Gói thầu: Sửa chữa Xe Ô tô BKS 37C-01867
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Xe Ô tô BKS 37C-01867 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200341735 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc - Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 16:47:00 đến ngày 2020-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 213,769,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xéc măng | Nhật Bản hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 2 | Bít tông | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 4 | |
| 3 | Ắc bít tông | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 4 | |
| 4 | Bạc biên | Thái Lan hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 5 | Bạc ba li ê | Thái Lan hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 6 | Bộ xi lanh cos 0 | Hàn Quốc hoặc tương đương | Cái | 4 | |
| 7 | Bơm nước | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 8 | Chân hộp số | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 9 | Lọc dầu động cơ | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 10 | Lọc dầu nhiên liệu | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 11 | Lọc gió | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 12 | Dây cam | Thái Lan hoặc tương đương | Sợi | 1 | |
| 13 | Bi tăng cam | Thái Lan hoặc tương đương | Vòng | 1 | |
| 14 | Bi tỳ cam | Thái Lan hoặc tương đương | Vòng | 1 | |
| 15 | Bộ roăng phớt | Nhật Bản hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 16 | Bộ dây curoa ngoài | Thái Lan hoặc tương đương | Sợi | 3 | |
| 17 | Bi tăng curoa ngoài | Thái Lan hoặc tương đương | Vòng | 1 | |
| 18 | Bu ri sấy | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 4 | |
| 19 | Tổng côn | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 20 | Trợ côn | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 21 | Dầu máy | Hàn Quốc hoặc tương đương | Lít | 6 | |
| 22 | Dầu trợ lực | Nhật Bản hoặc tương đương | Lít | 2 | |
| 23 | Dầu côn | Nhật Bản hoặc tương đương | Lít | 1 | |
| 24 | Dầu li tâm quạt gió | Thái Lan hoặc tương đương | Típ | 1 | |
| 25 | Nước làm mát động cơ | Đức hoặc tương đương | Lít | 8 | |
| 26 | Két nước | Nhân công | Công | 1 | |
| 27 | Trục cơ | Nhân công | Cái | 1 | |
| 28 | Mặt máy | Nhân công | Cái | 1 | |
| 29 | Cân bơm cao áp | Nhân công | Cái | 1 | |
| 30 | Kim phun | Nhân công | Cái | 4 | |
| 31 | Tu bô | Nhân công | Cái | 1 | |
| 32 | Xăng dầu vệ sinh rửa phục vụ phần đại tu máy | Nhân công | Xe | 1 | |
| 33 | Nhân công tháo máy lắp máy | Nhân công | Xe | 1 | |
| 34 | Má phanh sau | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 35 | Rô tuyn trụ dưới | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 36 | Rô tuyn trụ trên | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 37 | Rô tuyn lái trong | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 38 | Rô tuyn lái ngoài | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 39 | Bót lái phụ | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 40 | Rô tuyn bót lái chính | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 41 | Cao su cân bằng trước | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 42 | Cao su đồng tiền trước | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 8 | |
| 43 | Cao su giảm chấn càng A trên + dưới | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 6 | |
| 44 | Bi may ơ trước | Thái Lan hoặc tương đương | Vòng | 2 | |
| 45 | Bi may ơ sau | Thái Lan hoặc tương đương | Vòng | 2 | |
| 46 | Phớt may ơ trước | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 47 | Phớt may ơ sau | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 48 | Cupen phanh trước | Thái Lan hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 49 | Bít tông phanh trước | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 4 | |
| 50 | Xi lanh phanh sau | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 51 | Giảm xóc trước | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 52 | Giảm xóc sau | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 53 | Bi chữ thập các đăng | Thái Lan hoặc tương đương | Vòng | 3 | |
| 54 | Bi treo các đăng | Thái Lan hoặc tương đương | Vòng | 1 | |
| 55 | Cao su nhíp | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 12 | |
| 56 | Bạc kê nhíp | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 12 | |
| 57 | Dây phanh tay | Thái Lan hoặc tương đương | Sợi | 2 | |
| 58 | Lá côn | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 59 | Bàn ép | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 60 | Bi tê | Thái Lan hoặc tương đương | Vòng | 1 | |
| 61 | Chất xúc rửa động cơ diezen | Đức hoặc tương đương | Hộp | 1 | |
| 62 | Dầu cầu+ hộp số | Nhật Bản hoặc tương đương | Lít | 8 | |
| 63 | Dầu phanh | Nhật Bản hoặc tương đương | Lít | 2 | |
| 64 | Láng tăng bua phanh sau | Nhân công | Cái | 2 | |
| 65 | Bảo dưỡng phanh | Nhân công | Cái | 4 | |
| 66 | Căn chỉnh độ chụm | Nhân công | Công | 1 | |
| 67 | Nhân công tháo phần gầm | Nhân công | Xe | 1 | |
| 68 | Ti ô điều hòa đường hút | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 69 | Ti ô điều hòa đường đẩy | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 70 | Van tiết lưu | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 71 | Giàn lạnh | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 72 | Lọc ga điều hòa | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 73 | Lốc điều hòa | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 74 | Giàn nóng | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 75 | Lọc gió điều hòa | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 76 | Mô tơ + com pa lên kính , xuống kính | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 4 | |
| 77 | Bộ roăng phớt điều hòa | Nhật Bản hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 78 | Nạp ga + dầu lạnh | Nhân công | Xe | 1 | |
| 79 | Xúc rửa toàn bộ hệ thống điều hòa | Nhân công | Xe | 1 | |
| 80 | Nhân công tháo lắp phần điều hòa + phần điện phục vụ phần thay thế + khắc phục | Nhân công | Xe | 1 | |
| 81 | Trải sàn | Malaysia hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 82 | Lót chân | Malaysia hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 83 | Bọc lại toàn bộ ghế da | Malaysia hoặc tương đương | Xe | 1 | |
| 84 | Roăng dắt khung cửa sau trái + phải | Nhật Bản hoặc tương đương | Sợi | 4 | |
| 85 | Roăng xốp trong cánh cửa | Nhật Bản hoặc tương đương | Sợi | 4 | |
| 86 | Công tắc tổng trong táp li cửa lái | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 87 | Đèn hậu LH | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 88 | Thay mới đèn gầm | Thái Lan hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 89 | Đóng lại bạc + biểu tượng mô tơ gạt mưa | Nhân công | Cái | 1 | |
| 90 | Gò nắn toàn bộ những chỗ móp méo + căn chỉnh toàn bộ xe + phần nhựa lót trong thùng sau | Nhân công | Xe | 1 | |
| 91 | Bảo dưỡng ổ khóa cửa | Nhân công | Cái | 5 | |
| 92 | Sơn toàn bộ thân vỏ | Nhân công | Xe | 1 | |
| 93 | Nhân công tháo lắp toàn bộ phần thân vỏ + nội thất phục vụ phần gò nắn + sơn | Nhân công | Xe | 1 | |
| 94 | Xéc măng | Thu hồi nhập kho PCNA | Bộ | 1 | |
| 95 | Bít tông | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 4 | |
| 96 | Ắc bít tông | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 4 | |
| 97 | Bạc biên | Thu hồi nhập kho PCNA | Bộ | 1 | |
| 98 | Bạc ba li ê | Thu hồi nhập kho PCNA | Bộ | 1 | |
| 99 | Bộ xi lanh cos 0 | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 4 | |
| 100 | Bơm nước | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 101 | Chân hộp số | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 102 | Lọc dầu động cơ | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 103 | Lọc dầu nhiên liệu | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 104 | Lọc gió | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 105 | Dây cam | Thu hồi nhập kho PCNA | Sợi | 1 | |
| 106 | Bi tăng cam | Thu hồi nhập kho PCNA | Vòng | 1 | |
| 107 | Bi tỳ cam | Thu hồi nhập kho PCNA | Vòng | 1 | |
| 108 | Bộ roăng phớt | Thu hồi nhập kho PCNA | Bộ | 1 | |
| 109 | Bộ dây curoa ngoài | Thu hồi nhập kho PCNA | Sợi | 3 | |
| 110 | Bi tăng curoa ngoài | Thu hồi nhập kho PCNA | Vòng | 1 | |
| 111 | Bu ri sấy | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 4 | |
| 112 | Tổng côn | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 113 | Trợ côn | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 114 | Má phanh sau | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 2 | |
| 115 | Rô tuyn trụ dưới | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 2 | |
| 116 | Rô tuyn trụ trên | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 2 | |
| 117 | Rô tuyn lái trong | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 2 | |
| 118 | Rô tuyn lái ngoài | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 2 | |
| 119 | Bót lái phụ | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 120 | Rô tuyn bót lái chính | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 121 | Cao su cân bằng trước | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 2 | |
| 122 | Cao su đồng tiền trước | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 8 | |
| 123 | Cao su giảm chấn càng A trên + dưới | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 6 | |
| 124 | Bi may ơ trước | Thu hồi nhập kho PCNA | Vòng | 2 | |
| 125 | Bi may ơ sau | Thu hồi nhập kho PCNA | Vòng | 2 | |
| 126 | Phớt may ơ trước | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 2 | |
| 127 | Phớt may ơ sau | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 2 | |
| 128 | Cupen phanh trước | Thu hồi nhập kho PCNA | Bộ | 1 | |
| 129 | Bít tông phanh trước | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 4 | |
| 130 | Xi lanh phanh sau | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 2 | |
| 131 | Giảm xóc trước | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 2 | |
| 132 | Giảm xóc sau | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 2 | |
| 133 | Bi chữ thập các đăng | Thu hồi nhập kho PCNA | Vòng | 3 | |
| 134 | Bi treo các đăng | Thu hồi nhập kho PCNA | Vòng | 1 | |
| 135 | Cao su nhíp | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 12 | |
| 136 | Bạc kê nhíp | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 12 | |
| 137 | Dây phanh tay | Thu hồi nhập kho PCNA | Sợi | 2 | |
| 138 | Lá côn | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 139 | Bàn ép | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 140 | Bi tê | Thu hồi nhập kho PCNA | Vòng | 1 | |
| 141 | Ti ô điều hòa đường hút | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 142 | Ti ô điều hòa đường đẩy | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 143 | Van tiết lưu | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 144 | Giàn lạnh | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 145 | Lọc ga điều hòa | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 146 | Lốc điều hòa | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 147 | Giàn nóng | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 148 | Lọc gió điều hòa | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 149 | Mô tơ + com pa lên kính , xuống kính | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 4 | |
| 150 | Bộ roăng phớt điều hòa | Thu hồi nhập kho PCNA | Bộ | 1 | |
| 151 | Trải sàn | Thu hồi nhập kho PCNA | Bộ | 1 | |
| 152 | Lót chân | Thu hồi nhập kho PCNA | Bộ | 1 | |
| 153 | Bọc lại toàn bộ ghế da | Thu hồi nhập kho PCNA | Xe | 1 | |
| 154 | Roăng dắt khung cửa sau trái + phải | Thu hồi nhập kho PCNA | Sợi | 4 | |
| 155 | Roăng xốp trong cánh cửa | Thu hồi nhập kho PCNA | Sợi | 4 | |
| 156 | Công tắc tổng trong táp li cửa lái | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 157 | Đèn hậu LH | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi