Gói thầu: Gói thầu 19TC.SCL2020: Cung cấp VTTB và thi công công trình: Sửa chữa lớn máy, gầm, điện xe ô tô Mitsubishi Pajero biển số 29L-3829
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200404759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 19TC.SCL2020: Cung cấp VTTB và thi công công trình: Sửa chữa lớn máy, gầm, điện xe ô tô Mitsubishi Pajero biển số 29L-3829 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200264591 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 10:28:00 đến ngày 2020-04-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 307,976,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,800,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nhớt động cơ | Mô tả tại Chương V | Lít | 8 | |
| 2 | Lọc nhớt | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 3 | Đệm | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 4 | Xupap hút | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 6 | |
| 5 | Xupap xả | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 6 | |
| 6 | Nước làm mát | Mô tả tại Chương V | can | 2 | |
| 7 | Lọc gió động cơ | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 8 | Lọc nhiên liệu | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 9 | Dây curoa máy phát | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 10 | Dây curoa trợ lực lái | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 11 | Dây curoa điều hòa | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 12 | Bi tăng điều hòa | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 13 | Bi tăng máy phát, trợ lực lái | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 14 | Cánh quạt làm mát | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 15 | Ly hợp quạt | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 16 | Dây curoa cam | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 17 | Bi tăng cam | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 18 | Bộ gioăng đại tu máy | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 19 | Bộ xéc măng code 0 | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 20 | Piston code 0 bên trái | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 21 | Piston code 0 bên phải | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 22 | Bạc biên code 0 | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 6 | |
| 23 | Bạc balie code 0 | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 4 | |
| 24 | Căn dơ dọc trục | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 25 | Bơm dầu | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 26 | Bơm nước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 27 | Công tắc báo áp suất dầu | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 28 | Con đội thủy lực | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 12 | |
| 29 | Cao su chân máy trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 30 | Cao su chân máy đỡ cầu trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 31 | Cao su chân máy đỡ hộp số phụ | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 32 | Bơm xăng | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 33 | Nắp két nước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 34 | Ống nước dưới két nước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 35 | Ống nước trên két nước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 36 | Kẹp ống đường vào và đường ra két nước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 4 | |
| 37 | Van hằng nhiệt | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 38 | Ống nước đường vào van hằng nhiệt | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 39 | Ống nước đường vào cổ hút | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 40 | kẹp cài ống nước đường vào và đường ra cổ hut | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 4 | |
| 41 | Đường ống sắt vào bơm | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 42 | Ống nước sau cổ hút | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 43 | Ống sắt sau cổ hút | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 44 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 45 | Bộ dây cao áp | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 46 | Bugi | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 6 | |
| 47 | Mô bin đánh lửa | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 48 | Bộ dây điện kim phun | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 49 | Nắp chia điện | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 50 | Con quay chia điện | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 51 | Kim phun máy số 5 | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 52 | Kim phun máy số 3 | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 53 | Van không tải | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 54 | Dầu phanh+dầu côn | Mô tả tại Chương V | Lít | 2 | |
| 55 | Dầu trợ lực | Mô tả tại Chương V | Lít | 2 | |
| 56 | Dầu cầu, số | Mô tả tại Chương V | Lít | 10 | |
| 57 | Cupen phanh trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 58 | Piston phanh trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 4 | |
| 59 | Bộ má phanh trước | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 60 | Piston phanh sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 61 | Cupen phanh sau | Mô tả tại Chương V | Bộ | 2 | |
| 62 | Tuyo phanh trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 63 | Tuyo phanh sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 64 | Bộ cupen tổng phanh | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 65 | Các đăng lái | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 66 | Rô tuyn lái ngoài | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 67 | Rô tuyn lái trong | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 68 | Bót lái phụ | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 69 | Tay đòn bót lái chính | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 70 | Bộ zoăng bơm trợ lực lái | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 71 | Ống dầu trợ lực lái | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 72 | Giảm sóc sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 73 | Cao su treo cân bằng sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 74 | Ốp cân bằng sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 75 | Cao su giằng dọc sau trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 4 | |
| 76 | Cao su giằng dọc sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 77 | Cao su giằng ngang sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 78 | Giảm sóc trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 79 | Cao su treo cân bằng trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 80 | Giá treo cân bằng trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 81 | Cao su ốp cân bằng sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 82 | Càng A trên trái | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 83 | Càng A trên phải | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 84 | Rô tuyn đứng dưới trái | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 85 | Rô tuyn đứng dưới phải | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 86 | Cao su càng A dưới bên ngoài | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 87 | Cao su càng A dưới bên trong | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 88 | Cao su tăm bông càng A dưới | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 89 | Cao su tăm bông càng A trên | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 4 | |
| 90 | Tổng côn dưới | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 91 | Tổng côn trên | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 92 | Lá côn | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 93 | Bàn ép | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 94 | Bi tê | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 95 | Bi bánh đà | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 96 | Chụp bụi càng cua | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 97 | Bi các đăng cầu trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 98 | Bi các đăng cầu sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 99 | Phớt moay ơ trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 100 | Bi moay ơ trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 4 | |
| 101 | Cao su chụp láp trong trái ( phải ) | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 102 | Cao su chụp láp ngoài trái ( phải ) | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 103 | Chụp bụi cần đi số | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 104 | Phớt hộp số phụ | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 105 | Phớt đuôi hộp số | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 106 | Phớt cầu trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 107 | Van điện gài cầu trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 108 | Bi láp sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 109 | Phớt láp trong sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 110 | Phớt láp ngoài sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 111 | Bộ bánh răng quả dứa và vành trậu | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 112 | Phơt cầu sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 113 | Bi ca ngoài bánh răng quả dứa | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 114 | Bi ca trong bánh răng quả dứa | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 115 | Ông cách | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 116 | Bi bánh răng vành trậu | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 117 | Cao su treo cầu trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 118 | Phớt láp trong trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 119 | Bi láp trong trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 120 | Căn bi láp trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 121 | Ống sắt đường vào két làm mát dầu | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 122 | Ống sắt đường ra két làm mát dầu | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 123 | Tuyo ô đường vào két làm mát dầu | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 124 | Tuyo ô đường ra két làm mát dầu | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 125 | Nhân công Thông xúc két nước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 126 | Nhân công Bảo dưỡng họng hút | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 127 | Nhân công Thông xúc kim phun | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 128 | Nhân công Rà xupap hút+xả | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 12 | |
| 129 | Nhân công Rà mặt máy 2 bên | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 130 | Nhân công Keo làm kín đại tu máy | Mô tả tại Chương V | Tuyp | 2 | |
| 131 | Nhân công Đánh bóng trục cơ | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 132 | Nhân công Roa lòng xi lanh, đóng nòng về cos 0 | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 6 | |
| 133 | Nhân công Áo xi lanh cos 0 | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 6 | |
| 134 | Nhân công Gia đầu cổ hút | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 135 | Nhân công cẩu máy phục vụ đại tu máy | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 136 | Nhân công tháo và lắp đại máy | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 137 | Nhân công Láng bánh đà | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 1 | |
| 138 | Nhân công Láng đĩa phanh trước, sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 4 | |
| 139 | Nhân công Đại tu cầu sau | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 140 | Nhân công Công thay thế phần gầm | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 141 | Nhân công Cân chỉnh góc đặt bánh xe trên thiết bị | Mô tả tại Chương V | Giờ | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi