếp xúc của tiếp điểm - Đấu nối dây theo sơ đồ thí nghiệm, kiểm tra đặc tính nhiệt của rơle - Đấu nối lại như sơ đồ đấu dây thực tế, kiểm tra mạch tổng thể - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | Cái | 35 | |
| 125 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp - Hệ thống các băng tải than và các thiết bị liên quan (1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A - Hệ thống cung cấp than | - Công tác chuẩn bị - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện cuộn dây Stator, Rotor (R60 và R60/R15), đo cách điện bộ sấy; - Đo điện trở 1 chiều cuộn Stator, Rotor - Thử điện áp chỉnh lưu tăng cao đo dòng rò - Đo khe hở không khí Rotor và stator - Đo khe hở và cách diện gối đỡ - Kiểm tra và đo cách điện bộ phận kích thích động cơ - Tập hợp số liệu thí nghiệm, nghiệm thu và bàn giao | Động cơ | 4 | |
| 126 | Máy biến áp khô 6.6kV/0.4kV - Hệ thống các băng tải than và các thiết bị liên quan (1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A - Hệ thống cung cấp than | - Công tác chuẩn bị; - Cách ly máy; - Kiểm tra tình trạng bên ngoài; - Vệ sinh toàn bộ MBA; - Kiểm tra vệ sinh các đầu nối cáp; - Kiểm tra, xiết lại các bulong đấu nối thanh cái trong MBA, - Kiểm tra hệ thống nối đất: tháo nối đất kiểm tra cách điện của lõi máy biến áp, đấu nối lại nối đất; - Kiểm tra sửa chữa các thiết bị hiển thị nhiệt độ của máy biến áp; - Kiểm tra sửa chữa hệ thống quạt làm mát; - Thí nghiệm MBA sau sửa chữa: đo điện trở cách điện cuộn dây R60 và R60/R15; đo tổn hao điện môi tgδ của cuộn dây; đo điện trở một chiều cuộn dây ở tất cả các nấc; đo tỷ số biến áp ở tất cả các nấc; thí nghiệm biến dòng điện lắp sẵn (đo điện trở cách điện cuộn nhị thứ - đặc tính từ hóa - tỷ số biến); - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu và bàn giao thiết bị | Máy | 1 | |
| 127 | Sửa chữa cáp lực 6,6kV - Hệ thống các băng tải than và các thiết bị liên quan (1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A - Hệ thống cung cấp than | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Làm biện pháp cách ly trước khi thí nghiệm - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Vệ sinh đầu cáp (thay đầu cáp nếu cần) - Đo điện trở cách điện. - Đo điện trở một chiều lõi cáp - Đo điện dung và tổn hao điện môi. - Thử điện cao áp xoay chiều tần số 50Hz cách điện cáp - Đo thông mạch, kiểm tra tình trạng đấu đất vỏ cáp - Lắp lại toàn bộ, kiểm tra giá trị đo thực tế. - Ghi nhận giá trị thử nghiệm, nghiệm thu và bàn giao mặt bằng | Sợi | 8 | |
| 128 | Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt - Hệ thống các băng tải than và các thiết bị liên quan (1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A - Hệ thống cung cấp than | - Chuẩn bị mặt bằng vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công. - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh bên ngoài, tháo đầu nối dây của rơle - Đo thông mạch, đo điện trở cách điện, kiểm tra tiếp xúc của tiếp điểm - Đấu nối dây theo sơ đồ thí nghiệm, kiểm tra đặc tính nhiệt của rơle - Đấu nối lại như sơ đồ đấu dây thực tế, kiểm tra mạch tổng thể - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao, chạy thử thiết bị. | Cái | 30 | |
| 129 | Thí nghiệm máy cắt chân không 6.6kV - Hệ thống các băng tải than và các thiết bị liên quan (1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A - Hệ thống cung cấp than | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Đo điện trở cách điện đường dẫn sơ cấp - Đo điện trở cách điện của mạch điều khiển, động cơ tích năng - Kiểm tra hoạt động đóng cắt bằng cơ khí / bằng điện, kiểm tra chu trình đóng cắt OC-CO-OCO; - Kiểm tra điện áp làm việc nhỏ nhất của cuộn đóng / cắt - Kiểm tra độ mòn của tiếp điểm - Đo điện trở tiếp xúc của các tiếp điểm chính - Đo thời gian đóng / cắt, độ đồng thời giữa 3 pha khi đóng / cắt - Thử nghiệm điện áp tăng cao tần số 50Hz khi máy cắt ở trạng thái đóng và cắt - Hiệu chỉnh các thông số (nếu cần) để đóng điện; - Xác lập sổ liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Bộ (3pha) | 9 | |
| 130 | Thí nghiệm máy cắt không khí 0.4kV - Hệ thống các băng tải than và các thiết bị liên quan (1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A - Hệ thống cung cấp than | - Kiểm tra các thông số kỹ thuật của máy cắt - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Đo điện trở cách điện - Kiểm tra hoạt động đóng cắt bằng cơ khí / bằng điện, kiểm tra chu trình đóng cắt OC-CO-OCO; - Kiểm tra điện áp làm việc nhỏ nhất của cuộn đóng / cắt - Đo điện trở tiếp xúc của các tiếp điểm chính - Thử nghiệm điện áp tăng cao tần số 50Hz khi máy cắt ở trạng thái đóng và cắt - Hiệu chỉnh các thông số (nếu cần) để đóng điện; - Xác lập sổ liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Bộ (3pha) | 2 | |
| 131 | Thí nghiệm biến điện áp 6,6kV - Hệ thống các băng tải than và các thiết bị liên quan (1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A - Hệ thống cung cấp than | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo tổn thất điện môi tgδ - Đo điện trở một chiều cuộn dây - Đo tỷ số biến - Kiểm tra sai số và góc pha - Xác lập số liệu, đối chiêu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | 3 pha | 2 | |
| 132 | Thí nghiệm máy biến dòng 6,6kV - Hệ thống các băng tải than và các thiết bị liên quan (1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A - Hệ thống cung cấp than | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Cái | 27 | |
| 133 | Thí nghiệm mạch điều khiển Máy cắt 6.6kV - Hệ thống các băng tải than và các thiết bị liên quan (1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A - Hệ thống cung cấp than | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư. - Vệ sinh toàn bộ trong tủ. - Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: khóa điêu khiến, công tắc chọn chế độ, núí ấn, bộ hiển thị tại cho. -Lắp lại hoàn chỉnh. -Nổi mạch để tạo điều kiện thử tĩnh -Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) -Thu dọn mặt bàng, nghiệm thu thiết bị | Mạch | 9 | |
| 134 | Thí nghiệm mạch điều khiển Máy cắt 0.4kV - Hệ thống các băng tải than và các thiết bị liên quan (1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A - Hệ thống cung cấp than | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tu. - Vệ sinh toàn bộ trong tủ. - Vệ sinh, bảo dưỡng, thí nghiệm: khóa điều khiển, công tắc chọn chế độ, nút ấn, đèn bảo - Lắp lại hoàn chỉnh. - Nối mạch để tạo điều kiện thử tĩnh - Thử mạch đóng mở tại chỗ và đóng mở từ xa (DCS) - Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu thiết bị | Mạch | 2 | |
| 135 | Thí nghiệm rơle bảo vệ 6.6kV - Hệ thống các băng tải than và các thiết bị liên quan (1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A - Hệ thống cung cấp than | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Kiểm tra tín hiệu chung - Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế - Kiểm tra nguồn cung cấp - Kiểm tra cách điện: mạch dòng, mạch áp, nguồn cấp, tín hiệu vào / ra, các tiếp điểm rơ le… - Kiểm tra đấu đúng của các mạch tín hiệu, mạch dòng, mạch áp, mạch trip, mạch liên động bảo vệ, tiếp điểm Watchdog, tín hiệu gửi tới hệ thống DCS - Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến, thí nghiệm tổng thể từng chức năng bảo vệ. - Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh các thông số (nếu cần thiết) - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Cái | 9 | |
| 136 | Thí nghiệm rơle bảo vệ 0.4kV - Hệ thống các băng tải than và các thiết bị liên quan (1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A - Hệ thống cung cấp than | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài. - Kiểm tra tín hiệu chung. - Kiểm tra nguồn cung cấp. - Kiểm tra giá trị, thời gian tác động các chức năng bảo vệ - Cài đặt, tuy cập và hiệu chỉnh các thông số. - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | Cái | 15 | |
| 137 | Thí nghiệm máy biến dòng 0.4kV - Hệ thống các băng tải than và các thiết bị liên quan (1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A - Hệ thống cung cấp than | - Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện - Đo điện trở một chiều - Đo tỷ số biến, sai số. - Kiểm tra đặc tính từ hoá V-A - Kiểm tra đo lường - Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | Cái | 19 | |
| 138 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp - Hệ thống bơm thải tro xỉ | - Công tác chuẩn bị - Kiểm tra tình trạng bên ngoài - Đo điện trở cách điện cuộn dây Stator, Rotor (R60 và R60/R15), đo cách điện bộ sấy; - Đo điện trở 1 chiều cuộn Stator, Rotor - Thử điện áp chỉnh lưu tăng cao đo dòng rò - Đo khe hở không khí Rotor và stator - Đo khe hở và cách diện gối đỡ - Kiểm tra và đo cách điện bộ phận kích thích động cơ - Tập hợp số liệu thí nghiệm, nghiệm thu và bàn giao | Động cơ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi