Gói thầu: Đại tu hệ thống thải xỉ, thải xỉ chung Hải Phòng 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200444337-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Đại tu hệ thống thải xỉ, thải xỉ chung Hải Phòng 1
Số hiệu KHLCNT 20200309075
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 21:42:00 đến ngày 2020-05-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,849,087,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,736,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bảy trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. Phần nhân công Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
2 I. HỆ THỐNG THẢI XỈ CHUNG HẢI PHÒNG 1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
3 1. Bơm thải xỉ 7A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
4 1.1. Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
5 1.1.1. Bơm thải xỉ 7A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bơm 1
6 1.1.2. Van đầu đẩy bơm thải xỉ 7A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 2
7 1.1.3. Van đầu hút bơm thải xỉ 7A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 1
8 1.2. Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
9 1.2.1. Động cơ bơm thải xỉ (185 kW - 990 v/p) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
10 1.2.1.1. Đại tu động cơ bơm thải xỉ 7A Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
11 1.3. Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
12 1.3.1. Đồng hồ đo áp lực tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
13 2. Bơm thải xỉ 7B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
14 2.1. Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
15 2.1.1. Bơm thải xỉ 7B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bơm 1
16 2.1.2. Van đầu đẩy bơm thải xỉ 7B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 2
17 2.1.3. Van đầu hút bơm thải xỉ 7B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 1
18 2.2. Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
19 2.2.1. Động cơ bơm thải xỉ (185 kW - 990 v/p) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
20 2.2.1.1. Đại tu động cơ bơm thải xỉ 7B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
21 2.3. Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
22 2.3.1. Đồng hồ đo áp lực tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
23 3. Bơm thải xỉ 7C Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
24 3.1. Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
25 3.1.1. Bơm thải xỉ 7C Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bơm 1
26 3.1.2. Van đầu đẩy bơm thải xỉ 7C Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 2
27 3.1.3. Van đầu hút bơm thải xỉ 7C Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 1
28 3.2. Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
29 3.2.1. Động cơ bơm thải xỉ (185 kW - 990 v/p) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
30 3.2.1.1. Đại tu động cơ bơm thải xỉ 7C Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
31 3.3. Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
32 3.3.1. Đồng hồ đo áp lực tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
33 4. Bể bùn xỉ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
34 4.1. Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
35 4.1.1. Bể bùn xỉ Hải Phòng 1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bể 1
36 4.1.2. Van nước hồi về bể bùn xỉ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 1
37 4.1.3. Các van nước thô và van nước tống về bể bùn xỉ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 3
38 4.2. Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
39 4.2.1. Thiết bị đo áp lực loại EJA Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
40 4.2.2. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 10
41 4.2.3. Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 1
42 5. Hệ thống đường ống thải xỉ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
43 5.1. Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
44 5.1.1. Van tay cách lý cách nhánh thải xỉ HP1 và phần chung Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 4
45 5.1.2. Đại tu hệ thống đường ống thải xỉ nhánh 7, 9 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 6m 165
46 5.2. Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
47 5.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tủ 1
48 5.2.2. Thiết bị đo áp lực loại EJA Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 2
49 5.2.3. Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bộ 8
50 6. Bể nước tống Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
51 6.1. Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
52 6.1.1. Bể nước tống xỉ Hải Phòng 1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bể 1
53 6.1.2. Van khí nén nước hồi về bể nước tống Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 2
54 6.1.3. Van tay nước hồi về bể nước tống Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 4
55 6.1.4. Van khí nén nước thô về bể nước tống Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Van 1
56 6.1.5. Đường ống nước phục vụ cấp cho chèn trục nhà bơm thải xỉ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 10m 12
57 7. Hệ thống bơm thu gom nước thải bề mặt Hải Phòng 1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
58 7.1. Bơm bể gom xỉ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bơm 2
59 II. HỆ THỐNG TRẠM BƠM NƯỚC NGỌT Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
60 8. Bơm nước kỹ thuật 9B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
61 8.1. Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
62 8.1.1. Bơm nước kỹ thuật 9B Q=750m3/h Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
63 8.2. Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
64 8.2.1. Đại tu động cơ bơm nước kỹ thuật 9B (160kW - 1480v/p) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
65 8.3. Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
66 8.3.1. Đồng hồ đo áp lực tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
67 8.3.2. Tủ điều khiển bơm nước kỹ thuật Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Tủ 1
68 9. Bơm nước kỹ thuật 8C Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
69 9.1. Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
70 9.1.1. Bơm nước kỹ thuật 8C Q=750m3/h Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
71 9.2. Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
72 9.2.1. Đại tu động cơ bơm nước kỹ thuật 8C (160kW - 1480v/p) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
73 9.3. Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
74 9.3.1. Đồng hồ đo áp lực tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
75 10. Các thiết bị hệ thống nước thi công Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
76 10.1. Bơm cấp I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
77 10.1.1. Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
78 10.1.1.1. Bơm cấp 1 số 1 và số 2 Q= 80m3/h Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 chiếc 2
79 10.1.2. Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
80 10.1.2.1. Đại tu Động cơ bơm cấp I (7,5kW - 450v/p) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 2
81 10.2. Bơm cấp II Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
82 10.2.1. Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
83 10.2.1.1. Bơm cấp 2 số 1 và số 2 Q= 80m3/h Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 chiếc 2
84 10.2.2. Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
85 10.2.2.1. Đại tu Động cơ bơm cấp II (15kW - 1450v/p) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 2
86 10.2.3. Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
87 10.2.3.1. Đồng hồ đo áp lực tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
88 10.3. Máy sục khí Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
89 10.3.1. Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
90 10.3.1.1. Máy sục khí Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
91 10.3.2. Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
92 10.3.2.1. Đại tu Động cơ máy sục khí (7,5kW - 1445v/p) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 8
93 10.3.3. Phần C&I Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
94 10.3.3.1. Đồng hồ đo áp lực tại chỗ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Cái 1
95 10.4. Bể lắng ngang Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
96 10.4.1. Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
97 10.4.1.1. Bể lắng ngang V=396m3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
98 10.5. Bể lọc nhanh trọng lực Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
99 10.5.1. Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
100 10.5.1.1. Bể lọc nhanh trọng lực: V=50m3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
101 10.6. Bể chứa nước sạch Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
102 10.6.1. Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
103 10.6.1.1. Bể nước sạch V=600m3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 1
104 10.7. Đường ống nước thi công Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 1
105 11. Đường ống nước kỹ thuật Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Hệ thống 1
106 III. HỆ THỐNG BÃI THẢI XỈ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
107 12. Bơm nước ngược 9B và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
108 12.1. Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
109 12.1.1. Bơm nước ngược 9B và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bơm 1
110 12.1.2. Van đầu đẩy bơm nước hồi 9B Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 2
111 12.2. Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
112 12.2.1. Đại tu Động cơ bơm nước hồi 9B (75kW-1480v/ph) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
113 13. Bơm nước ngược 8C và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
114 13.1. Phần cơ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
115 13.1.1. Bơm nước ngược 8C và các thiết bị liên quan Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Bơm 1
116 13.1.2. Van đầu đẩy bơm nước hồi 8C Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 cái 2
117 13.2. Phần điện Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
118 13.2.1. Động cơ bơm nước ngược 8C Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
119 13.2.1.1. Đại tu Động cơ bơm nước hồi 8C (75kW-1480v/ph) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Chiếc 1
120 14. Đường ống nước hồi Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
121 14.1. Hệ thống đường ống nước hồi Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 6m 60
122 15. Ga và hệ thống thu hồi nước thải Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 Không có 0
123 15.1. Nạo vét xung quanh hố thu nước hồi Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 m3 105
124 B. Phần vật tư tiêu hao Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Không có 0
125 I. HỆ THỐNG THẢI XỈ CHUNG HP1 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Không có 0
126 1. Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cuộn 14,3
127 2. Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 34,2
128 3. Gioăng paranhit chịu nhiệt T=200oC dầy 3 ly Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 m2 4
129 4. Lạt nhựa loại 500mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Túi 30
130 5. Mỡ spheerol EPL2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 20,5
131 6. ống cao su chịu áp lực DN20 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 M 20
132 7. Ống cao su chịu áp lực phi 21 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Mét 20
133 8. Sơn đen AKD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 3,1
134 9. Sơn epoxy Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 kg 55
135 10. Sơn epoxy tổng hợp màu xanh lá 5190 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 55
136 11. Sơn ghi - AKD 29 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 6
137 12. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 0,6
138 13. Sơn trắng AKD-23 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 165
139 14. Sơn xanh AKD - 23 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 1,2
140 15. Thép tròn CT3 phi 16 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Mét 120
141 16. Thép V 50 x 50 x 5 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Mét 192
142 17. Vải nhám mịn 150 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 M2 4,4
143 18. Xăng A95 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 12
144 19. Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cuộn 1,3
145 20. Băng tan (cao su non) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cuộn 14,3
146 21. Bao tải dứa loại 70kg Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Chiếc 20
147 22. Bao tải dứa loại 70kg màu trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 20
148 23. Bìa Amiang dày 3mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 M2 20
149 24. Chổi đánh gỉ sắt Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 8,6
150 25. Chổi sơn loại lớn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 89,5
151 26. Chổi sơn loại to Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 1
152 27. Cọ sơn 50 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 8
153 28. Cồn công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 0,6
154 29. Đá cắt 125x1,5x22mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 219,2
155 30. Đá mài 125x22x6mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 133,1
156 31. Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Bình 9
157 32. Dầu DO 0,05% S Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 34,6
158 33. đĩa cước sắt DK100mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 cái 24
159 34. Găng tay BHLĐ tráng cao su Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Đôi 110
160 35. Giấy nhám 600 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 tờ 0,5
161 36. Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Tuýp 2,7
162 37. Khẩu trang lọc độc Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 40
163 38. Khí acetylen tinh khiết Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Chai 38,2
164 39. Khí Axêtylen (C2H2) (1chai = 7,7 kg) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Chai 0,8
165 40. Khí Oxy (O2) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Chai 76,2
166 41. Kính bảo hộ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 2
167 42. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Túi 80,1
168 43. Pin tiểu AA 1.5V (Đôi) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Đôi 0,5
169 44. Pin vuông 9V Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Viên 0,1
170 45. Que hàn N46 Phi 3.2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 158,6
171 46. Ru lô lăn sơn nhỏ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 4
172 47. Sơn chống rỉ AKD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 88,2
173 48. Tết amiang tẩm Graphit 18 x 18 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 72
174 49. Thang tre 5M Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 2
175 50. Ủng cao su Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Đôi 4
176 51. Vải nhám thô 80 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 M2 2,9
177 52. Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Mét 15
178 53. Xăng A92 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 30
179 54. Xẻng lưỡi bằng + cán Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 2
180 55. Xô tôn 10 lít Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 2
181 II. HỆ THỐNG TRẠM BƠM NƯỚC NGỌT Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Không có 0
182 1. Cáp điện 2x1,5mm2 Cu/XLPE/PVC/0,6/1,0kV Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Mét 2,6
183 2. Chụp lọc nước Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 270
184 3. Dầu Alpha SP 320 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 4
185 4. Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 10
186 5. Dây curoa Trian - Belt B56 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Sợi 1
187 6. Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 0,5
188 7. Mỡ Energrease LS-EP0 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 4
189 8. Mỡ Molykote 1000 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 0,1
190 9. Mỡ spheerol EPL2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 5,3
191 10. Phớt chặn dầu phi 60 x 80 x 8 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 8
192 11. Phớt SKF CR20 x 40 x 10 HMSA 10RG Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 1
193 12. Sơn chống rỉ AKD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 21,5
194 13. Sơn ghi - AKD 29 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 10
195 14. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 0,3
196 15. Sơn xanh AKD - 23 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 9,2
197 16. Bàn chải sắt Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 3
198 17. Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cuộn 24,7
199 18. Băng tan (cao su non) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cuộn 5,2
200 19. Bao tải dứa loại 70kg màu trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 70
201 20. Cao su chịu a xít (d=2mm) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 M2 8
202 21. Cao su chịu a xít (d=4mm) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 M2 4
203 22. Cao su chịu dầu 3mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 M2 2
204 23. Cát thạch anh d=1-2mm (1,3 tấn/m3) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 M3 8
205 24. Cát vàng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 m3 1,5
206 25. Chổi sơn loại lớn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 1
207 26. Chổi sơn loại nhỏ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 8
208 27. Cồn công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 0,4
209 28. Đá 2x3 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 m3 1,5
210 29. Đá cắt 100x16x1,6mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 4
211 30. Đá mài Phi 100 x 16 x 6 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 3
212 31. Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Bình 7,4
213 32. Dầu DO 0,05% S Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 11
214 33. Dây thừng đay phi 14 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Mét 10
215 34. Gạch chỉ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Viên 75
216 35. Găng tay BHLĐ tráng cao su Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Đôi 20
217 36. Giấy nhám mịn P2000 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 M2 16,8
218 37. Giấy nhám P600 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Tờ 8
219 38. Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 54,4
220 39. Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Tuýp 6
221 40. Khí acetylen tinh khiết Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Chai 2,4
222 41. Khí Oxy (O2) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Chai 2,4
223 42. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Túi 10
224 43. Que hàn inox 308 phi 3.2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 4
225 44. Que hàn N46 Phi 3.2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 2
226 45. Ru lô lăn sơn nhỏ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 2
227 46. Silicon trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lọ 6
228 47. Sỏi đá cuội silic thường P.1,5 - 2,5mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 M3 3
229 48. Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Mét 0,3
230 49. Xăng A95 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 16
231 50. Xi măng PC300 (50kg/bao) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Bao 5
232 51. Xô tôn 10 lít Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 4
233 III. HỆ THỐNG BÃI THẢI XỈ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Không có 0
234 1. Dầu Alpha SP 220 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 10
235 2. Dầu chống rỉ RP7 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Bình 2
236 3. Mỡ spheerol EPL2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 1
237 4. Sơn chống rỉ AKD Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 31,4
238 5. Sơn ghi - AKD 29 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 1,8
239 6. Sơn trắng AKD-23 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 60
240 7. Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cuộn 2
241 8. Các tông paranhít dày 3mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 M2 4
242 9. Chổi đánh gỉ sắt Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 2
243 10. Chổi sơn loại lớn Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 32
244 11. Chổi sơn loại nhỏ Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 2
245 12. Đá cắt 125x1,5x22mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 70
246 13. Đá mài 125x22x6mm Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Cái 39
247 14. Dầu DO 0,05% S Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 7,6
248 15. Giấy nhám mịn P2000 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 M2 2
249 16. Giẻ lau công nghiệp Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 40
250 17. Khí acetylen tinh khiết Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Chai 12,8
251 18. Khí Oxy (O2) Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Chai 25,6
252 19. Que hàn N46 Phi 3.2 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 43
253 20. Tết amiang tẩm Graphit 18 x 18 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Kg 12
254 21. Vải nhám mịn 150 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 M2 0,6
255 22. Vải nhám thô 60 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 M2 0,6
256 23. Vải phin trắng Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Mét 2
257 24. Xăng A95 Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.4 Lít 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->