Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT các phần lò hơi và thiết bị phụ, phần Hóa, phần nhiên liệu NMNĐ Cao Ngạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200361860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT các phần lò hơi và thiết bị phụ, phần Hóa, phần nhiên liệu NMNĐ Cao Ngạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200334471 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sxkd |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 15:20:00 đến ngày 2020-04-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,553,762,744 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phần lò hơi: Bắc, tháo giáo trong buồng lửa từ đáy sàn nấm đến đỉnh lò | Chi tiết như điểm 1, Phần I - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.202 | |
| 2 | Phần lò hơi: Bắc, tháo giáo ngoài lò tại các vị trí sửa chữa ống sinh hơi | Chi tiết như điểm 2, Phần I - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 500 | |
| 3 | Phần lò hơi: Bóc, bọc thay tôn, bông bảo ôn | Chi tiết như điểm 3, Phần I - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 159,9 | |
| 4 | Phần lò hơi: Sửa chữa, thay mới ống sinh hơi trong buồng lửa | Chi tiết như điểm 4, Phần I - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mối hàn TIG | 552 | |
| 5 | Phần lò hơi: Sửa chữa, thay mới ống dàn lưới (Grid) - Φ60 x 5.1 | Chi tiết như điểm 5, Phần I - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mối hàn TIG | 68 | |
| 6 | Phần lò hơi: Sửa chữa, hàn đắp TIG ống sinh hơi đối với ống có chiều dầy >3.5, nhưng bị mòn vẹt cục bộ | Chi tiết như điểm 6, Phần I - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m hàn | 150 | |
| 7 | Phần lò hơi: Sửa chữa, thay mới vách ống sinh hơi khu vực buồng lửa – KT 30x6 mm, Vl:15CrMo | Chi tiết như điểm 7, Phần I - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m hàn | 4.305,6 | |
| 8 | Phần lò hơi: Thay mới ống quá nhiệt cấp 1 – Φ33.4 x 3.05; VL: SA 210 | Chi tiết như điểm 8, Phần I - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mối hàn TIG | 104 | |
| 9 | Phần lò hơi: Thay mới ống bộ hâm – Φ33.4x 3.1; VL: SA 210 | Chi tiết như điểm 9, Phần I - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mối hàn TIG | 68 | |
| 10 | Phần lò hơi: Sửa chữa, tấm ốp SUS 310S dàn lưới (Grid) | Chi tiết như điểm 10, Phần I - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 36 | |
| 11 | Phần lò hơi: Sửa chữa, thay ống bộ sấy - Φ76 x 3.8 mm, VL: Q235 | Chi tiết như điểm 11, Phần I - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mối hàn điện | 300 | |
| 12 | Phần lò hơi: Vanh ống quá nhiệt cấp 3 để kiểm tra chiều dầy ống sinh giáp dàn lưới (Grid) | Chi tiết như điểm 12, Phần I - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 13 | Phần lò hơi: - Sử dụng thợ bậc 4/7 để khảo sát, đánh giá xác định để cắt ống sinh hơi ở các vị trí khó - Hàn các bản mã Votex | Chi tiết như điểm 13, Phần I - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 14 | Phần lò hơi: Giải trừ các biện pháp an toàn, dọn vệ sinh, hoàn trả mặt bằng | Chi tiết như điểm 14, Phần I - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 15 | Phần lò hơi: Thay mới van điều chỉnh xả khởi động (01 cái-DN 8’’1/2, PN 11.5Mpa, 543°C) | Chi tiết như điểm 15, Phần I - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mối hàn TIG | 4 | |
| 16 | Phần lò hơi: Thay mới van tay dàn Wing, tường lò (2 cái- DN 32, PN 32 Mpa, 425°C) | Chi tiết như điểm 16, Phần I - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mối hàn TIG | 4 | |
| 17 | Phần lò hơi: Thay mới van xả định kỳ dàn, trần, trái, phải, sau, trước (10 cái- DN 50, PN 32 Mpa,425°C) | Chi tiết như điểm 17, Phần I - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mối hàn TIG | 23 | |
| 18 | Phần lò hơi: Thay mới van tay đường xả đọng của xả khởi động (3 cái- DN 25, PN 32 Mpa, 540°C) | Chi tiết như điểm 18, Phần I - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mối hàn TIG | 6 | |
| 19 | Phần hệ thống hơi tự dùng: Sửa chữa, thay thế thế bộ giảm ôn, giảm áp từ đường hơi chính về ống góp | Chi tiết như điểm II.1, Phần II - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 20 | Phần hệ thống hơi tự dùng: Sửa chữa, thay thế thế bộ giảm ôn, giảm áp từ cửa trích số 1 về ống góp. | Chi tiết như điểm II.2, Phần I - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 21 | Hệ thống thổi bụi lò hơi số 1: Thay thế vòi thổi bụi kiểu dài số 1 và 2 | Chi tiết như điểm III - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 22 | Hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP1 | Chi tiết như điểm IV - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 23 | Hệ thống cấp than lò 1: Thay thế hộp giảm tốc máy cấp số 1 và 2 | Chi tiết như điểm V.1, Phần V - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 24 | Hệ thống cấp than lò 1: Thay thế hộp giảm tốc xích tải than số 1 và 2 | Chi tiết như điểm V.2, Phần V - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 25 | Hệ thống cấp than lò 1: Thay thế van cửa trượt đường than số 1 và 2 | Chi tiết như điểm V.3, Phần V - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 26 | Hệ thống cấp than lò 1: Công việc thay thế chống dính bunke than | Chi tiết như điểm V.4, Phần V - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 27 | Hệ thống cấp đá vôi lò 1: Bảo dưỡng, sửa chữa quạt tải đá vôi 1.1 | Chi tiết như điểm A, A.1, A.2, Phần VI- Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 28 | Hệ thống cấp đá vôi lò 1: Thay mới quạt tải đá vôi 1.2 | Chi tiết như điểm B, Phần VI - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 29 | Hệ thống cấp đá vôi lò 1: Bảo dưỡng máy cấp đá vôi 1.1 | Chi tiết như điểm C, C.1, C.2, Phần VI - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 30 | Hệ thống cấp đá vôi lò 1: Thay mới máy cấp đá vôi 1.2 | Chi tiết như điểm D, Phần VI - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 31 | Hệ thống cấp đá vôi lò 1: Bảodưỡng vít tải đá vôi 1.1 | Chi tiết như điểm E, E.1, E.2, Phần VI - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 32 | Hệ thống cấp đá vôi lò 1: Thay mới vít tải đá vôi 1.2 | Chi tiết như điểm F, Phần VI - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 33 | Hệ thống khử khoáng: Bảo dưỡng Bơm nước đi khử khoáng 1 và khử khoáng 2 | Chi tiết như điểm A, A.1, A.2, Phần VII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 34 | Hệ thống khử khoáng: Bảo dưỡng, sửa chữa bình lọc than hoạt tính dãy khử khoáng 2 | Chi tiết như điểm B, Phần VII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 35 | Hệ thống khử khoáng: Bảo dưỡng, sửa chữa bình trao đổi Cation dãy khử khoáng 2 | Chi tiết như điểm C, Phần VII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 36 | Hệ thống khử khoáng: Bảo dưỡng, sửa chữa bình trao đổi Anion dãy khử khoáng 2 | Chi tiết như điểm D, Phần VII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 37 | Hệ thống khử khoáng: Bảo dưỡng, sửa chữa bình trao đổi hỗn hợp dãy khử khoáng 2 | Chi tiết như điểm E, Phần VII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 38 | Hệ thống khử khoáng: Bảo dưỡng động cơ, bơm trung gian. | Chi tiết như điểm F.1, E.2, Phần VII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 39 | Hệ thống khử khoáng: Bơm nước đã khử khoáng | Chi tiết như điểm G.1, G.2, Phần VII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 40 | Hệ thống khử khoáng: Bơm nước thải bể trung hòa | Chi tiết như điểm H.1, H.2, Phần VII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 41 | Hệ thống khử khoáng: Bảo dưỡng quạt sục gió bể trung hòa | Chi tiết như điểm I.1, I.2, Phần VII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 42 | Hệ thống khử khoáng: Thay bình chứa a xít và các đường ống dẫn | Chi tiết như điểm K, Phần VII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 43 | Hệ thống khử khoáng: Bảo dưỡng hệ thống tín hiệu điều khiển | Chi tiết như điểm L, Phần VII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 44 | Hệ thống khử khoáng: Chuẩn bị thi công- sau thi công giải trừ các biện pháp an toàn | Chi tiết như điểm M, Phần VII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 45 | Hệ thống khử khoáng: Nội dung nghiệm thu chạy thử bàn giao | Chi tiết như điểm N, Phần VII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 46 | Hệ thống tiền xử lý nước: Bảo dưỡng bơm bổ sung | Chi tiết như điểm A.1, A.2, Phần VIII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 47 | Hệ thống tiền xử lý nước: Bảo dưỡng bơm lọc | Chi tiết như điểm B.1, B.2, Phần VIII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 48 | Hệ thống tiền xử lý nước: Bảo dưỡng bơm rửa ngược | Chi tiết như điểm C.1, C.2, Phần VIII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 49 | Hệ thống tiền xử lý nước: Bảo dưỡng bơm nước sinh hoạt | Chi tiết như điểm D.1, D.2, Phần VIII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 50 | Hệ thống tiền xử lý nước: Bảo dưỡng, sửa chữa máy khuấy bể lắng cơ học | Chi tiết như điểm E.1, E.2, E.3, Phần VIII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 51 | Hệ thống tiền xử lý nước: Thay hạt lọc bình lọc cơ học | Chi tiết như điểm F, Phần VIII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 52 | Hệ thống tiền xử lý nước: Sửa chữa, thay mới các cụm van điều khiển và vận hành AUMA cho đường xả phân ly bể lắng cơ học | Chi tiết như điểm G, Phần VIII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | van | 4 | |
| 53 | Hệ thống tiền xử lý nước: Sửa chữa, thay mới các cụm van điều khiển và vận hành AUMA cho đường nước đầu đẩy bơm lọc | Chi tiết như điểm H, Phần VIII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ van | 2 | |
| 54 | Hệ thống tiền xử lý nước: Sửa chữa, thay mới các cụm van điều khiển và vận hành AUMA cho đường nước rửa ngược bình lọc cơ học | Chi tiết như điểm I, Phần VIII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ van | 2 | |
| 55 | Hệ thống tiền xử lý nước: Sửa chữa, thay mới các cụm van điều khiển và vận hành AUMA cho đường khí nén rửa bình lọc cơ học | Chi tiết như điểm K, Phần VIII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ van | 2 | |
| 56 | Hệ thống tiền xử lý nước: Sửa chữa, thay mới các cụm van điều khiển và vận hành AUMA cho đường nước đi Khử khoáng | Chi tiết như điểm L, Phần VIII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ van | 2 | |
| 57 | Hệ thống tiền xử lý nước: Thay mới bơm định lượng PAC | Chi tiết như điểm M, Phần VIII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bơm | 1 | |
| 58 | Hệ thống tiền xử lý nước: Sửa chữa, thay mới máy khuấy bể pha PAC | Chi tiết như điểm N, Phần VIII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 2 | |
| 59 | Hệ thống tiền xử lý nước: Sửa chữa, thay mới khung đỡ máy khuấy bể pha PAC | Chi tiết như điểm O, Phần VIII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 2 | |
| 60 | Hệ thống tiền xử lý nước: Sửa chữa, thay mới lắp máng cáp khu bể pha PAC | Chi tiết như điểm P, Phần VIII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 2 | |
| 61 | Hệ thống tiền xử lý nước: Sửa chữa, thay mới phễu cấp hóa chất vào bể pha PAC | Chi tiết như điểm Q, Phần VIII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phễu | 1 | |
| 62 | Hệ thống tiền xử lý nước: Bảo dưỡng hệ thống tín hiệu điều khiển | Chi tiết như điểm R, Phần VIII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 63 | Hệ thống tiền xử lý nước: Chuẩn bị thi công- sau thi công giải trừ các biện pháp an toàn | Chi tiết như điểm S, Phần VIII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 64 | Hệ thống tiền xử lý nước: Nội dung nghiệm thu chạy thử bàn giao | Chi tiết như điểm S, Phần VIII - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 65 | Hệ thống xử lý nước thải: Bảo dưỡng bơm nước rửa sàn | Chi tiết như điểm A.1, A.2, Phần IX - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 66 | Hệ thống xử lý nước thải: Bảo dưỡng bơm nước thải công nghiệp | Chi tiết như điểm B.1, B.2, Phần IX - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 67 | Hệ thống xử lý nước thải: Bảo dưỡng bơm bể trung hòa | Chi tiết như điểm C.1, C.2, Phần IX - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 68 | Hệ thống xử lý nước thải: Bảo dưỡng bơm nước rửa lò hơi | Chi tiết như điểm D.1, D.2, Phần IX - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 69 | Hệ thống xử lý nước thải: Bảo dưỡng quạt sục bể nước rửa lò hơi | Chi tiết như điểm E.1, E.2, Phần IX - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 70 | Hệ thống xử lý nước thải: Bảo dưỡng bơm bùn tách lá mỏng số 1 | Chi tiết như điểm F.1, F.2, Phần IX - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 71 | Hệ thống xử lý nước thải: Thay mới bơm bùn tách lá mỏng số 2 | Chi tiết như điểm G, Phần IX - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bơm | 1 | |
| 72 | Hệ thống xử lý nước thải: Bảo dưỡng bơm nước thải có dầu | Chi tiết như điểm H.1, H.2, Phần IX - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 73 | Hệ thống xử lý nước thải: Thay mới bơm nước thải sinh hoạt | Chi tiết như điểm I, Phần IX - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bơm | 2 | |
| 74 | Hệ thống xử lý nước thải: Sơn lại các bình, bồn, đường ống, lan can trong khu vực | Chi tiết như điểm K, Phần IX - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 75 | Hệ thống xử lý nước thải: Nội dung nghiệm thu chạy thử bàn giao | Chi tiết như điểm L, Phần IX - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 76 | Hệ thống xử lý đá vôi: Bảo dưỡng hệ thống băng tải cấp đá đường A, đường B | Chi tiết như điểm A.1, A.2, A.3, A.4, Phần X - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 77 | Hệ thống xử lý đá vôi: Bảo dưỡng gầu nâng vận thăng trước nghiền | Chi tiết như điểm B.1, B.2, B.3, B.4, Phần X - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 78 | Hệ thống xử lý đá vôi: Bảo dưỡng thiết bị vít tải cấp 1 | Chi tiết như điểm C.1, C.2, C.3, C.4, Phần X - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 79 | Hệ thống xử lý đá vôi: Bảo dưỡng máy nghiền đá đường A, B | Chi tiết như điểm D.1, D.2, D.3, D.4, D.5, Phần X - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 80 | Hệ thống xử lý đá vôi: Bảo dưỡng thiết bị vít tải đá cấp 2 | Chi tiết như điểm E.1, E.2, E.3, E.4, Phần X - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 81 | Hệ thống xử lý đá vôi: Bảo dưỡng gầu nâng vận thăng sau nghiền | Chi tiết như điểm F.1, F.2, F.3, F.4, Phần X - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gầu nâng | 2 | |
| 82 | Hệ thống xử lý đá vôi: Bảo dưỡng bộ lọc bụi túi si lô đá vôi mịn | Chi tiết như điểm G.1, G.2, G.3, G.4, Phần X - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 83 | Hệ thống xử lý đá vôi: Bảo dưỡng bộ điều tiết cấp đá vôi | Chi tiết như điểm H.1, H.2, H.3, H.4, Phần X - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 84 | Hệ thống xử lý đá vôi: Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng các thiết bị đo | Chi tiết như điểm K, Phần X - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 85 | Hệ thống xử lý đá vôi: Giải trừ các biện pháp an toàn | Chi tiết như điểm L, Phần X - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 86 | Hệ thống xử lý đá vôi: Nội dung nghiệm thu chạy thử bàn giao | Chi tiết như điểm M, Phần X - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 87 | Cung cấp vật tư phụ | Chi tiết như Phần XI - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi