Gói thầu: Sửa chữa xe cẩu tự hành BKS 37C-04881
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200411826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe cẩu tự hành BKS 37C-04881 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200411688 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc - Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 15:36:00 đến ngày 2020-04-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 259,164,619 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bộ xéc măng động cơ | Nhật Bản hoặc tương đương | Bộ | 6 | |
| 2 | Bộ gioăng động cơ | Nhật Bản hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 3 | Xy lanh | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 6 | |
| 4 | Piston động cơ | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 6 | |
| 5 | Bộ ắc piston | Nhật Bản hoặc tương đương | Bộ | 6 | |
| 6 | Bộ bạc Balie | Nhật Bản hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 7 | Bộ bạc biên | Nhật Bản hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 8 | Bộ căn dọc trục cơ | Nhật Bản hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 9 | Phớt gis xupap | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 24 | |
| 10 | Phớt đuôi bơm cao áp | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 11 | Phớt đầu quả văng | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 12 | Phớt đuôi quả văng | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 13 | Xéc măng piston bơm hơi | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 14 | Dây cu roa động cơ | Nhật Bản hoặc tương đương | Sợi | 1 | |
| 15 | Dây cu roa điều hòa | Nhật Bản hoặc tương đương | Sợi | 1 | |
| 16 | Dây tắt máy | Nhật Bản hoặc tương đương | Sợi | 1 | |
| 17 | Dây ga | Nhật Bản hoặc tương đương | Sợi | 1 | |
| 18 | Lọc nhớt | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 19 | Lọc nhiên liệu thô | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 20 | Lọc nhiên liệu tinh | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 21 | Lọc gió | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 22 | Dầu máy Hino | Singapore hoặc tương đương | Lít | 12,5 | |
| 23 | Dung dịch nước làm mát | Singapore hoặc tương đương | Lít | 7 | |
| 24 | Dầu rửa Diezel | Singapore hoặc tương đương | Lít | 20 | |
| 25 | Tháo hạ động cơ, vệ sinh, đại tu lại toàn bộ động cơ | Nhân công | Lần | 1 | |
| 26 | Tháo thay dây tắt máy, dây ga | Nhân công | Lần | 2 | |
| 27 | Tháo vệ sinh mặt nan tản nhiệt trước sau, thông xúc két nước | Nhân công | Lần | 1 | |
| 28 | Tháo hạ bơm cao áp, cân chỉnh lại bơm cao áp, thay bộ gioăng phớt bơm | Nhân công | Lần | 1 | |
| 29 | Cân chỉnh lại kim phun | Nhân công | Lần | 6 | |
| 30 | Má phanh sau | Nhật Bản hoặc tương đương | Bánh | 2 | |
| 31 | Cúp ben phanh trước | Nhật Bản hoặc tương đương | Bánh | 2 | |
| 32 | Cúp ben phanh cầu giữa | Nhật Bản hoặc tương đương | Bánh | 2 | |
| 33 | Cúp ben phanh cầu sau | Nhật Bản hoặc tương đương | Bánh | 2 | |
| 34 | Phớt moay ơ cầu trước | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 35 | Phớt moay ơ cầu sau phía trong | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 4 | |
| 36 | Phớt moay ơ cầu sau phía ngoài | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 37 | Bi moay ơ trước trong | Nhật Bản hoặc tương đương | Vòng | 1 | |
| 38 | Bi moay ơ trước ngoài | Nhật Bản hoặc tương đương | Vòng | 1 | |
| 39 | Bi moay ơ sau trong | Nhật Bản hoặc tương đương | Vòng | 1 | |
| 40 | Bi moay ơ sau ngoài | Nhật Bản hoặc tương đương | Vòng | 1 | |
| 41 | Ắc nhíp trước - trước | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 42 | Ắc nhíp trước - sau | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 4 | |
| 43 | Bạc ắc nhíp | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 6 | |
| 44 | Bộ gioăng phớt bót lái | Nhật Bản hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 45 | Bộ gioăng phớt bơm trợ lực lái | Nhật Bản hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 46 | Phớt đầu hộp số | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 47 | Phớt đuôi hộp số | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 48 | Phớt cầu | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 49 | Căn bánh răng bán trục | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 50 | Căn bánh răng hành tinh | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 4 | |
| 51 | Vòng bi đầu trục quả dứa | Nhật Bản hoặc tương đương | Vòng | 1 | |
| 52 | Vòng bi giữa trục quả dứa | Nhật Bản hoặc tương đương | Vòng | 1 | |
| 53 | Vòng bi đuôi trục quả quả | Nhật Bản hoặc tương đương | Vòng | 1 | |
| 54 | Bi treo các đăng | Nhật Bản hoặc tương đương | Vòng | 1 | |
| 55 | Cao su treo các đăng | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 56 | Dầu cầu | Pháp hoặc tương đương | Lít | 11 | |
| 57 | Dầu trợ lực lái | Pháp hoặc tương đương | Lít | 5 | |
| 58 | Dầu phanh | Pháp hoặc tương đương | Lít | 4,5 | |
| 59 | Dầu hộp số | Pháp hoặc tương đương | Lít | 9 | |
| 60 | Mỡ sát xi | Singapore hoặc tương đương | Kg | 1,5 | |
| 61 | Mỡ vòng bi | Singapore hoặc tương đương | Kg | 9 | |
| 62 | Dầu rửa Diezel | Singapore hoặc tương đương | Lít | 10 | |
| 63 | Tháo vệ sinh, thay cúp ben xy lanh phanh và chắn bụi toàn bộ xe, thay dầu phanh xả E toàn bộ | Nhân công | Lần | 1 | |
| 64 | Bảo dưỡng moay ơ phanh bánh xe | Nhân công | Lần | 6 | |
| 65 | Tháo thay bi moay ơ | Nhân công | Lần | 4 | |
| 66 | Láng tăm bua bánh xe trước, sau | Nhân công | Lần | 6 | |
| 67 | Đóng thay toàn bộ ắc nhíp, bạc ắc nhíp | Nhân công | Lần | 6 | |
| 68 | Tháo hạ hộp số, kiểm tra bi T | Nhân công | Lần | 1 | |
| 69 | Tháo hạ bó nhíp cầu sau, vệ sinh, làm phẳng lại 2 bó nhíp cầu sau | Nhân công | Lần | 2 | |
| 70 | Tháo hạ cụm cầu sau | Nhân công | Lần | 1 | |
| 71 | Tháo vệ sinh, căn chỉnh lại cụm cầu chủ động | Nhân công | Lần | 1 | |
| 72 | Thay bi + cao su treo các đăng | Nhân công | Lần | 1 | |
| 73 | Cụm giá chổi than đề | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 74 | Chổi than trên stato | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 75 | Vong bi đuôi rô to máy đề | Nhật Bản hoặc tương đương | Vòng | 1 | |
| 76 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 77 | Cảm biến tốc độ vòng tua động cơ | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 78 | Cảm biến tốc độ | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 79 | Bi đầu trục máy phát | Nhật Bản hoặc tương đương | Vòng | 1 | |
| 80 | Bi đuôi trục máy phát | Nhật Bản hoặc tương đương | Vòng | 1 | |
| 81 | Đi ốt dương máy phát | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 82 | Cầu chì 5A | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 10 | |
| 83 | Cầu chì 10A | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 10 | |
| 84 | Van tiết lưu | Hàn Quốc hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 85 | Pin lọc điều hòa | Hàn Quốc hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 86 | Bảo dưỡng máy phát, máy đề, thay chổi than và vòng bi máy đề | Nhân công | Lần | 2 | |
| 87 | Bảo dưỡng mô tơ tắt máy và mô tơ gạt mưa | Nhân công | Lần | 2 | |
| 88 | Sửa lại toàn bộ hệ thống điện trên ca bin, đấu nối lại toàn bộ về trạng thái ban đầu của xe | Nhân công | Lần | 1 | |
| 89 | Thay cảm biến tốc độ vòng tua, cảm biến nước | Nhân công | Lần | 1 | |
| 90 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa, nạp ga mới, thay van tiết lưu, pin lọc điều hòa | Nhân công | Lần | 1 | |
| 91 | Bảo dưỡng lại quạt gió, mô tơ quạt gió | Nhân công | Lần | 1 | |
| 92 | Tem HINO | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 4 | |
| 93 | Sơn Hino để sơn lại ca bin | Nhật Bản hoặc tương đương | Kg | 3 | |
| 94 | Tháo hạ, xúc rửa, vệ sinh lại bình nhiên liệu | Nhân công | Lần | 1 | |
| 95 | Vệ sinh sơn mới lại toàn bộ ca bin | Nhân công | Lần | 1 | |
| 96 | Gò nắn, sửa lại thành thùng trước bị móp, cong, vênh, vệ sinh sơn sửa lại toàn bộ thùng | Nhân công | Lần | 1 | |
| 97 | Dán lại toàn bộ chữ trên ca bin | Nhân công | Lần | 1 | |
| 98 | Buly cẩu | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 4 | |
| 99 | Dây cáp cẩu | Nhật Bản hoặc tương đương | m | 70 | |
| 100 | Phớt chân cẩu | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 101 | Phớt xi lanh trụ cẩu | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 102 | Lọc dầu thủy lực của cẩu | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 103 | Dây ga cẩu | Nhật Bản hoặc tương đương | Sợi | 1 | |
| 104 | Phớt trích công suất | Nhật Bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 105 | Dầu thủy lực | Nhật Bản hoặc tương đương | Lít | 30 | |
| 106 | Thay phớt trích công suất, căn chỉnh lại khe hở trích công suất | Nhân công | Lần | 1 | |
| 107 | Sửa lại toàn bộ điện cẩu, đi thêm ống gen điện | Nhân công | Lần | 1 | |
| 108 | Vệ sinh bảo dưỡng tra mỡ lại bệ cẩu, mâm quay | Nhân công | Lần | 1 | |
| 109 | Tháo toàn bộ đốt cẩu, vệ sinh bảo dưỡng | Nhân công | Lần | 1 | |
| 110 | Bảo dưỡng lại hệ thống, cơ cấu điều khiển cẩu | Nhân công | Lần | 1 | |
| 111 | Gia công, sửa chữa và thay thế các bu ly cẩu bị kẹt, cong, vênh | Nhân công | Lần | 1 | |
| 112 | Vệ sinh toàn bộ cẩu, sơn mới, thay toàn bộ tem, lô gô cẩu | Nhân công | Lần | 1 | |
| 113 | Bộ xéc măng động cơ | Thu hồi nhập kho PCNA | Bộ | 6 | |
| 114 | Bộ gioăng động cơ | Thu hồi nhập kho PCNA | Bộ | 1 | |
| 115 | Xy lanh | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 6 | |
| 116 | Piston động cơ | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 6 | |
| 117 | Bộ ắc piston | Thu hồi nhập kho PCNA | Bộ | 6 | |
| 118 | Bộ bạc Balie | Thu hồi nhập kho PCNA | Bộ | 1 | |
| 119 | Bộ bạc biên | Thu hồi nhập kho PCNA | Bộ | 1 | |
| 120 | Bộ căn dọc trục cơ | Thu hồi nhập kho PCNA | Bộ | 1 | |
| 121 | Phớt gis xupap | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 24 | |
| 122 | Phớt đuôi bơm cao áp | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 123 | Phớt đầu quả văng | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 124 | Phớt đuôi quả văng | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 125 | Xéc măng piston bơm hơi | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 126 | Dây cu roa động cơ | Thu hồi nhập kho PCNA | Sợi | 1 | |
| 127 | Dây cu roa điều hòa | Thu hồi nhập kho PCNA | Sợi | 1 | |
| 128 | Dây tắt máy | Thu hồi nhập kho PCNA | Sợi | 1 | |
| 129 | Dây ga | Thu hồi nhập kho PCNA | Sợi | 1 | |
| 130 | Lọc nhớt | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 131 | Lọc nhiên liệu thô | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 132 | Lọc nhiên liệu tinh | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 133 | Lọc gió | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 134 | Má phanh sau | Thu hồi nhập kho PCNA | Bánh | 2 | |
| 135 | Cúp ben phanh trước | Thu hồi nhập kho PCNA | Bánh | 2 | |
| 136 | Cúp ben phanh cầu giữa | Thu hồi nhập kho PCNA | Bánh | 2 | |
| 137 | Cúp ben phanh cầu sau | Thu hồi nhập kho PCNA | Bánh | 2 | |
| 138 | Phớt moay ơ cầu trước | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 2 | |
| 139 | Phớt moay ơ cầu sau phía trong | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 4 | |
| 140 | Phớt moay ơ cầu sau phía ngoài | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 2 | |
| 141 | Bi moay ơ trước trong | Thu hồi nhập kho PCNA | Vòng | 1 | |
| 142 | Bi moay ơ trước ngoài | Thu hồi nhập kho PCNA | Vòng | 1 | |
| 143 | Bi moay ơ sau trong | Thu hồi nhập kho PCNA | Vòng | 1 | |
| 144 | Bi moay ơ sau ngoài | Thu hồi nhập kho PCNA | Vòng | 1 | |
| 145 | Ắc nhíp trước - trước | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 2 | |
| 146 | Ắc nhíp trước - sau | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 4 | |
| 147 | Bạc ắc nhíp | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 6 | |
| 148 | Bộ gioăng phớt bót lái | Thu hồi nhập kho PCNA | Bộ | 1 | |
| 149 | Bộ gioăng phớt bơm trợ lực lái | Thu hồi nhập kho PCNA | Bộ | 1 | |
| 150 | Phớt đầu hộp số | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 151 | Phớt đuôi hộp số | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 152 | Phớt cầu | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 153 | Căn bánh răng bán trục | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 2 | |
| 154 | Căn bánh răng hành tinh | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 4 | |
| 155 | Vòng bi đầu trục quả dứa | Thu hồi nhập kho PCNA | Vòng | 1 | |
| 156 | Vòng bi giữa trục quả dứa | Thu hồi nhập kho PCNA | Vòng | 1 | |
| 157 | Vòng bi đuôi trục quả quả | Thu hồi nhập kho PCNA | Vòng | 1 | |
| 158 | Bi treo các đăng | Thu hồi nhập kho PCNA | Vòng | 1 | |
| 159 | Cao su treo các đăng | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 2 | |
| 160 | Cụm giá chổi than đề | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 161 | Chổi than trên stato | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 2 | |
| 162 | Vong bi đuôi rô to máy đề | Thu hồi nhập kho PCNA | Vòng | 1 | |
| 163 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 164 | Cảm biến tốc độ vòng tua động cơ | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 165 | Cảm biến tốc độ | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 166 | Bi đầu trục máy phát | Thu hồi nhập kho PCNA | Vòng | 1 | |
| 167 | Bi đuôi trục máy phát | Thu hồi nhập kho PCNA | Vòng | 1 | |
| 168 | Đi ốt dương máy phát | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 169 | Cầu chì 5A | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 10 | |
| 170 | Cầu chì 10A | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 10 | |
| 171 | Van tiết lưu | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 172 | Pin lọc điều hòa | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 173 | Buly cẩu | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 4 | |
| 174 | Dây cáp cẩu | Thu hồi nhập kho PCNA | m | 70 | |
| 175 | Phớt chân cẩu | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 2 | |
| 176 | Phớt xi lanh trụ cẩu | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 177 | Lọc dầu thủy lực của cẩu | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 | |
| 178 | Dây ga cẩu | Thu hồi nhập kho PCNA | Sợi | 1 | |
| 179 | Phớt trích công suất | Thu hồi nhập kho PCNA | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi