Gói thầu: Đại tu Hệ thống sản xuất Hydro và hệ thống cung cấp Clo Hải Phòng 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200369125-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Đại tu Hệ thống sản xuất Hydro và hệ thống cung cấp Clo Hải Phòng 1
Số hiệu KHLCNT 20200309075
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-02 11:04:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 551,074,484 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,266,000 VNĐ ((Tám triệu hai trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A.Phần nhân công Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
2 I.HỆ THỐNG SẢN XUẤT HYDRO HẢI PHÒNG 1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
3 1.ĐẠI TU HỆ THỐNG SẢN XUẤT HYDRO NHÁNH 7A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
4 1.1.Phần điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
5 1.1.1.Công tắc áp suất Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
6 1.1.2.Đồng hồ đo áp lực tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 12
7 1.1.3.Tủ điều khiển tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tủ 2
8 1.1.4.Thiết bị đo nhiệt độ, switch nhiệt độ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 4
9 1.1.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn thiết bị đo độ dẫn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
10 1.1.6.Máy biến điện áp (MBA điều khiển) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
11 1.1.7.Bộ vi xử lý CPU Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
12 1.1.8.Mô đun truyền thông Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
13 1.1.9.Màn hình điều khiển HMI Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
14 1.1.10.Transmitter cấp nguồn cho các thiết bị đo Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 20
15 1.1.11.Mô đun đầu vào số Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
16 1.1.12.Mô đun đầu ra số Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 4
17 1.1.13.Thiết bị đo áp lực loại EJA Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
18 1.1.14.Van điện từ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 30
19 1.1.15.Bộ chuyển đổi nguồn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
20 1.1.16.Công tắc mức Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
21 1.1.17.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
22 1.1.18.Công tắc lưu lượng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
23 1.1.19.Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 17
24 1.1.20.Khóa điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
25 1.1.21.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn các thiết bị phân tíchOTH, HTO, HTA Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 3
26 1.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
27 1.2.1.Tủ cung cấp điện cho ngăn điện phân (EPS) nhánh 7A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tủ 1
28 1.2.2.Ngăn điện phân nhánh 7A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Ngăn 1
29 1.2.3.Hệ thống đường ống nhánh 7A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Loại 6
30 1.2.4.Hộp đấu nối nhánh 7A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 6
31 2.ĐẠI TU HỆ THỐNG SẢN XUẤT HYDRO NHÁNH 7B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
32 2.1.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
33 2.1.1.Tủ cung cấp điện cho ngăn điện phân (EPS) nhánh 7B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tủ 1
34 2.1.2.Ngăn điện phân nhánh 7B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Ngăn 1
35 2.1.3.Hệ thống đường ống nhánh 7B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Loại 6
36 2.1.4.Hộp đấu nối nhánh 7B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 6
37 2.2.Phần điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
38 2.2.1.Công tắc áp suất Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
39 2.2.2.Đồng hồ đo áp lực tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 12
40 2.2.3.Tủ điều khiển tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tủ 2
41 2.2.4.Thiết bị đo nhiệt độ, switch nhiệt độ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 4
42 2.2.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn thiết bị đo độ dẫn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
43 2.2.6.Máy biến điện áp (MBA điều khiển) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
44 2.2.7.Bộ vi xử lý CPU Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
45 2.2.8.Mô đun truyền thông Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
46 2.2.9.Màn hình điều khiển HMI Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
47 2.2.10.Transmitter cấp nguồn cho các thiết bị đo Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 20
48 2.2.11.Mô đun đầu vào số Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
49 2.2.12.Mô đun đầu ra số Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 4
50 2.2.13.Thiết bị đo áp lực loại EJA Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
51 2.2.14.Van điện từ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 30
52 2.2.15.Bộ chuyển đổi nguồn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
53 2.2.16.Công tắc mức Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
54 2.2.17.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
55 2.2.18.Công tắc lưu lượng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
56 2.2.19.Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 17
57 2.2.20.Khóa điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
58 2.2.21.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn các thiết bị phân tíchOTH, HTO, HTA Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 3
59 3.ĐẠI TU HỆ THỐNG SẢN XUẤT HYDRO PHẦN CHUNG Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
60 3.1.Phần điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
61 3.1.1.Thiết bị đo áp lực loại EJA Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 6
62 3.1.2.Tủ điều khiển tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tủ 1
63 3.1.3.Máy tính giám sát Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Trạm 1
64 3.1.4.Đồng hồ đo áp lực tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 4
65 3.1.5.Bộ vi xử lý CPU Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
66 3.1.6.Mô đun đầu vào Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
67 3.1.7.Van điện từ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
68 3.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
69 3.2.1.Hệ thống các bình dự trữ Hydro Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 4
70 II.HỆ THỐNG CUNG CẤP CLO HẢI PHÒNG 1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
71 1.Bộ bốc hơi số 1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
72 1.1.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
73 1.1.1.Động cơ bộ bốc hơi clo số 1 (0,8 kW, 110 V, 1425 v/p) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
74 1.1.2.Đại tu động cơ quạt tháp hấp thụ clo (15 kW, 2930 v/p, 400V) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 chiếc 1
75 1.2.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
76 1.2.1.Thiết bị thay thế phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
77 1.2.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
78 1.2.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
79 1.2.4.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
80 1.2.5.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
81 1.2.6. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
82 1.2.7.Cơ cấu dẫn động van điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
83 1.2.8.Công tắc nhiệt độ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
84 1.2.9.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tủ 2
85 1.3.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
86 1.3.1.Đại tu bộ bốc hơi số 1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
87 2.Bộ bốc hơi số 2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
88 2.1.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
89 2.1.1.Động cơ bộ bốc hơi clo số 2 (0,8 kW, 110 V, 1425 v/p) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
90 2.2.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
91 2.2.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
92 2.2.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
93 2.2.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
94 2.2.4.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
95 2.2.5. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
96 2.2.6.Cơ cấu dẫn động van điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
97 2.2.7.Cơ cấu dẫn động van điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
98 2.2.8.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tủ 2
99 2.3.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
100 2.3.1.Đại tu bộ bốc hơi số 2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
101 3.Bơm tăng áp số 1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
102 3.1.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
103 3.1.1.Đại tu động cơ bơm tăng áp số 1 (18,5 kW, 2930 v/p, 400V) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 chiếc 1
104 3.2.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
105 3.2.1.Cơ cấu dẫn động van điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
106 3.2.2.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tủ 2
107 3.2.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
108 3.3.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
109 3.3.1.Đại tu bơm tăng áp số 1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bơm 1
110 4.Bơm tăng áp số 2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
111 4.1.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
112 4.1.1.Đại tu động cơ bơm tăng áp số 2 (18,5 kW, 2930 v/p, 400V) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 chiếc 1
113 4.2.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
114 4.2.1.Cơ cấu dẫn động van điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
115 4.2.2.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tủ 2
116 4.2.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
117 4.3.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
118 4.3.1.Đại tu bơm tăng áp số 2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 bơm 1
119 5.Ống góp Clo Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
120 5.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
121 5.1.1.Đại tu ống góp Clo Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
122 5.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
123 5.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
124 5.3.1.Công tắc áp suất, thiết bị đo áp suất Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 9
125 5.3.2.Cơ cấu dẫn động van điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
126 5.3.3.Bộ điều khiển van điện thủy lực Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
127 5.3.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
128 5.3.5.Load cell đo khối lượng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
129 5.3.6. Bo mạch điều khiển máy cấp clo ( gồm bảng mạch nguồn, bảng rơle, bảng mạch tính toán điều khiển) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
130 5.3.7.Màn hình hiển thị máy cấp clo Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
131 5.3.8.Hiệu chỉnh máy cấp clo Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Máy 1
132 5.3.9.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tủ 2
133 6.Ejector Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
134 6.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
135 6.1.1.Đại tu Ejector Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
136 6.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
137 6.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
138 6.3.1.Cơ cấu dẫn động van điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 3
139 6.4.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
140 6.4.1.Đại tu Ejector Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
141 7.Bộ định lượng số 1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
142 7.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
143 7.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
144 7.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
145 7.3.1.Cơ cấu dẫn động van điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
146 7.3.2.Tủ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tủ 2
147 7.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
148 7.4.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
149 8.Bộ định lượng số 2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
150 8.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
151 8.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
152 8.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
153 8.3.1.Cơ cấu dẫn động van điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
154 8.3.2.Tủ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tủ 2
155 8.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
156 8.4.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
157 9.Kiểm tra liên động toàn bộ hệ thống Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
158 9.1.Kiểm tra chạy liên động làm việc của hệ thống cấp clo Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 1
159 B.Phần vật tư Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Không có 0
160 I.HỆ THỐNG SẢN XUẤT HYDRO HẢI PHÒNG 1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Không có 0
161 1.Bình khí chuẩn 99% ni tơ 1% ôxy Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Chai 0,3
162 2.Bùn cách điện ( keo chít mạch ) Neoseal B-3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 12
163 3.Cầu đấu sứ điện cực ống thủy tối bao hơi (Theo mẫu) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 cái 5
164 4.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 67
165 5.Đầu cốt chữ Y, Đk 1.5mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 103
166 6.DD ram 1GB Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 1
167 7.Pin CMOS Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 viên 1
168 8.Pin Lithium ER3V/3,6V Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 21
169 9.Pin tiểu AA 1.5V (Đôi) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Đôi 7
170 10.Pin vuông 9V Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Viên 1,4
171 Vật liệu phụ. Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Không có 0
172 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cuộn 2,06
173 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cuộn 7,66
174 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cuộn 2,06
175 4.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cuộn 3,3
176 5.Băng tan (cao su non) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cuộn 1
177 6.Băng tan (cao su non) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cuộn 10,9
178 7.Băng tan (cao su non) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cuộn 12,8
179 8.Bút bi khô Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 0,06
180 9.Bút bi khô Thiên Long Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Chiếc 0,9
181 10.Bút dạ dầu ( ngòi nhỏ ) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 0,68
182 11.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lọ 0,55
183 12.Chổi sơn loại lớn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 5,02
184 13.Chổi sơn loại lớn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 0,46
185 14.Chổi sơn loại nhỏ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 13
186 15.Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 0,47
187 16.Cồn công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 12
188 17.Cồn công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 14,07
189 18.Cồn công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 0,04
190 19.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Bình 2,14
191 20.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Bình 14,51
192 21.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Bình 1,52
193 22.Dung dịch mẫu pH=6.86 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Chai 1
194 23.Dung dịch mẫu pH=9.18 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Chai 1
195 24.Giấy nhám 600 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 tờ 20,8
196 25.Giấy nhám mịn P2000 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 M2 0,04
197 26.Giấy nhám P600 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Tờ 1,7
198 27.Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 20
199 28.Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 16,82
200 29.Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 3,4
201 30.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Tuýp 9,3
202 31.Keo tản nhiệt Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Hộp 0,1
203 32.Khẩu trang lọc độc Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 1
204 33.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Túi 15
205 34.Lạt nhựa loại 500mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Túi 15
206 35.Nước rửa kính Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Chai 0,05
207 36.Sổ bìa da A4 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Quyển 0,48
208 37.Sơn A/S đen Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Bình 2,8
209 38.Sơn A/S trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Bình 1,4
210 39.Sơn chống rỉ AKD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 48
211 40.Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Mét 0,28
212 41.Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Mét 4,29
213 42.Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Mét 3,3
214 43.Xà phòng bột Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 10
215 44.Xăng A95 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 0,64
216 II.HỆ THỐNG CUNG CẤP CLO HẢI PHÒNG 1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Không có 0
217 1.Bảo ôn bộ bốc hơi Clo Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 m2 10
218 2.Dầu Castrol Perfecto T32 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 6
219 3.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 142
220 4.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 4,2
221 5.Mỡ spheerol EPL2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 1,9
222 6.Sơn chống gỉ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 2
223 7.Sơn chống rỉ AKD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 2,5
224 8.Sơn chống rỉ AKD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 4,2
225 9.Sơn epoxy tổng hợp màu xanh lá 5190 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 4
226 10.Sơn ghi - AKD 29 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 2,5
227 11.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 3,5
228 Vật liệu phụ. Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Không có 0
229 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cuộn 0,17
230 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cuộn 5
231 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cuộn 9,95
232 4.Băng tan (cao su non) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cuộn 9
233 5.Băng tan (cao su non) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cuộn 3,3
234 6.Chổi đánh gỉ sắt Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 4
235 7.Chổi đánh gỉ sắt Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 5
236 8.Chổi sơn loại lớn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 5
237 9.Chổi sơn loại lớn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 15,02
238 10.Cồn công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 0,26
239 11.Đá cắt 100x16x1,6mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 20
240 12.Đá mài Phi 100 x 16 x 6 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 10
241 13.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Bình 10,5
242 14.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Bình 11,5
243 15.Dầu DO 0,05% S Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 10
244 16.Giấy nhám mịn P2000 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 M2 4
245 17.Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 8
246 18.Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 36
247 19.Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 0,2
248 20.Keo dán Eboxy hai thành phần (1kg/cặp) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cặp 10
249 21.Keo dán UPVC 711 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Hộp 20
250 22.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Tuýp 2
251 23.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Tuýp 2,4
252 24.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Túi 0,71
253 25.Vải nhám mịn 150 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 M2 0,4
254 26.Vải nhám mịn 150 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 M2 0,3
255 27.Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Mét 17,1
256 28.Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Mét 6,56
257 29.Xăng A92 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 0,5
258 30.Xăng A95 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 2
259 31.Xăng A95 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 0,02
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->