Gói thầu: Đại tu hệ thống nước tuần hoàn 1A, 2A và các thiết bị liên quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200364583-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Đại tu hệ thống nước tuần hoàn 1A, 2A và các thiết bị liên quan
Số hiệu KHLCNT 20200309075
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-02 10:47:00 đến ngày 2020-05-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 912,812,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,692,000 VNĐ ((Mười ba triệu sáu trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A.Phần nhân công Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
2 1.Bơm tuần hoàn 1A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
3 1.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
4 1.1.1.Bơm tuần hoàn 1 A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
5 1.1.2.Khớp nối thủy lực bơm tuần hoàn 1A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
6 1.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
7 1.2.1.Động cơ bơm tuần hoàn 1A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
8 1.2.1.1.Đại tu động cơ bơm tuần hoàn 1A (1500 kW, 158,5 A, 6600 V, 1490 v/p) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
9 1.2.1.2.Thí nghiệm động cơ bơm tuần hoàn sau đại tu Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
10 1.2.2.Động cơ bơm dầu A/B - Bơm tuần hoàn 1A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
11 1.2.2.1.Đại tu động cơ (7,5 kW, 1450 v/p,400 V) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 2
12 1.2.3.Hệ thống bảo vệ cathodic Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
13 1.2.3.1.Bảo dưỡng tủ điều khiển hệ thống Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tủ 1
14 1.2.3.2.Thay mới Anode hi sinh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 1
15 1.2.3.3.Thay thế điện cực phục vụ, điện cực mẫu Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 1
16 1.2.3.4.Bảo dưỡng chổi than trục bơm tuần hoàn hệ thống chống ăn mòn đường ống, bơm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 1
17 1.2.4.Tủ cấp nguồn cho các van Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
18 1.2.4.1.Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
19 1.2.5.Động cơ van đầu đẩy bơm tuần hoàn 1A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
20 1.2.5.1.Đại tu động cơ (7,5 kW, 1450 v/p,400 V) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
21 1.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
22 1.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 18
23 1.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
24 1.3.3.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
25 1.3.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 6
26 1.3.5.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
27 1.3.6.Thiết bị đo độ rung Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
28 1.3.7.Thiết bị đo tốc độ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
29 1.3.8.Module của thiết bị giám sát độ rung Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
30 1.3.9.Bộ chia dầu Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
31 1.3.10.Switch từ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
32 1.3.11.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tủ 2
33 1.3.12.Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
34 1.3.13.Bộ điều khiển van thủy lực đầu đẩy bơm tuần hoàn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
35 1.3.14.Cơ cấu dẫn động và điều khiển khớp nối thủy lực bơm cấp, bơm tuần hoàn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
36 1.3.15.Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
37 1.3.16.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
38 2.Bơm tuần hoàn 1A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
39 2.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
40 2.1.1.Bơm tuần hoàn 2 A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
41 2.1.2.Khớp nối thủy lực bơm tuần hoàn 1A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
42 2.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
43 2.2.1.Động cơ bơm tuần hoàn 1A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
44 2.2.1.1.Đại tu động cơ bơm tuần hoàn 1A (1500 kW, 158,5 A, 6600 V, 1490 v/p) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
45 2.2.1.2.Thí nghiệm động cơ bơm tuần hoàn sau đại tu Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
46 2.2.2.Động cơ bơm dầu A/B - Bơm tuần hoàn 1A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
47 2.2.2.1.Đại tu động cơ (7,5 kW, 1450 v/p,400 V) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 2
48 2.2.3.Hệ thống bảo vệ cathodic Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
49 2.2.3.1.Bảo dưỡng tủ điều khiển hệ thống Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tủ 1
50 2.2.3.2.Thay mới Anode hi sinh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 1
51 2.2.3.3.Thay thế điện cực phục vụ, điện cực mẫu Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 1
52 2.2.3.4.Bảo dưỡng chổi than trục bơm tuần hoàn hệ thống chống ăn mòn đường ống, bơm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 1
53 2.2.4.Tủ cấp nguồn cho các van Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
54 2.2.4.1.Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
55 2.2.5.Động cơ van đầu đẩy bơm tuần hoàn 1A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
56 2.2.5.1.Đại tu động cơ (7,5 kW, 1450 v/p,400 V) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
57 2.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
58 2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 18
59 2.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
60 2.3.3.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
61 2.3.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 6
62 2.3.5.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
63 2.3.6.Thiết bị đo độ rung Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
64 2.3.7.Thiết bị đo tốc độ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
65 2.3.8.Module của thiết bị giám sát độ rung Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
66 2.3.9.Bộ chia dầu Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
67 2.3.10.Switch từ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 3
68 2.3.11.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tủ 2
69 2.3.12.Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
70 2.3.13.Bộ điều khiển van thủy lực đầu đẩy bơm tuần hoàn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
71 2.3.14.Cơ cấu dẫn động và điều khiển khớp nối thủy lực bơm cấp, bơm tuần hoàn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
72 2.3.15.Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
73 2.3.16.Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
74 2.3.17.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
75 3.Lưới quay 1A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
76 3.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
77 3.1.1.Đại tu lưới quay 1A và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
78 3.1.2.Hộp giảm tốc lưới quay 1A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
79 3.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
80 3.2.1.Đại tu động cơ (7,5 kW, 1450 v/p,400 V) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
81 3.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
82 3.3.1.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
83 3.3.2.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tủ 1
84 4.Lưới quay 1A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
85 4.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
86 4.1.1.Đại tu lưới quay 1A và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
87 4.1.2.Hộp giảm tốc lưới quay 1A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
88 4.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
89 4.2.1.Đại tu động cơ (7,5 kW, 1450 v/p,400 V) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
90 4.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
91 4.3.1.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
92 4.3.2.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tủ 1
93 5.Phin lọc tinh 1A, 2A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
94 5.1.Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
95 5.1.1.Đại tu phin lọc tinh nước tuần hoàn nhánh 1A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
96 5.1.2.Đại tu phin lọc tinh nước tuần hoàn nhánh 2A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
97 5.2.Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
98 5.3.Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
99 5.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 4
100 5.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
101 5.3.3.Transmitter đo chênh áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
102 5.3.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
103 5.3.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
104 5.3.6.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-00 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
105 5.3.7.Cơ cấu dẫn động van điện Auma 16 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 2
106 B.Phần vật tư Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Không có 0
107 1.Cầu đấu dây Phoenix contact, type: ST-1.5; 300V/15A; GD 420V 1.5mm2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Chiếc 400
108 2.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Bình 47,77
109 3.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 76
110 4.Dầu DO 0,05% S Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 6
111 5.Joint Klingerit 1.5mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 0,4
112 6.Khí acetylen tinh khiết Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Chai 1,2
113 7.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 2,8
114 8.Mỡ Energrease LS-EP3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 12
115 9.Mỡ Molykote 1000 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 1
116 10.Mỡ spheerol EPL2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 0,8
117 11.Sơn chống gỉ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 14
118 12.Sơn chống hà hến Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 40
119 13.Sơn chống rỉ AKD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 16,6
120 14.Sơn ghi - AKD 29 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 15,4
121 15.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 1,5
122 16.Xăng A92 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 3
123 17.Bàn chải nhựa Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 8
124 18.Bàn chải sắt Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 4
125 19.Băng dính cách điện cao áp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cuộn 6
126 20.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cuộn 3
127 21.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cuộn 17
128 22.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cuộn 10,65
129 23.Băng tan (cao su non) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cuộn 5,2
130 24.Bao tải dứa 50 kg Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 8
131 25.Cao su chịu dầu 12mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 M2 1
132 26.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lọ 0,3
133 27.Chổi đánh gỉ sắt Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 8
134 28.Chổi sơn loại lớn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 19,4
135 29.Chổi sơn loại nhỏ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 10
136 30.Cồn công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 2,92
137 31.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 4
138 32.Đá mài 125x22x6mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 4
139 33.Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Bình 4
140 34.Dây thừng đay phi 14 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Mét 160
141 35.Dung môi pha sơn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 10
142 36.Găng tay BHLĐ tráng cao su Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Đôi 24
143 37.Giấy nhám 600 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 m2 1
144 38.Giấy nhám 600 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 tờ 1
145 39.Giấy nhám mịn P1200 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 M2 4
146 40.Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 186,8
147 41.Keo dán cao su X66 Dog (hộp) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Hộp 1
148 42.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cặp 2
149 43.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Tuýp 4
150 44.Keo silicon RTV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Tuýp 4
151 45.Khẩu trang lọc độc Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 6
152 46.Khí Oxy (O2) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Chai 0,6
153 47.Kính bảo hộ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 2
154 48.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Túi 0,22
155 49.O ring đường kính các loại Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 cái 10
156 50.Que hàn EA 395/9 phi 3.2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 12
157 51.Ru lô lăn sơn nhỏ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 10
158 52.Tấm lá căn đồng dày 0,1mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 M2 0,8
159 53.Vải nhám 120 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Mét 0,07
160 54.Vải nhám mịn 150 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 M2 3,32
161 55.Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Mét 59,96
162 56.Xăng A95 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 19,07
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->