Gói thầu: Đại tu hệ thống phụ trợ tuabin tổ máy số 2 - Hệ thống nước cấp và hệ thống nước ngưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200347245-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Đại tu hệ thống phụ trợ tuabin tổ máy số 2 - Hệ thống nước cấp và hệ thống nước ngưng
Số hiệu KHLCNT 20200309075
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 15:13:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,469,842,166 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,047,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A.Phần nhân công Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
2 I.HỆ THỐNG NƯỚC CẤP TỔ MÁY SỐ 2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 0
3 1.Bơm cấp 2A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 0
4 1.1.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
5 1.1.1.Đại tu động cơ bơm dầu bơm cấp, Công suất động cơ 3,1-5,5(kW) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
6 1.1.2.Động cơ bơm cấp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Động cơ 0
7 1.1.2.1.Đại tu động cơ bơm cấp 6600V, 5100 kW. 1493v/p Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
8 1.1.2.2.Thí nghiệm các thiết bị điện nhất thứ sau đại tu Động cơ điện cao áp Động cơ điện cao áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
9 1.2.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
10 1.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 26
11 1.2.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 16
12 1.2.3.Transmitter đo áp lực Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 5
13 1.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 20
14 1.2.5.Công tắc áp suất-chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 6
15 1.2.6.Thiết bị đo độ rung Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 4
16 1.2.7.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
17 1.2.8.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
18 1.2.9.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
19 1.2.10.Thiết bị đo tốc độ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
20 1.2.11.Switch nhiệt độ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
21 1.2.12.Vật tư thay thế Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
22 1.2.13.Khớp nối thủy lực Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Khớp nối 0
23 1.2.13.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 10
24 1.2.13.2.Công tắc áp suất-chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 4
25 1.2.13.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
26 1.2.13.4. Cơ cấu dẫn động và điều khiển khớp nối thủy lực bơm tuần hoàn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
27 1.3.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
28 1.3.1.Đại tu van tái tuần hoàn bơm cấp 2A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 1
29 1.3.2.Đại tu van đầu đẩy bơm cấp 2A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 1
30 1.3.3.Đại tu khớp nối thủy lực bơm cấp 2A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Khớp nối thủy lực 1
31 1.3.4.Đại tu bơm cấp 2A và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bơm 1
32 2.Bơm cấp 2B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 0
33 2.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
34 2.1.1.Đại tu van tái tuần hoàn bơm cấp 2B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 1
35 2.1.2.Đại tu van đầu đẩy bơm cấp 2B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 1
36 2.1.3.Đại tu khớp nối thủy lực bơm cấp 2B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Khớp nối thủy lực 1
37 2.1.4.Đại tu bơm cấp 2B và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bơm 1
38 2.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
39 2.2.1.Đại tu động cơ bơm dầu bơm cấp, Công suất động cơ 3,1-5,5(kW) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
40 2.2.2.Động cơ bơm cấp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Động cơ 0
41 2.2.2.1.Đại tu động cơ bơm cấp 6600V, 5100 kW. 1493v/p Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
42 2.2.2.2.Thí nghiệm các thiết bị điện nhất thứ sau đại tu Động cơ điện cao áp Động cơ điện cao áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
43 2.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
44 2.3.1.Vật tư thay thế Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
45 2.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 26
46 2.3.3.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 16
47 2.3.4.Transmitter đo áp lực Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 5
48 2.3.5.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 20
49 2.3.6.Công tắc áp suất-chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 6
50 2.3.7.Thiết bị đo độ rung Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 4
51 2.3.8.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
52 2.3.9.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
53 2.3.10.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
54 2.3.11.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 10
55 2.3.12.Công tắc áp suất-chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 4
56 2.3.13.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
57 2.3.14.Thiết bị đo tốc độ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
58 2.3.15.Switch nhiệt độ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
59 2.3.16.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 10
60 2.3.17.Công tắc áp suất-chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 4
61 2.3.18.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
62 2.3.19.Khớp nối thủy lực Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Khớp nối 0
63 2.3.19.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 10
64 2.3.19.2.Công tắc áp suất-chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 4
65 2.3.19.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
66 2.3.19.4.Cơ cấu dẫn động và điều khiển khớp nối thủy lực bơm tuần hoàn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
67 3.Bơm cấp 2C Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 0
68 3.1.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
69 3.1.1.Đại tu động cơ bơm dầu bơm cấp, Công suất động cơ 3,1-5,5(kW) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
70 3.1.2.Động cơ bơm cấp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Động cơ 0
71 3.1.2.1.Đại tu động cơ bơm cấp 6600V, 5100 kW. 1493v/p Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
72 3.1.2.2.Thí nghiệm các thiết bị điện nhất thứ sau đại tu Động cơ điện cao áp Động cơ điện cao áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
73 3.2.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
74 3.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 26
75 3.2.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 16
76 3.2.3.Transmitter đo áp lực Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 5
77 3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 20
78 3.2.5.Công tắc áp suất-chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 6
79 3.2.6.Thiết bị đo độ rung Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 4
80 3.2.7.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
81 3.2.8.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
82 3.2.9.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
83 3.2.10.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 10
84 3.2.11.Công tắc áp suất-chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 4
85 3.2.12.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
86 3.2.13.Switch nhiệt độ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
87 3.2.14.Thiết bị đo tốc độ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
88 3.2.15.Khớp nối thủy lực Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Khớp nối 0
89 3.2.15.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 10
90 3.2.15.2.Công tắc áp suất-chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 4
91 3.2.15.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
92 3.2.15.4. Cơ cấu dẫn động và điều khiển khớp nối thủy lực bơm tuần hoàn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
93 3.3.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
94 3.3.1.Đại tu van tái tuần hoàn bơm cấp 2C Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 1
95 3.3.2.Đại tu van đầu đẩy bơm cấp 2C Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 1
96 3.3.3.Đại tu khớp nối thủy lực bơm cấp 2C Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Khớp nối thủy lực 1
97 3.3.4.Đại tu bơm cấp 2C và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bơm 1
98 4.Bình gia nhiệt số 5 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 0
99 4.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
100 4.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 5 và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 1
101 4.1.2.Đại tu các van đầu vào/ra, van đi tắt BGN5 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 3
102 4.1.3.Đại tu các van xả BGN5 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 10
103 4.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
104 4.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
105 4.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
106 4.3.2.Transmitter đo áp lực Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
107 4.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
108 4.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 6
109 4.3.5.Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
110 4.3.6.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
111 4.3.7.Công tắc mức Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
112 4.3.8.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
113 4.3.9.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
114 4.3.10.Thiết bị thay thế phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Thiết bị 0
115 5.Bình gia nhiệt số 6 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 0
116 5.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
117 5.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 6 và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 1
118 5.1.2.Đại tu các van đầu vào/ra, van đi tắt BGN6 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 3
119 5.1.3.Đại tu các van xả BGN6 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 10
120 5.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
121 5.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
122 5.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
123 5.3.2.Transmitter đo áp lực Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
124 5.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
125 5.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 6
126 5.3.5.Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
127 5.3.6.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
128 5.3.7.Công tắc mức Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
129 5.3.8.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
130 5.3.9.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
131 5.3.10.Thiết bị thay thế phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Thiết bị 0
132 6.Bình gia nhiệt số 7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 0
133 6.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
134 6.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 7 và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 1
135 6.1.2.Đại tu các van đầu vào/ra, van đi tắt BGN7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 3
136 6.1.3.Đại tu các van xả BGN7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 10
137 6.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
138 6.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
139 6.3.1.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
140 6.3.2.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 6
141 6.3.3.Cơ cấu dẫn động van điệnVan cách ly van điều khiển mức boa hơi Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 3
142 6.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện van đi tắt Van cách ly van điều khiển mức bao hơi, Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 3
143 6.3.5.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
144 6.3.6.Transmitter đo áp lực Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
145 6.3.7.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
146 6.3.8.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 6
147 6.3.9.Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
148 6.3.10.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
149 6.3.11.Công tắc mức Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
150 6.3.12.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
151 6.3.13.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
152 6.3.14.Cơ cấu dẫn động van điều khiển mức nước bao hơi LCV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
153 6.3.15.Thiết bị thay thế phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Thiết bị 0
154 7.Bơm tái tuần hoàn khử khí Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bơm 0
155 7.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
156 7.1.1.Đại tu bơm tái tuần hoàn khử khí và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bơm 1
157 7.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
158 7.2.1.Đại tu động cơ tái tuần hoàn khử khí 400V, 55kW, 1480v/p Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
159 7.2.2.Tủ cấp nguồn cho các van Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
160 7.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
161 7.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
162 7.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
163 7.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
164 8.Bình khử khí Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 0
165 8.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
166 8.1.1.Đại tu bình khử khí và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 1
167 8.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
168 8.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
169 8.3.1.Thiết bị đo lường điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Thiết bị 0
170 8.3.1.1.Tủ điều thiết bị đo EJA Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tủ 1
171 8.3.1.2.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
172 8.3.1.3.Thiết bị đo áp suất tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 4
173 8.3.1.4.Transmitter mức, áp lực kiểu chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 5
174 8.3.1.5.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
175 8.3.2.Cơ cấu chấp hành Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cơ cấu 0
176 8.3.2.1.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
177 8.3.2.2.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
178 II.HỆ THỐNG NƯỚC NGƯNG TỔ MÁY SỐ 2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 0
179 1.Bình ngưng và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 0
180 1.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
181 1.1.1.Đại tu bình ngưng và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 1
182 1.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
183 1.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
184 1.3.1.Công tắc áp suất (đại tu - bảo dưỡng) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
185 1.3.2.Switch nhiệt độ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
186 1.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
187 1.3.4.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
188 1.3.5.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 5
189 1.3.6.Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
190 1.3.7.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
191 1.3.8.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
192 1.3.9.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
193 1.3.10.Transmitter đo lưu lượng kiểu chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
194 1.3.11.Cơ cấu dẫn động van điện Rotork Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
195 1.3.12.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
196 1.3.13.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
197 1.3.14.Cơ cấu dẫn động van điện TET Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
198 1.3.15.Công tắc áp suất-chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
199 1.3.16.Công tắc mức Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
200 1.3.17.Công tắc mức B73 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
201 2.Hệ thống bình giãn nở xả và thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 0
202 2.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
203 2.1.1.Đại tu bình giãn nở xả và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 2
204 2.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
205 2.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
206 2.3.1.Cơ cấu dẫn động van điện Neumax Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
207 2.3.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
208 2.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 9
209 3.Bình làm mát hơi chèn (BLMHC) và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 0
210 3.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
211 3.1.1.Đại tu bình làm mát hơi chèn và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 1
212 3.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
213 3.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
214 3.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
215 3.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
216 3.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
217 3.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện TET Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 3
218 4.Bình gia nhiệt số 1 và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 0
219 4.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
220 4.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 1 và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 1
221 4.1.2.Đại tu các van xả BGN1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 4
222 4.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
223 4.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
224 4.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 4
225 4.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
226 4.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
227 4.3.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
228 4.3.5.Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
229 4.3.6.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
230 4.3.7.Công tắc mức Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
231 4.3.8.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
232 4.3.9.Cơ cấu dẫn động van điện TET Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
233 5.Bình gia nhiệt số 2 và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 0
234 5.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
235 5.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 2 và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 1
236 5.1.2.Đại tu các van xả BGN2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 4
237 5.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
238 5.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
239 5.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
240 5.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
241 5.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
242 5.3.4.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
243 5.3.5.Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
244 5.3.6.Công tắc mức Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
245 5.3.7.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
246 5.3.8.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
247 5.3.9.Cơ cấu dẫn động van điện TET Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
248 6.Bình gia nhiệt số 3 và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 0
249 6.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
250 6.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 3 và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 1
251 6.1.2.Đại tu các van xả BGN3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 4
252 6.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
253 6.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
254 6.3.1.Thiết bị thay thế Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
255 6.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
256 6.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
257 6.3.4.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
258 6.3.5.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
259 6.3.6.Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
260 6.3.7.Công tắc mức Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
261 6.3.8.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
262 6.3.9.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
263 6.3.10.Cơ cấu dẫn động van điện TET Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 3
264 7.Bơm ngưng 2A và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 0
265 7.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
266 7.1.1.Đại tu bơm ngưng 2A và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bơm 1
267 7.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
268 7.2.1.Động cơ bơm ngưng 2A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Động cơ 0
269 7.2.1.1.Thí nghiệm thiết bị nhất thứ sau đại tu Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
270 7.2.1.2.Đại tu động cơ bơm ngưng 2A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
271 7.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
272 7.3.1.Khắc phục lỗi cộng hưởng bơm ngưng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hạng mục 1
273 7.3.2.Thiết bị đo độ rung (đại tu - bảo dưỡng) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
274 7.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện TET (loại van on-off, bao gồm cả phần điều khiển và hộp số, sử dụng mỡ bôi trơn: TET, NEUMAX) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
275 7.3.4.Vật tư dự phòng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
276 7.3.5.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 8
277 7.3.6.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 4
278 7.3.7.Thiết bị đo chênh áp loại EJA (đại tu - bảo dưỡng) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
279 8.Bơm ngưng 2B và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 0
280 8.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
281 8.1.1.Đại tu bơm ngưng 2B và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bơm 1
282 8.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
283 8.2.1.Động cơ bơm ngưng 2B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Động cơ 0
284 8.2.1.1.Thí nghiệm thiết bị nhất thứ sau đại tu Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
285 8.2.1.2.Đại tu động cơ bơm ngưng 2B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
286 8.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
287 8.3.1.Khắc phục lỗi cộng hưởng bơm ngưng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hạng mục 1
288 8.3.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 4
289 8.3.3.Thiết bị đo chênh áp loại EJA (đại tu - bảo dưỡng) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
290 8.3.4.Thiết bị đo độ rung (đại tu - bảo dưỡng) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
291 8.3.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET (loại van on-off, bao gồm cả phần điều khiển và hộp số, sử dụng mỡ bôi trơn: TET, NEUMAX) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
292 8.3.6.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 8
293 B.Phần vật tư tiêu hao Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
294 I.HỆ THỐNG NƯỚC CẤP TỔ MÁY SỐ 2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 0
295 1.Bông khoáng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 m3 3
296 2.Bột rà mịn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 0,2
297 3.Bột rà mịn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 0,1
298 4.Bột rà thô Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 0,3
299 5.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 10
300 6.Dầu Glyxerin Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 1,5
301 7.Dầu SAE85W-140 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 36,4
302 8.Dây điều khiển 1 x 1.5mm2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Mét 2,55
303 9.Dung dịch kiểm tra NDT Megacheck Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 20
304 10.Dung dịch kiểm tra NDT Megacheck Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
305 11.Gioăng đồng đỏ phi 18 x 6.5 x 3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 930
306 12.Gioăng paranhit 2-3mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 m2 9
307 13.gỗ nhóm 3 (30x250x2500) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 m3 0,6
308 14.Keo silicon RTV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tuýp 6,5
309 15.Khí Argon Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chai 12
310 16.Mỡ bôi trơn bu lông (hộp 500 g) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 hộp 16,8
311 17.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 1,8
312 18.Mỡ spheerol EPL2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 2,5
313 19.Mỡ spheerol EPL2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 3
314 20.Que hàn Tig ER 70S-6 phi 1.6 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 54
315 21.Sơn chống rỉ AKD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 0,25
316 22.Sơn chống rỉ AKD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 17,3
317 23.Sơn ghi - AKD 29 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 0,75
318 24.Sơn ghi - AKD 29 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 15
319 25.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 1,75
320 26.Tết chèn cao áp (James Walker P205/T540) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 kg 30
321 27.Tôn nhôm 0,8mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 M2 4,5
322 28.Vải nhám thô 80 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 M2 1,5
323 29.Vít bắn tôn M3 x 20 ( 1000c/túi ) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Túi 3
324 30.Xăng A95 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 3
325 31.Xăng A95 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 15
326 32.Băng dính cách điện cao áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cuộn 9
327 33.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cuộn 22,42
328 34.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cuộn 4,5
329 35.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cuộn 3
330 36.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cuộn 0,15
331 37.Băng tan (cao su non) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cuộn 22,9
332 38.Băng tan (cao su non) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cuộn 0,6
333 39.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lọ 0,15
334 40.Chổi sơn loại lớn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 0,05
335 41.Chổi sơn loại lớn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 9
336 42.Chổi sơn loại nhỏ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
337 43.Chổi sơn loại nhỏ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 24
338 44.Cồn công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 0,6
339 45.Cồn công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 17,81
340 46.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 176
341 47.Đá mài 125x22x6mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 145
342 48.Đá mài phi 200mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 64
343 49.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 0,1
344 50.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 38,01
345 51.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 57,65
346 52.Dầu DO 0,05% S Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 57
347 53.Dây thép phi 1,5mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 3
348 54.Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 8,6
349 55.Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 45
350 56.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cặp 6
351 57.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tuýp 7,65
352 58.Khí acetylen tinh khiết Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chai 1,8
353 59.Khí Oxy (O2) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chai 20
354 60.Khí Oxy (O2) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chai 3,15
355 61.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Túi 40,69
356 62.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Túi 0,03
357 63.que hàn điện E 7016 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 kg 21
358 64.Que hàn EA 395/9 phi 3.2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 18
359 65.Que hàn hồ quang tay Esab E8018 - B2 Phi 3.2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 50
360 66.Que hàn Việt đức E7016 Phi 3.2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 50
361 67.Vải nhám mịn 150 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 M2 0,3
362 68.Vải nhám mịn 150 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 M2 1,55
363 69.Vải nhám mịn 150 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 M2 15,9
364 70.Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Mét 1
365 71.Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Mét 52,14
366 72.Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Mét 497,35
367 II.HỆ THỐNG NƯỚC NGƯNG TỔ MÁY SỐ 2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 0
368 1.Bông khoáng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 m3 1,2
369 2.Bột rà mịn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 0,12
370 3.Bột rà thô Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 0,12
371 4.Bùn cách điện ( keo chít mạch ) Neoseal B-3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 0,5
372 5.Cao su chịu dầu 12mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 M2 1
373 6.Castrol Spheerol EPL3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 10
374 7.Dầu bôi trơn SAE 80 EP Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 lít 1,6
375 8.Đầu cốt đồng 6 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 15
376 9.Đầu cốt đồng M150 x 12 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 15
377 10.Dây điện 2x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Mét 10
378 11.gỗ nhóm 3 (30x250x2500) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 m3 0,2
379 12.Keo silicon 701 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tuýp 0,04
380 13.Keo silicon RTV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tuýp 2
381 14.Khí Argon Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chai 4
382 15.Mỡ bôi trơn bu lông (hộp 500 g) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 hộp 0,6
383 16.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 4,95
384 17.Mỡ spheerol EPL2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 1,2
385 18.Sơn chống rỉ AKD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 40
386 19.Sơn chống rỉ AKD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 0,5
387 20.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 0,5
388 21.Tết chèn cao áp (James Walker P205/T540) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 kg 12
389 22.Tôn nhôm 0,8mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 M2 1,8
390 23.Vải nhám thô 80 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 M2 0,6
391 24.Vít bắn tôn M3 x 20 ( 1000c/túi ) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Túi 1,2
392 25.Xăng A92 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 0,71
393 26.Xăng A92 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 12
394 27.Xăng A95 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 10,93
395 28.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cuộn 20
396 29.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cuộn 9,19
397 30.Băng tan (cao su non) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cuộn 10,65
398 31.Chổi sơn loại lớn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 8
399 32.Chổi sơn loại lớn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
400 33.Cồn công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 4,4
401 34.Cồn công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 4,37
402 35.Đá cắt 100x16x1,6mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 8
403 36.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 39
404 37.Đá mài 125x22x6mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 53
405 38.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 1
406 39.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 13,04
407 40.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bình 16,4
408 41.Dầu DO 0,05% S Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Lít 3,6
409 42.Dây thép phi 1,5mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 1,2
410 43.Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 30,4
411 44.Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 10,2
412 45.Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 116
413 46.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cặp 4
414 47.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tuýp 3,6
415 48.Khí acetylen tinh khiết Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chai 0,6
416 49.Khí Oxy (O2) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chai 0,3
417 50.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Túi 0,26
418 51.Que hàn điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 kg 27
419 52.Que hàn TIG E R 309 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 kg 3
420 53.Que hàn Tig ER 70S-6 phi 1.6 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Kg 12
421 54.Vải nhám mịn 150 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 M2 1
422 55.Vải nhám mịn 150 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 M2 0,04
423 56.Vải nhám mịn 150 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 M2 5,1
424 57.Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Mét 6,4
425 58.Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Mét 9,55
426 59.Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Mét 51
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->