Gói thầu: Đại tu hệ thống cứu hỏa, báo cháy năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200355976-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Đại tu hệ thống cứu hỏa, báo cháy năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200309075
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 14:09:00 đến ngày 2020-04-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,451,775,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,776,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu bảy trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A.Phần nhân công Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 nhân công 0
2 I.ĐẠI TU HỆ THỐNG NƯỚC CỨU HỎA HẢI PHÒNG 1 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 hệ thống 0
3 1.Hệ thống bơm điện và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 hệ thống 0
4 1.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
5 1.1.1.Hệ thống bơm điện và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
6 1.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 phần điện 0
7 1.2.1.Động cơ 6,6kV Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
8 1.2.1.1.Đại tu động cơ bơm điện cao áp. Công suất động cơ 451-650 KW Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
9 1.2.2.Thí nghiệm động cơ sau đại tu Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
10 1.2.2.1.Thí nghiệm các thiết bị điện nhất thứ sau đại tu Động cơ điện cao áp Động cơ điện cao áp Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
11 1.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần C&I 0
12 2.Hệ thống bơm diezel và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 hệ thống 0
13 2.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
14 2.1.1.Hệ thống bơm Diezen và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
15 2.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 phần điện 0
16 2.2.1.Động cơ bơm Diesel Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
17 2.2.1.1.Đại tu động cơ bơm Diesel 570kW Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
18 2.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần C&I 0
19 3.hệ thống bơm bù áp và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 hệ thống 0
20 3.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
21 3.1.1.Hệ thống bơm bù áp và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
22 3.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 phần điện 0
23 3.2.1.Động cơ bơm bù áp lực Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
24 3.2.1.1.Đại tu động cơ bơm bù áp lực số. Tốc độ động cơ 3000( vòng/ phút) Công suất động cơ 17,1-22(kW) Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
25 3.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần C&I 0
26 4.hệ thống chữa cháy tự động bằng nước Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 hệ thống 0
27 4.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
28 4.1.1.Các van hệ thống chữa cháy bằng nước đk200-250A Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
29 4.1.2.Các van hệ thống chữa cháy bằng nước đk100-150A Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
30 4.1.3.Các van hệ thống chữa cháy bằng nước đk40-80A Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
31 4.1.4.Các van hệ thống chữa cháy bằng nước đk15-25A Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
32 4.1.5.Các van hệ thống chữa cháy bằng nước đk350A Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
33 4.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 phần điện 0
34 4.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần C&I 0
35 4.3.1.Công tắc áp lực Potter Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 42
36 4.3.2.Van điện từ cụm van chính DV5 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 42
37 4.3.3.Đồng hồ đo áp lực nước cụm van chính DV5 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 84
38 4.3.4.Cuộn hút cụm van chính DV5 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 42
39 4.3.5.Cuộn hút van điện từ cụm van chính DOROT Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
40 4.3.6.Đồng hồ đo áp lực nước cụm van chính DOROT Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
41 5.Hệ thống các trụ chữa cháy, đường ống và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
42 5.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
43 5.1.1.Hệ thống đường ống cứu hỏa Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 9
44 II.ĐẠI TU HỆ THỐNG FM200 HẢI PHÒNG 1 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
45 1.Tủ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 0
46 1.1.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
47 1.2.Tủ báo cháy trung tâm 7CYE10 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
48 2.Module giám sát MMX(FMM-101) Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 0
49 2.1.Module giám sát MMX(FMM-101) Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 15
50 3.Module trung gian ISO Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 0
51 3.1.Module trung gian ISO Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 3
52 4.Module điều khiển CMX Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 0
53 4.1.Module điều khiển CMX Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 15
54 5.Đầu báo khói Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 0
55 5.1.Đầu báo khói thông minh Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 30
56 6.Đầu báo nhiệt Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 0
57 6.1.Đầu báo nhiệt cố định Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 68
58 7.Đèn chỉ thị Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 cái 0
59 7.1.Đèn cảnh báo xả khí Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
60 7.2.Nút nhấn xả khí khẩn cấp Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
61 8.Cuộn điện từ MSG-24DC Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 0
62 8.1.Cuộn điện từ MSG-24DC Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
63 9.Van điện Festo 2187 MC-2-1/8 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 0
64 9.1.Van điện Festo 2187 MC-2-1/8 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
65 10.Đầu phun khí Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 0
66 10.1.Đầu phun xả khí FM200 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 14
67 10.2.Bình FM200 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bình 20
68 11.Test liên động hệ thống FM200 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 0
69 11.1.Test liên động hệ thống FM200 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
70 III.ĐẠI TU HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG BỌT HẢI PHÒNG 1 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
71 1.Van bướm tác động điện Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
72 1.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
73 1.1.1.Hệ thống van, đường ống và cá thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 12
74 1.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
75 1.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần C&I 0
76 1.3.1.Van bướm tác động điện Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 12
77 2.Van cổng tác động điện Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
78 2.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
79 2.1.1.Hệ thống van, đường ống và cá thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 6
80 2.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
81 2.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần C&I 0
82 2.3.1.Van cổng tác động điện Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
83 3.Van một chiều Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
84 3.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
85 3.1.1.Hệ thống van, đường ống và cá thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 4
86 4.Bộ tạo bọt Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 0
87 4.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
88 4.1.1.Hệ thống van, đường ống và cá thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 4
89 4.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
90 4.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần C&I 0
91 4.3.1.Bộ trộn bọt Foam Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
92 5.Van tay Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 0
93 5.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
94 5.1.1.Hệ thống van tay Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 6
95 6.Bình chứa bọt Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 0
96 6.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần cơ 0
97 6.1.1.Hệ thống bình chứa bọt Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 4
98 6.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần điện 0
99 6.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần C&I 0
100 6.3.1.Đồng hồ áp lực Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
101 7.Tủ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 cái 0
102 7.1.Tủ điều khiển hệ thống cứu hỏa bằng bọt Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
103 IV.TRUNG TU HỆ THỐNG BÁO CHÁY HẢI PHÒNG 2 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 hệ thống 0
104 1.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần C&I 0
105 1.1.Hệ thống báo cháy khu vực Nhiên liệu Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 hệ thống 0
106 1.1.1.Đầu báo khói thông minh Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 29
107 1.1.2.Đầu báo nhiệt chống nổ Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
108 1.1.3.Module trung gian ISO Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 26
109 1.1.4.Module điều khiển CMX-2 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 40
110 1.1.5.Module giám sát FMM-101 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 150
111 1.1.6.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 14
112 1.1.7.Nút ấn báo cháy Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 46
113 1.1.8.Dây báo cháy Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 m 2.610
114 1.1.9.Đầu báo nhiệt chống nước Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 14
115 1.1.10.Tủ báo cháy trung tâm khu vực Nhiên liệu Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
116 1.1.11.Chuông cơ báo cháy Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 31
117 1.2.Hệ thống báo cháy trên máy đánh đống X Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
118 1.2.1.Tủ báo cháy máy đánh đống X Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
119 1.2.2.Các thiết bị báo cháy trên máy đánh đống X Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
120 1.3.Hệ thống báo cháy trên máy phá đống X Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
121 1.3.1.Tủ báo cháy máy phá đống X Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
122 1.3.2.Các thiết bị báo cháy trên máy phá đống X Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
123 1.4.Hệ thống báo cháy trên máy đánh đống Y Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
124 1.4.1.Các thiết bị báo cháy trên máy đánh đống Y Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
125 1.4.2.Tủ báo cháy máy đánh đống Y Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
126 1.5.Hệ thống báo cháy trên máy phá đống Y Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
127 1.5.1.Tủ báo cháy máy phá đống Y Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
128 1.5.2.Các thiết bị báo cháy trên máy phá đống Y Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
129 1.6.Hệ thống báo cháy trên cầu trục 5 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
130 1.6.1.Tủ báo cháy cầu trục 5 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
131 1.6.2.Các thiết bị báo cháy trên cầu trục 5 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
132 1.7.Hệ thống báo cháy trên cầu trục 6 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
133 1.7.1.Tủ báo cháy cầu trục 6 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
134 1.7.2.Các thiết bị báo cháy trên cầu trục 6 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
135 1.8.Hệ thống báo cháy trên cầu trục 7 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
136 1.8.1.Các thiết bị báo cháy trên cầu trục 7 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
137 1.8.2.Tủ báo cháy cầu trục 7 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
138 1.9.Hệ thống báo cháy khu vực Nhà điều khiển trung tâm Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
139 1.9.1.Đầu báo nhiệt thông minh Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 85
140 1.9.2.Nút ấn vòi cứu hỏa Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
141 1.9.3.Đầu báo khói thông minh Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 176
142 1.9.4.Tủ báo cháy trung tâm 7CYE01 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
143 1.9.5.Module trung gian ISO Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
144 1.9.6.Module điều khiển CMX-2 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 36
145 1.9.7.Module giám sát FMM-101 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 44
146 1.9.8.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
147 1.9.9.Nút ấn báo cháy Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 23
148 1.9.10.Chuông cơ báo cháy Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 23
149 1.10.Hệ thống báo cháy khu vực khối 3 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
150 1.10.1.Bộ còi đèn báo cháy Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 45
151 1.10.2.Đầu báo nhiệt chống nước Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 28
152 1.10.3.Module trung gian ISO Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
153 1.10.4.Module điều khiển CMX-2 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 39
154 1.10.5.Module giám sát FMM-101 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 147
155 1.10.6.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
156 1.10.7.Nút ấn báo cháy Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 45
157 1.10.8.Tủ báo cháy trung tâm khối 3 7CYE02 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
158 1.10.9.Dây báo cháy Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2.000
159 1.10.10.Đầu báo nhiệt chống nổ Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
160 1.10.11.Đầu báo khói thông minh Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
161 1.10.12.Nút ấn vòi cứu hỏa Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 11
162 1.11.Hệ thống báo cháy khu vực Nhà vận hành FGD, Nhà sản xuất thạch cao Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
163 1.11.1.Chuông cơ báo cháy Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
164 1.11.2.Dây báo cháy Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 m 1.600
165 1.11.3.Đầu báo khói thông minh Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 42
166 1.11.4.Module điều khiển CMX-2 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
167 1.11.5.Module giám sát FMM-101 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 22
168 1.11.6.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
169 1.11.7.Nút ấn báo cháy Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
170 1.11.8.Tủ báo cháy trung tâm khu vực Nhà vận hành hệ thống FGD, nhà sản xuất thạch cao 7CYE04 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
171 1.11.9.Dây báo cháy Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 m 2.000
172 1.11.10.Đầu báo khói thông minh Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
173 1.12.Hệ thống báo cháy khu vực khối 4 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
174 1.12.1.Module trung gian ISO Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 15
175 1.12.2.Module điều khiển CMX-2 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 23
176 1.12.3.Module giám sát FMM-101 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 105
177 1.12.4.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 15
178 1.12.5.Nút ấn báo cháy Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 30
179 1.12.6.Tủ báo cháy trung tâm khối 4 7CYE03 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
180 1.12.7.Dây báo cháy Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 m 2.000
181 1.12.8.Bộ còi đèn báo cháy Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 30
182 1.12.9.Đầu báo khói thông minh Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
183 1.12.10.Nút ấn vòi cứu hỏa Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 9
184 1.12.11.Bộ còi đèn báo cháy Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 30
185 1.12.12.Đầu báo nhiệt chống nước Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 28
186 1.12.13.Đầu báo nhiệt chống nổ Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
187 1.13.Hệ thống báo cháy khu vực nhà sản xuất Hydro Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
188 1.13.1.Module điều khiển CMX-2 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
189 1.13.2.Module giám sát FMM-101 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 17
190 1.13.3.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
191 1.13.4.Nút ấn báo cháy Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
192 1.13.5.Chuông cơ báo cháy Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
193 1.13.6.Tủ báo cháy trung tâm khu vực nhà sản xuất hydro 7CYE06 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
194 1.13.7.Đầu báo nhiệt chống nước Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
195 1.13.8.Đầu báo khói thông minh Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 25
196 1.14.Hệ thống báo cháy khu vực Nhà bơm cứu hỏa, kho vật tư Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
197 1.14.1.Module trung gian ISO Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
198 1.14.2.Module điều khiển CMX-2 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 13
199 1.14.3.Module giám sát FMM-101 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
200 1.14.4.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
201 1.14.5.Nút ấn báo cháy Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
202 1.14.6.Chuông cơ báo cháy Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
203 1.14.7.Đầu báo nhiệt chống nước Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
204 1.14.8.Đầu báo khói thông minh Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 148
205 1.15.Hệ thống báo cháy liên động với hệ thống FM200 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
206 1.15.1.Hộp điều khiển tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 5
207 1.15.2.Module điều khiển CMX-2 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 15
208 1.15.3.Module giám sát FMM-101 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 15
209 1.15.4.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
210 1.15.5.Tủ báo cháy trung tâm hệ thống FM200 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
211 1.15.6.Đầu báo khói thông minh Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 30
212 1.15.7.Đầu báo nhiệt thông minh Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 68
213 1.16.Thí nghiệm hệ thống báo cháy Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
214 1.16.1.Thí nghiệm hệ thống báo cháy khối 3 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
215 1.16.2.Thí nghiệm hệ thống báo cháy khối 4 Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
216 1.16.3.Thí nghiệm hệ thống báo cháy phần chung Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
217 B.Phần vật tư tiêu hao Phần II, Chương V, Mục 2 Vật tư 0
218 I.Đại tu Hệ thống nước cứu hỏa Hải Phòng 1 Phần II, Chương V, Mục 2 Hệ thống 0
219 1.Dây điện 2x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, Phần II, Chương V, Mục 2 Mét 5
220 2.Mỡ Energrease LS-EP3 Phần II, Chương V, Mục 2 Kg 2
221 3.Mỡ spheerol EPL2 Phần II, Chương V, Mục 2 Kg 4,4
222 4.Ống gen cao áp phi 8mm Phần II, Chương V, Mục 2 Mét 4
223 5.Phớt chặn dầu phi 60 x 80 x 8 Phần II, Chương V, Mục 2 Cái 8
224 6.Sơn cách điện cao áp (epoxy, ~2.6kV, dạng xịt) Phần II, Chương V, Mục 2 Lọ 3
225 7.Sơn chống rỉ AKD Phần II, Chương V, Mục 2 Lít 141
226 8.Sơn đỏ AKD - 15 Phần II, Chương V, Mục 2 Lít 191
227 9.Sơn ghi - AKD 29 Phần II, Chương V, Mục 2 Lít 2
228 10.Bàn chải sắt Phần II, Chương V, Mục 2 Cái 28,5
229 11.Băng dính cách điện cao áp Phần II, Chương V, Mục 2 Cuộn 3
230 12.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần II, Chương V, Mục 2 Cuộn 10
231 13.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần II, Chương V, Mục 2 Cuộn 6,4
232 14.Băng tan (cao su non) Phần II, Chương V, Mục 2 Cuộn 61,2
233 15.Bìa Amiang dầy 1mm Phần II, Chương V, Mục 2 M2 4
234 16.Bìa Amiang dày 2mm Phần II, Chương V, Mục 2 M2 7,5
235 17.Bìa Amiang dày 3mm Phần II, Chương V, Mục 2 M2 8
236 18.Cao su chịu a xít (d=2mm) Phần II, Chương V, Mục 2 M2 9
237 19.Cao su chịu a xít (d=3mm) Phần II, Chương V, Mục 2 M2 11,5
238 20.Cao su chịu a xít (d=4mm) Phần II, Chương V, Mục 2 M2 15,5
239 21.Cao su chịu a xít (d=5mm) Phần II, Chương V, Mục 2 M2 8
240 22.Cao su chịu dầu 5mm Phần II, Chương V, Mục 2 M2 4
241 23.Cao su chịu nhiệt 5mm Phần II, Chương V, Mục 2 M2 18
242 24.Cát xây Phần II, Chương V, Mục 2 m3 9
243 25.Chổi đánh gỉ sắt Phần II, Chương V, Mục 2 Cái 8
244 26.Chổi sơn loại nhỏ Phần II, Chương V, Mục 2 Cái 2
245 27.Cồn công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 2 Lít 0,2
246 28.Đá cắt 100x16x1,6mm Phần II, Chương V, Mục 2 Cái 19
247 29.Đá mài Phi 100 x 16 x 6 Phần II, Chương V, Mục 2 Cái 21
248 30.Đá xây dựng Phần II, Chương V, Mục 2 m3 18
249 31.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 2 Bình 42,22
250 32.Dầu DO 0,05% S Phần II, Chương V, Mục 2 Lít 18
251 33.Dây curoa Mitsuboshi A83 Phần II, Chương V, Mục 2 Sợi 1
252 34.Găng tay BHLĐ tráng cao su Phần II, Chương V, Mục 2 Đôi 44,5
253 35.Giấy nhám mịn P1200 Phần II, Chương V, Mục 2 M2 4
254 36.Giấy nhám P1000 Phần II, Chương V, Mục 2 M2 3,5
255 37.Giấy nhám P600 Phần II, Chương V, Mục 2 Tờ 23,5
256 38.Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 2 Kg 58,7
257 39.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) Phần II, Chương V, Mục 2 Cặp 23,5
258 40.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần II, Chương V, Mục 2 Tuýp 12,9
259 41.Khẩu trang lọc độc Phần II, Chương V, Mục 2 Cái 9
260 42.Khí acetylen tinh khiết Phần II, Chương V, Mục 2 Chai 0,4
261 44.Khí N2 Phần II, Chương V, Mục 2 Chai 8
262 45.Khí Oxy (O2) Phần II, Chương V, Mục 2 Chai 2
263 46.Que hàn inox 308 phi 3.2 Phần II, Chương V, Mục 2 Kg 5
264 47.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần II, Chương V, Mục 2 Kg 45
265 48.Ru lô lăn sơn loại lớn Phần II, Chương V, Mục 2 Cái 4
266 49.Ru lô lăn sơn nhỏ Phần II, Chương V, Mục 2 Cái 4
267 50.Tấm lá căn inox 0.1mm Phần II, Chương V, Mục 2 M2 0,4
268 51.Tấm lá căn inox dầy 0,5mm Phần II, Chương V, Mục 2 M2 0,4
269 52.Tết chì 16 x 16 (gối đỡ-GFO) Phần II, Chương V, Mục 2 Kg 1
270 53.Tết sợi cotton tẩm chì 14 x 14 Phần II, Chương V, Mục 2 Kg 2
271 54.Vải nhám mịn 150 Phần II, Chương V, Mục 2 M2 1,7
272 55.Vải nhám thô 80 Phần II, Chương V, Mục 2 M2 11,5
273 56.Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 2 Mét 20,6
274 57.Xăng A92 Phần II, Chương V, Mục 2 Lít 14
275 58.Xi măng PC300 (50kg/bao) Phần II, Chương V, Mục 2 Bao 9
276 II.Đại tu Hệ thống FM200 Hải Phòng 1 Phần II, Chương V, Mục 2 Hệ thống 0
277 1.Cáp điều khiển 4x1,5 mm2; ZRC-KFV22; 0,6/1,0kV; loại 1 sợi, chống cháy Phần II, Chương V, Mục 2 Mét 50
278 2.Dây điện 2x1,5 mm2; Cu/PVC/PVC Phần II, Chương V, Mục 2 Mét 0,98
279 3.Hàng kẹp Wanfa 1,5mm Phần II, Chương V, Mục 2 Cái 3
280 4.Ống luồn dây điện loại mềm gân xoắn có đai thép phi 90 Phần II, Chương V, Mục 2 Mét 6
281 5.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần II, Chương V, Mục 2 Cuộn 23,53
282 6.Băng tan (cao su non) Phần II, Chương V, Mục 2 Cuộn 10
283 7.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần II, Chương V, Mục 2 Lọ 1,5
284 8.Chổi sơn loại lớn Phần II, Chương V, Mục 2 Cái 26,01
285 9.Chổi sơn loại nhỏ Phần II, Chương V, Mục 2 Cái 22
286 10.Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện Phần II, Chương V, Mục 2 Cái 1,5
287 11.Cồn công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 2 Lít 6,53
288 12.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 2 Bình 14,45
289 13.Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 2 Kg 17,73
290 14.Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 2 Mét 21,56
291 III.Đại tu Hệ thống chữa cháy bằng bọt Hải Phòng 1 Phần II, Chương V, Mục 2 hệ thống 0
292 1.Bàn chải nhựa Phần II, Chương V, Mục 2 Cái 2
293 2.Bàn chải sắt Phần II, Chương V, Mục 2 Cái 11
294 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần II, Chương V, Mục 2 Cuộn 3,9
295 4.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần II, Chương V, Mục 2 Cuộn 8
296 5.Băng tan (cao su non) Phần II, Chương V, Mục 2 Cuộn 34,4
297 6.Bìa Amiang dày 3mm Phần II, Chương V, Mục 2 M2 2,4
298 7.Cao su chịu a xít (d=2mm) Phần II, Chương V, Mục 2 M2 5
299 8.Cao su chịu a xít (d=3mm) Phần II, Chương V, Mục 2 M2 3,6
300 9.Cao su chịu a xít (d=4mm) Phần II, Chương V, Mục 2 M2 14,2
301 10.Cao su chịu dầu 3mm Phần II, Chương V, Mục 2 M2 6
302 11Chổi sơn loại lớn Phần II, Chương V, Mục 2 Cái 12
303 12.Chổi sơn loại nhỏ Phần II, Chương V, Mục 2 Cái 6
304 13.Cồn công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 2 Lít 6,6
305 14.Đá cắt 100x16x1,6mm Phần II, Chương V, Mục 2 Cái 2
306 15.Đá mài 150x22x6 Phần II, Chương V, Mục 2 Cái 2
307 16.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 2 Bình 10,98
308 17.Dung dịch Foarm tiêu chuẩn UL 162; AFF 3% Phần II, Chương V, Mục 2 Kg 1.200
309 18.Găng tay BHLĐ tráng cao su Phần II, Chương V, Mục 2 Đôi 18
310 19.Giấy nhám P1000 Phần II, Chương V, Mục 2 M2 4,4
311 20.Giấy nhám P600 Phần II, Chương V, Mục 2 Tờ 16
312 21.Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 2 Kg 26
313 22.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) Phần II, Chương V, Mục 2 Cặp 6
314 23.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần II, Chương V, Mục 2 Tuýp 2,7
315 24.Khẩu trang lọc độc Phần II, Chương V, Mục 2 Cái 2
316 25.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần II, Chương V, Mục 2 Túi 2,18
317 26.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần II, Chương V, Mục 2 Kg 4
318 27.Ru lô lăn sơn loại lớn Phần II, Chương V, Mục 2 Cái 2
319 28.Ru lô lăn sơn nhỏ Phần II, Chương V, Mục 2 Cái 2
320 29.Sơn chống rỉ AKD Phần II, Chương V, Mục 2 Lít 17
321 30.Sơn đỏ AKD - 15 Phần II, Chương V, Mục 2 Lít 43
322 31.Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 2 Mét 15,1
323 32.Xăng A92 Phần II, Chương V, Mục 2 Lít 4
324 IV.Trung tu Hệ thống báo cháy Hải Phòng 2 Phần II, Chương V, Mục 2 Hệ thống 0
325 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần II, Chương V, Mục 2 Cuộn 567,4
326 2.Cồn công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 2 Lít 57,11
327 3.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 2 Bình 30,66
328 4.Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 2 Kg 628,23
329 5.ống gen luồn cáp tròn D100/105 Phần II, Chương V, Mục 2 M 165,2
330 6.Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 2 Mét 125,18
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->