Gói thầu: Gói thầu số 13: Sửa chữa TĐT MBA chính, thiết bị nguồn điện T1 và MBA tự dùng, thiết bị nguồn điện TD91 NMNĐ Cao Ngạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200403902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Sửa chữa TĐT MBA chính, thiết bị nguồn điện T1 và MBA tự dùng, thiết bị nguồn điện TD91 NMNĐ Cao Ngạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200334471 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sxkd |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 11:19:00 đến ngày 2020-04-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,374,349,279 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Dầu biến áp | "DB25 # ( Hoặc dầu tương đương cùng chủng loại) - Tỷ trọng (ở 20 C) = 125 C - Độ nhớt 40 C | Lít | 1.045 | Vật tư, thiết bị chính phục vụ sửa chữa TĐT MBA chính, thiết bị nguồn điện T1 |
| 2 | Dầu bộ OLTC | Dầu Sell Diala S4 ZX -I ( Hoặc dầu tương đương cùng chủng loại) - Tỷ trọng (ở 20C) = 125C - Độ nhớt 400C | Lít | 418 | nt |
| 3 | Bình hút ẩm bình dầu phụ: 3 kg (D: 160mm, D: 117 mm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Bình | 1 | nt |
| 4 | Bình hút ẩm bình dầu OLTC: 0,3 kg (D:78mm, D: 59mm); | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Bình | 1 | nt |
| 5 | Cáp analog của nhiệt độ cuộn dây, nhiệt độ dầu: 5x2x1.5 mm2 (Có chống nhiễu) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 160 | nt |
| 6 | Cáp bảo vệ : 16 x1,5 mm2 (Có chống nhiễu) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 160 | nt |
| 7 | Cáp tín hiệu cảnh báo mức dầu, nhiệt độ dầu,cuộn dây: 16 x1,5 mm2 (Có chống nhiễu) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 160 | nt |
| 8 | Cáp OLTC từ tủ thân máy đến tủ AVR: 10 x1.5 mm2 (Có chống nhiễu) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 160 | nt |
| 9 | Cáp nguồn xoay chiều 4 x 2.5 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 30 | nt |
| 10 | Cáp đk OLTC đến tủ DCS. 24 x 1.5 mm2 (Có chống nhiễu) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 160 | nt |
| 11 | Cáp đk từ tủ OLTC 0m đến tủ tại thân MBA. 24 x 1.5 mm2 (Có chống nhiễu) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 30 | nt |
| 12 | Cáp tín hiệu nấc phân áp. 5x2x1.5 mm2 (Có chống nhiễu) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 160 | nt |
| 13 | Cáp cấp nguồn cho hệ thống quạt làm mát: 4x2.5 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 160 | nt |
| 14 | Sơn màu trắng sữa: Pilod 1013 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 90 | Vật tư phụ phục vụ sửa chữa TĐT MBA chính, thiết bị nguồn điện T1 |
| 15 | Sơn màu đỏ: Alkid | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | nt |
| 16 | Sơn chống gỉ: Alkid | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | nt |
| 17 | Dầu pha sơn: No 02 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 20 | nt |
| 18 | Gioăng cao su chịu dầu dày: D5x300x500 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tấm | 10 | nt |
| 19 | Gioăng cao su chịu dầu dày: D8x700x700 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tấm | 15 | nt |
| 20 | Gioăng cao su chịu dầu dày: D10x1000x1000 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tấm | 4 | nt |
| 21 | Gioăng nắp máy: 20 x 30mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 20 | nt |
| 22 | Giấy cách điện: δ0,07 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 24 | nt |
| 23 | Khí Ni tơ, áp lực 150bar | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | chai | 6 | nt |
| 24 | Băng vải mộc (cuộn 50m) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 36 | nt |
| 25 | Bu lông nắp máy: M20x110 (Thép không gỉ) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 140 | nt |
| 26 | Bu lông ống cổ góp: M20x160 (Thép không gỉ) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 32 | nt |
| 27 | Bu lông thanh đỡ giằng: M20x90 (Thép không gỉ) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 64 | nt |
| 28 | Bu lông mặt bích van bơm dầu: M16x80 (Thép không gỉ) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 8 | nt |
| 29 | Hạt hút ẩm: Silicagel | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 8 | nt |
| 30 | Giấy ráp 0-0 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 7 | nt |
| 31 | Vải phin trắng khổ: 0,8m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 20 | nt |
| 32 | Giấy cách điện: nomek | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | nt |
| 33 | Giấy cách điện : D0,5÷3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 6 | nt |
| 34 | Đá mài, cắt cầm tay: 100x6x16 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Viên | 10 | nt |
| 35 | Nilong bảo quản | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 40 | nt |
| 36 | Giẻ lau sạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 65 | nt |
| 37 | Ống kẽm Φ42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 60 | nt |
| 38 | Bạt che chắn :(Khổ: 6x15m) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 1 | nt |
| 39 | Ghen ruột gà lõi sắt Φ25 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 60 | nt |
| 40 | Khảo sát hệ thống, chuẩn bị mặt bằng đưa máy biến áp ra vị tri sửa chữa, các công cụ, dụng cụ chuẩn bị đầy đủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Dịch vụ nhân công sửa chữa TĐT máy biến áp chính, thiết bị nguồn điện T1 |
| 41 | Thí nghiệm các hạng mục MBA trước khi bảo dưỡng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 42 | Kiểm tra, chuyển đổi thử các nấc phân áp, chạy thử hệ thống quạt làm mát, bơm dầu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống đường ống bao giàn thanh cái hạ áp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống ống nước cứu hỏa tại vị trí máy biến áp T1 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 45 | Kiểm tra, đánh dấu và tách toàn bộ cáp động lực phía cao áp, hạ áp, cáp tín hiệu rơ le bảo vệ, cáp nhiệt đọ cuộn dây, cáp bộ OLTC, cáp quạt làm mát… | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 46 | Đấu nối Ni tơ vào đường ống nạp dầu trên máy. Đấu nối máy lọc dầu qua van xả cạnh MBA. Nạp ni tơ và dùng máy lọc dầu rút toàn bộ dầu trong máy qua van xả cạnh vào stec. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 47 | Dùng cẩu tự hành, kích kéo để đưa máy biến áp ra vị trí sửa chữa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 48 | Rút toàn bộ dầu trong OLTC ra phuy chứa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 49 | Dùng cẩu tháo các sứ đỡ phía 110kV, tháo bình dầu phụ, các giàn làm quạt làm mát dầu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 50 | Dùng đồ gá chuyên dụng để tháo và cẩu tự hành để nhấc bộ OLTC ra ngoài để kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 51 | Tháo toàn bộ bulong bắt vào thân máy, bộ làm mát dầu, tiếp địa vỏ máy, dùng cẩu nhấc nắp chuông đưa ra vị trí sửa chữa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 52 | Kiểm tra bảo dưỡng và vệ sinh bên trong ruột máy, siết chặt chẽ các bulong kẹp dây, chầy cối ép bối dây, gông mạch từ… | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 53 | Bảo dưỡng hệ thống quạt làm mát, động cơ bơm dầu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 54 | Bảo dưỡng kiểm tra các rơ le bảo vệ, hệ thống bảo vệ nhiệt độ dầu, các CT đo đếm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 55 | Tháo dỡ, kéo mới các cáp tín hiệu, điều khiển, bảo vệ, cáp cấp nguồn quạt. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 56 | Gia công các gioang cao su chịu dầu mặt máy, cửa thăm, chân sứ.... Thay thế toàn bộ các gioăng mặt máy, chân sứ, gioăng đường ống, ốc bị han rỉ, thay mới bình hút ẩm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 57 | Kiểm tra sạch sẽ các cầu đấu nối bên trong MBA, dùng cẩu lắp trở lại nắp chuông, bộ làm dầu, hệ thống quạt làm mát, ống bao thanh cái, các thiết bị bảo vệ và đo lường, bắt xiết lại các bulong mặt máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 58 | Lắp tủ và trục truyền động cho bộ OLTC cũ, thay dầu mới cho bộ điều chỉnh, lọc tuần hoàn dầu trong thùng OLTC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 59 | Kích kéo MBA từ vị trí sửa chữa về vị trí vận hành | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 60 | Lắp đặt lại hệ thống đường ống bao giàn thanh cái hạ áp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 61 | Đấu nối máy lọc dầu và hút chân không vào MBA. Tiến hành hút chân không ruột máy và bơm dầu đã được lọc đạt tiêu chuẩn trở lại cho MBA và sấy ruột máy, Nạp Ni tơ ở áp suất 0,3 - 0,4 at trong thời gian 12 giờ liên tục để kiểm tra hiện tượng rò dầu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 62 | Lắp đặt lại hệ thống ống nước cứu hỏa tại vị trí máy biến áp T1 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 63 | Kiểm tra tổng thể máy biến áp lần cuối | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 64 | Thí nghiệm các hạng mục máy biến áp sau khi sửa chữa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 65 | Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ vỏ máy biến áp và sơn mới | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 66 | Thí nghiệm các hạng mục máy biến áp trước khi đóng điện(Thí nghiệm của bên thứ ba) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 67 | Chạy thử nghiệm máy biến áp ở chế độ không tải và có tải, chạy tin cậy 168h | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 68 | Nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 69 | Xe bán tải 2,5T | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | Dịch vụ ca máy thi công phục vụ sửa chữa, TĐT MBA chính, thiết bị nguồn điện T1 |
| 70 | Xe chở nhân công 10 chỗ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | nt |
| 71 | Xe cẩu chuyên dụng 50 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Ca | 4 | nt |
| 72 | Cẩu bánh lốp 16T | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Ca | 12 | nt |
| 73 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVS0 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Ca | 18 | nt |
| 74 | Lò sấy chân không | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Ca | 6 | nt |
| 75 | Máy hút chân không | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Ca | 6 | nt |
| 76 | Máy hàn điện 29,2kW | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Ca | 2 | nt |
| 77 | Máy mài cầm tay | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Ca | 1 | nt |
| 78 | Máy bơm dầu 1 pha | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Ca | 2 | nt |
| 79 | Thiết bị phun sơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Ca | 6 | nt |
| 80 | Xe gầu chuyên dụng phục vụ tháo/lắp hệ thống ông bao giàn thanh cái phía hạ áp MBA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Ca | 4 | nt |
| 81 | Xe vận chuyển stec 24m3 đi và về | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | nt |
| 82 | Xe vận chuyển máy lọc dầu, máy hút chân không. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | nt |
| 83 | Xe chở công nhân và thiết bị ca máy thí nghiệm của đơn vị thứ ba | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | nt |
| 84 | Dầu biến áp | DB25 # ( Hoặc dầu tương đương cùng chủng loại) - Tỷ trọng (ở 20 C) = 125C - Độ nhớt 40 C | Lít | 627 | Vật tư chính phục vụ sửa chữa TĐT máy biến áp tự dùng, thiết bị nguồn điện TD91 |
| 85 | Dầu bộ OLTC | Dầu Sell Diala S4 ZX -I ( Hoặc dầu tương đương cùng chủng loại) - Tỷ trọng (ở 20C) = 125C - Độ nhớt 40C | Lít | 418 | nt |
| 86 | Bình hút ẩm bình dầu OLTC: 0,3 kg (D:78mm, D: 59mm); | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Bình | 2 | nt |
| 87 | Cáp analog của nhiệt độ cuộn dây, nhiệt độ dầu. 5x2x1.5 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 170 | nt |
| 88 | Cáp bảo vệ . 16 x1,5 mm2: (Có chống nhiễu) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 170 | nt |
| 89 | Cáp tín hiệu cảnh báo mức dầu, nhiệt độ dầu,cuộn dây. 16 x1,5 mm2: (Có chống nhiễu) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 170 | nt |
| 90 | Cáp OLTC từ tủ thân máy đến tủ AVR 10 x1.5 mm2: (Có chống nhiễu) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 170 | nt |
| 91 | Cáp nguồn xoay chiều 4 x 2.5 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 30 | nt |
| 92 | Cáp đk OLTC đến tủ DCS: 24 x1.5 mm2. (Có chống nhiễu) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 170 | nt |
| 93 | Cáp đk từ tủ OLTC 0m đến tủ tại thân MBA: 24x1.5 mm2. (Có chống nhiễu) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 30 | nt |
| 94 | Cáp tín hiệu nấc phân áp: 5x2x1.5 mm2 . (Có chống nhiễu) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 170 | nt |
| 95 | Cáp cấp nguồn cho hệ thống quạt làm mát: 4 x 2.5 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 170 | nt |
| 96 | Sơn màu trắng sữa: Pilod 1013 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 50 | Vật tư phụ phục vụ sửa chữa TĐT máy biến áp tự dùng, thiết bị nguồn điện TD91 |
| 97 | Sơn màu đỏ: Alkid | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | nt |
| 98 | Sơn chống gỉ: Alkid | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | nt |
| 99 | Dầu pha sơn: No 02 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | nt |
| 100 | Gioăng cao su chịu dầu dày: D5x300x500 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Tấm | 9 | nt |
| 101 | Gioăng cao su chịu dầu dày: D8x700x700 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Tấm | 12 | nt |
| 102 | Gioăng cao su chịu dầu dày: D10x1000x1000 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Tấm | 3 | nt |
| 103 | Gioăng cao su chịu dầu : D16x30 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 25 | nt |
| 104 | Gioăng quả bàng: F46/80 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Quả | 3 | nt |
| 105 | Bu lông nắp máy: M20x110 (Thép không gỉ) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 140 | nt |
| 106 | Bu lông mặt bích van bơm dầu: M16x80 (Thép không gỉ) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 40 | nt |
| 107 | Bu lông ống cổ góp: M20x160 (Thép không gỉ) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 40 | nt |
| 108 | Bu lông bắt các đầu lèo cáp hạ thế: M14 x 60 (Thép không gỉ) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 30 | nt |
| 109 | Bu lông bắt các mặt bích van xả dầu: M10X50 (Thép không gỉ) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 50 | nt |
| 110 | Khí Ni tơ áp lực 150 bar | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Chai | 4 | nt |
| 111 | Hạt hút ẩm : Silicagel | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Kg | 2 | nt |
| 112 | Giấy ráp 0-0 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 7 | nt |
| 113 | Vải phin trắng khổ: 0,8m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 10 | nt |
| 114 | Giấy cách điện: nomek | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 3 | nt |
| 115 | Dầu diezen Turbo 68 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lít | 20 | nt |
| 116 | Giấy cách điện: δ0,07 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 3 | nt |
| 117 | Đá mài, cắt cầm tay Ø180 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Viên | 5 | nt |
| 118 | Nilong bảo quản | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | nt |
| 119 | Gỉe lau sạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 30 | nt |
| 120 | Ống kẽm : Ø42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 60 | nt |
| 121 | Ghen ruột gà lõi sắt: Ø25 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Mét | 60 | nt |
| 122 | Bạt che chắn (Khổ: 6 x 15m) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 1 | nt |
| 123 | Băng dính: Nano | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 5 | nt |
| 124 | Khảo sát hệ thống, chuẩn bị mặt bằng đưa máy biến áp ra vị tri sửa chữa,các công cụ, dụng cụ chuẩn bị đầy đủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | Dịch vụ nhân công sửa chữa TĐT máy biến áp tự dùng, thiết bị nguồn điện TD91 |
| 125 | Thí nghiệm các hạng mục MBA trước khi bảo dưỡng Kiểm tra thí nghiệm mẫu dầu, chuyển đổi thử các nấc phân áp, chạy thử hệ thống quạt làm mát. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 126 | Kiểm tra, chuyển đổi thử các nấc phân áp, chạy thử hệ thống quạt làm mát, | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 127 | Tháo dỡ hệ thống đường ống bao giàn thanh phía cao,hạ áp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 128 | Kiểm tra, đánh dấu và tách toàn bộ cáp động lực phía cao áp, hạ áp, cáp tín hiệu rơ le bảo vệ, cáp nhiệt độ cuộn dây, cáp bộ OLTC, cáp quạt làm mát… | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 129 | Đấu nối Ni tơ vào đường ống nạp dầu trên máy. Đấu nối máy lọc dầu qua van xả cạnh MBA. Nạp ni tơ và dùng máy lọc dầu rút toàn bộ dầu trong máy qua van xả cạnh vào stec. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 130 | Dùng cẩu tự hành, kích kéo để đưa máy biến áp ra vị trí sửa chữa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 131 | Rút toàn bộ dầu trong OLTC ra phuy chứa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 132 | Dùng đồ gá chuyên dụng để tháo và cẩu tự hành để nhấc bộ OLTC ra ngoài để thực hiện công việc duy tu bảo dưỡng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 133 | Tháo toàn bộ bulong bắt vào thân máy, bộ làm mát dầu, tiếp địa vỏ máy, dùng cẩu nhấc chuông đưa ra vị trí sửa chữa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 134 | Kiểm tra bảo dưỡng và vệ sinh bên trong ruột máy, siết chặt chẽ các bulong kẹp dây, chầy cối ép bối dây, gông mạch từ… | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 135 | Bảo dưỡng hệ thống quạt làm mát, | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 136 | Bảo dưỡng kiểm tra các rơ le bảo vệ, hệ thống bảo vệ nhiệt đọ dầu, các CT đo đếm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 137 | Tháo dỡ, kéo mới các cáp tín hiệu, điều khiển, bảo vệ, cáp cấp nguồn quạt. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 138 | Thay thế toàn bộ các gioăng mặt máy, chân sứ, gioăng đường ống, ốc bị han rỉ, thay mới bình hút ẩm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 139 | Kiểm tra sạch sẽ các cầu đấu nối bên trong MBA, dùng cẩu lắp trở lại nắp chuông, bộ làm mát dầu, hệ thống quạt làm mát, các thiết bị bảo vệ và đo lường, bắt xiết lại các bulong mặt máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 140 | Lắp tủ và trục truyền động cho bộ OLTC cũ, thay dầu mới cho bộ điều chỉnh, lọc tuần hoàn dầu trong thùng OLTC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 141 | Chi phí kích kéo MBA từ vị trí sửa chữa về vị trí vận hành | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 142 | Lắp đặt lại hệ thống đường ống bao giàn thanh cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 143 | Đấu nối máy lọc dầu và hút chân không vào MBA. Tiến hành hút chân không ruột máy và bơm dầu đã được lọc đạt tiêu chuẩn trở lại cho MBA và lọc dầu tuần hoàn cho MBA, Nạp Ni tơ ở áp suất 0,3 - 0,4 at trong thời gian 12 giờ liên tục để kiểm tra hiện tượng rò dầu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 144 | Kiểm tra tổng thể máy biến áp lần cuối | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 145 | Thí nghiệm các hạng mục máy biến áp sau khi sửa chữa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 146 | Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ vỏ máy biến áp và sơn mới | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 147 | Thí nghiệm các hạng mục MBA trước khi đóng điện (Thí nghiệm của bên thứ ba) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 148 | Chạy thử nghiệm máy biến áp ở chế độ không tải và có tải, chạy tin cậy 168h | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | nt |
| 149 | Nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | nt |
| 150 | Xe bán tải 2,5T | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | Dịch vụ ca máy thi công phục vụ sửa chữa, TĐT MBA tự dùng, thiết bị nguồn điện TD91 |
| 151 | Xe chở nhân công 10 chỗ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | nt |
| 152 | Xe cẩu chuyên dụng 16 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Ca | 2 | nt |
| 153 | Xe cẩu chuyên dụng 30 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Ca | 4 | nt |
| 154 | Xe vận chuyển stec 24m3 đi và về | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | nt |
| 155 | Xe vận chuyển máy lọc dầu, máy hút chân không. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | nt |
| 156 | Máy lọc dầu KLVC 4AXVS0 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Ca | 12 | nt |
| 157 | Lò sấy chân không | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Ca | 3 | nt |
| 158 | Máy hút chân không | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Ca | 3 | nt |
| 159 | Máy hàn điện 29,2kW | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Ca | 2 | nt |
| 160 | Máy mài cầm tay | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Ca | 1 | nt |
| 161 | Máy bơm dầu 1 pha | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Ca | 2 | nt |
| 162 | Thiết bị phun sơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Ca | 4 | nt |
| 163 | Xe chở công nhân và thiết bị ca máy thí nghiệm của đơn vị thứ ba | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | nt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi