Gói thầu: Lắp đặt hệ thống bảo vệ đường ống thải xỉ các khu vực nằm dưới đường điện cao thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200356563-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Lắp đặt hệ thống bảo vệ đường ống thải xỉ các khu vực nằm dưới đường điện cao thế
Số hiệu KHLCNT 20200349651
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 15:07:00 đến ngày 2020-04-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,464,032,495 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,960,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu chín trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I.Đường ống thải xỉ khu vực dọc theo tỉnh lộ 359 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
2 1.Đào móng tường gạch, 50% đào bằng thủ công, đất cấp II Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 34,71
3 2.Đào móng tường gạch 50% đào bằng máy, đất cấp II Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 0,3471
4 3.Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150, dày 5cm Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 6,35
5 4.Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 41,93
6 5.Xây tường gạch đặc, tường thẳng, chiều dày Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 51,91
7 6.Gia công giằng tường mặt, thép L50x50x5 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 1,37
8 7.Lắp dựng giằng tường mặt thép L50x50x5 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 1,37
9 8.Gia công thanh néo tăng cứng giằng tường mặt, thép L30x30x3 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,05
10 9.Lắp dựng thanh néo tăng cứng giằng tường mặt, thép L30x30x3 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,05
11 10.Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 435,6
12 11.Sơn tường ngoài, tường thẳng 1 lớp lót, 2 lớp màu Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 435,6
13 12.Lấp đất chân tường Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 49,01
14 13.Gia công, uốn cong thép L40x40x4 theo thiết kế Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 2,24
15 14.Gia công khung cánh lật, thép L50x50x5 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 1,38
16 15.Lắp đặt khung cánh lật, khung xương thép hình Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 3,62
17 16.Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 114,15
18 17.Gia công, lắp đặt tôn lượn sóng, dập cong theo thiết kế Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 6,9
19 18.Cung cấp, lắp đặt bản lề lật cánh (bản lề cối D12) Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 183
20 19.Cung cấp, lắp đặt khóa và chốt hãm cánh lật (khuy và khóa cài D14) Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 122
21 20.Cung cấp, lắp đặt bulong và nở sắt, M12x150 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 610
22 II.Đường ống thải xỉ từ tỉnh lộ 359 đến đường vào nhà máy thạch cao Saint - Gobal Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
23 21.Ván khuôn cho bê tông cọc, ván khuôn gỗ Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 3,3
24 22.Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông D>10 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 1,96
25 23.Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông D Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,54
26 24.Gia công, lắp đặt thép bịt đầu cọc, L50x50x5 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,5
27 25.Bê tông cọc, đá 1x2 mác 250 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 5,5
28 26.Đóng cọc bê tông cốt thép bằng máy Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 5,5
29 27.Gia công giằng tường mặt, thép L50x50x5 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 2,49
30 28.Lắp dựng giằng tường mặt thép L50x50x5 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 2,49
31 29.Gia công thanh néo tăng cứng giằng tường mặt, thép L30x30x3 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,19
32 30.Lắp dựng thanh néo tăng cứng giằng tường mặt, thép L30x30x3 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,19
33 31.Gia công, uốn cong thép L40x40x4 theo thiết kế Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 4,47
34 32.Gia công khung cánh lật, thép L50x50x5 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 2,49
35 33.Lắp đặt khung cánh lật, khung xương thép hình Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 6,96
36 34.Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 188,7
37 35.Gia công, lắp đặt tôn lượn sóng, dập cong theo thiết kế Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 13,89
38 36.Cung cấp, lắp đặt bản lề lật cánh (bản lề cối D12) Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 330
39 37.Cung cấp, lắp đặt khóa và chốt hãm cánh lật (khuy và khóa cài D14) Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 220
40 38.Cung cấp, lắp đặt bulong và nở sắt, M12x150 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 1.100
41 III. Đường ống thải xỉ khu vực từ cầu vượt số 2 đến cầu vượt số 3 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
42 39.Ván khuôn cho bê tông cọc, ván khuôn gỗ Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 0,27
43 40.Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông D>10 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,16
44 41.Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông D Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,04
45 42.Gia công, lắp đặt thép bịt đầu cọc, L50x50x5 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,04
46 43.Bê tông cọc, đá 1x2 mác 250 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 1,01
47 44.Đóng cọc bê tông cốt thép bằng máy Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 0,45
48 45.Gia công giằng tường mặt, thép L50x50x5 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,19
49 46.Lắp dựng giằng tường mặt thép L50x50x5 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,19
50 47.Gia công thanh néo tăng cứng giằng tường mặt, thép L30x30x3 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,02
51 48.Lắp dựng thanh néo tăng cứng giằng tường mặt, thép L30x30x3 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,02
52 49.Gia công, uốn cong thép L40x40x4 theo thiết kế Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,37
53 50.Gia công khung cánh lật, thép L50x50x5 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,2
54 51.Lắp đặt khung cánh lật, khung xương thép hình Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,57
55 52.Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 0,329
56 53.Gia công, lắp đặt tôn lượn sóng, dập cong theo thiết kế Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 1,05
57 54.Cung cấp, lắp đặt bản lề lật cánh (bản lề cối D12) Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 27
58 55.Cung cấp, lắp đặt khóa và chốt hãm cánh lật (khuy và khóa cài D14) Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 18
59 56.Cung cấp, lắp đặt bulong và nở sắt, M12x150 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 72
60 IV.Đường ống thải xỉ từ cầu vượt số 4 đến bãi thải xỉ Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
61 57.Ván khuôn cho bê tông cọc, ván khuôn gỗ Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 0,27
62 58.Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông D>10 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,16
63 59.Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông D Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,04
64 60.Gia công, lắp đặt thép bịt đầu cọc, L50x50x5 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,04
65 61.Bê tông cọc, đá 1x2 mác 250 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 1,01
66 62.Đóng cọc bê tông cốt thép bằng máy Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 0,45
67 63.Gia công giằng tường mặt, thép L50x50x5 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,19
68 64.Lắp dựng giằng tường mặt thép L50x50x5 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,19
69 65.Gia công thanh néo tăng cứng giằng tường mặt, thép L30x30x3 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,02
70 66.Lắp dựng thanh néo tăng cứng giằng tường mặt, thép L30x30x3 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,02
71 67.Gia công, uốn cong thép L40x40x4 theo thiết kế Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,37
72 68.Gia công khung cánh lật, thép L50x50x5 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,2
73 69.Lắp đặt khung cánh lật, khung xương thép hình Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,57
74 70.Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 0,329
75 71.Gia công, lắp đặt tôn lượn sóng, dập cong theo thiết kế Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 1,05
76 72.Cung cấp, lắp đặt bản lề lật cánh (bản lề cối D12) Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 27
77 73.Cung cấp, lắp đặt khóa và chốt hãm cánh lật (khuy và khóa cài D14) Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 18
78 74.Cung cấp, lắp đặt bulong và nở sắt, M12x150 Phần 2, chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 72
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->