Gói thầu: SCTX09 2020: Sửa chữa thường xuyên năm 2020. Danh mục: Công trình nhà máy Thủy điện Lai Châu; Công trình Đập đầu mối; Công trình phụ trợ; Hệ thống đường giao thông nội bộ; Hành lang bảo vệ công trình - NMTĐ Lai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200335334-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu SCTX09 2020: Sửa chữa thường xuyên năm 2020. Danh mục: Công trình nhà máy Thủy điện Lai Châu; Công trình Đập đầu mối; Công trình phụ trợ; Hệ thống đường giao thông nội bộ; Hành lang bảo vệ công trình - NMTĐ Lai Châu
Số hiệu KHLCNT 20200335253
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện năm 2020 Công ty thủy điện Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 15:21:00 đến ngày 2020-03-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,161,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nạo vét bùn đất (đất cấp II) rãnh thoát nước khu vực giàn mái phía hạ lưu NM cao trình 254,25m (khối lượng 5cm bùn đất trong rãnh) Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 0,73 -
2 Vận chuyển bộ đất cấp II từ cao trình 254,25m xuống cao trình 233,40m, L = 55m, dộ dốc 30% - Tính 10m đầu Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 0,73 -
3 Vận chuyển bộ đất cấp II từ cao trình 254,25m xuống cao trình 233,40m, L = 55m, dộ dốc 30% - Tính cho 45m còn lại Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 0,73 -
4 Vận chuyển bùn đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T; cự ly vận chuyển tạm tính 1Km Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 0,73 -
5 Vận chuyển bùn đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T; cự ly vận chuyển tạm tính 0,2Km còn lại Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 0,73 -
6 Kiểm tra thông, tắc các ống thoát nước trên giàn mái phía hạ lưu NM cao trình 254,25m xuống cao trình 242,00m Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT công 2 -
7 Vét rãnh hở bằng thủ công (đất cấp II) rãnh thoát nước khu vực giàn mái phía thượng lưu NM (gian lắp ráp) cao trình 246,60m (khối lượng 5cm bùn đất trong rãnh) Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 0,42 -
8 Vận chuyển bộ đất cấp II bằng thủ công từ cao trình 246,60m xuống 233,40m Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 0,42 -
9 Vận chuyển bùn đất (đất cấp II) đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T; cự ly vận chuyển tạm tính 1Km đầu Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 0,42 -
10 Vận chuyển bùn đất (đất cấp II) đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T; cự ly vận chuyển tạm tính 0,2km còn lại Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 0,42 -
11 Kiểm tra thông, tắc các ống thoát nước trên giàn mái phía hạ lưu NM (gian máy) cao trình 240,00m xuống cao trình 179,00m Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT công 2 -
12 Vét rãnh hở bằng thủ công (đất cấp II) rãnh thoát nước khu vực giàn mái phía thượng lưu NM (gian lắp ráp) cao trình 246,60m (khối lượng 5cm bùn đất trong rãnh) Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 1,67 -
13 Vận chuyển bộ đất cấp II bằng thủ công từ cao trình 242,40m xuống 233,40m Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 1,67 -
14 Vận chuyển bùn đất (đất cấp II) đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T; cự ly vận chuyển tạm tính 1km đầu Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 1,67 -
15 Vận chuyển bùn đất (đất cấp II) đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T; cự ly vận chuyển tạm tính 0,2km sau Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 1,67 -
16 Kiểm tra thông, tắc các ống thoát nước trên giàn mái phía hạ lưu NM cao trình 242,40m xuống cao trình 233,40m Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT công 3 -
17 Vét rãnh kín bằng thủ công (đất cấp II) rãnh thoát nước khu vực tiếp giáp mái đá vai trái ra tới cổng bảo vệ số 2 – rãnh loại 4 (khối lượng 10cm bùn đất trong rãnh) Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 34,73 -
18 Vét rãnh kín bằng thủ công (đất cấp II) rãnh thoát nước khu vực giáp gian trung chuyển – rãnh loại 1, 2, 3 (khối lượng 10cm bùn đất trong rãnh) Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 3,22 -
19 Vét rãnh kín bằng thủ công (đất cấp II) rãnh thoát nước khu vực tiếp giáp mái đá vai trái ra tới cổng bảo vệ số 2 – rãnh loại 4 (khối lượng 10cm bùn đất trong rãnh) (đất cấp II) rãnh thoát nước khu vực từ nhà Diezzel qua kháng 1, 2 ra hạ lưu nhà xả sâu – rãnh loại 1, 5 (khối lượng 10cm bùn đất trong rãnh) Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 30,6 -
20 Vét rãnh kín bằng thủ công (đất cấp II) rãnh thoát nước khu vực tiếp giáp mái đá vai trái ra tới cổng bảo vệ số 2 – rãnh loại 4 (khối lượng 10cm bùn đất trong rãnh) (đất cấp II) hành lang cáp, rãnh thoát nước khu vực đầu tổ máy 3 – rãnh loại 1, 3 (khối lượng 10cm bùn đất trong rãnh) Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 5,95 -
21 Vận chuyển bùn đất (đất cấp II) đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T; cự ly vận chuyển 1km đầu Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 77,2 -
22 Vận chuyển bùn đất (đất cấp II) đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T; cự ly vận chuyển tạm tính cho 0,2km còn lại Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 77,2 -
23 Vét rãnh hở bằng thủ công (đất cấp II) rãnh thoát nước cao trình 200,25m (khối lượng 5cm bùn đất trong rãnh) Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 1,6 -
24 Vận chuyển đất cấp II bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m, độ dốc 30% - Tính cho 10m đầu Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 1,6 -
25 Vận chuyển đất cấp II bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m, độ dốc 30% - Tính cho 30 còn lại Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 1,6 -
26 Vận chuyển bùn đất (đất cấp II) đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T; cự ly vận chuyển tạm tính cho 1km đầu Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 1,6 -
27 Vận chuyển bùn đất (đất cấp II) đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T; cự ly vận chuyển tạm tính cho 0,2km còn lại Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 1,6 -
28 Kiểm tra thông, tắc các ống thoát nước cao trình 200,25m xuống cao trình 179,00m phạm vi tổ máy H1, H2 và H3 Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT công 2 -
29 Vét rãnh hở bằng thủ công (đất cấp II) rãnh thoát nước cao trình 197,00m phạm vi tổ máy H1, H2 và H3 (khối lượng 5cm bùn đất trong rãnh) Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 0,97 -
30 Vận chuyển đất cấp II bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m,độ dốc 30% - Tính cho 10m đầu tiên Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 0,97 -
31 Vận chuyển đất cấp II bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m,độ dốc 30% - Tính cho 40m còn lại Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 0,97 -
32 Vận chuyển bùn đất (đất cấp II) đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T; cự ly vận chuyển tạm tính cho 1km đầu Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 0,97 -
33 Vận chuyển bùn đất (đất cấp II) đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T; cự ly vận chuyển tạm tính cho 0,2km còn lại Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 0,97 -
34 Kiểm tra thông, tắc các ống thoát nước cao trình 197,00m phạm vi tổ máy H1, H2 và H3 xuống cao trình 192,5m Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT công 2 -
35 Vét rãnh hở bằng thủ công (đất cấp II) rãnh thoát nước cao trình 192,50m phạm vi tổ máy H1, H2 và H3 (khối lượng 5cm bùn đất trong rãnh) Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 0,76 -
36 Vận chuyển đất cấp II bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m, độ dốc 30% - Tính cho 10m đầu tiên Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 0,97 -
37 Vận chuyển đất cấp II bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m, độ dốc 30% - Tính cho 50m còn lại Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 0,97 -
38 Vận chuyển bùn đất (đất cấp II) đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T; cự ly vận chuyển tạm tính cho 1km đầu Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 0,76 -
39 Vận chuyển bùn đất (đất cấp II) đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T; cự ly vận chuyển tạm tính 0,2km còn lại Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 0,76 -
40 Kiểm tra thông, tắc các ống thoát nước cao trình 192,50m phạm vi tổ máy H1, H2 và H3 xuống cao trình 188,75m Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT công 2 -
41 Vét rãnh hở bằng thủ công (đất cấp II) rãnh thoát nước cao trình 188,75m phạm vi tổ máy H1, H2 và H3 (khối lượng 5cm bùn đất trong rãnh) Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 1,06 -
42 Vận chuyển đất cấp II bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m, độ dốc 30% - Tính cho 10m đầu tiên Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 1,06 -
43 Vận chuyển đất cấp II bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m, độ dốc 30% - Tính cho 50m còn lại Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 1,06 -
44 Vận chuyển bùn đất (đất cấp II) đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T; cự ly vận chuyển tạm tính cho 1km đầu Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 1,06 -
45 Vận chuyển bùn đất (đất cấp II) đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T; cự ly vận chuyển tạm tính cho 0,2km còn lại Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 1,06 -
46 Kiểm tra thông, tắc các ống thoát nước cao trình 188,75m phạm vi tổ máy H1, H2 và H3 xuống cao trình 179,00m Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT công 2 -
47 Vét rãnh hở bằng thủ công (đất cấp II) rãnh thoát nước cao trình 179,00m phạm vi tổ máy H1, H2 và H3 (khối lượng 5cm bùn đất trong rãnh) Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 4,42 -
48 Vận chuyển đất cấp II bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m, độ dốc 30% - Tính cho 10m đầu tiên Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 4,42 -
49 Vận chuyển đất cấp II bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m, độ dốc 30% - Tính cho 60m còn lại Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 4,42 -
50 Vận chuyển bùn đất (đất cấp II) đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T; cự ly vận chuyển tạm tính cho 1km đầu Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 4,42 -
51 Vận chuyển bùn đất (đất cấp II) đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T; cự ly vận chuyển tạm tính cho 0,2km còn lại Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 4,42 -
52 Cạo bỏ lớp sơn kim loại, đánh gỉ Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 157,71 -
53 Sơn sắt thép bằng sơn jotun 1 lớp lót, 2 lớp phủ Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 157,71 -
54 Phát quang cây cỏ rãnh thoát nước, mặt cơ phạm vi gia cố tấm đan trên các cơ, tuyến bậc nước bằng thủ công, rừng loại 1, mật độ cây TC/m2: 0 cây Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m2 1.380,934 -
55 Nạo vét đất đá, khơi thông rãnh thoát nước, hố thu nước bằng thủ công, đất cấp 2 Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 376,48 -
56 Vận chuyển đất đá bằng thủ công từ trên mái cơ gia cố xuống bãi tập kết trên các cơ 348m, 303m, 265m, 233m, độ dốc TB 30o, cự ly vận chuyển trung bình 10m đầu Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 195,86 -
57 Vận chuyển đất đá bằng thủ công từ trên mái cơ gia cố xuống bãi tập kết trên các cơ 348m, 303m, 265m, 233m, độ dốc TB 30o, cự ly vận chuyển trung bình 20m tiếp theo Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 195,86 -
58 Vận chuyển đất đá bằng thủ công từ trên mái cơ gia cố xuống bãi tập kết trên các cơ 303m, 217m, độ dốc TB 40o, cự ly vận chuyển trung bình 10m đầu Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 180,62 -
59 Vận chuyển đất đá bằng thủ công từ trên mái cơ gia cố xuống bãi tập kết trên các cơ 303m, 217m, độ dốc TB 40o, cự ly vận chuyển trung bình 40m tiếp theo Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 180,62 -
60 Bốc xúc đất đá bằng thủ công lên xe ô tô 5T đổ ra bãi thải Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 376,48 -
61 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5T tự đổ từ bãi tập kết trên các cơ 348m, 303m, 265m, 233m để chở ra đổ ở bãi thải số 3 hạ lưu bờ phải, phạm vi Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 376,48 -
62 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5T tự đổ từ bãi tập kết trên các cơ 348m, 303m, 265m, 233m để chở ra đổ ở bãi thải số 3 hạ lưu bờ phải, cự ly vận chuyển Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 376,48 -
63 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 63,67 -
64 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 123,03 -
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Sơn Dulux, màu Grass Green) Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 63,67 -
66 Trát trám các vị trí, trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75 dày 15mm (20%) Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 24,61 -
67 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn dulux 1 nước lót, 2 nước phủ (màu sơn theo chỉ định) Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 123,03 -
68 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 41,93 -
69 Trát trám các vị trí, trát tường ngoài bằng vữa XM M75# dày 15mm (20%) Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 8,39 -
70 Sơn tường trong nhà bằng dulux 1 nước lót, 2 nước phủ (Màu theo chỉ định) Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 41,39 -
71 Tháo dỡ tôn úp nóc Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m 16,4 -
72 Tháo dỡ tôn lợp mái Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 42,2 -
73 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn 0,42mm) Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m2 0,422 -
74 Lợp tôn úp nóc (Tôn dày 0,42mm) Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m 16,4 -
75 Sơn lại trần thạch cao 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn dulux trắng Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 382,74 -
76 Phát mái taluy mương thoát nước hở xây đá Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m2 12,92 -
77 Vét rãnh kín thủ công Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m 702,3 -
78 Vét rãnh hở thủ công Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m 516,9 -
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT tấn 0,14 -
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m2 0,08 -
81 Bê tông tấm đan đổ tại chỗ mác 200, đổ bằng thủ công Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 1,6 -
82 Cạo bỏ lớp nước xi măng cũ Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 256,36 -
83 Đào đất hố móng, chiều rộng Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m3 0,02 -
84 Bê tông lót móng mác 100 dày 10cm Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 1,2 -
85 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, tường bồn hoa, tường thẳng, chiều dày Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 1,57 -
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 13,14 -
87 Quét nước xi măng 2 nước Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 269,5 -
88 Cạo bỏ lớp nước xi măng cũ Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 158,97 -
89 Quét nước xi măng 2 nước Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 158,97 -
90 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 24,77 -
91 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 562,72 -
92 Sơn sắt thép 3 nước Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 24,77 -
93 Sơn tường trong nhà bằng sơn Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 290,65 -
94 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 382,32 -
95 Thay thế họa tiết trang trí tường rào Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT Cái 2 -
96 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 563,17 -
97 Quét nước xi măng 2 nước Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 310,4 -
98 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 252,77 -
99 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m3 4,74 -
100 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II (Nạo vét thủ công) Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 249 -
101 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m3 7,23 -
102 Vận chuyển đất tiếp cự ly Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m3 7,23 -
103 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m2/ lần 36,48 -
104 Sản xuất lan can bằng thép INOX SUS304 Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT tấn 0,23 -
105 Lắp dựng lan can sắt Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 25,71 -
106 Cung cấp bulong, nở sắt INOX sản xuất mới M10X100 Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT Cái 80 -
107 Sản xuất lồng an toàn bằng thép tấm rộng 40x4mm (khẩu độ 8:10 m) Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT tấn 0,1333 -
108 Lắp dựng lồng an toàn Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT tấn 0,1333 -
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu ghi) Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 4,25 -
110 CC & LD cốt thép ≤ 10mm, CI Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT tấn 1,431 -
111 GCLD cốp pha gỗ bê tông cột hàng rào Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m2 1,8576 -
112 Sản xuất bê tông cột hàng rào M200, XM PCB30 Bút Sơn, cát vàng, đá 1x2 bằng thủ công Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 12,96 -
113 Đào đất bằng thủ công đất cấp IV kích thước (0,55x0,55x0,4) Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 35,21 -
114 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT tấn 32,4 -
115 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT tấn 32,4 -
116 Vận chuyển cấu kiện bê tông cốt thép trọng lượng P Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 10 tấn 3,24 -
117 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT tấn 32,4 -
118 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT tấn 32,4 -
119 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT tấn 32,4 -
120 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 16,31 -
121 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công kết hợp phương tiện thô sơ, cát xây dựng 10m khởi điểm Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 16,31 -
122 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công kết hợp phương tiện thô sơ, cát xây dựng 190m tiếp theo Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 16,31 -
123 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 29,4885 -
124 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công kết hợp phương tiện thô sơ, đá dăm các loại 10m khởi điểm Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 29,4885 -
125 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công kết hợp phương tiện thô sơ, đá dăm các loại 190m tiếp theo Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 29,4885 -
126 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT tấn 9,2967 -
127 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT tấn 9,2967 -
128 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT tấn 9,2967 -
129 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Xi măng bao Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT tấn 9,2967 -
130 Đổ bê tông chân cột M200 XM PCB30 Bút Sơn, cát vàng, đá 1x2 bằng thủ công Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 32,62 -
131 CC & LD dây kẽm gai mạ kẽm Φ sợi trục 3mm Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT kg 692,51 -
132 Cung cấp và gia công thép V63*63*6mm Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT tấn 0,1534 -
133 Lắp đặt thép V63*63*6mm Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT tấn 0,1534 -
134 CC & LD Bản lề Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT cái 6 -
135 CC & LD lưới thép B40 Φ sợi 3mm Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 5,4 -
136 Khóa treo bằng đồng loại 7cm Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT cái 1 -
137 Sơn chống gỉ thép V63x63x6 (1 lớp lót, 2 lớp phủ màu ghi). Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m2 7,16 -
138 Đào san đất bằng máy đào Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m3 0,4921 -
139 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 11,37 -
140 Lớp vải địa kỹ thuật không dệt, lót móng Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m2 2,0089 -
141 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 33,06 -
142 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m3 0,2468 -
143 Làm lớp lót móng bằng đá dăm Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 0,841 -
144 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 10,63 -
145 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hạ lưu cống, đá 1x2, đường kính ống Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 0,306 -
146 Đắp đất hố thu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m3 2,78 -
147 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m3 0,5974 -
148 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 4,125 -
149 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m3 1,1414 -
150 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 5,3143 -
151 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT tấn 0,555 -
152 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m2 0,0942 -
153 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT m3 5,181 -
154 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT cái 15 -
155 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m3 0,576 -
156 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m3 0,6053 -
157 Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m3 0,1588 -
158 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m3 0,0619 -
159 Lu lèn mặt đường máy đầm 25 tấn Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m2 0,2063 -
160 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m2 0,2063 -
161 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Thi công theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT 100m2 0,2063 -
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->