Gói thầu: Gói thầu SXKD2020-PTV10:Đo đạc kiểm kê than tồn kho (02 kỳ năm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200422029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD2020-PTV10:Đo đạc kiểm kê than tồn kho (02 kỳ năm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200363447 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 14:31:00 đến ngày 2020-04-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 336,278,636 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đường chuyền cấp 2 cấp địa hình V (thuộc Đo đạc than tồn kho nhà máy 300MW – Chu kỳ 1) | Mục 2 Chương V | điểm | 13 | M1 |
| 2 | Thủy chuẩn kỹ thuật cấp địa hình III (thuộc Đo đạc than tồn kho nhà máy 300MW – Chu kỳ 1) | Như trên | km | 0,7 | M2 |
| 3 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 đường đồng mức 0.5m cấp địa hình V (thuộc Đo đạc than tồn kho nhà máy 300MW – Chu kỳ 1) | Như trên | ha | 1,3 | M3 |
| 4 | Đào có chống độ sâu từ 0m đến 2m Cấp đất đá I-III, thuộc Đo đạc than tồn kho nhà máy 300MW – Chu kỳ 1 (để lấy mẫu, số lượng: 32 mẫu) | Như trên | m3 | 19,36 | M4 |
| 5 | Đường chuyền cấp 2 cấp địa hình V (thuộc Đo đạc than tồn kho nhà máy 330MW – Chu kỳ 1) | Như trên | điểm | 6 | M5 |
| 6 | Thủy chuẩn kỹ thuật cấp địa hình III (thuộc Đo đạc than tồn kho nhà máy 330MW – Chu kỳ 1) | Như trên | km | 0,5 | M6 |
| 7 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 đường đồng mức 0.5m cấp địa hình V (thuộc Đo đạc than tồn kho nhà máy 330MW – Chu kỳ 1) | Như trên | ha | 0,47 | M7 |
| 8 | Đào có chống độ sâu từ 0m đến 2m Cấp đất đá I-III thuộc Đo đạc than tồn kho nhà máy 330MW – Chu kỳ 1 (để lấy mẫu, số lượng: 12 mẫu) | Như trên | m3 | 7,26 | M8 |
| 9 | Lập phương án và báo cáo kết quả (Chu kỳ 1) | Như trên | Trọn gói | 1 | M9 |
| 10 | Đường chuyền cấp 2 cấp địa hình V (thuộc Đo đạc than tồn kho nhà máy 300MW – Chu kỳ 2) | Như trên | điểm | 13 | M10 |
| 11 | Thủy chuẩn kỹ thuật cấp địa hình III (thuộc Đo đạc than tồn kho nhà máy 300MW – Chu kỳ 2) | Như trên | km | 0,7 | M11 |
| 12 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 đường đồng mức 0.5m cấp địa hình V (thuộc Đo đạc than tồn kho nhà máy 300MW – Chu kỳ 2) | Như trên | ha | 1,3 | M12 |
| 13 | Đào có chống độ sâu từ 0m đến 2m Cấp đất đá I-III, thuộc Đo đạc than tồn kho nhà máy 300MW – Chu kỳ 2 (để lấy mẫu, số lượng: 32 mẫu) | Như trên | m3 | 19,36 | M13 |
| 14 | Đường chuyền cấp 2 cấp địa hình V (thuộc Đo đạc than tồn kho nhà máy 330MW – Chu kỳ 2) | Như trên | điểm | 6 | M14 |
| 15 | Thủy chuẩn kỹ thuật cấp địa hình III (thuộc Đo đạc than tồn kho nhà máy 330MW – Chu kỳ 2) | Như trên | km | 0,5 | M15 |
| 16 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 đường đồng mức 0.5m cấp địa hình V (thuộc Đo đạc than tồn kho nhà máy 330MW – Chu kỳ 2) | Như trên | ha | 0,47 | M16 |
| 17 | Đào có chống độ sâu từ 0m đến 2m Cấp đất đá I-III thuộc Đo đạc than tồn kho nhà máy 330MW – Chu kỳ 2 (để lấy mẫu, số lượng: 12 mẫu) | Như trên | m3 | 7,26 | M17 |
| 18 | Lập phương án và báo cáo kết quả (Chu kỳ 2) | Như trên | Trọn gói | 1 | M18 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi