Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xác lập nhãn hiệu tập thể gạo phục vụ Kế hoạch phát triển sản xuất lúa Japonica hàng hóa, chất lượng theo tiêu chuẩn xuất khẩu thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 (năm 2020)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200333763-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xác lập nhãn hiệu tập thể gạo phục vụ Kế hoạch phát triển sản xuất lúa Japonica hàng hóa, chất lượng theo tiêu chuẩn xuất khẩu thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 (năm 2020) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309160 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 10:06:00 đến ngày 2020-03-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,100,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xây dựng thuyết minh dự án, dự toán | Xây dựng thuyết minh dự án, dự toán | Bản TM | 2 | |
| 2 | Lập mẫu phiếu điều tra (30 chỉ tiêu) | 2.Điều tra, khảo sát sơ bộ, thu thập thông tin tài liệu, làm cơ sở cho việc xây dựng NHTT: Điều tra điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội vùng dự án, giống, tình hình canh tác, trồng trọt, chăm bón, nhu cầu bảo hộ NHTT… | Mẫu | 2 | |
| 3 | In, photo mẫu điều tra (4 trang x 500đ/trang) | 2.Điều tra, khảo sát sơ bộ, thu thập thông tin tài liệu, làm cơ sở cho việc xây dựng NHTT: Điều tra điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội vùng dự án, giống, tình hình canh tác, trồng trọt, chăm bón, nhu cầu bảo hộ NHTT… | Phiếu | 400 | |
| 4 | Cung cấp thông tin vào phiếu (30 chỉ tiêu) | 2.Điều tra, khảo sát sơ bộ, thu thập thông tin tài liệu, làm cơ sở cho việc xây dựng NHTT: Điều tra điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội vùng dự án, giống, tình hình canh tác, trồng trọt, chăm bón, nhu cầu bảo hộ NHTT… | Phiếu | 400 | |
| 5 | Thù lao của điều tra viên | 2.Điều tra, khảo sát sơ bộ, thu thập thông tin tài liệu, làm cơ sở cho việc xây dựng NHTT: Điều tra điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội vùng dự án, giống, tình hình canh tác, trồng trọt, chăm bón, nhu cầu bảo hộ NHTT… | Công | 40 | |
| 6 | Báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra | 2.Điều tra, khảo sát sơ bộ, thu thập thông tin tài liệu, làm cơ sở cho việc xây dựng NHTT: Điều tra điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội vùng dự án, giống, tình hình canh tác, trồng trọt, chăm bón, nhu cầu bảo hộ NHTT… | Báo cáo | 2 | |
| 7 | Đại biểu tham dự | 3.Họp triển khai kế hoạch xây dựng nhãn hiệu tập thể | lượt người | 320 | |
| 8 | Giải khát giữa giờ | 3.Họp triển khai kế hoạch xây dựng nhãn hiệu tập thể | lượt người | 320 | |
| 9 | Photo tài liệu | 3.Họp triển khai kế hoạch xây dựng nhãn hiệu tập thể | lượt người | 320 | |
| 10 | Chi khác (khánh tiết, cắt chữ, túi clear, phục vụ…) | 3.Họp triển khai kế hoạch xây dựng nhãn hiệu tập thể | lượt người | 8 | |
| 11 | Thuê thiết kế logo: ý tưởng thiết kế, cung cấp 5 bản logo (CDROM và bản in) kèm theo thuyết minh về ý nghĩa, kích thước chuẩn, bảng màu và mã màu, design các kích thước | 4.Chuẩn bị các điều kiện để đăng ký NHTT | Mẫu | 10 | |
| 12 | Tra cứu, đánh giá khả năng đăng ký nhãn hiệu | 4.Chuẩn bị các điều kiện để đăng ký NHTT | Nhãn hiệu | 10 | |
| 13 | Xây dựng Hồ sơ đơn đăng ký NHTT | 4.Chuẩn bị các điều kiện để đăng ký NHTT | Hồ sơ | 2 | |
| 14 | Thuê tư vấn nộp hồ sơ và theo đuổi đơn (bao gồm giấy phép sử dụng địa danh, phí dịch vụ tư vấn và lệ phí đăng ký sở hữu trí tuệ) | 4.Chuẩn bị các điều kiện để đăng ký NHTT | HĐ | 2 | |
| 15 | Phân tích đặc tính, chất lượng sản phẩm cần chứng nhận (phân tích các chỉ tiêu lý hóa: 2 mẫu x 10 chỉ tiêu) | 5.Phân tích và xác định đặc tính (chất lượng, thành phần dinh dưỡng…) của sản phẩm gạo | Chỉ tiêu | 4 | |
| 16 | Tổng hợp, xử lý, phân tích và đánh giá số liệu phân tích mẫu | 5.Phân tích và xác định đặc tính (chất lượng, thành phần dinh dưỡng…) của sản phẩm gạo | Báo cáo | 2 | |
| 17 | Xây dựng dự thảo Quy chế | 6.Xây dựng Quy chế quản lý nhãn hiệu tập thể | QC | 2 | |
| 18 | Chỉnh sửa, hoàn thiện Quy chế theo các ý kiến góp ý để làm thủ tục ban hành | 6.Xây dựng Quy chế quản lý nhãn hiệu tập thể | QC | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi