Gói thầu: Đại tu Hệ thống sản xuất Hydro và hệ thống cung cấp Clo Hải Phòng 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200369125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Đại tu Hệ thống sản xuất Hydro và hệ thống cung cấp Clo Hải Phòng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309075 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-02 11:04:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 551,074,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,266,000 VNĐ ((Tám triệu hai trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | A.Phần nhân công | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 2 | I.HỆ THỐNG SẢN XUẤT HYDRO HẢI PHÒNG 1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 3 | 1.ĐẠI TU HỆ THỐNG SẢN XUẤT HYDRO NHÁNH 7A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 4 | 1.1.Phần điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 5 | 1.1.1.Công tắc áp suất | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 6 | 1.1.2.Đồng hồ đo áp lực tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 12 | |
| 7 | 1.1.3.Tủ điều khiển tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tủ | 2 | |
| 8 | 1.1.4.Thiết bị đo nhiệt độ, switch nhiệt độ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 4 | |
| 9 | 1.1.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn thiết bị đo độ dẫn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 10 | 1.1.6.Máy biến điện áp (MBA điều khiển) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 11 | 1.1.7.Bộ vi xử lý CPU | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 12 | 1.1.8.Mô đun truyền thông | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 13 | 1.1.9.Màn hình điều khiển HMI | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 14 | 1.1.10.Transmitter cấp nguồn cho các thiết bị đo | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 20 | |
| 15 | 1.1.11.Mô đun đầu vào số | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 16 | 1.1.12.Mô đun đầu ra số | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 4 | |
| 17 | 1.1.13.Thiết bị đo áp lực loại EJA | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 18 | 1.1.14.Van điện từ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 30 | |
| 19 | 1.1.15.Bộ chuyển đổi nguồn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 20 | 1.1.16.Công tắc mức | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 21 | 1.1.17.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 22 | 1.1.18.Công tắc lưu lượng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 23 | 1.1.19.Đại tu Áp tô mát dòng điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 17 | |
| 24 | 1.1.20.Khóa điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 25 | 1.1.21.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn các thiết bị phân tíchOTH, HTO, HTA | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 3 | |
| 26 | 1.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 27 | 1.2.1.Tủ cung cấp điện cho ngăn điện phân (EPS) nhánh 7A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tủ | 1 | |
| 28 | 1.2.2.Ngăn điện phân nhánh 7A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Ngăn | 1 | |
| 29 | 1.2.3.Hệ thống đường ống nhánh 7A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Loại | 6 | |
| 30 | 1.2.4.Hộp đấu nối nhánh 7A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 6 | |
| 31 | 2.ĐẠI TU HỆ THỐNG SẢN XUẤT HYDRO NHÁNH 7B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 32 | 2.1.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 33 | 2.1.1.Tủ cung cấp điện cho ngăn điện phân (EPS) nhánh 7B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tủ | 1 | |
| 34 | 2.1.2.Ngăn điện phân nhánh 7B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Ngăn | 1 | |
| 35 | 2.1.3.Hệ thống đường ống nhánh 7B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Loại | 6 | |
| 36 | 2.1.4.Hộp đấu nối nhánh 7B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 6 | |
| 37 | 2.2.Phần điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 38 | 2.2.1.Công tắc áp suất | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 39 | 2.2.2.Đồng hồ đo áp lực tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 12 | |
| 40 | 2.2.3.Tủ điều khiển tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tủ | 2 | |
| 41 | 2.2.4.Thiết bị đo nhiệt độ, switch nhiệt độ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 4 | |
| 42 | 2.2.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn thiết bị đo độ dẫn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 43 | 2.2.6.Máy biến điện áp (MBA điều khiển) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 44 | 2.2.7.Bộ vi xử lý CPU | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 45 | 2.2.8.Mô đun truyền thông | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 46 | 2.2.9.Màn hình điều khiển HMI | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 47 | 2.2.10.Transmitter cấp nguồn cho các thiết bị đo | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 20 | |
| 48 | 2.2.11.Mô đun đầu vào số | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 49 | 2.2.12.Mô đun đầu ra số | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 4 | |
| 50 | 2.2.13.Thiết bị đo áp lực loại EJA | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 51 | 2.2.14.Van điện từ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 30 | |
| 52 | 2.2.15.Bộ chuyển đổi nguồn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 53 | 2.2.16.Công tắc mức | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 54 | 2.2.17.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 55 | 2.2.18.Công tắc lưu lượng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 56 | 2.2.19.Đại tu Áp tô mát dòng điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 17 | |
| 57 | 2.2.20.Khóa điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 58 | 2.2.21.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn các thiết bị phân tíchOTH, HTO, HTA | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 3 | |
| 59 | 3.ĐẠI TU HỆ THỐNG SẢN XUẤT HYDRO PHẦN CHUNG | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 60 | 3.1.Phần điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 61 | 3.1.1.Thiết bị đo áp lực loại EJA | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 6 | |
| 62 | 3.1.2.Tủ điều khiển tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tủ | 1 | |
| 63 | 3.1.3.Máy tính giám sát | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Trạm | 1 | |
| 64 | 3.1.4.Đồng hồ đo áp lực tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 4 | |
| 65 | 3.1.5.Bộ vi xử lý CPU | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 66 | 3.1.6.Mô đun đầu vào | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 67 | 3.1.7.Van điện từ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 68 | 3.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 69 | 3.2.1.Hệ thống các bình dự trữ Hydro | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bình | 4 | |
| 70 | II.HỆ THỐNG CUNG CẤP CLO HẢI PHÒNG 1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 71 | 1.Bộ bốc hơi số 1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 72 | 1.1.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 73 | 1.1.1.Động cơ bộ bốc hơi clo số 1 (0,8 kW, 110 V, 1425 v/p) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 74 | 1.1.2.Đại tu động cơ quạt tháp hấp thụ clo (15 kW, 2930 v/p, 400V) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | chiếc | 1 | |
| 75 | 1.2.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 76 | 1.2.1.Thiết bị thay thế phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 77 | 1.2.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 78 | 1.2.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 79 | 1.2.4.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 80 | 1.2.5.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 81 | 1.2.6. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 82 | 1.2.7.Cơ cấu dẫn động van điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 83 | 1.2.8.Công tắc nhiệt độ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 84 | 1.2.9.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tủ | 2 | |
| 85 | 1.3.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 86 | 1.3.1.Đại tu bộ bốc hơi số 1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 87 | 2.Bộ bốc hơi số 2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 88 | 2.1.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 89 | 2.1.1.Động cơ bộ bốc hơi clo số 2 (0,8 kW, 110 V, 1425 v/p) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 90 | 2.2.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 91 | 2.2.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 92 | 2.2.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 93 | 2.2.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 94 | 2.2.4.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 95 | 2.2.5. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 96 | 2.2.6.Cơ cấu dẫn động van điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 97 | 2.2.7.Cơ cấu dẫn động van điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 98 | 2.2.8.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tủ | 2 | |
| 99 | 2.3.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 100 | 2.3.1.Đại tu bộ bốc hơi số 2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 101 | 3.Bơm tăng áp số 1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 102 | 3.1.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 103 | 3.1.1.Đại tu động cơ bơm tăng áp số 1 (18,5 kW, 2930 v/p, 400V) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | chiếc | 1 | |
| 104 | 3.2.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 105 | 3.2.1.Cơ cấu dẫn động van điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 106 | 3.2.2.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tủ | 2 | |
| 107 | 3.2.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 108 | 3.3.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 109 | 3.3.1.Đại tu bơm tăng áp số 1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bơm | 1 | |
| 110 | 4.Bơm tăng áp số 2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 111 | 4.1.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 112 | 4.1.1.Đại tu động cơ bơm tăng áp số 2 (18,5 kW, 2930 v/p, 400V) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | chiếc | 1 | |
| 113 | 4.2.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 114 | 4.2.1.Cơ cấu dẫn động van điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 115 | 4.2.2.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tủ | 2 | |
| 116 | 4.2.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 117 | 4.3.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 118 | 4.3.1.Đại tu bơm tăng áp số 2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | bơm | 1 | |
| 119 | 5.Ống góp Clo | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 120 | 5.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 121 | 5.1.1.Đại tu ống góp Clo | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 122 | 5.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 123 | 5.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 124 | 5.3.1.Công tắc áp suất, thiết bị đo áp suất | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 9 | |
| 125 | 5.3.2.Cơ cấu dẫn động van điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 126 | 5.3.3.Bộ điều khiển van điện thủy lực | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 127 | 5.3.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 128 | 5.3.5.Load cell đo khối lượng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 129 | 5.3.6. Bo mạch điều khiển máy cấp clo ( gồm bảng mạch nguồn, bảng rơle, bảng mạch tính toán điều khiển) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 130 | 5.3.7.Màn hình hiển thị máy cấp clo | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 131 | 5.3.8.Hiệu chỉnh máy cấp clo | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Máy | 1 | |
| 132 | 5.3.9.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tủ | 2 | |
| 133 | 6.Ejector | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 134 | 6.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 135 | 6.1.1.Đại tu Ejector | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 136 | 6.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 137 | 6.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 138 | 6.3.1.Cơ cấu dẫn động van điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 3 | |
| 139 | 6.4.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 140 | 6.4.1.Đại tu Ejector | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 141 | 7.Bộ định lượng số 1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 142 | 7.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 143 | 7.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 144 | 7.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 145 | 7.3.1.Cơ cấu dẫn động van điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 146 | 7.3.2.Tủ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tủ | 2 | |
| 147 | 7.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 148 | 7.4.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 149 | 8.Bộ định lượng số 2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 150 | 8.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 151 | 8.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 152 | 8.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 153 | 8.3.1.Cơ cấu dẫn động van điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 154 | 8.3.2.Tủ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tủ | 2 | |
| 155 | 8.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 156 | 8.4.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 157 | 9.Kiểm tra liên động toàn bộ hệ thống | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 158 | 9.1.Kiểm tra chạy liên động làm việc của hệ thống cấp clo | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 159 | B.Phần vật tư | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Không có | 0 | |
| 160 | I.HỆ THỐNG SẢN XUẤT HYDRO HẢI PHÒNG 1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Không có | 0 | |
| 161 | 1.Bình khí chuẩn 99% ni tơ 1% ôxy | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Chai | 0,3 | |
| 162 | 2.Bùn cách điện ( keo chít mạch ) Neoseal B-3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 12 | |
| 163 | 3.Cầu đấu sứ điện cực ống thủy tối bao hơi (Theo mẫu) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | cái | 5 | |
| 164 | 4.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 67 | |
| 165 | 5.Đầu cốt chữ Y, Đk 1.5mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 103 | |
| 166 | 6.DD ram 1GB | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 1 | |
| 167 | 7.Pin CMOS | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | viên | 1 | |
| 168 | 8.Pin Lithium ER3V/3,6V | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 21 | |
| 169 | 9.Pin tiểu AA 1.5V (Đôi) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Đôi | 7 | |
| 170 | 10.Pin vuông 9V | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Viên | 1,4 | |
| 171 | Vật liệu phụ. | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Không có | 0 | |
| 172 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cuộn | 2,06 | |
| 173 | 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cuộn | 7,66 | |
| 174 | 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cuộn | 2,06 | |
| 175 | 4.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cuộn | 3,3 | |
| 176 | 5.Băng tan (cao su non) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cuộn | 1 | |
| 177 | 6.Băng tan (cao su non) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cuộn | 10,9 | |
| 178 | 7.Băng tan (cao su non) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cuộn | 12,8 | |
| 179 | 8.Bút bi khô | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 0,06 | |
| 180 | 9.Bút bi khô Thiên Long | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Chiếc | 0,9 | |
| 181 | 10.Bút dạ dầu ( ngòi nhỏ ) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 0,68 | |
| 182 | 11.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lọ | 0,55 | |
| 183 | 12.Chổi sơn loại lớn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 5,02 | |
| 184 | 13.Chổi sơn loại lớn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 0,46 | |
| 185 | 14.Chổi sơn loại nhỏ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 13 | |
| 186 | 15.Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 0,47 | |
| 187 | 16.Cồn công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 12 | |
| 188 | 17.Cồn công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 14,07 | |
| 189 | 18.Cồn công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 0,04 | |
| 190 | 19.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Bình | 2,14 | |
| 191 | 20.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Bình | 14,51 | |
| 192 | 21.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Bình | 1,52 | |
| 193 | 22.Dung dịch mẫu pH=6.86 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Chai | 1 | |
| 194 | 23.Dung dịch mẫu pH=9.18 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Chai | 1 | |
| 195 | 24.Giấy nhám 600 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | tờ | 20,8 | |
| 196 | 25.Giấy nhám mịn P2000 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | M2 | 0,04 | |
| 197 | 26.Giấy nhám P600 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Tờ | 1,7 | |
| 198 | 27.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 20 | |
| 199 | 28.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 16,82 | |
| 200 | 29.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 3,4 | |
| 201 | 30.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Tuýp | 9,3 | |
| 202 | 31.Keo tản nhiệt | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Hộp | 0,1 | |
| 203 | 32.Khẩu trang lọc độc | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 1 | |
| 204 | 33.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Túi | 15 | |
| 205 | 34.Lạt nhựa loại 500mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Túi | 15 | |
| 206 | 35.Nước rửa kính | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Chai | 0,05 | |
| 207 | 36.Sổ bìa da A4 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Quyển | 0,48 | |
| 208 | 37.Sơn A/S đen | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Bình | 2,8 | |
| 209 | 38.Sơn A/S trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Bình | 1,4 | |
| 210 | 39.Sơn chống rỉ AKD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 48 | |
| 211 | 40.Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Mét | 0,28 | |
| 212 | 41.Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Mét | 4,29 | |
| 213 | 42.Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Mét | 3,3 | |
| 214 | 43.Xà phòng bột | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 10 | |
| 215 | 44.Xăng A95 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 0,64 | |
| 216 | II.HỆ THỐNG CUNG CẤP CLO HẢI PHÒNG 1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Không có | 0 | |
| 217 | 1.Bảo ôn bộ bốc hơi Clo | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | m2 | 10 | |
| 218 | 2.Dầu Castrol Perfecto T32 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 6 | |
| 219 | 3.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 142 | |
| 220 | 4.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 4,2 | |
| 221 | 5.Mỡ spheerol EPL2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 1,9 | |
| 222 | 6.Sơn chống gỉ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 2 | |
| 223 | 7.Sơn chống rỉ AKD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 2,5 | |
| 224 | 8.Sơn chống rỉ AKD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 4,2 | |
| 225 | 9.Sơn epoxy tổng hợp màu xanh lá 5190 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 4 | |
| 226 | 10.Sơn ghi - AKD 29 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 2,5 | |
| 227 | 11.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 3,5 | |
| 228 | Vật liệu phụ. | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Không có | 0 | |
| 229 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cuộn | 0,17 | |
| 230 | 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cuộn | 5 | |
| 231 | 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cuộn | 9,95 | |
| 232 | 4.Băng tan (cao su non) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cuộn | 9 | |
| 233 | 5.Băng tan (cao su non) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cuộn | 3,3 | |
| 234 | 6.Chổi đánh gỉ sắt | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 4 | |
| 235 | 7.Chổi đánh gỉ sắt | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 5 | |
| 236 | 8.Chổi sơn loại lớn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 5 | |
| 237 | 9.Chổi sơn loại lớn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 15,02 | |
| 238 | 10.Cồn công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 0,26 | |
| 239 | 11.Đá cắt 100x16x1,6mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 20 | |
| 240 | 12.Đá mài Phi 100 x 16 x 6 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 10 | |
| 241 | 13.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Bình | 10,5 | |
| 242 | 14.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Bình | 11,5 | |
| 243 | 15.Dầu DO 0,05% S | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 10 | |
| 244 | 16.Giấy nhám mịn P2000 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | M2 | 4 | |
| 245 | 17.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 8 | |
| 246 | 18.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 36 | |
| 247 | 19.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 0,2 | |
| 248 | 20.Keo dán Eboxy hai thành phần (1kg/cặp) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cặp | 10 | |
| 249 | 21.Keo dán UPVC 711 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Hộp | 20 | |
| 250 | 22.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Tuýp | 2 | |
| 251 | 23.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Tuýp | 2,4 | |
| 252 | 24.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Túi | 0,71 | |
| 253 | 25.Vải nhám mịn 150 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | M2 | 0,4 | |
| 254 | 26.Vải nhám mịn 150 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | M2 | 0,3 | |
| 255 | 27.Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Mét | 17,1 | |
| 256 | 28.Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Mét | 6,56 | |
| 257 | 29.Xăng A92 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 0,5 | |
| 258 | 30.Xăng A95 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 2 | |
| 259 | 31.Xăng A95 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 0,02 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi