Gói thầu: Đại tu Hệ thống nghiền than Tổ máy số 2 (không bao gồm Hệ thống nghiền than 2D)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200336515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Đại tu Hệ thống nghiền than Tổ máy số 2 (không bao gồm Hệ thống nghiền than 2D) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309075 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 16:19:00 đến ngày 2020-04-20 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,239,244,385 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,588,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu năm trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | A.PHẦN NHÂN CÔNG | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 2 | 1. HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 2A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 3 | 1.1.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 4 | 1.1.1.Máy cấp than nguyên 2A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 5 | 1.1.1.1.Động cơ máy cấp than nguyên | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 6 | 1.1.1.1.1.Đại tu động cơ máy cấp than nguyên (4 kW, 1500 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 7 | 1.1.1.2.Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 8 | 1.1.1.2.1.Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên ( 0,8 kW, 1500 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 9 | 1.1.1.3.Động cơ xích làm sạch máy cấp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 10 | 1.1.1.3.1.Đại tu động cơ máy cấp than nguyên (4 kW, 1500 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 11 | 1.1.2.Máy nghiền than 2A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 12 | 1.1.2.1.Động cơ chính máy nghiền than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 13 | 1.1.2.1.1.Đại tu động cơ máy nghiền (1600 kW, 185 A, 6600 V, 595 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | cái | 1 | |
| 14 | 1.1.2.1.2.Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | cái | 1 | |
| 15 | 1.1.2.2.Động cơ phụ máy nghiền than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 16 | 1.1.2.2.1.Đại tu động cơ phụ máy nghiền (40 kW, 750 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 17 | 1.1.2.3.Động cơ máy nén khí phun dầu bánh răng chủ MN | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 18 | 1.1.2.3.1.Đại tu động cơ điện ( 4 kW, 400 V, 1500 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 19 | 1.1.2.4.Động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 20 | 1.1.2.4.1.Đại tu động cơ bơm dầu hộp giảm tốc máy nghiền (3 kW, 400V, 1500 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 2 | |
| 21 | 1.1.2.5.Động cơ bơm dầu bôi trơn hạ áp A, B MN | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 22 | 1.1.2.5.1.Đại tu động cơ bơm dầu hạ áp máy nghiền (3 kW, 400 V, 1430 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 2 | |
| 23 | 1.1.2.6.Động cơ bơm dầu bôi trơn cao áp A, B MN | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 24 | 1.1.2.6.1.Đại tu động cơ bơm dầu cao áp máy nghiền (2,2 kW, 400 V, 1440 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 2 | |
| 25 | 1.1.2.7.Bể dầu máy nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 26 | 1.1.2.7.1.Đại tu thanh trở sấy dầu bể dầu máy nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 8 | |
| 27 | 1.1.3.Quạt nghiền 2A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 28 | 1.1.3.1.Động cơ quạt nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 29 | 1.1.3.1.1.Đại tu động cơ quạt nghiền (500 kW, 6600 V, 1490 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | cái | 1 | |
| 30 | 1.1.3.1.2.Thí nghiệm động cơ quạt nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | cái | 1 | |
| 31 | 1.2.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 32 | 1.2.1.Phần C&I kho than nguyên | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 33 | 1.2.1.1.Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 34 | 1.2.1.2.Transducer đo mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 35 | 1.2.1.3.Tủ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Tủ | 1 | |
| 36 | 1.2.2.Phần C&I Máy cấp than nguyên | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 37 | 1.2.2.1.Load cell đo khối lượng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 38 | 1.2.2.2.Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 39 | 1.2.2.3.Bộ mã hóa tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 40 | 1.2.2.4. Bo mạch điều khiển máy cấp than nguyên ( gồm bảng mạch nguồn, bảng rơle, bảng mạch tính toán điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 41 | 1.2.2.5.Thiết bị báo tắc than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 42 | 1.2.2.6.Thiết bị báo lưu lượng than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 43 | 1.2.2.7.Thiết bị báo lệch băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 44 | 1.2.2.8.Hiệu chỉnh máy cấp than, đá vôi | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Máy | 1 | |
| 45 | 1.2.2.9.Màn hình hiển thị máy cấp than (đá vôi) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 46 | 1.2.2.10.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Tủ | 1 | |
| 47 | 1.2.2.11.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 48 | 1.2.3.Phần C&I của máy nghiền than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 49 | 1.2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 14 | |
| 50 | 1.2.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 51 | 1.2.3.3.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 52 | 1.2.3.4.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 3 | |
| 53 | 1.2.3.5.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 3 | |
| 54 | 1.2.3.6.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 6 | |
| 55 | 1.2.3.7.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 56 | 1.2.3.8.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 57 | 1.2.3.9.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Tủ | 4 | |
| 58 | 1.2.3.10.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 59 | 1.2.3.11.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 3 | |
| 60 | 1.2.3.12. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 3 | |
| 61 | 1.2.3.13.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 62 | 1.2.3.14.Công tắc nhiệt độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 4 | |
| 63 | 1.2.4.Phần C&I của quạt nghiền than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 64 | 1.2.4.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 10 | |
| 65 | 1.2.4.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 66 | 1.2.4.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 3 | |
| 67 | 1.2.4.4.Thiết bị đo độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 68 | 1.2.4.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 7 | |
| 69 | 1.2.4.6.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 70 | 1.3.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 71 | 1.3.1.Kho than nguyên. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kho | 1 | |
| 72 | 1.3.2.Cánh hướng cấp than đầu vào máy cấp than nguyên. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cánh hướng | 1 | |
| 73 | 1.3.3.Máy cấp than nguyên. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Máy | 1 | |
| 74 | 1.3.4.Hộp giảm tốc dẫn động băng tải máy cấp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Hộp | 1 | |
| 75 | 1.3.5.Hộp giảm tốc dẫn động xích làm sạch băng tải máy cấp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Hộp | 1 | |
| 76 | 1.3.6.Vành răng lớn máy nghiền bánh răng chủ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 77 | 1.3.7.Hộp giảm tốc động cơ chính máy nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Hộp | 1 | |
| 78 | 1.3.8.Gối đỡ và cổ trục thùng nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 79 | 1.3.9.Tấm lượn sóng thùng nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Tấm | 120 | |
| 80 | 1.3.10.Đường ống than đầu vào ra, thùng nghiền. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | m2 | 20 | |
| 81 | 1.3.11.Hệ thống phun dầu bánh răng máy nghiền. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Hệ thống | 1 | |
| 82 | 1.3.12.Hệ thống bơm dầu bôi trơn máy nghiền. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Hệ thống | 1 | |
| 83 | 1.3.13.Bộ trục- gối đỡ bánh răng chủ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 84 | 1.3.14.Phân ly than thô và các thiết bị liên quan. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 85 | 1.3.15.Phân ly phân ly mịn. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 86 | 1.3.16.Quạt nghiền than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Quạt | 1 | |
| 87 | 1.3.17.Cánh hướng đầu hút, tái tuần hoàn. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cánh hướng | 2 | |
| 88 | 1.3.18.Cánh hướng đầu đẩy, tiết lưu gió cấp 3. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cánh hướng | 4 | |
| 89 | 1.3.19.Khớp nối ly hợp và hộp giảm tốc động cơ phụ máy nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 90 | 1.3.20.Thân thùng nghiền. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Thùng | 1 | |
| 91 | 1.3.21.Bộ làm mát dầu bôi trơn máy nghiền. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 4 | |
| 92 | 1.3.22.Van xả gió đầu vào máy nghiền. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | van | 1 | |
| 93 | 1.3.23.Van cấp gió nóng, gió lạnh đầu vào máy nghiền. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | van | 3 | |
| 94 | 1.3.24.Đường ống dẫn than phân ly thô. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Đoạn ống | 2 | |
| 95 | 1.3.25.Khóa khí và tách tạp vật. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cánh hướng | 2 | |
| 96 | 1.3.26.Cạo lớp sơn cũ trên vị trí khung dầm cầu thang cấn sơn lại | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 50 | |
| 97 | 1.3.27.Sơn kết cấu khung dầm lan can, cầu thang | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 50 | |
| 98 | 2. HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 2B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 99 | 2.1.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 100 | 2.1.1.Máy cấp than nguyên 2B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 101 | 2.1.1.1.Động cơ máy cấp than nguyên | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 102 | 2.1.1.1.1.Đại tu động cơ máy cấp than nguyên (4 kW, 1500 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 103 | 2.1.1.2.Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 104 | 2.1.1.2.1.Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên ( 0,8 kW, 1500 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 105 | 2.1.1.3.Động cơ xích làm sạch máy cấp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 106 | 2.1.1.3.1.Đại tu Động cơ xích làm sạch máy cấp than nguyên (4 kW, 1500 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 107 | 2.1.2.Máy nghiền than 2B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 108 | 2.1.2.1.Động cơ chính máy nghiền than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 109 | 2.1.2.1.1.Đại tu động cơ máy nghiền (1600 kW, 185 A, 6600 V, 595 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | cái | 1 | |
| 110 | 2.1.2.1.2.Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | cái | 1 | |
| 111 | 2.1.2.2.Động cơ phụ máy nghiền than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 112 | 2.1.2.2.1.Đại tu động cơ phụ máy nghiền (40 kW, 750 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 113 | 2.1.2.3.Động cơ máy nén khí phun dầu bánh răng chủ MN | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 114 | 2.1.2.3.1.Đại tu động cơ điện ( 4 kW, 400 V, 1500 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 115 | 2.1.2.4.Động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 116 | 2.1.2.4.1.Đại tu động cơ bơm dầu hộp giảm tốc máy nghiền (3 kW, 400V, 1500 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 2 | |
| 117 | 2.1.2.5.Động cơ bơm dầu bôi trơn hạ áp A, B MN | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 118 | 2.1.2.5.1.Đại tu động cơ bơm dầu hạ áp máy nghiền (3 kW, 400 V, 1430 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 2 | |
| 119 | 2.1.2.6.Động cơ bơm dầu bôi trơn cao áp A, B MN | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 120 | 2.1.2.6.1.Đại tu động cơ bơm dầu cao áp máy nghiền (2,2 kW, 400 V, 1440 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 2 | |
| 121 | 2.1.2.7.Bể dầu máy nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 122 | 2.1.2.7.1.Đại tu thanh trở sấy dầu bể dầu máy nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 8 | |
| 123 | 2.1.3.Quạt nghiền 2B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 124 | 2.1.3.1.Động cơ quạt nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 125 | 2.1.3.1.1.Đại tu động cơ quạt nghiền (500 kW, 6600 V, 1490 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | cái | 1 | |
| 126 | 2.1.3.1.2.Thí nghiệm động cơ quạt nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | cái | 1 | |
| 127 | 2.2.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 128 | 2.2.1.Thiết bị thay thế phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 129 | 2.2.2.Phần C&I của kho than nguyên | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 130 | 2.2.2.1.Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 131 | 2.2.2.2.Transducer đo mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 132 | 2.2.2.3.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Tủ | 2 | |
| 133 | 2.2.3.Phần C&I máy cấp than nguyên | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 134 | 2.2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 135 | 2.2.3.2.Load cell đo khối lượng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 136 | 2.2.3.3.Bộ mã hóa tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 137 | 2.2.3.4. Bo mạch điều khiển máy cấp than nguyên ( gồm bảng mạch nguồn, bảng rơle, bảng mạch tính toán điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 138 | 2.2.3.5.Thiết bị báo tắc than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 139 | 2.2.3.6.Thiết bị báo lưu lượng than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 140 | 2.2.3.7.Thiết bị báo lệch băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 141 | 2.2.3.8.Hiệu chỉnh máy cấp than, đá vôi | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Máy | 1 | |
| 142 | 2.2.3.9.Màn hình hiển thị máy cấp than (đá vôi) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 143 | 2.2.3.10.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Tủ | 1 | |
| 144 | 2.2.3.11.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 145 | 2.2.4.Phần C&I máy nghiền than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 146 | 2.2.4.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 14 | |
| 147 | 2.2.4.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 148 | 2.2.4.3.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 149 | 2.2.4.4.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 3 | |
| 150 | 2.2.4.5.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 3 | |
| 151 | 2.2.4.6.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 6 | |
| 152 | 2.2.4.7.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 153 | 2.2.4.8.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 154 | 2.2.4.9.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Tủ | 2 | |
| 155 | 2.2.4.10.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 156 | 2.2.4.11.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 3 | |
| 157 | 2.2.4.12. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 158 | 2.2.4.13.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 159 | 2.2.4.14.Công tắc nhiệt độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 160 | 2.2.5.Phần C&I quạt nghiền than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 161 | 2.2.5.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 10 | |
| 162 | 2.2.5.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 163 | 2.2.5.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 3 | |
| 164 | 2.2.5.4.Thiết bị đo độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 165 | 2.2.5.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 7 | |
| 166 | 2.2.5.6.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 167 | 2.3.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 168 | 2.3.1.Vành răng lớn máy nghiền bánh răng chủ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 169 | 2.3.2.Hộp giảm tốc động cơ chính máy nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Hộp | 1 | |
| 170 | 2.3.3.Gối đỡ và cổ trục thùng nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 171 | 2.3.4.Hộp giảm tốc dẫn động băng tải máy cấp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Hộp | 1 | |
| 172 | 2.3.5.Hộp giảm tốc dẫn động xích làm sạch băng tải máy cấp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Hộp | 1 | |
| 173 | 2.3.6.Bộ trục- gối đỡ bánh răng chủ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 174 | 2.3.7.Quạt nghiền than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Quạt | 1 | |
| 175 | 2.3.8.Khớp nối ly hợp và hộp giảm tốc động cơ phụ máy nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 176 | 2.3.9.Cạo lớp sơn cũ trên vị trí khung dầm cầu thang cấn sơn lại | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 50 | |
| 177 | 2.3.10.Sơn kết cấu khung dầm lan can, cầu thang | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 50 | |
| 178 | 2.3.11.Tấm lượn sóng thùng nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Tấm | 600 | |
| 179 | 2.3.12.Kho than nguyên. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kho | 1 | |
| 180 | 2.3.13.Cánh hướng cấp than đầu vào máy cấp than nguyên. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cánh hướng | 1 | |
| 181 | 2.3.14.Máy cấp than nguyên. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Máy | 1 | |
| 182 | 2.3.15.Đường ống than đầu vào ra, thùng nghiền. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | m2 | 20 | |
| 183 | 2.3.16.Hệ thống phun dầu bánh răng máy nghiền. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Hệ thống | 1 | |
| 184 | 2.3.17.Hệ thống bơm dầu bôi trơn máy nghiền. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Hệ thống | 1 | |
| 185 | 2.3.18.Phân ly than thô và các thiết bị liên quan. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 186 | 2.3.19.Phân ly phân ly mịn và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 187 | 2.3.20.Cánh hướng đầu hút, tái tuần hoàn. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cánh hướng | 2 | |
| 188 | 2.3.21.Cánh hướng đầu đẩy, tiết lưu gió cấp 3. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cánh hướng | 4 | |
| 189 | 2.3.22.Thân thùng nghiền. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Thùng | 1 | |
| 190 | 2.3.23.Bộ làm mát dầu bôi trơn máy nghiền. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bình | 4 | |
| 191 | 2.3.24.Van xả gió đầu vào máy nghiền. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | van | 1 | |
| 192 | 2.3.25.Van cấp gió nóng, gió lạnh đầu vào máy nghiền. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | van | 3 | |
| 193 | 2.3.26.Đường ống dẫn than phân ly thô. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Đoạn ống | 2 | |
| 194 | 2.3.27.Khóa khí và tách tạp vật. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cánh hướng | 2 | |
| 195 | 3. HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 2C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 196 | 3.1.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 197 | 3.1.1.Máy cấp than nguyên 2C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 198 | 3.1.1.1.Động cơ máy cấp than nguyên | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 199 | 3.1.1.1.1.Đại tu động cơ máy cấp than nguyên (4 kW, 1500 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 200 | 3.1.1.2.Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 201 | 3.1.1.2.1.Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên ( 0,8 kW, 1500 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 202 | 3.1.1.3.Động cơ xích làm sạch máy cấp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 203 | 3.1.1.3.1.Đại tu ộng cơ xích làm sạch máy cấp than nguyên (4 kW, 1500 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 204 | 3.1.2.Máy nghiền than 2C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 205 | 3.1.2.1.Động cơ chính máy nghiền than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 206 | 3.1.2.1.1.Đại tu động cơ máy nghiền (1600 kW, 185 A, 6600 V, 595 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | cái | 1 | |
| 207 | 3.1.2.1.2.Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | cái | 1 | |
| 208 | 3.1.2.2.Động cơ phụ máy nghiền than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 209 | 3.1.2.2.1.Đại tu động cơ phụ máy nghiền (40 kW, 750 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 210 | 3.1.2.3.Động cơ máy nén khí phun dầu bánh răng chủ MN | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 211 | 3.1.2.3.1.Đại tu động cơ điện ( 4 kW, 400 V, 1500 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 1 | |
| 212 | 3.1.2.4.Động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 213 | 3.1.2.4.1.Đại tu động cơ bơm dầu hộp giảm tốc máy nghiền (3 kW, 400V, 1500 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 2 | |
| 214 | 3.1.2.5.Động cơ bơm dầu bôi trơn hạ áp A, B MN | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 215 | 3.1.2.5.1.Đại tu động cơ bơm dầu hạ áp máy nghiền (3 kW, 400 V, 1430 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 2 | |
| 216 | 3.1.2.6.Động cơ bơm dầu bôi trơn cao áp A, B MN | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 217 | 3.1.2.6.1.Đại tu động cơ bơm dầu cao áp máy nghiền (2,2 kW, 400 V, 1440 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chiếc | 2 | |
| 218 | 3.1.2.7.Bể dầu máy nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 219 | 3.1.2.7.1.Đại tu thanh trở sấy dầu bể dầu máy nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 8 | |
| 220 | 3.1.3.Quạt nghiền 2C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 221 | 3.1.3.1.Động cơ quạt nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 222 | 3.1.3.1.1.Đại tu động cơ quạt nghiền (500 kW, 6600 V, 1490 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | cái | 1 | |
| 223 | 3.1.3.1.2.Thí nghiệm động cơ quạt nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | cái | 1 | |
| 224 | 3.2.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 225 | 3.2.1.Thiết bị thay thế phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 226 | 3.2.2.Phần C&I của kho than nguyên | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 227 | 3.2.2.1.Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 228 | 3.2.2.2.Transducer đo mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 229 | 3.2.2.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Tủ | 1 | |
| 230 | 3.2.3.Phần C&I của máy cấp than nguyên | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 231 | 3.2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 232 | 3.2.3.2.Load cell đo khối lượng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 233 | 3.2.3.3.Bộ mã hóa tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 234 | 3.2.3.4. Bo mạch điều khiển máy cấp than nguyên ( gồm bảng mạch nguồn, bảng rơle, bảng mạch tính toán điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 235 | 3.2.3.5.Thiết bị báo tắc than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 236 | 3.2.3.6.Thiết bị báo lưu lượng than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 237 | 3.2.3.7.Thiết bị báo lệch băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 238 | 3.2.3.8.Hiệu chỉnh máy cấp than, đá vôi | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Máy | 1 | |
| 239 | 3.2.3.9.Màn hình hiển thị máy cấp than (đá vôi) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 240 | 3.2.3.10.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Tủ | 1 | |
| 241 | 3.2.3.11.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 242 | 3.2.4.Phần C&I của máy nghiền than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 243 | 3.2.4.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 14 | |
| 244 | 3.2.4.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 245 | 3.2.4.3.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 246 | 3.2.4.4.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 3 | |
| 247 | 3.2.4.5.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 3 | |
| 248 | 3.2.4.6.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 6 | |
| 249 | 3.2.4.7.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 250 | 3.2.4.8.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 251 | 3.2.4.9.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Tủ | 2 | |
| 252 | 3.2.4.10.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 253 | 3.2.4.11.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 3 | |
| 254 | 3.2.4.12. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 255 | 3.2.4.13.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 256 | 3.2.4.14.Công tắc nhiệt độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 257 | 3.2.5.Phần C&I của quạt nghiền than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 258 | 3.2.5.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 10 | |
| 259 | 3.2.5.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 260 | 3.2.5.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 3 | |
| 261 | 3.2.5.4.Thiết bị đo độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 262 | 3.2.5.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 7 | |
| 263 | 3.3.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 264 | 3.3.1.Vành răng lớn máy nghiền bánh răng chủ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 265 | 3.3.2.Hộp giảm tốc động cơ chính máy nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Hộp | 1 | |
| 266 | 3.3.3.Gối đỡ và cổ trục thùng nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 267 | 3.3.4.Hộp giảm tốc dẫn động băng tải máy cấp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Hộp | 1 | |
| 268 | 3.3.5.Hộp giảm tốc dẫn động xích làm sạch băng tải máy cấp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Hộp | 1 | |
| 269 | 3.3.6.Bộ trục- gối đỡ bánh răng chủ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 270 | 3.3.7.Quạt nghiền than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Quạt | 1 | |
| 271 | 3.3.8.Khớp nối ly hợp và hộp giảm tốc động cơ phụ máy nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 272 | 3.3.9.Cạo lớp sơn cũ trên vị trí khung dầm cầu thang cấn sơn lại | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 50 | |
| 273 | 3.3.10.Sơn kết cấu khung dầm lan can, cầu thang | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 50 | |
| 274 | 3.3.11.Kho than nguyên. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kho | 1 | |
| 275 | 3.3.12.Cánh hướng cấp than đầu vào máy cấp than nguyên. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cánh hướng | 1 | |
| 276 | 3.3.13.Máy cấp than nguyên. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Máy | 1 | |
| 277 | 3.3.14.Đường ống than đầu vào ra, thùng nghiền. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | m2 | 20 | |
| 278 | 3.3.15.Hệ thống phun dầu bánh răng máy nghiền. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Hệ thống | 1 | |
| 279 | 3.3.16.Hệ thống bơm dầu bôi trơn máy nghiền. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Hệ thống | 1 | |
| 280 | 3.3.17.Phân ly than thô và các thiết bị liên quan. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 281 | 3.3.18.Phân ly phân ly mịn và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 1 | |
| 282 | 3.3.19.Cánh hướng đầu hút, tái tuần hoàn. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cánh hướng | 2 | |
| 283 | 3.3.20.Cánh hướng đầu đẩy, tiết lưu gió cấp 3. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cánh hướng | 4 | |
| 284 | 3.3.21.Thân thùng nghiền. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Thùng | 1 | |
| 285 | 3.3.22.Bộ làm mát dầu bôi trơn máy nghiền. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bình | 4 | |
| 286 | 3.3.23.Van xả gió đầu vào máy nghiền. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | van | 1 | |
| 287 | 3.3.24.Van cấp gió nóng, gió lạnh đầu vào máy nghiền. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | van | 3 | |
| 288 | 3.3.25.Đường ống dẫn than phân ly thô. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Đoạn ống | 2 | |
| 289 | 3.3.26.Khóa khí và tách tạp vật. | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cánh hướng | 2 | |
| 290 | 3.3.27.Tấm lượn sóng thùng nghiền | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Tấm | 600 | |
| 291 | 4. VÍT TẢI THAN BỘT VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN TỔ MÁY SỐ 2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 292 | 4.1.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 293 | 4.1.1.Đại tu động cơ vít tải than bột khối 2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 294 | 4.1.1.1.Đại tu động cơ vít tải than bột (11kW, 400V, 1456v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | chiếc | 2 | |
| 295 | 4.2.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 296 | 4.2.1.Cơ cấu dẫn động van điện Neumax | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 8 | |
| 297 | 4.2.2.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Tủ | 8 | |
| 298 | 4.2.3.Thiết bị thay thế phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 299 | 4.3.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 300 | 4.3.1.Vít tải than bột | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Vít tải | 1 | |
| 301 | 4.3.2.Van 3 ngả và cánh hướng dưới vít tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cánh hướng | 6 | |
| 302 | 5. KHO THAN BỘT 2A VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 303 | 5.1.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 304 | 5.2.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 305 | 5.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 4 | |
| 306 | 5.2.2.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 307 | 5.2.3.Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 308 | 5.2.4.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Tủ | 1 | |
| 309 | 5.3.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 310 | 5.3.1.Kho than bột 2A và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kho than | 1 | |
| 311 | 6. KHO THAN BỘT 2B VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 312 | 6.1.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 313 | 6.2.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 314 | 6.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 4 | |
| 315 | 6.2.2.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 2 | |
| 316 | 6.2.3.Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 2 | |
| 317 | 6.2.4.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Tủ | 1 | |
| 318 | 6.3.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 319 | 6.3.1.Kho than bột 2B và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kho than | 1 | |
| 320 | B.PHẦN VẬT TƯ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 321 | I. HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 2A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 322 | 1.Băng dính cách điện cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cuộn | 6 | |
| 323 | 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cuộn | 22,5 | |
| 324 | 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cuộn | 7,89 | |
| 325 | 4.Băng dính phản quang | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cuộn | 0,02 | |
| 326 | 5.Băng tan (cao su non) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cuộn | 3,6 | |
| 327 | 6.Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 28 | |
| 328 | 7.Bóng đèn tròn đuôi xoáy 220 V- 200 W | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 3 | |
| 329 | 8.Bông thủy tinh | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 500 | |
| 330 | 9.Bột rà mịn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 0,2 | |
| 331 | 10.Các tông Paranhít dày 3 (không amiang, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 6,6 | |
| 332 | 11.Các tông paranhít dày 3mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 2 | |
| 333 | 12.Cạo sơn 8" | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 334 | 13.Cao su chịu dầu 12mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 1 | |
| 335 | 14.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lọ | 0,1 | |
| 336 | 15.Chổi đánh gỉ sắt | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 74 | |
| 337 | 16.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 25,97 | |
| 338 | 17.Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 6,34 | |
| 339 | 18.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 127,2 | |
| 340 | 19.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 126,9 | |
| 341 | 20.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bình | 35,8 | |
| 342 | 21.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 88 | |
| 343 | 22.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 136,6 | |
| 344 | 23.dây chì d=6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | m | 44 | |
| 345 | 24.Dây thừng đay phi 8 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Mét | 30 | |
| 346 | 25.Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Túi | 3 | |
| 347 | 26.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 495,5 | |
| 348 | 27.Gioăng paranhit chịu nhiệt T=200oC dầy 3 ly | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | m2 | 19 | |
| 349 | 28.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cặp | 1 | |
| 350 | 29.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Tuýp | 12,6 | |
| 351 | 30.Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chai | 41,4 | |
| 352 | 31.Khí Oxy (O2) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chai | 49,2 | |
| 353 | 32.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Túi | 15,22 | |
| 354 | 33.Lưới thép trắng (10 x 10) khổ 1m x 12m | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Tấm | 1 | |
| 355 | 34.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 3,85 | |
| 356 | 35.Mỡ Energrease LS-EP3 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 14 | |
| 357 | 36.Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 28,7 | |
| 358 | 37.Que hàn inox 308 phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 5 | |
| 359 | 38.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 108,9 | |
| 360 | 39.Que hàn N46 Phi 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 115 | |
| 361 | 40.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 22,7 | |
| 362 | 41.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 23,4 | |
| 363 | 42.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 1,5 | |
| 364 | 43.Sơn xanh AKD - 23 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 6 | |
| 365 | 44.Súng phun sơn Yunica K888 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 0,77 | |
| 366 | 45.Tấm lá căn đồng dày 0,1mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 1 | |
| 367 | 46.Tấm lá căn inox 0.1mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 0,2 | |
| 368 | 47.Tấm lá căn inox dầy 0,2mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 0,2 | |
| 369 | 48.Tết amiang tẩm Graphit 18 x 18 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 23 | |
| 370 | 49.Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 40 x 40 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 40 | |
| 371 | 50.Tết PTFE tẩm mỡ kết dính 12 x 12 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 1 | |
| 372 | 51.Thép hardox 500 dày 10mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 2 | |
| 373 | 52.Thép tấm dày 5mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 2 | |
| 374 | 53.Thép tròn CT3 phi 16 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Mét | 102 | |
| 375 | 54.Thép tròn CT3 phi 20 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Mét | 60 | |
| 376 | 55.Thép U 160 x 52 x 5 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Mét | 9 | |
| 377 | 56.Thép V 50 x 50 x 5 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Mét | 228 | |
| 378 | 57.Tôn hoa dày 0,7mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 10 | |
| 379 | 58.Tôn tấm dày 10 mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 1 | |
| 380 | 59.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 7,7 | |
| 381 | 60.Vải nhám thô 80 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 8 | |
| 382 | 61.Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Mét | 77,99 | |
| 383 | 62.Xăng A95 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 39,51 | |
| 384 | II. HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 2B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 385 | 1.axit hàn Hcl | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | lit | 2 | |
| 386 | 2.babit b83 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | kg | 10 | |
| 387 | 3.Băng dính cách điện cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cuộn | 6 | |
| 388 | 4.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cuộn | 22,5 | |
| 389 | 5.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cuộn | 7,94 | |
| 390 | 6.Băng dính phản quang | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cuộn | 0,02 | |
| 391 | 7.Băng tan (cao su non) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cuộn | 3,4 | |
| 392 | 8.Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 33 | |
| 393 | 9.Bông thủy tinh | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 500 | |
| 394 | 10.Bột rà mịn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 0,2 | |
| 395 | 11.Các tông Paranhít dày 3 (không amiang, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 6,6 | |
| 396 | 12.Các tông paranhít dày 3mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 2 | |
| 397 | 13.Cạo sơn 8" | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 398 | 14.Cao su chịu dầu 12mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 1 | |
| 399 | 15.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lọ | 0,1 | |
| 400 | 16.Chổi đánh gỉ sắt | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 122 | |
| 401 | 17.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 24,51 | |
| 402 | 18.Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 4,92 | |
| 403 | 19.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 137 | |
| 404 | 20.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 141,5 | |
| 405 | 21.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bình | 35,17 | |
| 406 | 22.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 78 | |
| 407 | 23.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 164,6 | |
| 408 | 24.dây chì d=6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | m | 188 | |
| 409 | 25.Dây thừng đay phi 8 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Mét | 50 | |
| 410 | 26.Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Túi | 3 | |
| 411 | 27.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 528,1 | |
| 412 | 28.Gioăng paranhit chịu nhiệt T=200oC dầy 3 ly | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | m2 | 19 | |
| 413 | 29.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cặp | 1 | |
| 414 | 30.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Tuýp | 12,45 | |
| 415 | 31.Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chai | 50,2 | |
| 416 | 32.Khí Oxy (O2) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chai | 76,4 | |
| 417 | 33.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Túi | 0,23 | |
| 418 | 34.Lưới thép trắng (10 x 10) khổ 1m x 12m | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Tấm | 1 | |
| 419 | 35.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 3,85 | |
| 420 | 36.Mỡ Energrease LS-EP3 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 14 | |
| 421 | 37.Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 28,7 | |
| 422 | 38.Que hàn inox 308 phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 5 | |
| 423 | 39.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 123,5 | |
| 424 | 40.Que hàn N46 Phi 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 115 | |
| 425 | 41.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 22,4 | |
| 426 | 42.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 23,4 | |
| 427 | 43.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 1,25 | |
| 428 | 44.Sơn xanh AKD - 23 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 6 | |
| 429 | 45.Súng phun sơn Yunica K888 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 0,77 | |
| 430 | 46.Tấm lá căn đồng dày 0,1mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 1 | |
| 431 | 47.Tấm lá căn inox 0.1mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 0,2 | |
| 432 | 48.Tấm lá căn inox dầy 0,2mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 0,2 | |
| 433 | 49.Tết amiang tẩm Graphit 18 x 18 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 23 | |
| 434 | 50.Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 40 x 40 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 40 | |
| 435 | 51.Tết PTFE tẩm mỡ kết dính 12 x 12 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 1 | |
| 436 | 52.Thép hardox 500 dày 10mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 2 | |
| 437 | 53.Thép tấm dày 5mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 2 | |
| 438 | 54.Thép tròn CT3 phi 16 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Mét | 102 | |
| 439 | 55.Thép tròn CT3 phi 20 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Mét | 82 | |
| 440 | 56.Thép U 160 x 52 x 5 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Mét | 9 | |
| 441 | 57.Thép V 50 x 50 x 5 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Mét | 234 | |
| 442 | 58.Tôn hoa dày 0,7mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 10 | |
| 443 | 59.Tôn tấm dày 10 mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 1 | |
| 444 | 60.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 8,1 | |
| 445 | 61.Vải nhám thô 80 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 13,8 | |
| 446 | 62.Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Mét | 78,29 | |
| 447 | 63.Xăng A95 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 39,51 | |
| 448 | III. HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 2C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 449 | 1.axit hàn Hcl | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | lit | 2 | |
| 450 | 2.babit b83 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | kg | 10 | |
| 451 | 3.Băng dính cách điện cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cuộn | 6 | |
| 452 | 4.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cuộn | 22,5 | |
| 453 | 5.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cuộn | 6,64 | |
| 454 | 6.Băng dính phản quang | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cuộn | 0,02 | |
| 455 | 7.Băng tan (cao su non) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cuộn | 3,4 | |
| 456 | 8.Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bộ | 33 | |
| 457 | 9.Bông thủy tinh | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 500 | |
| 458 | 10.Bột rà mịn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 0,2 | |
| 459 | 11.Các tông Paranhít dày 3 (không amiang, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 6,6 | |
| 460 | 12.Các tông paranhít dày 3mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 2 | |
| 461 | 13.Cạo sơn 8" | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 462 | 14.Cao su chịu dầu 12mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 1 | |
| 463 | 15.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lọ | 0,1 | |
| 464 | 16.Chổi đánh gỉ sắt | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 122 | |
| 465 | 17.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 23,97 | |
| 466 | 18.Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 6,16 | |
| 467 | 19.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 137 | |
| 468 | 20.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 141,5 | |
| 469 | 21.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bình | 34,58 | |
| 470 | 22.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 66 | |
| 471 | 23.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 164,6 | |
| 472 | 24.dây chì d=6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | m | 188 | |
| 473 | 25.Dây thừng đay phi 8 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Mét | 50 | |
| 474 | 26.Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Túi | 3 | |
| 475 | 27.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 529,3 | |
| 476 | 28.Gioăng paranhit chịu nhiệt T=200oC dầy 3 ly | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | m2 | 19 | |
| 477 | 29.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cặp | 1 | |
| 478 | 30.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Tuýp | 12,45 | |
| 479 | 31.Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chai | 50,2 | |
| 480 | 32.Khí Oxy (O2) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chai | 76,4 | |
| 481 | 33.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Túi | 0,21 | |
| 482 | 34.Lưới thép trắng (10 x 10) khổ 1m x 12m | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Tấm | 1 | |
| 483 | 35.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 3,85 | |
| 484 | 36.Mỡ Energrease LS-EP3 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 14 | |
| 485 | 37.Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 28,7 | |
| 486 | 38.Que hàn inox 308 phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 5 | |
| 487 | 39.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 123,5 | |
| 488 | 40.Que hàn N46 Phi 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 115 | |
| 489 | 41.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 22,1 | |
| 490 | 42.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 23,4 | |
| 491 | 43.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 1 | |
| 492 | 44.Sơn xanh AKD - 23 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 6 | |
| 493 | 45.Súng phun sơn Yunica K888 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 0,77 | |
| 494 | 46.Tấm lá căn đồng dày 0,1mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 1 | |
| 495 | 47.Tấm lá căn inox 0.1mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 0,2 | |
| 496 | 48.Tấm lá căn inox dầy 0,2mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 0,2 | |
| 497 | 49.Tết amiang tẩm Graphit 18 x 18 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 23 | |
| 498 | 50.Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 40 x 40 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 40 | |
| 499 | 51.Tết PTFE tẩm mỡ kết dính 12 x 12 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 1 | |
| 500 | 52.Thép hardox 500 dày 10mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 2 | |
| 501 | 53.Thép tấm dày 5mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 2 | |
| 502 | 54.Thép tròn CT3 phi 16 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Mét | 102 | |
| 503 | 55.Thép tròn CT3 phi 20 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Mét | 82 | |
| 504 | 56.Thép U 160 x 52 x 5 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Mét | 9 | |
| 505 | 57.Thép V 50 x 50 x 5 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Mét | 234 | |
| 506 | 58.Tôn hoa dày 0,7mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 10 | |
| 507 | 59.Tôn tấm dày 10 mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 1 | |
| 508 | 60.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 8,2 | |
| 509 | 61.Vải nhám thô 80 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 13,8 | |
| 510 | 62.Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Mét | 77,34 | |
| 511 | 63.Xăng A95 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 39,51 | |
| 512 | IV.VÍT TẢI THAN BỘT VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN TỔ MÁY SỐ 2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 513 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cuộn | 2 | |
| 514 | 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cuộn | 5,2 | |
| 515 | 3.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 8,4 | |
| 516 | 4.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 12 | |
| 517 | 5.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 6 | |
| 518 | 6.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bình | 6,6 | |
| 519 | 7.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 80 | |
| 520 | 8.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 19 | |
| 521 | 9.Dầu nhớt | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 40 | |
| 522 | 10.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 50 | |
| 523 | 11.Gioăng paranhit chịu nhiệt T=200oC dầy 3 ly | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | m2 | 9 | |
| 524 | 12.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Tuýp | 1,2 | |
| 525 | 13.Khí Axêtylen (C2H2) (1chai = 7,7 kg) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chai | 2,4 | |
| 526 | 14.Khí Oxy (O2) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chai | 4,8 | |
| 527 | 15.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Túi | 0,24 | |
| 528 | 16.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 2,8 | |
| 529 | 17.Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 8,5 | |
| 530 | 18.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 18 | |
| 531 | 19.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 3,4 | |
| 532 | 20.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 1 | |
| 533 | 21.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 2 | |
| 534 | 22.Thép tròn CT3 phi 16 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Mét | 30 | |
| 535 | 23.Thép V 50 x 50 x 5 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Mét | 72 | |
| 536 | 24.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 0,7 | |
| 537 | 25.Vải nhám thô 80 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | M2 | 0,6 | |
| 538 | 26.Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Mét | 2,4 | |
| 539 | 27.Xăng A95 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 1 | |
| 540 | V. KHO THAN BỘT 2A VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 541 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cuộn | 0,82 | |
| 542 | 2.Băng tan (cao su non) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cuộn | 0,4 | |
| 543 | 3.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 544 | 4.Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 0,4 | |
| 545 | 5.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 10 | |
| 546 | 6.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 10 | |
| 547 | 7.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bình | 0,89 | |
| 548 | 8.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 14 | |
| 549 | 9.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 20,4 | |
| 550 | 10.Khí Axêtylen (C2H2) (1chai = 7,7 kg) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chai | 0,5 | |
| 551 | 11.Khí Oxy (O2) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chai | 1 | |
| 552 | 12.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Túi | 0,02 | |
| 553 | 13.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 5 | |
| 554 | 14.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 0,3 | |
| 555 | 15.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 0,25 | |
| 556 | 16.Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Mét | 0,37 | |
| 557 | 17.Xăng A95 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 0,2 | |
| 558 | VI. KHO THAN BỘT 2B VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | - | 0 | |
| 559 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cuộn | 0,82 | |
| 560 | 2.Băng tan (cao su non) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cuộn | 0,4 | |
| 561 | 3.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 1 | |
| 562 | 4.Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 0,4 | |
| 563 | 5.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 10 | |
| 564 | 6.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 10 | |
| 565 | 7.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Bình | 0,89 | |
| 566 | 8.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Cái | 14 | |
| 567 | 9.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 20,4 | |
| 568 | 10.Khí Axêtylen (C2H2) (1chai = 7,7 kg) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chai | 0,5 | |
| 569 | 11.Khí Oxy (O2) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Chai | 1 | |
| 570 | 12.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Túi | 0,02 | |
| 571 | 13.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Kg | 5 | |
| 572 | 14.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 0,3 | |
| 573 | 15.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 0,25 | |
| 574 | 16.Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Mét | 0,37 | |
| 575 | 17.Xăng A95 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 | Lít | 0,2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi