Gói thầu: Đại tu hệ thống thải xỉ, thải xỉ chung Hải Phòng 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200361263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Đại tu hệ thống thải xỉ, thải xỉ chung Hải Phòng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309075 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-02 10:37:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,849,087,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,736,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bảy trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | A. Phần nhân công | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 2 | I. HỆ THỐNG THẢI XỈ CHUNG HẢI PHÒNG 1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 3 | 1. Bơm thải xỉ 7A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 4 | 1.1. Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 5 | 1.1.1. Bơm thải xỉ 7A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bơm | 1 | |
| 6 | 1.1.2. Van đầu đẩy bơm thải xỉ 7A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 2 | |
| 7 | 1.1.3. Van đầu hút bơm thải xỉ 7A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 1 | |
| 8 | 1.2. Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 9 | 1.2.1. Động cơ bơm thải xỉ (185 kW - 990 v/p) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 10 | 1.2.1.1. Đại tu động cơ bơm thải xỉ 7A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 11 | 1.3. Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 12 | 1.3.1. Đồng hồ đo áp lực tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 13 | 2. Bơm thải xỉ 7B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 14 | 2.1. Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 15 | 2.1.1. Bơm thải xỉ 7B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bơm | 1 | |
| 16 | 2.1.2. Van đầu đẩy bơm thải xỉ 7B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 2 | |
| 17 | 2.1.3. Van đầu hút bơm thải xỉ 7B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 1 | |
| 18 | 2.2. Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 19 | 2.2.1. Động cơ bơm thải xỉ (185 kW - 990 v/p) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 20 | 2.2.1.1. Đại tu động cơ bơm thải xỉ 7B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 21 | 2.3. Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 22 | 2.3.1. Đồng hồ đo áp lực tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 23 | 3. Bơm thải xỉ 7C | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 24 | 3.1. Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 25 | 3.1.1. Bơm thải xỉ 7C | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bơm | 1 | |
| 26 | 3.1.2. Van đầu đẩy bơm thải xỉ 7C | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 2 | |
| 27 | 3.1.3. Van đầu hút bơm thải xỉ 7C | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 1 | |
| 28 | 3.2. Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 29 | 3.2.1. Động cơ bơm thải xỉ (185 kW - 990 v/p) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 30 | 3.2.1.1. Đại tu động cơ bơm thải xỉ 7C | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 31 | 3.3. Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 32 | 3.3.1. Đồng hồ đo áp lực tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 33 | 4. Bể bùn xỉ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 34 | 4.1. Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 35 | 4.1.1. Bể bùn xỉ Hải Phòng 1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bể | 1 | |
| 36 | 4.1.2. Van nước hồi về bể bùn xỉ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 1 | |
| 37 | 4.1.3. Các van nước thô và van nước tống về bể bùn xỉ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 3 | |
| 38 | 4.2. Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 39 | 4.2.1. Thiết bị đo áp lực loại EJA | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 40 | 4.2.2. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 10 | |
| 41 | 4.2.3. Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 42 | 5. Hệ thống đường ống thải xỉ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 43 | 5.1. Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 44 | 5.1.1. Van tay cách lý cách nhánh thải xỉ HP1 và phần chung | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 4 | |
| 45 | 5.1.2. Đại tu hệ thống đường ống thải xỉ nhánh 7, 9 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 6m | 165 | |
| 46 | 5.2. Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 47 | 5.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tủ | 1 | |
| 48 | 5.2.2. Thiết bị đo áp lực loại EJA | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 49 | 5.2.3. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 8 | |
| 50 | 6. Bể nước tống | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 51 | 6.1. Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 52 | 6.1.1. Bể nước tống xỉ Hải Phòng 1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bể | 1 | |
| 53 | 6.1.2. Van khí nén nước hồi về bể nước tống | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 2 | |
| 54 | 6.1.3. Van tay nước hồi về bể nước tống | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 4 | |
| 55 | 6.1.4. Van khí nén nước thô về bể nước tống | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Van | 1 | |
| 56 | 6.1.5. Đường ống nước phục vụ cấp cho chèn trục nhà bơm thải xỉ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 10m | 12 | |
| 57 | 7. Hệ thống bơm thu gom nước thải bề mặt Hải Phòng 1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 58 | 7.1. Bơm bể gom xỉ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bơm | 2 | |
| 59 | II. HỆ THỐNG TRẠM BƠM NƯỚC NGỌT | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 60 | 8. Bơm nước kỹ thuật 9B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 61 | 8.1. Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 62 | 8.1.1. Bơm nước kỹ thuật 9B Q=750m3/h | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 63 | 8.2. Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 64 | 8.2.1. Đại tu động cơ bơm nước kỹ thuật 9B (160kW - 1480v/p) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 65 | 8.3. Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 66 | 8.3.1. Đồng hồ đo áp lực tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 67 | 8.3.2. Tủ điều khiển bơm nước kỹ thuật | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tủ | 1 | |
| 68 | 9. Bơm nước kỹ thuật 8C | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 69 | 9.1. Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 70 | 9.1.1. Bơm nước kỹ thuật 8C Q=750m3/h | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 71 | 9.2. Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 72 | 9.2.1. Đại tu động cơ bơm nước kỹ thuật 8C (160kW - 1480v/p) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 73 | 9.3. Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 74 | 9.3.1. Đồng hồ đo áp lực tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 75 | 10. Các thiết bị hệ thống nước thi công | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 76 | 10.1. Bơm cấp I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 77 | 10.1.1. Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 78 | 10.1.1.1. Bơm cấp 1 số 1 và số 2 Q= 80m3/h | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | chiếc | 2 | |
| 79 | 10.1.2. Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 80 | 10.1.2.1. Đại tu Động cơ bơm cấp I (7,5kW - 450v/p) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 2 | |
| 81 | 10.2. Bơm cấp II | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 82 | 10.2.1. Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 83 | 10.2.1.1. Bơm cấp 2 số 1 và số 2 Q= 80m3/h | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | chiếc | 2 | |
| 84 | 10.2.2. Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 85 | 10.2.2.1. Đại tu Động cơ bơm cấp II (15kW - 1450v/p) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 2 | |
| 86 | 10.2.3. Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 87 | 10.2.3.1. Đồng hồ đo áp lực tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 88 | 10.3. Máy sục khí | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 89 | 10.3.1. Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 90 | 10.3.1.1. Máy sục khí | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 91 | 10.3.2. Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 92 | 10.3.2.1. Đại tu Động cơ máy sục khí (7,5kW - 1445v/p) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 8 | |
| 93 | 10.3.3. Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 94 | 10.3.3.1. Đồng hồ đo áp lực tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 95 | 10.4. Bể lắng ngang | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 96 | 10.4.1. Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 97 | 10.4.1.1. Bể lắng ngang V=396m3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 98 | 10.5. Bể lọc nhanh trọng lực | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 99 | 10.5.1. Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 100 | 10.5.1.1. Bể lọc nhanh trọng lực: V=50m3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 101 | 10.6. Bể chứa nước sạch | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 102 | 10.6.1. Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 103 | 10.6.1.1. Bể nước sạch V=600m3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 1 | |
| 104 | 10.7. Đường ống nước thi công | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 105 | 11. Đường ống nước kỹ thuật | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 106 | III. HỆ THỐNG BÃI THẢI XỈ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 107 | 12. Bơm nước ngược 9B và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 108 | 12.1. Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 109 | 12.1.1. Bơm nước ngược 9B và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bơm | 1 | |
| 110 | 12.1.2. Van đầu đẩy bơm nước hồi 9B | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 2 | |
| 111 | 12.2. Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 112 | 12.2.1. Đại tu Động cơ bơm nước hồi 9B (75kW-1480v/ph) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 113 | 13. Bơm nước ngược 8C và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 114 | 13.1. Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 115 | 13.1.1. Bơm nước ngược 8C và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bơm | 1 | |
| 116 | 13.1.2. Van đầu đẩy bơm nước hồi 8C | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | cái | 2 | |
| 117 | 13.2. Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 118 | 13.2.1. Động cơ bơm nước ngược 8C | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 119 | 13.2.1.1. Đại tu Động cơ bơm nước hồi 8C (75kW-1480v/ph) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 120 | 14. Đường ống nước hồi | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 121 | 14.1. Hệ thống đường ống nước hồi | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 6m | 60 | |
| 122 | 15. Ga và hệ thống thu hồi nước thải | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 123 | 15.1. Nạo vét xung quanh hố thu nước hồi | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | m3 | 105 | |
| 124 | B. Phần vật tư tiêu hao | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Không có | 0 | |
| 125 | I. HỆ THỐNG THẢI XỈ CHUNG HP1 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Không có | 0 | |
| 126 | 1. Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cuộn | 14,3 | |
| 127 | 2. Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 34,2 | |
| 128 | 3. Gioăng paranhit chịu nhiệt T=200oC dầy 3 ly | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | m2 | 4 | |
| 129 | 4. Lạt nhựa loại 500mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Túi | 30 | |
| 130 | 5. Mỡ spheerol EPL2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 20,5 | |
| 131 | 6. ống cao su chịu áp lực DN20 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | M | 20 | |
| 132 | 7. Ống cao su chịu áp lực phi 21 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Mét | 20 | |
| 133 | 8. Sơn đen AKD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 3,1 | |
| 134 | 9. Sơn epoxy | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | kg | 55 | |
| 135 | 10. Sơn epoxy tổng hợp màu xanh lá 5190 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 55 | |
| 136 | 11. Sơn ghi - AKD 29 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 6 | |
| 137 | 12. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 0,6 | |
| 138 | 13. Sơn trắng AKD-23 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 165 | |
| 139 | 14. Sơn xanh AKD - 23 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 1,2 | |
| 140 | 15. Thép tròn CT3 phi 16 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Mét | 120 | |
| 141 | 16. Thép V 50 x 50 x 5 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Mét | 192 | |
| 142 | 17. Vải nhám mịn 150 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | M2 | 4,4 | |
| 143 | 18. Xăng A95 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 12 | |
| 144 | 19. Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cuộn | 1,3 | |
| 145 | 20. Băng tan (cao su non) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cuộn | 14,3 | |
| 146 | 21. Bao tải dứa loại 70kg | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Chiếc | 20 | |
| 147 | 22. Bao tải dứa loại 70kg màu trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 20 | |
| 148 | 23. Bìa Amiang dày 3mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | M2 | 20 | |
| 149 | 24. Chổi đánh gỉ sắt | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 8,6 | |
| 150 | 25. Chổi sơn loại lớn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 89,5 | |
| 151 | 26. Chổi sơn loại to | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 1 | |
| 152 | 27. Cọ sơn 50 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 8 | |
| 153 | 28. Cồn công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 0,6 | |
| 154 | 29. Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 219,2 | |
| 155 | 30. Đá mài 125x22x6mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 133,1 | |
| 156 | 31. Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Bình | 9 | |
| 157 | 32. Dầu DO 0,05% S | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 34,6 | |
| 158 | 33. đĩa cước sắt DK100mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | cái | 24 | |
| 159 | 34. Găng tay BHLĐ tráng cao su | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Đôi | 110 | |
| 160 | 35. Giấy nhám 600 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | tờ | 0,5 | |
| 161 | 36. Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Tuýp | 2,7 | |
| 162 | 37. Khẩu trang lọc độc | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 40 | |
| 163 | 38. Khí acetylen tinh khiết | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Chai | 38,2 | |
| 164 | 39. Khí Axêtylen (C2H2) (1chai = 7,7 kg) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Chai | 0,8 | |
| 165 | 40. Khí Oxy (O2) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Chai | 76,2 | |
| 166 | 41. Kính bảo hộ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 2 | |
| 167 | 42. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Túi | 80,1 | |
| 168 | 43. Pin tiểu AA 1.5V (Đôi) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Đôi | 0,5 | |
| 169 | 44. Pin vuông 9V | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Viên | 0,1 | |
| 170 | 45. Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 158,6 | |
| 171 | 46. Ru lô lăn sơn nhỏ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 4 | |
| 172 | 47. Sơn chống rỉ AKD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 88,2 | |
| 173 | 48. Tết amiang tẩm Graphit 18 x 18 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 72 | |
| 174 | 49. Thang tre 5M | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 2 | |
| 175 | 50. Ủng cao su | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Đôi | 4 | |
| 176 | 51. Vải nhám thô 80 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | M2 | 2,9 | |
| 177 | 52. Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Mét | 15 | |
| 178 | 53. Xăng A92 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 30 | |
| 179 | 54. Xẻng lưỡi bằng + cán | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 2 | |
| 180 | 55. Xô tôn 10 lít | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 2 | |
| 181 | II. HỆ THỐNG TRẠM BƠM NƯỚC NGỌT | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Không có | 0 | |
| 182 | 1. Cáp điện 2x1,5mm2 Cu/XLPE/PVC/0,6/1,0kV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Mét | 2,6 | |
| 183 | 2. Chụp lọc nước | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 270 | |
| 184 | 3. Dầu Alpha SP 320 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 4 | |
| 185 | 4. Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 10 | |
| 186 | 5. Dây curoa Trian - Belt B56 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Sợi | 1 | |
| 187 | 6. Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 0,5 | |
| 188 | 7. Mỡ Energrease LS-EP0 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 4 | |
| 189 | 8. Mỡ Molykote 1000 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 0,1 | |
| 190 | 9. Mỡ spheerol EPL2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 5,3 | |
| 191 | 10. Phớt chặn dầu phi 60 x 80 x 8 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 8 | |
| 192 | 11. Phớt SKF CR20 x 40 x 10 HMSA 10RG | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 1 | |
| 193 | 12. Sơn chống rỉ AKD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 21,5 | |
| 194 | 13. Sơn ghi - AKD 29 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 10 | |
| 195 | 14. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 0,3 | |
| 196 | 15. Sơn xanh AKD - 23 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 9,2 | |
| 197 | 16. Bàn chải sắt | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 3 | |
| 198 | 17. Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cuộn | 24,7 | |
| 199 | 18. Băng tan (cao su non) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cuộn | 5,2 | |
| 200 | 19. Bao tải dứa loại 70kg màu trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 70 | |
| 201 | 20. Cao su chịu a xít (d=2mm) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | M2 | 8 | |
| 202 | 21. Cao su chịu a xít (d=4mm) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | M2 | 4 | |
| 203 | 22. Cao su chịu dầu 3mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | M2 | 2 | |
| 204 | 23. Cát thạch anh d=1-2mm (1,3 tấn/m3) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | M3 | 8 | |
| 205 | 24. Cát vàng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | m3 | 1,5 | |
| 206 | 25. Chổi sơn loại lớn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 1 | |
| 207 | 26. Chổi sơn loại nhỏ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 8 | |
| 208 | 27. Cồn công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 0,4 | |
| 209 | 28. Đá 2x3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | m3 | 1,5 | |
| 210 | 29. Đá cắt 100x16x1,6mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 4 | |
| 211 | 30. Đá mài Phi 100 x 16 x 6 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 3 | |
| 212 | 31. Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Bình | 7,4 | |
| 213 | 32. Dầu DO 0,05% S | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 11 | |
| 214 | 33. Dây thừng đay phi 14 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Mét | 10 | |
| 215 | 34. Gạch chỉ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Viên | 75 | |
| 216 | 35. Găng tay BHLĐ tráng cao su | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Đôi | 20 | |
| 217 | 36. Giấy nhám mịn P2000 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | M2 | 16,8 | |
| 218 | 37. Giấy nhám P600 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Tờ | 8 | |
| 219 | 38. Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 54,4 | |
| 220 | 39. Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Tuýp | 6 | |
| 221 | 40. Khí acetylen tinh khiết | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Chai | 2,4 | |
| 222 | 41. Khí Oxy (O2) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Chai | 2,4 | |
| 223 | 42. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Túi | 10 | |
| 224 | 43. Que hàn inox 308 phi 3.2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 4 | |
| 225 | 44. Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 2 | |
| 226 | 45. Ru lô lăn sơn nhỏ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 2 | |
| 227 | 46. Silicon trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lọ | 6 | |
| 228 | 47. Sỏi đá cuội silic thường P.1,5 - 2,5mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | M3 | 3 | |
| 229 | 48. Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Mét | 0,3 | |
| 230 | 49. Xăng A95 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 16 | |
| 231 | 50. Xi măng PC300 (50kg/bao) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Bao | 5 | |
| 232 | 51. Xô tôn 10 lít | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 4 | |
| 233 | III. HỆ THỐNG BÃI THẢI XỈ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Không có | 0 | |
| 234 | 1. Dầu Alpha SP 220 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 10 | |
| 235 | 2. Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Bình | 2 | |
| 236 | 3. Mỡ spheerol EPL2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 1 | |
| 237 | 4. Sơn chống rỉ AKD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 31,4 | |
| 238 | 5. Sơn ghi - AKD 29 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 1,8 | |
| 239 | 6. Sơn trắng AKD-23 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 60 | |
| 240 | 7. Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cuộn | 2 | |
| 241 | 8. Các tông paranhít dày 3mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | M2 | 4 | |
| 242 | 9. Chổi đánh gỉ sắt | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 2 | |
| 243 | 10. Chổi sơn loại lớn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 32 | |
| 244 | 11. Chổi sơn loại nhỏ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 2 | |
| 245 | 12. Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 70 | |
| 246 | 13. Đá mài 125x22x6mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 39 | |
| 247 | 14. Dầu DO 0,05% S | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 7,6 | |
| 248 | 15. Giấy nhám mịn P2000 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | M2 | 2 | |
| 249 | 16. Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 40 | |
| 250 | 17. Khí acetylen tinh khiết | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Chai | 12,8 | |
| 251 | 18. Khí Oxy (O2) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Chai | 25,6 | |
| 252 | 19. Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 43 | |
| 253 | 20. Tết amiang tẩm Graphit 18 x 18 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 12 | |
| 254 | 21. Vải nhám mịn 150 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | M2 | 0,6 | |
| 255 | 22. Vải nhám thô 60 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | M2 | 0,6 | |
| 256 | 23. Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Mét | 2 | |
| 257 | 24. Xăng A95 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi