Gói thầu: Đại tu hệ thống nước tuần hoàn 1A, 2A và các thiết bị liên quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200364583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Đại tu hệ thống nước tuần hoàn 1A, 2A và các thiết bị liên quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309075 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-02 10:47:00 đến ngày 2020-05-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 912,812,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,692,000 VNĐ ((Mười ba triệu sáu trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | A.Phần nhân công | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 2 | 1.Bơm tuần hoàn 1A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 3 | 1.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 4 | 1.1.1.Bơm tuần hoàn 1 A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 5 | 1.1.2.Khớp nối thủy lực bơm tuần hoàn 1A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 6 | 1.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 7 | 1.2.1.Động cơ bơm tuần hoàn 1A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 8 | 1.2.1.1.Đại tu động cơ bơm tuần hoàn 1A (1500 kW, 158,5 A, 6600 V, 1490 v/p) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 9 | 1.2.1.2.Thí nghiệm động cơ bơm tuần hoàn sau đại tu | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 10 | 1.2.2.Động cơ bơm dầu A/B - Bơm tuần hoàn 1A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 11 | 1.2.2.1.Đại tu động cơ (7,5 kW, 1450 v/p,400 V) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 2 | |
| 12 | 1.2.3.Hệ thống bảo vệ cathodic | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 13 | 1.2.3.1.Bảo dưỡng tủ điều khiển hệ thống | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tủ | 1 | |
| 14 | 1.2.3.2.Thay mới Anode hi sinh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 15 | 1.2.3.3.Thay thế điện cực phục vụ, điện cực mẫu | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 16 | 1.2.3.4.Bảo dưỡng chổi than trục bơm tuần hoàn hệ thống chống ăn mòn đường ống, bơm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 17 | 1.2.4.Tủ cấp nguồn cho các van | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 18 | 1.2.4.1.Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 19 | 1.2.5.Động cơ van đầu đẩy bơm tuần hoàn 1A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 20 | 1.2.5.1.Đại tu động cơ (7,5 kW, 1450 v/p,400 V) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 21 | 1.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 22 | 1.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 18 | |
| 23 | 1.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 24 | 1.3.3.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 25 | 1.3.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 6 | |
| 26 | 1.3.5.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 27 | 1.3.6.Thiết bị đo độ rung | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 28 | 1.3.7.Thiết bị đo tốc độ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 29 | 1.3.8.Module của thiết bị giám sát độ rung | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 30 | 1.3.9.Bộ chia dầu | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 31 | 1.3.10.Switch từ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 32 | 1.3.11.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tủ | 2 | |
| 33 | 1.3.12.Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 34 | 1.3.13.Bộ điều khiển van thủy lực đầu đẩy bơm tuần hoàn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 35 | 1.3.14.Cơ cấu dẫn động và điều khiển khớp nối thủy lực bơm cấp, bơm tuần hoàn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 36 | 1.3.15.Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 37 | 1.3.16.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 38 | 2.Bơm tuần hoàn 1A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 39 | 2.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 40 | 2.1.1.Bơm tuần hoàn 2 A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 41 | 2.1.2.Khớp nối thủy lực bơm tuần hoàn 1A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 42 | 2.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 43 | 2.2.1.Động cơ bơm tuần hoàn 1A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 44 | 2.2.1.1.Đại tu động cơ bơm tuần hoàn 1A (1500 kW, 158,5 A, 6600 V, 1490 v/p) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 45 | 2.2.1.2.Thí nghiệm động cơ bơm tuần hoàn sau đại tu | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 46 | 2.2.2.Động cơ bơm dầu A/B - Bơm tuần hoàn 1A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 47 | 2.2.2.1.Đại tu động cơ (7,5 kW, 1450 v/p,400 V) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 2 | |
| 48 | 2.2.3.Hệ thống bảo vệ cathodic | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 49 | 2.2.3.1.Bảo dưỡng tủ điều khiển hệ thống | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tủ | 1 | |
| 50 | 2.2.3.2.Thay mới Anode hi sinh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 51 | 2.2.3.3.Thay thế điện cực phục vụ, điện cực mẫu | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 52 | 2.2.3.4.Bảo dưỡng chổi than trục bơm tuần hoàn hệ thống chống ăn mòn đường ống, bơm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Hệ thống | 1 | |
| 53 | 2.2.4.Tủ cấp nguồn cho các van | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 54 | 2.2.4.1.Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 55 | 2.2.5.Động cơ van đầu đẩy bơm tuần hoàn 1A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 56 | 2.2.5.1.Đại tu động cơ (7,5 kW, 1450 v/p,400 V) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 57 | 2.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 58 | 2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 18 | |
| 59 | 2.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 60 | 2.3.3.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 61 | 2.3.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 6 | |
| 62 | 2.3.5.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 63 | 2.3.6.Thiết bị đo độ rung | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 64 | 2.3.7.Thiết bị đo tốc độ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 65 | 2.3.8.Module của thiết bị giám sát độ rung | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 66 | 2.3.9.Bộ chia dầu | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 67 | 2.3.10.Switch từ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 3 | |
| 68 | 2.3.11.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tủ | 2 | |
| 69 | 2.3.12.Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 70 | 2.3.13.Bộ điều khiển van thủy lực đầu đẩy bơm tuần hoàn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 71 | 2.3.14.Cơ cấu dẫn động và điều khiển khớp nối thủy lực bơm cấp, bơm tuần hoàn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 72 | 2.3.15.Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 73 | 2.3.16.Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 74 | 2.3.17.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 75 | 3.Lưới quay 1A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 76 | 3.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 77 | 3.1.1.Đại tu lưới quay 1A và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 78 | 3.1.2.Hộp giảm tốc lưới quay 1A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 79 | 3.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 80 | 3.2.1.Đại tu động cơ (7,5 kW, 1450 v/p,400 V) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 81 | 3.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 82 | 3.3.1.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 83 | 3.3.2.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tủ | 1 | |
| 84 | 4.Lưới quay 1A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 85 | 4.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 86 | 4.1.1.Đại tu lưới quay 1A và các thiết bị liên quan | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 87 | 4.1.2.Hộp giảm tốc lưới quay 1A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 1 | |
| 88 | 4.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 89 | 4.2.1.Đại tu động cơ (7,5 kW, 1450 v/p,400 V) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Chiếc | 1 | |
| 90 | 4.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 91 | 4.3.1.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 92 | 4.3.2.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Tủ | 1 | |
| 93 | 5.Phin lọc tinh 1A, 2A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 94 | 5.1.Phần cơ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 95 | 5.1.1.Đại tu phin lọc tinh nước tuần hoàn nhánh 1A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 96 | 5.1.2.Đại tu phin lọc tinh nước tuần hoàn nhánh 2A | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 1 | |
| 97 | 5.2.Phần điện | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 98 | 5.3.Phần C&I | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Không có | 0 | |
| 99 | 5.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 4 | |
| 100 | 5.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 101 | 5.3.3.Transmitter đo chênh áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 102 | 5.3.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Cái | 2 | |
| 103 | 5.3.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 104 | 5.3.6.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-00 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 105 | 5.3.7.Cơ cấu dẫn động van điện Auma 16 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | Bộ | 2 | |
| 106 | B.Phần vật tư | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Không có | 0 | |
| 107 | 1.Cầu đấu dây Phoenix contact, type: ST-1.5; 300V/15A; GD 420V 1.5mm2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Chiếc | 400 | |
| 108 | 2.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Bình | 47,77 | |
| 109 | 3.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 76 | |
| 110 | 4.Dầu DO 0,05% S | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 6 | |
| 111 | 5.Joint Klingerit 1.5mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 0,4 | |
| 112 | 6.Khí acetylen tinh khiết | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Chai | 1,2 | |
| 113 | 7.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 2,8 | |
| 114 | 8.Mỡ Energrease LS-EP3 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 12 | |
| 115 | 9.Mỡ Molykote 1000 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 1 | |
| 116 | 10.Mỡ spheerol EPL2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 0,8 | |
| 117 | 11.Sơn chống gỉ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 14 | |
| 118 | 12.Sơn chống hà hến | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 40 | |
| 119 | 13.Sơn chống rỉ AKD | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 16,6 | |
| 120 | 14.Sơn ghi - AKD 29 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 15,4 | |
| 121 | 15.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 1,5 | |
| 122 | 16.Xăng A92 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 3 | |
| 123 | 17.Bàn chải nhựa | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 8 | |
| 124 | 18.Bàn chải sắt | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 4 | |
| 125 | 19.Băng dính cách điện cao áp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cuộn | 6 | |
| 126 | 20.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cuộn | 3 | |
| 127 | 21.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cuộn | 17 | |
| 128 | 22.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cuộn | 10,65 | |
| 129 | 23.Băng tan (cao su non) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cuộn | 5,2 | |
| 130 | 24.Bao tải dứa 50 kg | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 8 | |
| 131 | 25.Cao su chịu dầu 12mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | M2 | 1 | |
| 132 | 26.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lọ | 0,3 | |
| 133 | 27.Chổi đánh gỉ sắt | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 8 | |
| 134 | 28.Chổi sơn loại lớn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 19,4 | |
| 135 | 29.Chổi sơn loại nhỏ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 10 | |
| 136 | 30.Cồn công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 2,92 | |
| 137 | 31.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 4 | |
| 138 | 32.Đá mài 125x22x6mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 4 | |
| 139 | 33.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Bình | 4 | |
| 140 | 34.Dây thừng đay phi 14 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Mét | 160 | |
| 141 | 35.Dung môi pha sơn | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 10 | |
| 142 | 36.Găng tay BHLĐ tráng cao su | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Đôi | 24 | |
| 143 | 37.Giấy nhám 600 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | m2 | 1 | |
| 144 | 38.Giấy nhám 600 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | tờ | 1 | |
| 145 | 39.Giấy nhám mịn P1200 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | M2 | 4 | |
| 146 | 40.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 186,8 | |
| 147 | 41.Keo dán cao su X66 Dog (hộp) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Hộp | 1 | |
| 148 | 42.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cặp | 2 | |
| 149 | 43.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Tuýp | 4 | |
| 150 | 44.Keo silicon RTV | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Tuýp | 4 | |
| 151 | 45.Khẩu trang lọc độc | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 6 | |
| 152 | 46.Khí Oxy (O2) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Chai | 0,6 | |
| 153 | 47.Kính bảo hộ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 2 | |
| 154 | 48.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Túi | 0,22 | |
| 155 | 49.O ring đường kính các loại | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | cái | 10 | |
| 156 | 50.Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Kg | 12 | |
| 157 | 51.Ru lô lăn sơn nhỏ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Cái | 10 | |
| 158 | 52.Tấm lá căn đồng dày 0,1mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | M2 | 0,8 | |
| 159 | 53.Vải nhám 120 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Mét | 0,07 | |
| 160 | 54.Vải nhám mịn 150 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | M2 | 3,32 | |
| 161 | 55.Vải phin trắng | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Mét | 59,96 | |
| 162 | 56.Xăng A95 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 | Lít | 19,07 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi