Gói thầu: E-Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị, dụng cụ điện Nhà máy Thủy điện Sơn La và Nhà máy thủy điện Lai Châu năm 2020.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200416044-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị, dụng cụ điện Nhà máy Thủy điện Sơn La và Nhà máy thủy điện Lai Châu năm 2020.
Số hiệu KHLCNT 20200415900
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện Công ty thủy điện Sơn La năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 17:23:00 đến ngày 2020-04-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,184,255,763 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhà máy Thủy điện Sơn La - - 0
2 Khối tổ máy H3 - T3 - - 0
3 Chống sét van CS9T3 Nội dung Kiểm định an toàn kỹ thuật và YCKT như mô tải tại Chương IV - E-HSMT Cái 1
4 Chống sét van CS5T3 Như trên Cái 1
5 Máy biến áp T3 Như trên Cái 1
6 Máy biến áp TD93 Như trên Cái 1
7 Máy biến áp kích từ Như trên Cái 1
8 Máy biến áp phanh điện Như trên Cái 1
9 Máy cắt đầu cực 903 Như trên Cái 1
10 Máy cắt phanh EBCB Như trên Cái 1
11 Dao cách ly đầu cực 903-3 Như trên Cái 1
12 Dao tiếp địa đầu cực 903-05, 903-38 Như trên Cái 2
13 Dao tiếp địa 533-38 Như trên Cái 1
14 Khối tổ máy H5 - T5 - - 0
15 Chống sét van CS9T5 Như trên Cái 1
16 Chống sét van CS5T5 Như trên Cái 1
17 Máy biến áp T5 Như trên Cái 1
18 Máy biến áp TD95 Như trên Cái 1
19 Máy biến áp kích từ Như trên Cái 1
20 Máy biến áp phanh điện Như trên Cái 1
21 Máy cắt đầu cực 905 Như trên Cái 1
22 Máy cắt phanh EBCB Như trên Cái 1
23 Dao cách ly đầu cực 905-3 Như trên Cái 1
24 Dao tiếp địa đầu cực 905-05, 905-38 Như trên Cái 2
25 Dao tiếp địa 535-38 Như trên Cái 1
26 Dụng cụ điện - - 0
27 Sào cách điện Như trên Cái 6
28 Nhà máy Thủy điện Lai Châu - - 0
29 Khối tổ máy H2 - T2 - - 0
30 Chống sét van CS9T2 Như trên Cái 1
31 Chống sét van CS5T2 Như trên Cái 1
32 Máy biến áp T2 Như trên Cái 1
33 Máy biến áp TD92 Như trên Cái 1
34 Máy biến áp TD2 Như trên Cái 1
35 Máy biến áp kích từ Như trên Cái 1
36 Máy biến áp phanh điện Như trên Cái 1
37 Máy cắt đầu cực 902 Như trên Cái 1
38 Máy cắt phanh EBCB Như trên Cái 1
39 Dao cách ly đầu cực 902-3 Như trên Cái 1
40 Dao tiếp địa đầu cực 902-05, 902-38 Như trên Cái 2
41 Dao tiếp địa 532-38 Như trên Cái 1
42 Khối tổ máy H3 - T3 - - 0
43 Chống sét van CS9T3 Như trên Cái 1
44 Chống sét van CS5T3 Như trên Cái 1
45 Máy biến áp T3 Như trên Cái 1
46 Máy biến áp TD93 Như trên Cái 1
47 Máy biến áp kích từ Như trên Cái 1
48 Máy biến áp phanh điện Như trên Cái 1
49 Máy cắt đầu cực 903 Như trên Cái 1
50 Máy cắt phanh EBCB Như trên Cái 1
51 Dao cách ly đầu cực 903-3 Như trên Cái 1
52 Dao tiếp địa đầu cực 903-05, 903-38 Như trên Cái 2
53 Dao tiếp địa 533-38 Như trên Cái 1
54 Trạm GIS - - 0
55 Máy cắt 571, 572, 573, 574, 575 Như trên Cái 5
56 Dao cách ly 531-3, 532-3, 533-3, 571-1, 571-2, 572-2, 572-3, 573-3, 573-4, 574-4, 574-5, 575-5, 575-6, 575-7, KH503-3, 575-7, KH505-5 Như trên Cái 17
57 Dao cách ly KT503-0, KT505-0 Như trên Cái 2
58 Dao tiếp địa 531-34, 571-15, 571-25, 572-25, 572-35, 573-35, 573-45, 574-45, 574-55, 575-55, 575-65, 532-34, 533-34, 573-74, 573-76, KH503-58, 575-74, 575-76, KH505-58 Như trên Cái 19
59 Dao tiếp địa KT503-38, KT505-38 Như trên Cái 2
60 Chống sét van CS573, CSKH503, CS575, CSKH505 Như trên Cái 4
61 Chống sét van CSKT503, CSKT505 Như trên Cái 2
62 Dụng cụ điện - - 0
63 Sào cách điện Như trên Cái 5
64 Chi phí khác - - 0
65 Chi phí đi lại thực hiện công tác thí nghiệm, kiểm định, chi phí lưu trú và các khoản phí khác *) Lưu ý: Số chuyến xe, ngày lưu trú phụ thuộc vào thời gian và lịch cắt điện trong quá trình thí nghiệm, hiệu chỉnh. Nhà thầu tính toán, đề xuất các khoản chi phí, nội dung phù hợp với các nội theo yêu cầu của E-HSMT 1.0 0
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->