Gói thầu: Đại tu hệ thống cứu hỏa, báo cháy năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200355976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Đại tu hệ thống cứu hỏa, báo cháy năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309075 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 14:09:00 đến ngày 2020-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,451,775,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,776,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu bảy trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | A.Phần nhân công | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | nhân công | 0 | |
| 2 | I.ĐẠI TU HỆ THỐNG NƯỚC CỨU HỎA HẢI PHÒNG 1 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | hệ thống | 0 | |
| 3 | 1.Hệ thống bơm điện và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | hệ thống | 0 | |
| 4 | 1.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần cơ | 0 | |
| 5 | 1.1.1.Hệ thống bơm điện và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 6 | 1.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | phần điện | 0 | |
| 7 | 1.2.1.Động cơ 6,6kV | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 8 | 1.2.1.1.Đại tu động cơ bơm điện cao áp. Công suất động cơ 451-650 KW | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 9 | 1.2.2.Thí nghiệm động cơ sau đại tu | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 10 | 1.2.2.1.Thí nghiệm các thiết bị điện nhất thứ sau đại tu Động cơ điện cao áp Động cơ điện cao áp | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 11 | 1.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần C&I | 0 | |
| 12 | 2.Hệ thống bơm diezel và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | hệ thống | 0 | |
| 13 | 2.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần cơ | 0 | |
| 14 | 2.1.1.Hệ thống bơm Diezen và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 15 | 2.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | phần điện | 0 | |
| 16 | 2.2.1.Động cơ bơm Diesel | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 17 | 2.2.1.1.Đại tu động cơ bơm Diesel 570kW | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 18 | 2.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần C&I | 0 | |
| 19 | 3.hệ thống bơm bù áp và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | hệ thống | 0 | |
| 20 | 3.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần cơ | 0 | |
| 21 | 3.1.1.Hệ thống bơm bù áp và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 2 | |
| 22 | 3.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | phần điện | 0 | |
| 23 | 3.2.1.Động cơ bơm bù áp lực | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 24 | 3.2.1.1.Đại tu động cơ bơm bù áp lực số. Tốc độ động cơ 3000( vòng/ phút) Công suất động cơ 17,1-22(kW) | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 2 | |
| 25 | 3.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần C&I | 0 | |
| 26 | 4.hệ thống chữa cháy tự động bằng nước | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | hệ thống | 0 | |
| 27 | 4.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần cơ | 0 | |
| 28 | 4.1.1.Các van hệ thống chữa cháy bằng nước đk200-250A | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 7 | |
| 29 | 4.1.2.Các van hệ thống chữa cháy bằng nước đk100-150A | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 8 | |
| 30 | 4.1.3.Các van hệ thống chữa cháy bằng nước đk40-80A | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 8 | |
| 31 | 4.1.4.Các van hệ thống chữa cháy bằng nước đk15-25A | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 8 | |
| 32 | 4.1.5.Các van hệ thống chữa cháy bằng nước đk350A | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 8 | |
| 33 | 4.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | phần điện | 0 | |
| 34 | 4.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần C&I | 0 | |
| 35 | 4.3.1.Công tắc áp lực Potter | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 42 | |
| 36 | 4.3.2.Van điện từ cụm van chính DV5 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 42 | |
| 37 | 4.3.3.Đồng hồ đo áp lực nước cụm van chính DV5 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 84 | |
| 38 | 4.3.4.Cuộn hút cụm van chính DV5 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 42 | |
| 39 | 4.3.5.Cuộn hút van điện từ cụm van chính DOROT | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 2 | |
| 40 | 4.3.6.Đồng hồ đo áp lực nước cụm van chính DOROT | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 41 | 5.Hệ thống các trụ chữa cháy, đường ống và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 42 | 5.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần cơ | 0 | |
| 43 | 5.1.1.Hệ thống đường ống cứu hỏa | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 9 | |
| 44 | II.ĐẠI TU HỆ THỐNG FM200 HẢI PHÒNG 1 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 45 | 1.Tủ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 0 | |
| 46 | 1.1.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 6 | |
| 47 | 1.2.Tủ báo cháy trung tâm 7CYE10 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 48 | 2.Module giám sát MMX(FMM-101) | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 0 | |
| 49 | 2.1.Module giám sát MMX(FMM-101) | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 15 | |
| 50 | 3.Module trung gian ISO | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 0 | |
| 51 | 3.1.Module trung gian ISO | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 3 | |
| 52 | 4.Module điều khiển CMX | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 0 | |
| 53 | 4.1.Module điều khiển CMX | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 15 | |
| 54 | 5.Đầu báo khói | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 0 | |
| 55 | 5.1.Đầu báo khói thông minh | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 30 | |
| 56 | 6.Đầu báo nhiệt | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 0 | |
| 57 | 6.1.Đầu báo nhiệt cố định | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 68 | |
| 58 | 7.Đèn chỉ thị | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | cái | 0 | |
| 59 | 7.1.Đèn cảnh báo xả khí | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 10 | |
| 60 | 7.2.Nút nhấn xả khí khẩn cấp | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 10 | |
| 61 | 8.Cuộn điện từ MSG-24DC | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 0 | |
| 62 | 8.1.Cuộn điện từ MSG-24DC | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 10 | |
| 63 | 9.Van điện Festo 2187 MC-2-1/8 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 0 | |
| 64 | 9.1.Van điện Festo 2187 MC-2-1/8 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 10 | |
| 65 | 10.Đầu phun khí | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 0 | |
| 66 | 10.1.Đầu phun xả khí FM200 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 14 | |
| 67 | 10.2.Bình FM200 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bình | 20 | |
| 68 | 11.Test liên động hệ thống FM200 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 0 | |
| 69 | 11.1.Test liên động hệ thống FM200 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 70 | III.ĐẠI TU HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG BỌT HẢI PHÒNG 1 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 71 | 1.Van bướm tác động điện | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 0 | |
| 72 | 1.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần cơ | 0 | |
| 73 | 1.1.1.Hệ thống van, đường ống và cá thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 12 | |
| 74 | 1.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần điện | 0 | |
| 75 | 1.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần C&I | 0 | |
| 76 | 1.3.1.Van bướm tác động điện | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 12 | |
| 77 | 2.Van cổng tác động điện | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 0 | |
| 78 | 2.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần cơ | 0 | |
| 79 | 2.1.1.Hệ thống van, đường ống và cá thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 6 | |
| 80 | 2.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần điện | 0 | |
| 81 | 2.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần C&I | 0 | |
| 82 | 2.3.1.Van cổng tác động điện | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 6 | |
| 83 | 3.Van một chiều | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 0 | |
| 84 | 3.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần cơ | 0 | |
| 85 | 3.1.1.Hệ thống van, đường ống và cá thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 4 | |
| 86 | 4.Bộ tạo bọt | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 0 | |
| 87 | 4.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần cơ | 0 | |
| 88 | 4.1.1.Hệ thống van, đường ống và cá thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 4 | |
| 89 | 4.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần điện | 0 | |
| 90 | 4.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần C&I | 0 | |
| 91 | 4.3.1.Bộ trộn bọt Foam | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 92 | 5.Van tay | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 0 | |
| 93 | 5.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần cơ | 0 | |
| 94 | 5.1.1.Hệ thống van tay | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 6 | |
| 95 | 6.Bình chứa bọt | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 0 | |
| 96 | 6.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần cơ | 0 | |
| 97 | 6.1.1.Hệ thống bình chứa bọt | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 4 | |
| 98 | 6.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần điện | 0 | |
| 99 | 6.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần C&I | 0 | |
| 100 | 6.3.1.Đồng hồ áp lực | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 101 | 7.Tủ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | cái | 0 | |
| 102 | 7.1.Tủ điều khiển hệ thống cứu hỏa bằng bọt | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 103 | IV.TRUNG TU HỆ THỐNG BÁO CHÁY HẢI PHÒNG 2 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | hệ thống | 0 | |
| 104 | 1.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần C&I | 0 | |
| 105 | 1.1.Hệ thống báo cháy khu vực Nhiên liệu | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | hệ thống | 0 | |
| 106 | 1.1.1.Đầu báo khói thông minh | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 29 | |
| 107 | 1.1.2.Đầu báo nhiệt chống nổ | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 7 | |
| 108 | 1.1.3.Module trung gian ISO | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 26 | |
| 109 | 1.1.4.Module điều khiển CMX-2 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 40 | |
| 110 | 1.1.5.Module giám sát FMM-101 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 150 | |
| 111 | 1.1.6.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 14 | |
| 112 | 1.1.7.Nút ấn báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 46 | |
| 113 | 1.1.8.Dây báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | m | 2.610 | |
| 114 | 1.1.9.Đầu báo nhiệt chống nước | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 14 | |
| 115 | 1.1.10.Tủ báo cháy trung tâm khu vực Nhiên liệu | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 116 | 1.1.11.Chuông cơ báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 31 | |
| 117 | 1.2.Hệ thống báo cháy trên máy đánh đống X | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 118 | 1.2.1.Tủ báo cháy máy đánh đống X | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 119 | 1.2.2.Các thiết bị báo cháy trên máy đánh đống X | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 120 | 1.3.Hệ thống báo cháy trên máy phá đống X | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 121 | 1.3.1.Tủ báo cháy máy phá đống X | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 122 | 1.3.2.Các thiết bị báo cháy trên máy phá đống X | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 123 | 1.4.Hệ thống báo cháy trên máy đánh đống Y | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 124 | 1.4.1.Các thiết bị báo cháy trên máy đánh đống Y | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 125 | 1.4.2.Tủ báo cháy máy đánh đống Y | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 126 | 1.5.Hệ thống báo cháy trên máy phá đống Y | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 127 | 1.5.1.Tủ báo cháy máy phá đống Y | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 128 | 1.5.2.Các thiết bị báo cháy trên máy phá đống Y | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 129 | 1.6.Hệ thống báo cháy trên cầu trục 5 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 130 | 1.6.1.Tủ báo cháy cầu trục 5 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 131 | 1.6.2.Các thiết bị báo cháy trên cầu trục 5 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 132 | 1.7.Hệ thống báo cháy trên cầu trục 6 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 133 | 1.7.1.Tủ báo cháy cầu trục 6 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 134 | 1.7.2.Các thiết bị báo cháy trên cầu trục 6 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 135 | 1.8.Hệ thống báo cháy trên cầu trục 7 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 136 | 1.8.1.Các thiết bị báo cháy trên cầu trục 7 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 137 | 1.8.2.Tủ báo cháy cầu trục 7 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 138 | 1.9.Hệ thống báo cháy khu vực Nhà điều khiển trung tâm | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 139 | 1.9.1.Đầu báo nhiệt thông minh | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 85 | |
| 140 | 1.9.2.Nút ấn vòi cứu hỏa | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 141 | 1.9.3.Đầu báo khói thông minh | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 176 | |
| 142 | 1.9.4.Tủ báo cháy trung tâm 7CYE01 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 143 | 1.9.5.Module trung gian ISO | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 6 | |
| 144 | 1.9.6.Module điều khiển CMX-2 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 36 | |
| 145 | 1.9.7.Module giám sát FMM-101 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 44 | |
| 146 | 1.9.8.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 6 | |
| 147 | 1.9.9.Nút ấn báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 23 | |
| 148 | 1.9.10.Chuông cơ báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 23 | |
| 149 | 1.10.Hệ thống báo cháy khu vực khối 3 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 150 | 1.10.1.Bộ còi đèn báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 45 | |
| 151 | 1.10.2.Đầu báo nhiệt chống nước | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 28 | |
| 152 | 1.10.3.Module trung gian ISO | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 18 | |
| 153 | 1.10.4.Module điều khiển CMX-2 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 39 | |
| 154 | 1.10.5.Module giám sát FMM-101 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 147 | |
| 155 | 1.10.6.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 18 | |
| 156 | 1.10.7.Nút ấn báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 45 | |
| 157 | 1.10.8.Tủ báo cháy trung tâm khối 3 7CYE02 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 158 | 1.10.9.Dây báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2.000 | |
| 159 | 1.10.10.Đầu báo nhiệt chống nổ | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 6 | |
| 160 | 1.10.11.Đầu báo khói thông minh | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 9 | |
| 161 | 1.10.12.Nút ấn vòi cứu hỏa | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 11 | |
| 162 | 1.11.Hệ thống báo cháy khu vực Nhà vận hành FGD, Nhà sản xuất thạch cao | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 163 | 1.11.1.Chuông cơ báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 16 | |
| 164 | 1.11.2.Dây báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | m | 1.600 | |
| 165 | 1.11.3.Đầu báo khói thông minh | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 42 | |
| 166 | 1.11.4.Module điều khiển CMX-2 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 9 | |
| 167 | 1.11.5.Module giám sát FMM-101 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 22 | |
| 168 | 1.11.6.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 169 | 1.11.7.Nút ấn báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 16 | |
| 170 | 1.11.8.Tủ báo cháy trung tâm khu vực Nhà vận hành hệ thống FGD, nhà sản xuất thạch cao 7CYE04 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 171 | 1.11.9.Dây báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | m | 2.000 | |
| 172 | 1.11.10.Đầu báo khói thông minh | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 9 | |
| 173 | 1.12.Hệ thống báo cháy khu vực khối 4 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 174 | 1.12.1.Module trung gian ISO | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 15 | |
| 175 | 1.12.2.Module điều khiển CMX-2 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 23 | |
| 176 | 1.12.3.Module giám sát FMM-101 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 105 | |
| 177 | 1.12.4.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 15 | |
| 178 | 1.12.5.Nút ấn báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 30 | |
| 179 | 1.12.6.Tủ báo cháy trung tâm khối 4 7CYE03 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 180 | 1.12.7.Dây báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | m | 2.000 | |
| 181 | 1.12.8.Bộ còi đèn báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 30 | |
| 182 | 1.12.9.Đầu báo khói thông minh | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 9 | |
| 183 | 1.12.10.Nút ấn vòi cứu hỏa | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 9 | |
| 184 | 1.12.11.Bộ còi đèn báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 30 | |
| 185 | 1.12.12.Đầu báo nhiệt chống nước | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 28 | |
| 186 | 1.12.13.Đầu báo nhiệt chống nổ | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 6 | |
| 187 | 1.13.Hệ thống báo cháy khu vực nhà sản xuất Hydro | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 188 | 1.13.1.Module điều khiển CMX-2 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 6 | |
| 189 | 1.13.2.Module giám sát FMM-101 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 17 | |
| 190 | 1.13.3.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 191 | 1.13.4.Nút ấn báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 6 | |
| 192 | 1.13.5.Chuông cơ báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 6 | |
| 193 | 1.13.6.Tủ báo cháy trung tâm khu vực nhà sản xuất hydro 7CYE06 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 194 | 1.13.7.Đầu báo nhiệt chống nước | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 18 | |
| 195 | 1.13.8.Đầu báo khói thông minh | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 25 | |
| 196 | 1.14.Hệ thống báo cháy khu vực Nhà bơm cứu hỏa, kho vật tư | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 197 | 1.14.1.Module trung gian ISO | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 7 | |
| 198 | 1.14.2.Module điều khiển CMX-2 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 13 | |
| 199 | 1.14.3.Module giám sát FMM-101 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 18 | |
| 200 | 1.14.4.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 7 | |
| 201 | 1.14.5.Nút ấn báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 18 | |
| 202 | 1.14.6.Chuông cơ báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 18 | |
| 203 | 1.14.7.Đầu báo nhiệt chống nước | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 6 | |
| 204 | 1.14.8.Đầu báo khói thông minh | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 148 | |
| 205 | 1.15.Hệ thống báo cháy liên động với hệ thống FM200 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 206 | 1.15.1.Hộp điều khiển tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 5 | |
| 207 | 1.15.2.Module điều khiển CMX-2 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 15 | |
| 208 | 1.15.3.Module giám sát FMM-101 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 15 | |
| 209 | 1.15.4.Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 18 | |
| 210 | 1.15.5.Tủ báo cháy trung tâm hệ thống FM200 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 211 | 1.15.6.Đầu báo khói thông minh | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 30 | |
| 212 | 1.15.7.Đầu báo nhiệt thông minh | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 68 | |
| 213 | 1.16.Thí nghiệm hệ thống báo cháy | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 214 | 1.16.1.Thí nghiệm hệ thống báo cháy khối 3 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 215 | 1.16.2.Thí nghiệm hệ thống báo cháy khối 4 | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 216 | 1.16.3.Thí nghiệm hệ thống báo cháy phần chung | Phần II, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 217 | B.Phần vật tư tiêu hao | Phần II, Chương V, Mục 2 | Vật tư | 0 | |
| 218 | I.Đại tu Hệ thống nước cứu hỏa Hải Phòng 1 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Hệ thống | 0 | |
| 219 | 1.Dây điện 2x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, | Phần II, Chương V, Mục 2 | Mét | 5 | |
| 220 | 2.Mỡ Energrease LS-EP3 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Kg | 2 | |
| 221 | 3.Mỡ spheerol EPL2 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Kg | 4,4 | |
| 222 | 4.Ống gen cao áp phi 8mm | Phần II, Chương V, Mục 2 | Mét | 4 | |
| 223 | 5.Phớt chặn dầu phi 60 x 80 x 8 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cái | 8 | |
| 224 | 6.Sơn cách điện cao áp (epoxy, ~2.6kV, dạng xịt) | Phần II, Chương V, Mục 2 | Lọ | 3 | |
| 225 | 7.Sơn chống rỉ AKD | Phần II, Chương V, Mục 2 | Lít | 141 | |
| 226 | 8.Sơn đỏ AKD - 15 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Lít | 191 | |
| 227 | 9.Sơn ghi - AKD 29 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Lít | 2 | |
| 228 | 10.Bàn chải sắt | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cái | 28,5 | |
| 229 | 11.Băng dính cách điện cao áp | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cuộn | 3 | |
| 230 | 12.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cuộn | 10 | |
| 231 | 13.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cuộn | 6,4 | |
| 232 | 14.Băng tan (cao su non) | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cuộn | 61,2 | |
| 233 | 15.Bìa Amiang dầy 1mm | Phần II, Chương V, Mục 2 | M2 | 4 | |
| 234 | 16.Bìa Amiang dày 2mm | Phần II, Chương V, Mục 2 | M2 | 7,5 | |
| 235 | 17.Bìa Amiang dày 3mm | Phần II, Chương V, Mục 2 | M2 | 8 | |
| 236 | 18.Cao su chịu a xít (d=2mm) | Phần II, Chương V, Mục 2 | M2 | 9 | |
| 237 | 19.Cao su chịu a xít (d=3mm) | Phần II, Chương V, Mục 2 | M2 | 11,5 | |
| 238 | 20.Cao su chịu a xít (d=4mm) | Phần II, Chương V, Mục 2 | M2 | 15,5 | |
| 239 | 21.Cao su chịu a xít (d=5mm) | Phần II, Chương V, Mục 2 | M2 | 8 | |
| 240 | 22.Cao su chịu dầu 5mm | Phần II, Chương V, Mục 2 | M2 | 4 | |
| 241 | 23.Cao su chịu nhiệt 5mm | Phần II, Chương V, Mục 2 | M2 | 18 | |
| 242 | 24.Cát xây | Phần II, Chương V, Mục 2 | m3 | 9 | |
| 243 | 25.Chổi đánh gỉ sắt | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cái | 8 | |
| 244 | 26.Chổi sơn loại nhỏ | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cái | 2 | |
| 245 | 27.Cồn công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 2 | Lít | 0,2 | |
| 246 | 28.Đá cắt 100x16x1,6mm | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cái | 19 | |
| 247 | 29.Đá mài Phi 100 x 16 x 6 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cái | 21 | |
| 248 | 30.Đá xây dựng | Phần II, Chương V, Mục 2 | m3 | 18 | |
| 249 | 31.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Bình | 42,22 | |
| 250 | 32.Dầu DO 0,05% S | Phần II, Chương V, Mục 2 | Lít | 18 | |
| 251 | 33.Dây curoa Mitsuboshi A83 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Sợi | 1 | |
| 252 | 34.Găng tay BHLĐ tráng cao su | Phần II, Chương V, Mục 2 | Đôi | 44,5 | |
| 253 | 35.Giấy nhám mịn P1200 | Phần II, Chương V, Mục 2 | M2 | 4 | |
| 254 | 36.Giấy nhám P1000 | Phần II, Chương V, Mục 2 | M2 | 3,5 | |
| 255 | 37.Giấy nhám P600 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Tờ | 23,5 | |
| 256 | 38.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 2 | Kg | 58,7 | |
| 257 | 39.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cặp | 23,5 | |
| 258 | 40.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần II, Chương V, Mục 2 | Tuýp | 12,9 | |
| 259 | 41.Khẩu trang lọc độc | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cái | 9 | |
| 260 | 42.Khí acetylen tinh khiết | Phần II, Chương V, Mục 2 | Chai | 0,4 | |
| 261 | 44.Khí N2 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Chai | 8 | |
| 262 | 45.Khí Oxy (O2) | Phần II, Chương V, Mục 2 | Chai | 2 | |
| 263 | 46.Que hàn inox 308 phi 3.2 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Kg | 5 | |
| 264 | 47.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Kg | 45 | |
| 265 | 48.Ru lô lăn sơn loại lớn | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cái | 4 | |
| 266 | 49.Ru lô lăn sơn nhỏ | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cái | 4 | |
| 267 | 50.Tấm lá căn inox 0.1mm | Phần II, Chương V, Mục 2 | M2 | 0,4 | |
| 268 | 51.Tấm lá căn inox dầy 0,5mm | Phần II, Chương V, Mục 2 | M2 | 0,4 | |
| 269 | 52.Tết chì 16 x 16 (gối đỡ-GFO) | Phần II, Chương V, Mục 2 | Kg | 1 | |
| 270 | 53.Tết sợi cotton tẩm chì 14 x 14 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Kg | 2 | |
| 271 | 54.Vải nhám mịn 150 | Phần II, Chương V, Mục 2 | M2 | 1,7 | |
| 272 | 55.Vải nhám thô 80 | Phần II, Chương V, Mục 2 | M2 | 11,5 | |
| 273 | 56.Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 2 | Mét | 20,6 | |
| 274 | 57.Xăng A92 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Lít | 14 | |
| 275 | 58.Xi măng PC300 (50kg/bao) | Phần II, Chương V, Mục 2 | Bao | 9 | |
| 276 | II.Đại tu Hệ thống FM200 Hải Phòng 1 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Hệ thống | 0 | |
| 277 | 1.Cáp điều khiển 4x1,5 mm2; ZRC-KFV22; 0,6/1,0kV; loại 1 sợi, chống cháy | Phần II, Chương V, Mục 2 | Mét | 50 | |
| 278 | 2.Dây điện 2x1,5 mm2; Cu/PVC/PVC | Phần II, Chương V, Mục 2 | Mét | 0,98 | |
| 279 | 3.Hàng kẹp Wanfa 1,5mm | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cái | 3 | |
| 280 | 4.Ống luồn dây điện loại mềm gân xoắn có đai thép phi 90 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Mét | 6 | |
| 281 | 5.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cuộn | 23,53 | |
| 282 | 6.Băng tan (cao su non) | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cuộn | 10 | |
| 283 | 7.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần II, Chương V, Mục 2 | Lọ | 1,5 | |
| 284 | 8.Chổi sơn loại lớn | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cái | 26,01 | |
| 285 | 9.Chổi sơn loại nhỏ | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cái | 22 | |
| 286 | 10.Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cái | 1,5 | |
| 287 | 11.Cồn công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 2 | Lít | 6,53 | |
| 288 | 12.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Bình | 14,45 | |
| 289 | 13.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 2 | Kg | 17,73 | |
| 290 | 14.Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 2 | Mét | 21,56 | |
| 291 | III.Đại tu Hệ thống chữa cháy bằng bọt Hải Phòng 1 | Phần II, Chương V, Mục 2 | hệ thống | 0 | |
| 292 | 1.Bàn chải nhựa | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cái | 2 | |
| 293 | 2.Bàn chải sắt | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cái | 11 | |
| 294 | 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cuộn | 3,9 | |
| 295 | 4.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cuộn | 8 | |
| 296 | 5.Băng tan (cao su non) | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cuộn | 34,4 | |
| 297 | 6.Bìa Amiang dày 3mm | Phần II, Chương V, Mục 2 | M2 | 2,4 | |
| 298 | 7.Cao su chịu a xít (d=2mm) | Phần II, Chương V, Mục 2 | M2 | 5 | |
| 299 | 8.Cao su chịu a xít (d=3mm) | Phần II, Chương V, Mục 2 | M2 | 3,6 | |
| 300 | 9.Cao su chịu a xít (d=4mm) | Phần II, Chương V, Mục 2 | M2 | 14,2 | |
| 301 | 10.Cao su chịu dầu 3mm | Phần II, Chương V, Mục 2 | M2 | 6 | |
| 302 | 11Chổi sơn loại lớn | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cái | 12 | |
| 303 | 12.Chổi sơn loại nhỏ | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cái | 6 | |
| 304 | 13.Cồn công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 2 | Lít | 6,6 | |
| 305 | 14.Đá cắt 100x16x1,6mm | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cái | 2 | |
| 306 | 15.Đá mài 150x22x6 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cái | 2 | |
| 307 | 16.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Bình | 10,98 | |
| 308 | 17.Dung dịch Foarm tiêu chuẩn UL 162; AFF 3% | Phần II, Chương V, Mục 2 | Kg | 1.200 | |
| 309 | 18.Găng tay BHLĐ tráng cao su | Phần II, Chương V, Mục 2 | Đôi | 18 | |
| 310 | 19.Giấy nhám P1000 | Phần II, Chương V, Mục 2 | M2 | 4,4 | |
| 311 | 20.Giấy nhám P600 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Tờ | 16 | |
| 312 | 21.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 2 | Kg | 26 | |
| 313 | 22.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cặp | 6 | |
| 314 | 23.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần II, Chương V, Mục 2 | Tuýp | 2,7 | |
| 315 | 24.Khẩu trang lọc độc | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cái | 2 | |
| 316 | 25.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần II, Chương V, Mục 2 | Túi | 2,18 | |
| 317 | 26.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Kg | 4 | |
| 318 | 27.Ru lô lăn sơn loại lớn | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cái | 2 | |
| 319 | 28.Ru lô lăn sơn nhỏ | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cái | 2 | |
| 320 | 29.Sơn chống rỉ AKD | Phần II, Chương V, Mục 2 | Lít | 17 | |
| 321 | 30.Sơn đỏ AKD - 15 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Lít | 43 | |
| 322 | 31.Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 2 | Mét | 15,1 | |
| 323 | 32.Xăng A92 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Lít | 4 | |
| 324 | IV.Trung tu Hệ thống báo cháy Hải Phòng 2 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Hệ thống | 0 | |
| 325 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần II, Chương V, Mục 2 | Cuộn | 567,4 | |
| 326 | 2.Cồn công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 2 | Lít | 57,11 | |
| 327 | 3.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 2 | Bình | 30,66 | |
| 328 | 4.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 2 | Kg | 628,23 | |
| 329 | 5.ống gen luồn cáp tròn D100/105 | Phần II, Chương V, Mục 2 | M | 165,2 | |
| 330 | 6.Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 2 | Mét | 125,18 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi