Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng và thử hoạt động báo cháy, chữa cháy tự động năm 2020-TTĐMT2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200353854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng và thử hoạt động báo cháy, chữa cháy tự động năm 2020-TTĐMT2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200344500 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sản xuất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 15:44:00 đến ngày 2020-03-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,028,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,426 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm hai mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | I-HỆ THỐNG BÁO CHÁY | I.1.Tủ điều khiển trung tâm | tủ | 11 | Gồm:Khối NĐH Vĩnh Long; Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỹ Tho, Bến Tre, Mỏ Cày, Trà Vinh, Vĩnh Long, Cao Lãnh, Sa Đéc. |
| 2 | I-HỆ THỐNG BÁO CHÁY | I.2.Đầu dò khối | cái | 286 | Gồm:Khối NĐH Vĩnh Long; Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỹ Tho, Bến Tre, Mỏ Cày, Trà Vinh, Vĩnh Long, Cao Lãnh, Sa Đéc. |
| 3 | I-HỆ THỐNG BÁO CHÁY | I.3.Đầu dò nhiệt | cái | 87 | Gồm:Khối NĐH Vĩnh Long; Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỏ Cày, Vĩnh Long, Sa Đéc. |
| 4 | I-HỆ THỐNG BÁO CHÁY | I.4.Chuông, còi báo động | cái | 80 | Gồm:Khối NĐH Vĩnh Long; Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỹ Tho, Bến Tre, Mỏ Cày, Trà Vinh, Vĩnh Long, Cao Lãnh, Sa Đéc. |
| 5 | I-HỆ THỐNG BÁO CHÁY | I.5.Nút nhần khẩn | cái | 105 | Gồm:Khối NĐH Vĩnh Long; Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỹ Tho, Bến Tre, Mỏ Cày, Trà Vinh, Vĩnh Long, Cao Lãnh, Sa Đéc. |
| 6 | I-HỆ THỐNG BÁO CHÁY | I.6.Đèn báo cháy | cái | 64 | Gồm:Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỏ Cày, Trà Vinh, Vĩnh Long, Sa Đéc. |
| 7 | II-HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHUN SƯƠNG MBA | II.1.Tủ điều khiển trung tâm | tủ | 8 | Gồm:Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỹ Tho, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Cao Lãnh. |
| 8 | II-HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHUN SƯƠNG MBA | II.2.Tủ trung gian | tủ | 23 | Gồm:Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Mỹ Tho, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Cao Lãnh. |
| 9 | II-HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHUN SƯƠNG MBA | II.3.Máy bơm điện | máy | 12 | Gồm:Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỹ Tho, Bến Tre, Mỏ Cày, Trà Vinh, Vĩnh Long, Cao Lãnh, Sa Đéc. |
| 10 | II-HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHUN SƯƠNG MBA | II.4.Máy bơm diesel | máy | 8 | Gồm:Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỹ Tho, Bến Tre, Trà Vinh, Cao Lãnh, Sa Đéc. |
| 11 | II-HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHUN SƯƠNG MBA | II.5.Máy bơm bù áp | máy | 10 | Gồm:Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỹ Tho, Bến Tre, Mỏ Cày, Trà Vinh, Vĩnh Long, Cao Lãnh, Sa Đéc. |
| 12 | II-HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHUN SƯƠNG MBA | II.6.Tủ điều khiển máy bơm điện | tủ | 11 | Gồm:Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỹ Tho, Bến Tre, Mỏ Cày, Trà Vinh, Vĩnh Long, Cao Lãnh, Sa Đéc. |
| 13 | II-HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHUN SƯƠNG MBA | II.7.Tủ điều khiển máy bơm diesel | tủ | 8 | Gồm:Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỹ Tho, Bến Tre, Trà Vinh, Cao Lãnh, Sa Đéc. |
| 14 | II-HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHUN SƯƠNG MBA | II.8.Tủ điều khiển máy bơm bù áp | tủ | 10 | Gồm:Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỹ Tho, Bến Tre, Mỏ Cày, Trà Vinh, Vĩnh Long, Cao Lãnh, Sa Đéc. |
| 15 | II-HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHUN SƯƠNG MBA | II.9.Bình điều áp | cái | 9 | Gồm:Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỹ Tho, Bến Tre, Mỏ Cày, Trà Vinh, Cao Lãnh, Sa Đéc. |
| 16 | II-HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHUN SƯƠNG MBA | II.10.Van an toàn | cái | 10 | Gồm:Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỹ Tho, Bến Tre, Mỏ Cày, Trà Vinh, Vĩnh Long, Cao Lãnh, Sa Đéc. |
| 17 | II-HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHUN SƯƠNG MBA | II.11.Văn chặn, van cổng | cái | 190 | Gồm:Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỹ Tho, Bến Tre, Mỏ Cày, Trà Vinh, Vĩnh Long, Cao Lãnh, Sa Đéc. |
| 18 | II-HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHUN SƯƠNG MBA | II.12.Van bớm | cái | 81 | Gồm:Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỹ Tho, Bến Tre, Mỏ Cày, Trà Vinh, Vĩnh Long, Cao Lãnh, Sa Đéc. |
| 19 | II-HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHUN SƯƠNG MBA | II.13.Van một chiều | cái | 31 | Gồm:Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỹ Tho, Bến Tre, Mỏ Cày, Trà Vinh, Vĩnh Long, Cao Lãnh, Sa Đéc. |
| 20 | II-HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHUN SƯƠNG MBA | II.14.Van deluge | bộ | 15 | Gồm:Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỹ Tho, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Cao Lãnh, Sa Đéc. |
| 21 | II-HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHUN SƯƠNG MBA | II.15.Trụ nước chữa cháy | cái | 65 | Gồm:Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỹ Tho, Bến Tre, Mỏ Cày, Trà Vinh, Vĩnh Long, Cao Lãnh, Sa Đéc. |
| 22 | II-HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHUN SƯƠNG MBA | II.16.Trụ tiếp nước chữa cháy | cái | 7 | Gồm:Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Bến Tre, Mỏ Cày, Vĩnh Long, Cao Lãnh. |
| 23 | II-HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHUN SƯƠNG MBA | II.17.Chuông, còi báo cháy | cái | 13 | Gồm:Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Bến Tre, Vĩnh Long, Cao Lãnh. |
| 24 | II-HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHUN SƯƠNG MBA | II.18.Relay áp lực | cái | 27 | Gồm:Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỹ Tho, Mỏ Cày, Trà Vinh, Vĩnh Long, Cao Lãnh, Sa Đéc. |
| 25 | II-HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHUN SƯƠNG MBA | II.19.Đồng hồ áp lực | cái | 48 | Gồm:Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỹ Tho, Bến Tre, Mỏ Cày, Trà Vinh, Vĩnh Long, Cao Lãnh, Sa Đéc. |
| 26 | II-HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHUN SƯƠNG MBA | II.20.Lọc rác | cái | 14 | Gồm:Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỹ Tho, Mỏ Cày, Vĩnh Long. |
| 27 | II-HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHUN SƯƠNG MBA | II.21.Hệ thống phun sương và thử đầu dò nhiệt tại MBA, kháng từ 250MVA trở lên (1 lần/năm). Khi cắt điện MBA, kháng. | hệ thống | 15 | Gồm:Trạm 500kV Mỹ Tho, Duyên Hải; Trạm 220kV Cai Lậy, Mỹ Tho, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Cao Lãnh, Sa Đéc. |
| 28 | II-HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHUN SƯƠNG MBA | II.22.Đầu dò nhiệt tại MBA, kháng 220kV 125MVA (1 lần/năm). Khi cắt điện MBA, kháng. | cái | 2 | Gồm:Trạm 220kV Mỏ Cày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi