Gói thầu: Đại tu Hệ thống nghiền than Tổ máy số 2 (không bao gồm Hệ thống nghiền than 2D)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200336515-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Đại tu Hệ thống nghiền than Tổ máy số 2 (không bao gồm Hệ thống nghiền than 2D)
Số hiệu KHLCNT 20200309075
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 16:19:00 đến ngày 2020-04-20 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,239,244,385 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,588,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu năm trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A.PHẦN NHÂN CÔNG Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
2 1. HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 2A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
3 1.1.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
4 1.1.1.Máy cấp than nguyên 2A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
5 1.1.1.1.Động cơ máy cấp than nguyên Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
6 1.1.1.1.1.Đại tu động cơ máy cấp than nguyên (4 kW, 1500 v/p, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc 1
7 1.1.1.2.Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
8 1.1.1.2.1.Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên ( 0,8 kW, 1500 v/p, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc 1
9 1.1.1.3.Động cơ xích làm sạch máy cấp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
10 1.1.1.3.1.Đại tu động cơ máy cấp than nguyên (4 kW, 1500 v/p, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc 1
11 1.1.2.Máy nghiền than 2A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
12 1.1.2.1.Động cơ chính máy nghiền than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
13 1.1.2.1.1.Đại tu động cơ máy nghiền (1600 kW, 185 A, 6600 V, 595 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 cái 1
14 1.1.2.1.2.Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 cái 1
15 1.1.2.2.Động cơ phụ máy nghiền than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
16 1.1.2.2.1.Đại tu động cơ phụ máy nghiền (40 kW, 750 v/p, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc 1
17 1.1.2.3.Động cơ máy nén khí phun dầu bánh răng chủ MN Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
18 1.1.2.3.1.Đại tu động cơ điện ( 4 kW, 400 V, 1500 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc 1
19 1.1.2.4.Động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
20 1.1.2.4.1.Đại tu động cơ bơm dầu hộp giảm tốc máy nghiền (3 kW, 400V, 1500 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc 2
21 1.1.2.5.Động cơ bơm dầu bôi trơn hạ áp A, B MN Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
22 1.1.2.5.1.Đại tu động cơ bơm dầu hạ áp máy nghiền (3 kW, 400 V, 1430 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc 2
23 1.1.2.6.Động cơ bơm dầu bôi trơn cao áp A, B MN Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
24 1.1.2.6.1.Đại tu động cơ bơm dầu cao áp máy nghiền (2,2 kW, 400 V, 1440 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc 2
25 1.1.2.7.Bể dầu máy nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
26 1.1.2.7.1.Đại tu thanh trở sấy dầu bể dầu máy nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 8
27 1.1.3.Quạt nghiền 2A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
28 1.1.3.1.Động cơ quạt nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
29 1.1.3.1.1.Đại tu động cơ quạt nghiền (500 kW, 6600 V, 1490 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 cái 1
30 1.1.3.1.2.Thí nghiệm động cơ quạt nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 cái 1
31 1.2.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
32 1.2.1.Phần C&I kho than nguyên Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
33 1.2.1.1.Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 2
34 1.2.1.2.Transducer đo mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 2
35 1.2.1.3.Tủ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Tủ 1
36 1.2.2.Phần C&I Máy cấp than nguyên Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
37 1.2.2.1.Load cell đo khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 2
38 1.2.2.2.Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
39 1.2.2.3.Bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
40 1.2.2.4. Bo mạch điều khiển máy cấp than nguyên ( gồm bảng mạch nguồn, bảng rơle, bảng mạch tính toán điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
41 1.2.2.5.Thiết bị báo tắc than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
42 1.2.2.6.Thiết bị báo lưu lượng than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
43 1.2.2.7.Thiết bị báo lệch băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
44 1.2.2.8.Hiệu chỉnh máy cấp than, đá vôi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Máy 1
45 1.2.2.9.Màn hình hiển thị máy cấp than (đá vôi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
46 1.2.2.10.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Tủ 1
47 1.2.2.11.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
48 1.2.3.Phần C&I của máy nghiền than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
49 1.2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 14
50 1.2.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 2
51 1.2.3.3.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 2
52 1.2.3.4.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 3
53 1.2.3.5.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 3
54 1.2.3.6.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 6
55 1.2.3.7.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
56 1.2.3.8.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
57 1.2.3.9.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Tủ 4
58 1.2.3.10.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 2
59 1.2.3.11.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 3
60 1.2.3.12. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 3
61 1.2.3.13.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
62 1.2.3.14.Công tắc nhiệt độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 4
63 1.2.4.Phần C&I của quạt nghiền than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
64 1.2.4.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 10
65 1.2.4.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 2
66 1.2.4.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 3
67 1.2.4.4.Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 2
68 1.2.4.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 7
69 1.2.4.6.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 2
70 1.3.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
71 1.3.1.Kho than nguyên. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kho 1
72 1.3.2.Cánh hướng cấp than đầu vào máy cấp than nguyên. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cánh hướng 1
73 1.3.3.Máy cấp than nguyên. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Máy 1
74 1.3.4.Hộp giảm tốc dẫn động băng tải máy cấp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Hộp 1
75 1.3.5.Hộp giảm tốc dẫn động xích làm sạch băng tải máy cấp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Hộp 1
76 1.3.6.Vành răng lớn máy nghiền bánh răng chủ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
77 1.3.7.Hộp giảm tốc động cơ chính máy nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Hộp 1
78 1.3.8.Gối đỡ và cổ trục thùng nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 2
79 1.3.9.Tấm lượn sóng thùng nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Tấm 120
80 1.3.10.Đường ống than đầu vào ra, thùng nghiền. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 m2 20
81 1.3.11.Hệ thống phun dầu bánh răng máy nghiền. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Hệ thống 1
82 1.3.12.Hệ thống bơm dầu bôi trơn máy nghiền. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Hệ thống 1
83 1.3.13.Bộ trục- gối đỡ bánh răng chủ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
84 1.3.14.Phân ly than thô và các thiết bị liên quan. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
85 1.3.15.Phân ly phân ly mịn. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
86 1.3.16.Quạt nghiền than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Quạt 1
87 1.3.17.Cánh hướng đầu hút, tái tuần hoàn. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cánh hướng 2
88 1.3.18.Cánh hướng đầu đẩy, tiết lưu gió cấp 3. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cánh hướng 4
89 1.3.19.Khớp nối ly hợp và hộp giảm tốc động cơ phụ máy nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
90 1.3.20.Thân thùng nghiền. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Thùng 1
91 1.3.21.Bộ làm mát dầu bôi trơn máy nghiền. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 4
92 1.3.22.Van xả gió đầu vào máy nghiền. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 van 1
93 1.3.23.Van cấp gió nóng, gió lạnh đầu vào máy nghiền. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 van 3
94 1.3.24.Đường ống dẫn than phân ly thô. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Đoạn ống 2
95 1.3.25.Khóa khí và tách tạp vật. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cánh hướng 2
96 1.3.26.Cạo lớp sơn cũ trên vị trí khung dầm cầu thang cấn sơn lại Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 50
97 1.3.27.Sơn kết cấu khung dầm lan can, cầu thang Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 50
98 2. HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 2B Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
99 2.1.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
100 2.1.1.Máy cấp than nguyên 2B Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
101 2.1.1.1.Động cơ máy cấp than nguyên Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
102 2.1.1.1.1.Đại tu động cơ máy cấp than nguyên (4 kW, 1500 v/p, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc 1
103 2.1.1.2.Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
104 2.1.1.2.1.Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên ( 0,8 kW, 1500 v/p, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc 1
105 2.1.1.3.Động cơ xích làm sạch máy cấp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
106 2.1.1.3.1.Đại tu Động cơ xích làm sạch máy cấp than nguyên (4 kW, 1500 v/p, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc 1
107 2.1.2.Máy nghiền than 2B Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
108 2.1.2.1.Động cơ chính máy nghiền than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
109 2.1.2.1.1.Đại tu động cơ máy nghiền (1600 kW, 185 A, 6600 V, 595 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 cái 1
110 2.1.2.1.2.Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 cái 1
111 2.1.2.2.Động cơ phụ máy nghiền than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
112 2.1.2.2.1.Đại tu động cơ phụ máy nghiền (40 kW, 750 v/p, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc 1
113 2.1.2.3.Động cơ máy nén khí phun dầu bánh răng chủ MN Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
114 2.1.2.3.1.Đại tu động cơ điện ( 4 kW, 400 V, 1500 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc 1
115 2.1.2.4.Động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
116 2.1.2.4.1.Đại tu động cơ bơm dầu hộp giảm tốc máy nghiền (3 kW, 400V, 1500 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc 2
117 2.1.2.5.Động cơ bơm dầu bôi trơn hạ áp A, B MN Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
118 2.1.2.5.1.Đại tu động cơ bơm dầu hạ áp máy nghiền (3 kW, 400 V, 1430 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc 2
119 2.1.2.6.Động cơ bơm dầu bôi trơn cao áp A, B MN Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
120 2.1.2.6.1.Đại tu động cơ bơm dầu cao áp máy nghiền (2,2 kW, 400 V, 1440 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc 2
121 2.1.2.7.Bể dầu máy nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
122 2.1.2.7.1.Đại tu thanh trở sấy dầu bể dầu máy nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 8
123 2.1.3.Quạt nghiền 2B Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
124 2.1.3.1.Động cơ quạt nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
125 2.1.3.1.1.Đại tu động cơ quạt nghiền (500 kW, 6600 V, 1490 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 cái 1
126 2.1.3.1.2.Thí nghiệm động cơ quạt nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 cái 1
127 2.2.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
128 2.2.1.Thiết bị thay thế phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
129 2.2.2.Phần C&I của kho than nguyên Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
130 2.2.2.1.Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 2
131 2.2.2.2.Transducer đo mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 2
132 2.2.2.3.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Tủ 2
133 2.2.3.Phần C&I máy cấp than nguyên Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
134 2.2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
135 2.2.3.2.Load cell đo khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 2
136 2.2.3.3.Bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
137 2.2.3.4. Bo mạch điều khiển máy cấp than nguyên ( gồm bảng mạch nguồn, bảng rơle, bảng mạch tính toán điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
138 2.2.3.5.Thiết bị báo tắc than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
139 2.2.3.6.Thiết bị báo lưu lượng than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
140 2.2.3.7.Thiết bị báo lệch băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
141 2.2.3.8.Hiệu chỉnh máy cấp than, đá vôi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Máy 1
142 2.2.3.9.Màn hình hiển thị máy cấp than (đá vôi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
143 2.2.3.10.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Tủ 1
144 2.2.3.11.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
145 2.2.4.Phần C&I máy nghiền than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
146 2.2.4.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 14
147 2.2.4.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 2
148 2.2.4.3.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 2
149 2.2.4.4.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 3
150 2.2.4.5.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 3
151 2.2.4.6.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 6
152 2.2.4.7.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
153 2.2.4.8.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
154 2.2.4.9.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Tủ 2
155 2.2.4.10.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 2
156 2.2.4.11.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 3
157 2.2.4.12. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 2
158 2.2.4.13.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
159 2.2.4.14.Công tắc nhiệt độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 2
160 2.2.5.Phần C&I quạt nghiền than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
161 2.2.5.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 10
162 2.2.5.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 2
163 2.2.5.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 3
164 2.2.5.4.Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 2
165 2.2.5.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 7
166 2.2.5.6.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 2
167 2.3.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
168 2.3.1.Vành răng lớn máy nghiền bánh răng chủ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
169 2.3.2.Hộp giảm tốc động cơ chính máy nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Hộp 1
170 2.3.3.Gối đỡ và cổ trục thùng nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 2
171 2.3.4.Hộp giảm tốc dẫn động băng tải máy cấp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Hộp 1
172 2.3.5.Hộp giảm tốc dẫn động xích làm sạch băng tải máy cấp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Hộp 1
173 2.3.6.Bộ trục- gối đỡ bánh răng chủ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
174 2.3.7.Quạt nghiền than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Quạt 1
175 2.3.8.Khớp nối ly hợp và hộp giảm tốc động cơ phụ máy nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
176 2.3.9.Cạo lớp sơn cũ trên vị trí khung dầm cầu thang cấn sơn lại Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 50
177 2.3.10.Sơn kết cấu khung dầm lan can, cầu thang Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 50
178 2.3.11.Tấm lượn sóng thùng nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Tấm 600
179 2.3.12.Kho than nguyên. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kho 1
180 2.3.13.Cánh hướng cấp than đầu vào máy cấp than nguyên. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cánh hướng 1
181 2.3.14.Máy cấp than nguyên. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Máy 1
182 2.3.15.Đường ống than đầu vào ra, thùng nghiền. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 m2 20
183 2.3.16.Hệ thống phun dầu bánh răng máy nghiền. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Hệ thống 1
184 2.3.17.Hệ thống bơm dầu bôi trơn máy nghiền. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Hệ thống 1
185 2.3.18.Phân ly than thô và các thiết bị liên quan. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
186 2.3.19.Phân ly phân ly mịn và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
187 2.3.20.Cánh hướng đầu hút, tái tuần hoàn. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cánh hướng 2
188 2.3.21.Cánh hướng đầu đẩy, tiết lưu gió cấp 3. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cánh hướng 4
189 2.3.22.Thân thùng nghiền. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Thùng 1
190 2.3.23.Bộ làm mát dầu bôi trơn máy nghiền. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bình 4
191 2.3.24.Van xả gió đầu vào máy nghiền. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 van 1
192 2.3.25.Van cấp gió nóng, gió lạnh đầu vào máy nghiền. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 van 3
193 2.3.26.Đường ống dẫn than phân ly thô. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Đoạn ống 2
194 2.3.27.Khóa khí và tách tạp vật. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cánh hướng 2
195 3. HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 2C Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
196 3.1.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
197 3.1.1.Máy cấp than nguyên 2C Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
198 3.1.1.1.Động cơ máy cấp than nguyên Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
199 3.1.1.1.1.Đại tu động cơ máy cấp than nguyên (4 kW, 1500 v/p, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc 1
200 3.1.1.2.Động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
201 3.1.1.2.1.Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp than nguyên ( 0,8 kW, 1500 v/p, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc 1
202 3.1.1.3.Động cơ xích làm sạch máy cấp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
203 3.1.1.3.1.Đại tu ộng cơ xích làm sạch máy cấp than nguyên (4 kW, 1500 v/p, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc 1
204 3.1.2.Máy nghiền than 2C Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
205 3.1.2.1.Động cơ chính máy nghiền than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
206 3.1.2.1.1.Đại tu động cơ máy nghiền (1600 kW, 185 A, 6600 V, 595 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 cái 1
207 3.1.2.1.2.Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 cái 1
208 3.1.2.2.Động cơ phụ máy nghiền than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
209 3.1.2.2.1.Đại tu động cơ phụ máy nghiền (40 kW, 750 v/p, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc  1
210 3.1.2.3.Động cơ máy nén khí phun dầu bánh răng chủ MN Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
211 3.1.2.3.1.Đại tu động cơ điện ( 4 kW, 400 V, 1500 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc 1
212 3.1.2.4.Động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc MN Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
213 3.1.2.4.1.Đại tu động cơ bơm dầu hộp giảm tốc máy nghiền (3 kW, 400V, 1500 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc 2
214 3.1.2.5.Động cơ bơm dầu bôi trơn hạ áp A, B MN Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
215 3.1.2.5.1.Đại tu động cơ bơm dầu hạ áp máy nghiền (3 kW, 400 V, 1430 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc 2
216 3.1.2.6.Động cơ bơm dầu bôi trơn cao áp A, B MN Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
217 3.1.2.6.1.Đại tu động cơ bơm dầu cao áp máy nghiền (2,2 kW, 400 V, 1440 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chiếc 2
218 3.1.2.7.Bể dầu máy nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
219 3.1.2.7.1.Đại tu thanh trở sấy dầu bể dầu máy nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 8
220 3.1.3.Quạt nghiền 2C Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
221 3.1.3.1.Động cơ quạt nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
222 3.1.3.1.1.Đại tu động cơ quạt nghiền (500 kW, 6600 V, 1490 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 cái 1
223 3.1.3.1.2.Thí nghiệm động cơ quạt nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 cái 1
224 3.2.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
225 3.2.1.Thiết bị thay thế phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
226 3.2.2.Phần C&I của kho than nguyên Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
227 3.2.2.1.Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 2
228 3.2.2.2.Transducer đo mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 2
229 3.2.2.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Tủ 1
230 3.2.3.Phần C&I của máy cấp than nguyên Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
231 3.2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
232 3.2.3.2.Load cell đo khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 2
233 3.2.3.3.Bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
234 3.2.3.4. Bo mạch điều khiển máy cấp than nguyên ( gồm bảng mạch nguồn, bảng rơle, bảng mạch tính toán điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
235 3.2.3.5.Thiết bị báo tắc than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
236 3.2.3.6.Thiết bị báo lưu lượng than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
237 3.2.3.7.Thiết bị báo lệch băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
238 3.2.3.8.Hiệu chỉnh máy cấp than, đá vôi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Máy 1
239 3.2.3.9.Màn hình hiển thị máy cấp than (đá vôi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
240 3.2.3.10.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Tủ 1
241 3.2.3.11.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
242 3.2.4.Phần C&I của máy nghiền than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
243 3.2.4.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 14
244 3.2.4.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 2
245 3.2.4.3.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 2
246 3.2.4.4.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 3
247 3.2.4.5.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 3
248 3.2.4.6.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 6
249 3.2.4.7.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
250 3.2.4.8.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
251 3.2.4.9.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Tủ 2
252 3.2.4.10.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 2
253 3.2.4.11.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 3
254 3.2.4.12. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 2
255 3.2.4.13.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
256 3.2.4.14.Công tắc nhiệt độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 2
257 3.2.5.Phần C&I của quạt nghiền than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
258 3.2.5.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 10
259 3.2.5.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 2
260 3.2.5.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 3
261 3.2.5.4.Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 2
262 3.2.5.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 7
263 3.3.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
264 3.3.1.Vành răng lớn máy nghiền bánh răng chủ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
265 3.3.2.Hộp giảm tốc động cơ chính máy nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Hộp 1
266 3.3.3.Gối đỡ và cổ trục thùng nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 2
267 3.3.4.Hộp giảm tốc dẫn động băng tải máy cấp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Hộp 1
268 3.3.5.Hộp giảm tốc dẫn động xích làm sạch băng tải máy cấp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Hộp 1
269 3.3.6.Bộ trục- gối đỡ bánh răng chủ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
270 3.3.7.Quạt nghiền than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Quạt 1
271 3.3.8.Khớp nối ly hợp và hộp giảm tốc động cơ phụ máy nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
272 3.3.9.Cạo lớp sơn cũ trên vị trí khung dầm cầu thang cấn sơn lại Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 50
273 3.3.10.Sơn kết cấu khung dầm lan can, cầu thang Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 50
274 3.3.11.Kho than nguyên. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kho 1
275 3.3.12.Cánh hướng cấp than đầu vào máy cấp than nguyên. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cánh hướng 1
276 3.3.13.Máy cấp than nguyên. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Máy 1
277 3.3.14.Đường ống than đầu vào ra, thùng nghiền. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 m2 20
278 3.3.15.Hệ thống phun dầu bánh răng máy nghiền. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Hệ thống 1
279 3.3.16.Hệ thống bơm dầu bôi trơn máy nghiền. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Hệ thống 1
280 3.3.17.Phân ly than thô và các thiết bị liên quan. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
281 3.3.18.Phân ly phân ly mịn và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 1
282 3.3.19.Cánh hướng đầu hút, tái tuần hoàn. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cánh hướng 2
283 3.3.20.Cánh hướng đầu đẩy, tiết lưu gió cấp 3. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cánh hướng 4
284 3.3.21.Thân thùng nghiền. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Thùng 1
285 3.3.22.Bộ làm mát dầu bôi trơn máy nghiền. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bình 4
286 3.3.23.Van xả gió đầu vào máy nghiền. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 van 1
287 3.3.24.Van cấp gió nóng, gió lạnh đầu vào máy nghiền. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 van 3
288 3.3.25.Đường ống dẫn than phân ly thô. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Đoạn ống 2
289 3.3.26.Khóa khí và tách tạp vật. Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cánh hướng 2
290 3.3.27.Tấm lượn sóng thùng nghiền Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Tấm 600
291 4. VÍT TẢI THAN BỘT VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN TỔ MÁY SỐ 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
292 4.1.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
293 4.1.1.Đại tu động cơ vít tải than bột khối 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
294 4.1.1.1.Đại tu động cơ vít tải than bột (11kW, 400V, 1456v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 chiếc 2
295 4.2.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
296 4.2.1.Cơ cấu dẫn động van điện Neumax Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 8
297 4.2.2.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Tủ 8
298 4.2.3.Thiết bị thay thế phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
299 4.3.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
300 4.3.1.Vít tải than bột Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Vít tải 1
301 4.3.2.Van 3 ngả và cánh hướng dưới vít tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cánh hướng 6
302 5. KHO THAN BỘT 2A VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
303 5.1.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
304 5.2.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
305 5.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 4
306 5.2.2.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 2
307 5.2.3.Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 2
308 5.2.4.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Tủ 1
309 5.3.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
310 5.3.1.Kho than bột 2A và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kho than 1
311 6. KHO THAN BỘT 2B VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
312 6.1.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
313 6.2.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
314 6.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 4
315 6.2.2.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 2
316 6.2.3.Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 2
317 6.2.4.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Tủ 1
318 6.3.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
319 6.3.1.Kho than bột 2B và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kho than 1
320 B.PHẦN VẬT TƯ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
321 I. HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 2A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
322 1.Băng dính cách điện cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cuộn 6
323 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cuộn 22,5
324 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cuộn 7,89
325 4.Băng dính phản quang Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cuộn 0,02
326 5.Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cuộn 3,6
327 6.Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 28
328 7.Bóng đèn tròn đuôi xoáy 220 V- 200 W Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 3
329 8.Bông thủy tinh Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 500
330 9.Bột rà mịn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 0,2
331 10.Các tông Paranhít dày 3 (không amiang, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 6,6
332 11.Các tông paranhít dày 3mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 2
333 12.Cạo sơn 8" Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
334 13.Cao su chịu dầu 12mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 1
335 14.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lọ 0,1
336 15.Chổi đánh gỉ sắt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 74
337 16.Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 25,97
338 17.Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 6,34
339 18.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 127,2
340 19.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 126,9
341 20.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bình 35,8
342 21.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 88
343 22.Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 136,6
344 23.dây chì d=6mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 m 44
345 24.Dây thừng đay phi 8 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Mét 30
346 25.Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Túi 3
347 26.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 495,5
348 27.Gioăng paranhit chịu nhiệt T=200oC dầy 3 ly Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 m2 19
349 28.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cặp 1
350 29.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Tuýp 12,6
351 30.Khí acetylen tinh khiết Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chai 41,4
352 31.Khí Oxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chai 49,2
353 32.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Túi 15,22
354 33.Lưới thép trắng (10 x 10) khổ 1m x 12m Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Tấm 1
355 34.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 3,85
356 35.Mỡ Energrease LS-EP3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 14
357 36.Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 28,7
358 37.Que hàn inox 308 phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 5
359 38.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 108,9
360 39.Que hàn N46 Phi 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 115
361 40.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 22,7
362 41.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 23,4
363 42.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 1,5
364 43.Sơn xanh AKD - 23 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 6
365 44.Súng phun sơn Yunica K888 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 0,77
366 45.Tấm lá căn đồng dày 0,1mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 1
367 46.Tấm lá căn inox 0.1mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 0,2
368 47.Tấm lá căn inox dầy 0,2mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 0,2
369 48.Tết amiang tẩm Graphit 18 x 18 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 23
370 49.Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 40 x 40 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 40
371 50.Tết PTFE tẩm mỡ kết dính 12 x 12 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 1
372 51.Thép hardox 500 dày 10mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 2
373 52.Thép tấm dày 5mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 2
374 53.Thép tròn CT3 phi 16 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Mét 102
375 54.Thép tròn CT3 phi 20 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Mét 60
376 55.Thép U 160 x 52 x 5 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Mét 9
377 56.Thép V 50 x 50 x 5 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Mét 228
378 57.Tôn hoa dày 0,7mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 10
379 58.Tôn tấm dày 10 mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 1
380 59.Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 7,7
381 60.Vải nhám thô 80 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 8
382 61.Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Mét 77,99
383 62.Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 39,51
384 II. HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 2B Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
385 1.axit hàn Hcl Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 lit 2
386 2.babit b83 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 kg 10
387 3.Băng dính cách điện cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cuộn 6
388 4.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cuộn 22,5
389 5.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cuộn 7,94
390 6.Băng dính phản quang Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cuộn 0,02
391 7.Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cuộn 3,4
392 8.Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 33
393 9.Bông thủy tinh Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 500
394 10.Bột rà mịn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 0,2
395 11.Các tông Paranhít dày 3 (không amiang, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 6,6
396 12.Các tông paranhít dày 3mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 2
397 13.Cạo sơn 8" Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
398 14.Cao su chịu dầu 12mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 1
399 15.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lọ 0,1
400 16.Chổi đánh gỉ sắt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 122
401 17.Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 24,51
402 18.Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 4,92
403 19.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 137
404 20.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 141,5
405 21.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bình 35,17
406 22.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 78
407 23.Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 164,6
408 24.dây chì d=6mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 m 188
409 25.Dây thừng đay phi 8 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Mét 50
410 26.Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Túi 3
411 27.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 528,1
412 28.Gioăng paranhit chịu nhiệt T=200oC dầy 3 ly Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 m2 19
413 29.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cặp 1
414 30.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Tuýp 12,45
415 31.Khí acetylen tinh khiết Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chai 50,2
416 32.Khí Oxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chai 76,4
417 33.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Túi 0,23
418 34.Lưới thép trắng (10 x 10) khổ 1m x 12m Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Tấm 1
419 35.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 3,85
420 36.Mỡ Energrease LS-EP3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 14
421 37.Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 28,7
422 38.Que hàn inox 308 phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 5
423 39.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 123,5
424 40.Que hàn N46 Phi 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 115
425 41.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 22,4
426 42.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 23,4
427 43.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 1,25
428 44.Sơn xanh AKD - 23 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 6
429 45.Súng phun sơn Yunica K888 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 0,77
430 46.Tấm lá căn đồng dày 0,1mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 1
431 47.Tấm lá căn inox 0.1mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 0,2
432 48.Tấm lá căn inox dầy 0,2mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 0,2
433 49.Tết amiang tẩm Graphit 18 x 18 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 23
434 50.Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 40 x 40 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 40
435 51.Tết PTFE tẩm mỡ kết dính 12 x 12 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 1
436 52.Thép hardox 500 dày 10mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 2
437 53.Thép tấm dày 5mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 2
438 54.Thép tròn CT3 phi 16 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Mét 102
439 55.Thép tròn CT3 phi 20 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Mét 82
440 56.Thép U 160 x 52 x 5 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Mét 9
441 57.Thép V 50 x 50 x 5 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Mét 234
442 58.Tôn hoa dày 0,7mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 10
443 59.Tôn tấm dày 10 mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 1
444 60.Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 8,1
445 61.Vải nhám thô 80 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 13,8
446 62.Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Mét 78,29
447 63.Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 39,51
448 III. HỆ THỐNG NGHIỀN THAN 2C Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
449 1.axit hàn Hcl Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 lit 2
450 2.babit b83 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 kg 10
451 3.Băng dính cách điện cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cuộn 6
452 4.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cuộn 22,5
453 5.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cuộn 6,64
454 6.Băng dính phản quang Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cuộn 0,02
455 7.Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cuộn 3,4
456 8.Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bộ 33
457 9.Bông thủy tinh Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 500
458 10.Bột rà mịn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 0,2
459 11.Các tông Paranhít dày 3 (không amiang, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 6,6
460 12.Các tông paranhít dày 3mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 2
461 13.Cạo sơn 8" Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
462 14.Cao su chịu dầu 12mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 1
463 15.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lọ 0,1
464 16.Chổi đánh gỉ sắt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 122
465 17.Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 23,97
466 18.Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 6,16
467 19.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 137
468 20.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 141,5
469 21.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bình 34,58
470 22.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 66
471 23.Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 164,6
472 24.dây chì d=6mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 m 188
473 25.Dây thừng đay phi 8 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Mét 50
474 26.Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Túi 3
475 27.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 529,3
476 28.Gioăng paranhit chịu nhiệt T=200oC dầy 3 ly Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 m2 19
477 29.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cặp 1
478 30.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Tuýp 12,45
479 31.Khí acetylen tinh khiết Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chai 50,2
480 32.Khí Oxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chai 76,4
481 33.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Túi 0,21
482 34.Lưới thép trắng (10 x 10) khổ 1m x 12m Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Tấm 1
483 35.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 3,85
484 36.Mỡ Energrease LS-EP3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 14
485 37.Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 28,7
486 38.Que hàn inox 308 phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 5
487 39.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 123,5
488 40.Que hàn N46 Phi 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 115
489 41.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 22,1
490 42.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 23,4
491 43.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 1
492 44.Sơn xanh AKD - 23 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 6
493 45.Súng phun sơn Yunica K888 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 0,77
494 46.Tấm lá căn đồng dày 0,1mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 1
495 47.Tấm lá căn inox 0.1mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 0,2
496 48.Tấm lá căn inox dầy 0,2mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 0,2
497 49.Tết amiang tẩm Graphit 18 x 18 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 23
498 50.Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 40 x 40 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 40
499 51.Tết PTFE tẩm mỡ kết dính 12 x 12 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 1
500 52.Thép hardox 500 dày 10mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 2
501 53.Thép tấm dày 5mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 2
502 54.Thép tròn CT3 phi 16 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Mét 102
503 55.Thép tròn CT3 phi 20 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Mét 82
504 56.Thép U 160 x 52 x 5 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Mét 9
505 57.Thép V 50 x 50 x 5 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Mét 234
506 58.Tôn hoa dày 0,7mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 10
507 59.Tôn tấm dày 10 mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 1
508 60.Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 8,2
509 61.Vải nhám thô 80 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 13,8
510 62.Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Mét 77,34
511 63.Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 39,51
512 IV.VÍT TẢI THAN BỘT VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN TỔ MÁY SỐ 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
513 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cuộn 2
514 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cuộn 5,2
515 3.Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 8,4
516 4.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 12
517 5.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 6
518 6.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bình 6,6
519 7.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 80
520 8.Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 19
521 9.Dầu nhớt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 40
522 10.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 50
523 11.Gioăng paranhit chịu nhiệt T=200oC dầy 3 ly Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 m2 9
524 12.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Tuýp 1,2
525 13.Khí Axêtylen (C2H2) (1chai = 7,7 kg) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chai 2,4
526 14.Khí Oxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chai 4,8
527 15.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Túi 0,24
528 16.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 2,8
529 17.Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 8,5
530 18.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 18
531 19.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 3,4
532 20.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 1
533 21.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 2
534 22.Thép tròn CT3 phi 16 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Mét 30
535 23.Thép V 50 x 50 x 5 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Mét 72
536 24.Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 0,7
537 25.Vải nhám thô 80 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 M2 0,6
538 26.Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Mét 2,4
539 27.Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 1
540 V. KHO THAN BỘT 2A VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
541 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cuộn 0,82
542 2.Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cuộn 0,4
543 3.Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
544 4.Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 0,4
545 5.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 10
546 6.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 10
547 7.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bình 0,89
548 8.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 14
549 9.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 20,4
550 10.Khí Axêtylen (C2H2) (1chai = 7,7 kg) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chai 0,5
551 11.Khí Oxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chai 1
552 12.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Túi 0,02
553 13.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 5
554 14.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 0,3
555 15.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 0,25
556 16.Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Mét 0,37
557 17.Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 0,2
558 VI. KHO THAN BỘT 2B VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 - 0
559 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cuộn 0,82
560 2.Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cuộn 0,4
561 3.Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 1
562 4.Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 0,4
563 5.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 10
564 6.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 10
565 7.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Bình 0,89
566 8.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Cái 14
567 9.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 20,4
568 10.Khí Axêtylen (C2H2) (1chai = 7,7 kg) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chai 0,5
569 11.Khí Oxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Chai 1
570 12.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Túi 0,02
571 13.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Kg 5
572 14.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 0,3
573 15.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 0,25
574 16.Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Mét 0,37
575 17.Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2.1 Lít 0,2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->