Gói thầu: Gói thầu số 4: Đo vẽ trích lục bản đồ phục vụ công tác thu hồi đất GPMB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200335849-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Đo vẽ trích lục bản đồ phục vụ công tác thu hồi đất GPMB
Số hiệu KHLCNT 20191214896
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 16:05:00 đến ngày 2020-04-17 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,384,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CÔNG TÁC CẮM MỐC GPMB: Cắm mốc cọc gỗ ranh giới thu hồi đất chân móng cột (ĐZ 220kV: 154 VT; ĐZ 35kV: 5VT; ĐZ 500kV: 1VT: x 4 cọc); (Trạm BA và đường vào trạm: 34 cọc, R1-:-R34); Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 70-75 của E-HSMT mốc 674
2 Đánh dấu ranh giới diện tích đất ở, nhà cửa VKT trong hành lang (120 nhà, 2 chòi, 16 công trình, 56 chuồng trại x 2 điểm) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 70-75 của E-HSMT điểm 388
3 Đánh dấu ranh giới hành lang đất rừng trong hành lang tuyến (100m mỗi phía x 2 điểm, đoạn qua đất rừng SX 11km) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 70-75 của E-HSMT điểm 220
4 CÔNG TÁC TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH PHỤC VỤ XIN THU HỒI, GIAO ĐẤT: Trích đo địa chính xây dựng trạm, đường vào trạm, tl:1/500 Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 70-75 của E-HSMT ha 7
5 Lưới khống chế đo vẽ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 70-75 của E-HSMT điểm 20
6 Trích đo địa chính thửa đất xây dựng chân móng cột ĐZ 220kV tỷ lệ 1/500 (1 thửa cho 33VT, tính 3 thửa x 121 VT): 1) 100-300 m2- thửa, KL=30; 3) >300-500 m2- Thửa, KL=76; 4) >500-1000 m2- Thửa, KL=120; 5) >1000-3000 m2- Thửa, KL= 110; 6) >3000-10000 m2- Thửa, KL=50; Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 70-75 của E-HSMT toàn bộ 1
7 Trích đo địa chính thửa đất nhà cửa, vật kiến trúc trong hành lang tỷ lệ 1/500 (tạm tính 1 thửa x 194 hộ dân): 1) 100-300 m2- thửa, KL= 54; 3) >300-500 m2- thửa, KL= 59; 4) >500-1000 m2- Thửa, KL=37; 2) >1000-3000 m2- Thửa, KL=20. Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 70-75 của E-HSMT toàn bộ 1
8 Trích đo địa chính đất lâm nghiệp hành lang tỷ lệ 1/2000 (24m x 10km) phục vụ GPMB và chuyển đổi đất rừng sx sang mục đích đất năng lượng. Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 70-75 của E-HSMT ha 24
9 Trích lục địa chính thửa đất chéo méo khó canh tác (tính 3 thửa x 121 vị trí x 30% VT có chéo méo; 40% đơn giá trích đo): 1) 100 ÷ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 70-75 của E-HSMT toàn bộ 1
10 CÔNG TÁC THỰC HIỆN THU HỒI VÀ GIAO ĐẤT Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 70-75 của E-HSMT toàn bộ 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->