Gói thầu: E-SCL06: Sửa chữa lớn tài sản cố định phương tiện xe đưa đón CBCNV năm 2020 – Công ty Thủy điện Sơn La.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200369656-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL06: Sửa chữa lớn tài sản cố định phương tiện xe đưa đón CBCNV năm 2020 – Công ty Thủy điện Sơn La.
Số hiệu KHLCNT 20200369550
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn Công ty Thủy điện Sơn La năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 17:37:00 đến ngày 2020-04-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 777,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xe ô tô 8 chỗ Toyota Landcruiser BKS: 26B – 080.02 Chi tiết tại Mục 2– Chương V . 0
2 Phần máy . . 0
3 Sửa chữa máy . . 0
4 Đo kiểm tra áp suất khí nén . Máy 8
5 Vệ sinh bảo dưỡng cảm biến chân ga . Bộ 1
6 Tháo nắp giàn cơ cấu phối khí đo kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt, kiểm tra vị trí bị thấm dầu . HT 1
7 Cung cấp và thay mới 01 gioăng lắp cơ cấu phối khí . Chiếc 1
8 Hệ thống cung cấp nhiên liệu . . 0
9 Tháo vệ sinh bảo dưỡng Thùng chứa nhiêu liệu . Chiếc 1
10 Kiểm tra áp xuất bơm nhiên liệu . Chiếc 1
11 Cung cấp và thay mới Lọc nhiên liệu . Cái 1
12 Vệ sinh bảo dưỡng Hệ thống đường ông dẫn nhiêu liệu . HT 1
13 Tháo vệ sinh bảo dưỡng Kim phun nhiên liệu . Chiếc 8
14 Tháo vệ sinh bảo dưỡng Turbo tăng áp . HT 1
15 Hệ thống bôi trơn . . 0
16 Cung cấp và thay mới Lọc dầu nhớt . Cái 1
17 Vệ sinh bảo dưỡng Bơm dầu nhớt . Cái 1
18 Cung cấp thay mới Dầu nhớt bôi trơn . Lit 8
19 Hệ thống làm mát . . 0
20 Cung cấp và thay mới thay Két nước làm mát . Cái 1
21 Tháo bảo dưỡng Bơm nước làm mát . Chiếc 1
22 Cung cấp và thay mới bi bơm nước . Đôi 1
23 Cung cấp và thay mới phớt bơm nước . Bộ 1
24 Cung cấp và thay mới nước làm mat . Lít 10
25 Vệ sinh bảo dưỡng Hệ thống tuần hoàn nước làm mát . HT 1
26 Phần gầm . . 0
27 Hệ thống lái . . 0
28 Vệ sinh bảo dưỡng bơm trợ lực tay lái . Chiếc 1
29 Vệ sinh bảo dưỡng Hệ thống đường ống thủy lực lái, thủy lực phanh . HT 2
30 Cung cấp và thay mới Rotuyn lái trong . Bộ 1
31 Cân chỉnh độ chụm bánh xe . HT 1
32 Cung cấp và thay mới phớt chụp bụi láp trong . Đôi 1
33 Cung cấp và thay mới phớt chụp bụi láp ngoài . Đôi 1
34 Cung cấp và thay mới phớt moay ơ trước . Bộ 2
35 Cung cấp thay mới bi may ơ trươc . Bộ 2
36 Cung cấp và thay mới phớt moay ơ sau . Bộ 2
37 Cung cấp thay mới bi moay ơ sau . Bộ 2
38 Cung cấp dung dich rửa khoang động cơ và gầm máy . Lít 2
39 Cung cấp mỡ bôi trơn . Kg 1
40 Cung cấp dung dich rửa họng hút, kim phun . Lít 1
41 Hệ thống phanh . . 0
42 Bảo dưỡng Tổng phanh chính . Bộ 1
43 Bảo dưỡng Cụm phanh chính . Bộ 4
44 Cung cấp và thay mới Má phanh chính . Bộ 4
45 Bảo dưỡng Cụm phanh đỗ . Bộ 2
46 Tiện láng đĩa phanh . Đĩa 2
47 Cung cấp và thay mới Má phanh đỗ . Bộ 2
48 Cung cấp và thay mới bộ cúp pen phanh . Bộ 2
49 Cung cấp và thay mới Dầu phanh . Lít 2
50 Bảo dưỡng Hộp số . Bộ 1
51 Cung cấp và thay mới phớt đuôi hộp số . Bộ 1
52 Cung cấp và thay mới Dầu hộp số . Lít 8
53 Bảo dưỡng Trục cát đăng . Bộ 1
54 Bảo dưỡng Tổng côn, và hệ thông đường ống dẫn dầu trợ lực cho côn . Bộ 1
55 Cung cấp và thay mới Lá côn . 1
56 Cung cấp và thay mới Dầu côn . Lít 2
57 Cung cấp và thay mới Ống xả . Chiếc 1
58 Cung cấp và thay mới Bi chữ thập . Bộ 2
59 Bảo dưỡng Cầu sau . Bộ 1
60 Cung cấp và thay mới dầu cầu . Lít 6
61 Hệ thống chịu tải . . 0
62 Vệ sinh và bảo dưỡng giảm sóc trước . Cái 2
63 Vệ sinh và bảo dưỡng giảm sóc sau . Cái 2
64 Tháo và bảo dưỡng quang treo mó nhíp . Bộ 2
65 Cung cấp và thay mới căn đệm nhíp. . Chiếc 8
66 Cung cấp và thay mới cao su ắc nhíp . Bộ 4
67 Cung cấp và thay mới cao su mở cân băng trước . Đôi 1
68 Cung cấp và thay mới cao su mở cân băng sau . Đôi 1
69 Cung cấp và thay mới cao su đồng tiền . Đôi 1
70 Cung cấp và thay mới cao su chỉ cân bằng trước . Đôi 1
71 Phần điện . . 0
72 Hệ thống khởi động . . 0
73 Bảo dưỡng cơ cấu đòn bẩy truyền động giữa máy đề và rơ le con chuột máy đề . Cái 1
74 Cung cấp và thay mới bi máy đề . Đôi 1
75 Cung cấp và thay mới chổi than máy đề . Đôi 1
76 Hệ thống phát điện . . 0
77 Bảo dưỡng Ắc quy . Chiếc 1
78 Bảo dưỡng Máy phát điện . Chiếc 1
79 Cung cấp thay mới bi phát điện . Đôi 1
80 Cung cấp và thay mới chổi than máy phát điện . Đôi 1
81 Hệ thống chiếu sáng . . 0
82 Bảo dưỡng đèn tín hiệu chiếu sáng phía trước . HT 1
83 Bảo dưỡng đèn tín hiệu chiếu sáng phía sau . HT 1
84 Hệ thống khác . . 0
85 Cung cấp và thay mới Dây curoa tổng . Chiếc 1
86 Cung cấp và thay mới bi tăng dây curoa . Vòng 1
87 Cung cấp và thay mới bi tỳ dây curoa . Vòng 1
88 Cung cấp và thay mới lưỡi gạt mưa . Chiếc 2
89 Bảo dưỡng cơ cấu gạt mưa . HT 1
90 Bảo dưỡng mô tơ lên xuông kính . Chiếc 4
91 Phần điều hoà . . 0
92 Cung cấp và thay mới Lọc gió . Bộ 1
93 Cung cấp và thay mới Phin lạnh . Bộ 1
94 Bảo dưỡng dàn lạnh . Bộ 1
95 Bảo dưỡng quạt dàn lạnh . Bộ 1
96 Bảo dưỡng dàn nóng . Bộ 1
97 Bảo dưỡng quạt dàn nóng . Bộ 1
98 Cung cấp và thay mới môi chất làm lạnh . kg 1
99 Phần nội, ngoại thất . . 0
100 Nội thất . . 0
101 Cung cấp và thay mới 07 bộ da bọc ghế . Ghế 7
102 Vệ sinh bảo dưỡng táp lô, táp ly, trần cửa . Xe 1
103 Ngoại thất . . 0
104 Cung cấp và lắp mới camera hành trình trước và sau . Bộ 1
105 Sơn dặm vá các vị trí bị trầy xước trên thân vỏ và đánh bóng lại toàn xe . Xe 1
106 XE ÔTÔ TOYOTA FORTUNER BKS: 26A-025.36 . . 0
107 Phần máy . . 0
108 Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt của giàn cơ cấu phối khí . HT 1
109 Kiểm tra sử lý vị trí thấm dầu tại cơ cấu phối khí . HT 1
110 Đo kiểm tra áp suất khí nén . Máy 4
111 Cung cấp và thay mới gioăng nắp cơ cấu phối khí . Chiếc 1
112 Hệ thống cung cấp nhiên liệu . . 0
113 Bảo dưỡng thùng chứa nhiêu liệu . Chiếc 1
114 Vệ sinh bảo dưỡng đường ống dẫn nhiên liệu . HT 1
115 Cung cấp và thay mới lọc nhiên liệu tinh . Cái 4
116 Vệ sinh bảo dưỡng kim phun nhiên liệu . HT 1
117 Bảo dưỡng tu bo tăng áp . HT 1
118 Hệ thống bôi trơn . . 0
119 Cung cấp và thay mới lọc dầu nhớt . Cái 1
120 Cung cấp và thay mới dầu nhớt bôi trơn . Lit 5
121 Hệ thống làm mát . . 0
122 Vệ sinh bảo dưỡng két nước . Cái 1
123 Vệ sinh bảo dưỡng đường ống nước . HT 1
124 Vệ sinh bảo dưỡng bơm nước làm mát . Chiếc 1
125 Cung cấp và thay mới nước làm mát . Lit 8
126 Cung cấp và thay mới bi bơm nước làm mát . Bộ 1
127 Cung cấp và thay mới phớt bơm nước làm mát . Bộ 1
128 Phần khung gầm . . 0
129 Hệ thống lái . . 0
130 Bảo dưỡng trợ lực tay lái . Bộ 1
131 Thay mới dầu trợ lực lái . Lít 2
132 Thay mới phớt bơm trợ lực lái . Bộ 1
133 Cung cấp và thay mới Rô tuyn lái ngoài . Chiếc 2
134 Bảo dưỡng căn chỉnh độ chụm bánh xe . HT 1
135 Hệ thống truyền động . . 0
136 Cung cấp và thay mới dầu hộp số . Lít 5
137 Bảo dưỡng trục cát đăng . Bộ 1
138 Bảo dưỡng tổng côn . Bộ 1
139 Cung cấp và thay mới dầu côn . Lít 2
140 Cung cấp và thay mới bi chữ thập . Bộ 2
141 Bảo dưỡng cầu sau . Bộ 1
142 Cung cấp và thay mới dầu cầu . Lít 5
143 Cung cấp và thay mới phớt moay ơ trước . Bộ 2
144 Cung cấp và thay mới phớt moay ơ sau . Bộ 2
145 Cung cấp và thay mới phớt láp trước . Chiếc 2
146 Cung cấp và thay mới cao su chụp bụi láp trước . Chiếc 2
147 Cung cấp và thay mới bi may ơ trước . Bộ 2
148 Cung cấp và thay mới bi may ơ sau . Bộ 2
149 Hệ thống phanh . . 0
150 Bảo dưỡng tổng phanh chính . Bộ 1
151 Bảo dưỡng cụm phanh chính . Bộ 4
152 Cung cấp và thay mới má phanh chính . Bộ 4
153 Bảo dưỡng cụm phanh đỗ . Bộ 2
154 Cung cấp và thay mới má phanh đỗ . Bộ 2
155 Tiện láng đĩa phanh . Chiếc 2
156 Cung cấp và thay mới dầu phanh . Lít 2
157 Hệ thống chịu tải . . 0
158 Cung cấp và thay mới ty giảm sóc trước . Chiếc 2
159 Cung cấp và thay mới ty giảm sóc sau . Chiếc 2
160 Cung cấp và thay mới cao su mở cân bằng trước . Chiếc 2
161 Cung cấp và thay mới cao su mở cân bằng sau . Chiếc 2
162 Cung cấp và thay mới cao su chỉ cân bằng trước . Bộ 1
163 Cung cấp và thay mới cao su chỉ cân bằng sau . Bộ 1
164 Phần điện . . 0
165 Hệ thống khởi động . . 0
166 Vệ sinh, bảo dưỡng Máy đề . Chiếc 1
167 Cung cấp và thay mới Bi máy đề . Đôi 1
168 Cung cấp và thay mới Chổi than máy đề . Đôi 1
169 Hệ thống phát điện . . 0
170 Bảo dưỡng Ắc quy . Chiếc 1
171 Bảo dưỡng máy phát điện . Chiếc 1
172 Cung cấp và thay mới bi máy phát điện . Bộ 1
173 Cung cấp và thay mới chổi than máy phát điện . Bộ 1
174 Hệ thống đèn chiếu sáng . . 0
175 Bảo dưỡng đèn tín hiệu chiếu sáng phía trước . HT 1
176 Bảo dưỡng đèn tín hiệu chiếu sáng phía sau . HT 1
177 Thiết bị khác . . 0
178 Cung cấp và thay mới dây cu roa tổng . Chiếc 1
179 Cung cấp và thay mới bi tỳ dây cu roa . vòng 1
180 Bảo dưỡng cơ cấu truyền đông gạt mưa phía trước, phía sau . HT 2
181 Bảo dưỡng mô tơ lên xuông kính . Chiếc 4
182 Phần điều hoà . . 0
183 Cung cấp và thay mới lọc gió . Bộ 1
184 Cung cấp và thay mới phin lạnh . Bộ 1
185 Bảo dưỡng giàn lạnh . Bộ 1
186 Bảo dưỡng quạt giàn lạnh . Bộ 1
187 Bảo dưỡng giàn nóng . Bộ 1
188 Bảo dưỡng quạt giàn nóng . Bộ 1
189 Cung cấp và thay mới môi chất làm lạnh . kg 1
190 Phần nội, ngoại thất . . 0
191 Nội thất . . 0
192 Bảo dưỡng da bọc ghế . Ghế 7
193 Bảo dưỡng, vệ sinh Sàn xe, táp lô, táp ly, trần cửa . Xe 1
194 Ngoại thất . . 0
195 Sơn lại các phần trầy, xước, đánh bóng lại toàn xe . Xe 1
196 Cung cấp và lắp mới camera hành trình phía trước và phía sau xe . Bộ 1
197 XE ÔTÔ Mercedes Benz Sprinter 313 BKS: 26B-001.12 . . 0
198 Phần máy . . 0
199 Đo kiểm tra áp suất khí nén . Máy 4
200 Kiểm tra điều chỉnh khe hở nhiệt . Máy 4
201 Cung cấp và thay mới gioăng nắp cơ cấu phối khí . Chiếc 1
202 Vệ sinh bảo dưỡng khoang động cơ . Khoang 1
203 Hệ thống cung cấp nhiên liệu . . 0
204 Bảo dưỡng bơm cân cao áp . Chiếc 1
205 Bảo dưỡng đường ống dẫn nhiên liêu . HT 1
206 Bảo dưỡng thùng chứa nhiêu liệu . Cái 1
207 Bảo dưỡng bơm thấp áp . Cái 1
208 Bảo dưỡng họng hút và tu bô tăng áp . HT 1
209 Cung cấp và thay mới lọc nhiên liệu tinh . Cái 1
210 Vệ sinh và bảo dưỡng kim phun nhiên liệu . Chiếc 4
211 Hệ thống bôi trơn . . 0
212 Cung cấp và thay mới lọc dầu nhớt . Cái 1
213 Cung cấp và thay mới dầu nhớt bôi trơn . Lit 5
214 Hệ thống làm mát . . 0
215 Xúc rửa vê sinh bảo dưỡng két nước . Cái 1
216 Sửa chữa các cánh tản nhiệt của két nước làm mát bị xô lệch . Bộ 1
217 Tháo vệ sinh bảo dưỡng bơm nước . Chiếc 1
218 Cung cấp và thay mới bi bơm nước làm mát . Đôi 1
219 Cung cấp và thay mới phớt bơm nước làm mát . Bộ 1
220 Cung cấp và thay mới nước làm mát . Lit 8
221 Phần khung gầm . . 0
222 Hệ thống lái . . 0
223 Vệ sinh bảo dưỡng Hệ thống trợ lực tay lái . HT 1
224 Cung cấp và thay mới phớt trợ lực tay lái . Bộ 1
225 Cung cấp và thay mới dầu trợ lực tay lái . Lít 2
226 Cung cấp và thay mới Rô tuyn lái ngoài . Chiếc 2
227 Bảo dưỡng Căn chỉnh độ chụm bánh xe . HT 1
228 Hệ thống truyền động . . 0
229 Thay mới phớt đuôi hộp số . Chiếc 1
230 Cung cấp và thay mới đầu hộp số . Lít 4
231 Bảo dưỡng trục cát đăng . Bộ 1
232 Bảo dưỡng tổng côn . 1
233 Cung cấp và thay mới lá côn . 1
234 Cung cấp và thay mới dầu trợ lực dầu côn . Lít 2
235 Cung cấp và thay mới bi chữ thập . Bộ 2
236 Bảo dưỡng cầu sau . Bộ 1
237 Cung cấp và thay mới dầu cầu . Lít 5
238 Cung cấp và thay mới cao chụp bụi láp trong . Chiếc 2
239 Cung cấp và thay mới cao chụp bụi láp ngoài . Chiếc 2
240 Cung cấp và thay mới phớt láp trước . Chiếc 2
241 Cung cấp và thay mới phớt moay ơ trước . Bộ 2
242 Cung cấp và thay mới bi moay ơ trước . Vòng 4
243 Cung cấp và thay mới phớt moay ơ sau . Bộ 2
244 Cung cấp và thay mới bi moay ơ sau . Vòng 4
245 Hệ thống phanh . . 0
246 Bảo dưỡng tổng phanh chính . Bộ 1
247 Bảo dưỡng cụm phanh chính . Bộ 4
248 Cung cấp và thay mới má phanh chính . Bộ 4
249 Bảo dưỡng cụm phanh đỗ . Bộ 2
250 Cung cấp và thay mới má phanh đỗ . Bộ 2
251 Vệ sinh bảo dưỡng Hệ thống phanh ABS . HT 1
252 Cung cấp và thay mới dầu phanh . Lít 2
253 Hệ thống chịu tải . . 0
254 Cung cấp và thay mới ty giảm sóc trước . Chiếc 2
255 Cung cấp và thay mới ty giảm sóc sau . Chiếc 2
256 Cung cấp và thay mới cao su mở cân bằng trước . Chiếc 2
257 Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống quang treo mó nhíp . Bộ 2
258 Cung cấp và thay mới thay bạc ắc nhíp . Chiếc 4
259 Cung cấp và thay mới thay nhựa đệm lá nhíp . Chiếc 8
260 Cung cấp và thay mới cao su giằng càng sau . Bộ 1
261 Phần điện . . 0
262 Hệ thống khởi động . . 0
263 Bảo dưỡng máy đề . Cái 1
264 Cung cấp và thay mới bi máy đề . Đôi 1
265 Cung cấp và thay mới chổi than máy đề . Đôi 1
266 Hệ thống phát điện . . 0
267 Bảo dưỡng Ắc quy . Chiếc 1
268 Bảo dưỡng máy phát điện . Chiếc 1
269 Cung cấp và thay mới thay mới bi máy phát điện . Đôi 1
270 Cung cấp và thay mới thay mới chổi than máy phát điện . Đôi 1
271 Bảo dưỡng đèn tín hiệu chiếu sáng phía trước . HT 1
272 Bảo dưỡng đèn tín hiệu chiếu sáng phía sau . HT 1
273 Hệ thống khác . . 0
274 Cung cấp và thay mới dây cu roa tổng . Chiếc 1
275 Cung cấp và thay mới bi tăng dây cu roa . Vòng 1
276 Cung cấp và thay mới bi tỳ dây cu roa . Vòng 1
277 Phần điều hoà . . 0
278 Cung cấp và thay mới lọc gió . Bộ 1
279 Cung cấp và thay mới phin lạnh . Bộ 1
280 Bảo dưỡng giàn lạnh . Bộ 1
281 Bảo dưỡng quạt giàn lạnh . Bộ 1
282 Bảo dưỡng giàn nóng . Bộ 1
283 Bảo dưỡng quạt giàn nóng . Bộ 1
284 Cung cấp và thay mới môi chất làm lạnh . kg 1
285 Phần nội, ngoại thất . . 0
286 Nội thất . . 0
287 Bảo dưỡng Da bọc ghế . Ghế 16
288 Vệ sinh bảo dưỡng Sàn xe, táp lô, táp ly, trần cửa . Xe 1
289 Ngoại thất . . 0
290 Sơn các vị trí bị trầy xước quanh xe, đánh bóng lại toàn xe . Xe 1
291 Cung cấp và lắp mới camera hành trình phía trước và phía sau xe . Bộ 1
292 XE ÔTÔ TOYOTA HIACE BKS: 26B - 003.22 . . 0
293 Phần máy . Khoang 1
294 Vệ sinh bảo dưỡng khoang động cơ . Cái 4
295 Cung cấp và thay mới bugi . Máy 4
296 Đo kiểm tra áp suất khí nén . HT 1
297 Vệ sinh bảo dưỡng Hệ thông đường ống lọc khí . . 0
298 Hệ thống cung cấp nhiên liệu . HT 1
299 Bảo dưỡng đường ống dẫn nhiên liệu . Cái 1
300 Bảo dưỡng thùng chứa nhiêu liệu . HT 1
301 Vê sinh bảo dưỡng Họng hút . Cái 1
302 Cung cấp và thay mới lọc nhiên liệu tinh . Chiếc 4
303 Bảo dưỡng kim phun nhiên liệu . HT 1
304 Bảo dưỡng tu bo tăng áp . . 0
305 Hệ thống bôi trơn . Cái 1
306 Cung cấp và thay mới lọc dầu nhớt . Lit 8
307 Cung cấp và thay mới dầu nhớt bôi trơn . . 0
308 Hệ thống làm mát . Cái 1
309 Bảo dưỡng két nước làm mát . HT 1
310 Bảo dưỡng hệ thông đường ống tuần hoàn nước làm mát . Lit 10
311 Cung cấp và thay mới nước làm mát . . 0
312 Phần khung gầm . . 0
313 Hệ thống lái . HT 1
314 Bảo dưỡng bơm, Hệ thống trợ lực tay lái . Lít 2
315 Cung cấp và thay mới dầu trợ lực lái . Bộ 1
316 Cung cấp và thay mới phớt bơm trợ lực lái . Chiếc 2
317 Cung cấp và thay mới Rô tuyn lái ngoài . HT 1
318 Bảo dưỡng căn chỉnh độ chụm bánh xe . . 0
319 Hệ thống truyền động . Lít 5
320 Cung cấp và thay mới dầu hộp số . Bộ 1
321 Bảo dưỡng trục cát đăng . Bộ 1
322 Bảo dưỡng tổng côn . Lít 2
323 Cung cấp và thay mới dầu côn . Bộ 2
324 Cung cấp và thay mới bi chữ thập . Lít 4
325 Cung cấp và thay mới dầu cầu . Đôi 1
326 Cung cấp và thay mới phớt láp trước . Đôi 1
327 Cung cấp và thay mới cao su chụp bụi láp trong . Đôi 1
328 Cung cấp và thay mới cao su chụp bụi láp ngoài . Đôi 2
329 Cung cấp và thay mới phớt moay ơ trước . Đôi 2
330 Cung cấp và thay mới bi moay ơ trước . Đôi 2
331 Cung cấp và thay mới phớt moay ơ sau . Đôi 2
332 Cung cấp và thay mới bi moay ơ sau . . 0
333 Hệ thống phanh . Bộ 1
334 Bảo dưỡng tổng phanh chính . Bộ 4
335 Bảo dưỡng cụm phanh chính . Bộ 2
336 Cung câp và thay mới xi lanh phanh sau . Bộ 4
337 Tiện láng tăng bua phanh . Bộ 4
338 Cung cấp và thay mới má phanh chính . Bộ 2
339 Bảo dưỡng cụm phanh đỗ . Bộ 2
340 Cung cấp và thay mới má phanh đỗ . Bộ 2
341 Cung cấp và thay mới dầu phanh . . 0
342 Hệ thống chịu tải . Bộ 2
343 Vê sinh bảo dưỡng quang treo mó nhíp trước . Bộ 6
344 Cung cấp và thay mới đệm nhíp trước . Chiếc 2
345 Vê sinh bảo dưỡng quang treo mó nhíp trước . Bộ 4
346 Cung cấp và thay mới cao su ắc nhíp trước . Chiếc 2
347 Vê sinh bảo dưỡng quang treo mó nhíp sau . Bộ 6
348 Cung cấp và thay mới đệm nhíp sau . Chiếc 4
349 Cung cấp và thay mới cao su ắc nhíp sau . Chiếc 2
350 Cung cấp và thay mới cao mở cân bằng trước . Chiếc 2
351 Cung cấp và thay mới cao chỉ cân bằng trước . . 0
352 Phần điện . . 0
353 Hệ thống khởi động . Cái 1
354 Vệ sinh bảo dưỡng máy đề . Cái 1
355 Vệ sinh bảo dưỡng cơ cấu truyền động giữa máy đề và rơ le con chuột . Cơ cấu 1
356 Vệ sinh bảo dưỡng cơ cấu đòn bẩy bánh răng ăn khớp vào bánh đà. . . 0
357 Hệ thống phát điện . Chiếc 1
358 Bảo dưỡng máy phát điện . Chiếc 1
359 Vệ sinh bảo dưỡng phần roto . Chiếc 1
360 Vệ sinh bảo dưỡng phần stato . Chiếc 1
361 Vệ sinh bảo dưỡng phần cổ góp . . 0
362 Hệ thống khác . Chiếc 1
363 Thay mới dây cu roa tổng . vòng 1
364 Thay mới bi tăng dây cu roa . vòng 1
365 Thay mới bi tỳ dây cu roa . HT 1
366 Bảo dưỡng đèn tín hiệu chiếu sáng phía trước . HT 1
367 Bảo dưỡng đèn tín hiệu chiếu sáng phía sau . HT 1
368 Bảo dưỡng cơ cấu truyền động gạt mưa . . 0
369 Phần điều hoà . Bộ 1
370 Cung cấp và thay mới lọc gió . Chiếc 1
371 Cung cấp và thay mới phin lạnh . Bộ 1
372 Bảo dưỡng giàn lạnh . Bộ 1
373 Bảo dưỡng quạt giàn lạnh . Bộ 1
374 Bảo dưỡng giàn nóng . Bộ 1
375 Bảo dưỡng quạt giàn nóng . kg 1
376 Thay mới môi chất làm lạnh . . 0
377 Phần nội, ngoại thất . . 0
378 Nội thất . Ghế 16
379 Vệ sinh bảo dưỡng da bọc ghế . Xe 1
380 Vệ sinh bảo dưỡng, sàn xe, táp lô, táp ly, trần cửa . . 0
381 Cung cấp và lắp mới camera hành trình trước và sau . Bộ 1
382 Sơn rặm vá lại các phần trầy, xước, đánh bóng lại toàn xe . Bộ 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->