Gói thầu: Đại tu hệ thống lọc bụi, tro bay lò hơi số 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200341942-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Đại tu hệ thống lọc bụi, tro bay lò hơi số 2
Số hiệu KHLCNT 20200309075
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-11 15:27:00 đến ngày 2020-04-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,077,013,927 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,155,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu một trăm năm mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A.Phạm vi đại tu Không có Không có 0
2 I.Đại tu hệ thống lọc bụi tĩnh điện tổ máy số 2 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
3 1.Hệ thống lọc bụi tĩnh điện nhánh 2A và các thiết bị liên quan tổ máy số 2 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
4 1.1.Phần điện Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
5 1.1.1.Trường lọc bụi D51 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
6 1.1.1.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
7 1.1.1.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
8 1.1.1.3.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
9 1.1.1.4.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
10 1.1.1.5.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
11 1.1.1.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
12 1.1.1.7.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
13 1.1.1.7.1.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
14 1.1.1.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
15 1.1.1.8.Đại tu giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
16 1.1.1.8.1.Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
17 1.1.1.8.2.Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
18 1.1.1.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 3,95
19 1.1.1.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
20 1.1.1.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
21 1.1.1.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
22 1.1.2.Trường lọc bụi D52 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
23 1.1.2.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
24 1.1.2.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
25 1.1.2.3.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
26 1.1.2.4.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
27 1.1.2.5.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
28 1.1.2.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
29 1.1.2.7.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
30 1.1.2.7.1.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
31 1.1.2.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
32 1.1.2.8.Đại tu giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
33 1.1.2.8.1.Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
34 1.1.2.8.2.Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
35 1.1.2.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 3,95
36 1.1.2.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
37 1.1.2.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
38 1.1.2.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
39 1.1.3.Trường lọc bụi D53 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
40 1.1.3.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
41 1.1.3.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
42 1.1.3.3.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
43 1.1.3.4.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
44 1.1.3.5.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
45 1.1.3.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
46 1.1.3.7.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
47 1.1.3.7.1.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
48 1.1.3.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
49 1.1.3.8.Đại tu giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
50 1.1.3.8.1.Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
51 1.1.3.8.2.Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
52 1.1.3.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 3,95
53 1.1.3.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
54 1.1.3.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
55 1.1.3.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
56 1.1.4.Trường lọc bụi D54 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
57 1.1.4.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
58 1.1.4.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
59 1.1.4.3.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
60 1.1.4.4.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
61 1.1.4.5.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
62 1.1.4.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
63 1.1.4.7.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
64 1.1.4.7.1.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
65 1.1.4.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
66 1.1.4.8.Đại tu giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
67 1.1.4.8.1.Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
68 1.1.4.8.2.Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
69 1.1.4.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 3,95
70 1.1.4.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
71 1.1.4.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
72 1.1.4.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
73 1.1.5.Trường lọc bụi D61 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
74 1.1.5.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
75 1.1.5.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
76 1.1.5.3.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
77 1.1.5.4.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
78 1.1.5.5.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
79 1.1.5.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
80 1.1.5.7.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
81 1.1.5.7.1.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
82 1.1.5.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
83 1.1.5.8.Đại tu giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
84 1.1.5.8.1.Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
85 1.1.5.8.2.Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
86 1.1.5.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 3,95
87 1.1.5.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Chiếc 1
88 1.1.5.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
89 1.1.5.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
90 1.1.6.Trường lọc bụi D62 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
91 1.1.6.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
92 1.1.6.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
93 1.1.6.3.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
94 1.1.6.4.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
95 1.1.6.5.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
96 1.1.6.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
97 1.1.6.7.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
98 1.1.6.7.1.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
99 1.1.6.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
100 1.1.6.8.Đại tu giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
101 1.1.6.8.1.Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
102 1.1.6.8.2.Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
103 1.1.6.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 3,95
104 1.1.6.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
105 1.1.6.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
106 1.1.6.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
107 1.1.7.Trường lọc bụi D63 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
108 1.1.7.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
109 1.1.7.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
110 1.1.7.3.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
111 1.1.7.4.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
112 1.1.7.5.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
113 1.1.7.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
114 1.1.7.7.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
115 1.1.7.7.1.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
116 1.1.7.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
117 1.1.7.8.Đại tu giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
118 1.1.7.8.1.Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
119 1.1.7.8.2.Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
120 1.1.7.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 3,95
121 1.1.7.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
122 1.1.7.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
123 1.1.7.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
124 1.1.8.Trường lọc bụi D64 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
125 1.1.8.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
126 1.1.8.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
127 1.1.8.3.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
128 1.1.8.4.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
129 1.1.8.5.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
130 1.1.8.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
131 1.1.8.7.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
132 1.1.8.7.1.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
133 1.1.8.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
134 1.1.8.8.Đại tu giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
135 1.1.8.8.1.Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
136 1.1.8.8.2.Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
137 1.1.8.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 3,95
138 1.1.8.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
139 1.1.8.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
140 1.1.8.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
141 1.2.Phần C&I Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
142 1.3.Phần cơ Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
143 1.3.1.Đại tu lưới lọc đầu vào trường lọc bụi Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 lưới lọc 2
144 1.3.2.Đại tu khung dầm trường lọc bụi Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Khung dầm 1
145 1.3.3.Đại tu cơ cấu rung điện cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Cơ cấu 8
146 1.3.4.Đại tu cơ cấu gõ cực lắng trường lọc bụi Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Cơ cấu 8
147 2.Hệ thống lọc bụi tĩnh điện nhánh 2B và các thiết bị liên quan tổ máy số 2 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
148 2.1.Phần điện Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
149 2.1.1.Trường lọc bụi D71 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
150 2.1.1.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
151 2.1.1.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
152 2.1.1.3.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
153 2.1.1.4.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
154 2.1.1.5.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
155 2.1.1.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
156 2.1.1.7.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
157 2.1.1.7.1.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
158 2.1.1.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
159 2.1.1.8.Đại tu giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
160 2.1.1.8.1.Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
161 2.1.1.8.2.Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
162 2.1.1.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 3,95
163 2.1.1.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
164 2.1.1.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
165 2.1.1.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
166 2.1.2.Trường lọc bụi D72 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
167 2.1.2.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
168 2.1.2.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
169 2.1.2.3.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
170 2.1.2.4.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
171 2.1.2.5.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
172 2.1.2.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
173 2.1.2.7.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
174 2.1.2.7.1.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
175 2.1.2.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
176 2.1.2.8.Đại tu giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
177 2.1.2.8.1.Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
178 2.1.2.8.2.Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
179 2.1.2.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 3,95
180 2.1.2.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
181 2.1.2.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
182 2.1.2.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
183 2.1.3.Trường lọc bụi D73 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
184 2.1.3.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
185 2.1.3.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
186 2.1.3.3.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
187 2.1.3.4.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
188 2.1.3.5.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
189 2.1.3.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
190 2.1.3.7.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
191 2.1.3.7.1.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
192 2.1.3.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
193 2.1.3.8.Đại tu giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
194 2.1.3.8.1.Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
195 2.1.3.8.2.Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
196 2.1.3.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 3,95
197 2.1.3.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
198 2.1.3.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
199 2.1.3.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
200 2.1.4.Trường lọc bụi D74 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
201 2.1.4.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
202 2.1.4.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
203 2.1.4.3.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
204 2.1.4.4.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
205 2.1.4.5.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
206 2.1.4.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
207 2.1.4.7.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Giàn 27
208 2.1.4.7.1.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
209 2.1.4.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
210 2.1.4.8.Đại tu giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
211 2.1.4.8.1.Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
212 2.1.4.8.2.Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
213 2.1.4.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 3,95
214 2.1.4.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Chiếc 1
215 2.1.4.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
216 2.1.4.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
217 2.1.5.Trường lọc bụi D81 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
218 2.1.5.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
219 2.1.5.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
220 2.1.5.3.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
221 2.1.5.4.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
222 2.1.5.5.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
223 2.1.5.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
224 2.1.5.7.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
225 2.1.5.7.1.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
226 2.1.5.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
227 2.1.5.8.Đại tu giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Giàn 26
228 2.1.5.8.1.Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
229 2.1.5.8.2.Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
230 2.1.5.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 3,95
231 2.1.5.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
232 2.1.5.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
233 2.1.5.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
234 2.1.6.Trường lọc bụi D82 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
235 2.1.6.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
236 2.1.6.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
237 2.1.6.3.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
238 2.1.6.4.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
239 2.1.6.5.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
240 2.1.6.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
241 2.1.6.7.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
242 2.1.6.7.1.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
243 2.1.6.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
244 2.1.6.8.Đại tu giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Giàn 26
245 2.1.6.8.1.Đại tu giàn cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
246 2.1.6.8.2.Thay mới thanh cực phóng (728 thanh kiểu thanh gai) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
247 2.1.6.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 3,95
248 2.1.6.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Chiếc 1
249 2.1.6.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
250 2.1.6.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
251 2.1.7.Trường lọc bụi D83 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
252 2.1.7.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
253 2.1.7.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
254 2.1.7.3.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
255 2.1.7.4.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
256 2.1.7.5.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
257 2.1.7.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
258 2.1.7.7.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
259 2.1.7.7.1.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
260 2.1.7.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
261 2.1.7.8.Đại tu giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Giàn 26
262 2.1.7.8.1.Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
263 2.1.7.8.2.Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
264 2.1.7.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 3,95
265 2.1.7.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
266 2.1.7.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
267 2.1.7.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
268 2.1.8.Trường lọc bụi D84 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
269 2.1.8.1.Trở sấy sứ treo thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
270 2.1.8.2.Trở sấy sứ truyền động búa rung Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
271 2.1.8.3.Đại tu động cơ gõ cực lắng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
272 2.1.8.4.Đại tu động cơ rung cực phóng (0.37kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
273 2.1.8.5.Hộp giảm tốc động cơ rung cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
274 2.1.8.6.Hộp giảm tốc động cơ gõ cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
275 2.1.8.7.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
276 2.1.8.7.1.Đại tu giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
277 2.1.8.7.2.Gia cố định vị giàn cực lắng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Hệ thống 27
278 2.1.8.8.Đại tu giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
279 2.1.8.8.1.Đại tu giàn cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
280 2.1.8.8.2.Thay mới thanh cực phóng (1456 thanh cực phóng kiểu lò xo) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 26
281 2.1.8.8.3.Đại tu hộp bảo vệ sứ treo giàn cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 hệ thống 3,95
282 2.1.8.9.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Chiếc 1
283 2.1.8.9.1.Đại tu cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
284 2.1.8.9.2.Đại tu cơ cấu giá đỡ cơ cấu rung thanh cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
285 2.2.Phần C&I Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
286 2.3.Phần cơ Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
287 2.3.1.Đại tu lưới lọc đầu vào trường lọc bụi Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 lưới lọc 2
288 2.3.2.Đại tu khung dầm trường lọc bụi Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Khung dầm 1
289 2.3.3.Đại tu cơ cấu rung điện cực phóng Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Cơ cấu 8
290 2.3.4.Đại tu cơ cấu gõ cực lắng trường lọc bụi Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Cơ cấu 8
291 II.Đại tu hệ thống tro bay tổ máy số 2 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
292 1.Si lô tro bay và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
293 1.1.Phần điện Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
294 1.1.1.Đại tu động cơ quạt hút silo, xả tro khô (2.2kW, 400V, 2840v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
295 1.1.2.Đại tu động cơ thiết bị dỡ tải Silo, xả tro khô (0.75kW, 400V, 1390v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
296 1.1.3.Đại tu động cơ quạt hút khí silo, đỉnh silo (2.2kW, 400V, 2840v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
297 1.1.4.Đại tu động cơ máy cấp thải tro ướt 2A/B Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Chiếc 2
298 1.1.4.1.Đại tu động cơ máy cấp thải tro ướt 2A/B (3kW, 400V, 2840v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 2
299 1.1.4.2.Đại tu động cơ quạt làm mát động cơ máy cấp thải tro ướt 2A/B Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 2
300 1.2.Phần C&I Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
301 1.2.1.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 2
302 1.2.2.Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 1
303 1.2.3.Bo mạch điều khiển súng bắn khí Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 3
304 1.2.4.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Tủ 3
305 1.2.5.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Tủ 2
306 1.2.6.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 8
307 1.2.7. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 34
308 1.2.8.Công tắc mức Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Cái 4
309 1.2.9.Phần thiết bị C&I thay thế Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
310 1.3.Phần cơ Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
311 1.3.1.Quạt hút khí si lo Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Quạt 1
312 1.3.2.Tuyến ống thải tro từ silo về bể bùn xỉ Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 6m 2
313 1.3.3.Silo tro bay Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 silo 1
314 1.3.4.Bộ hòa trộn xả ướt 2A, 2B Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 2
315 1.3.5.Máy cấp xả ướt 2A, 2B Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 máy cấp 2
316 1.3.6.Cổ góp xả khí Si lô Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Cổ góp 1
317 1.3.7.Bộ xả khô Si lô Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Máy 1
318 1.3.8.Các van cách ly trên đường ống thải tro khô, tro ướt si lô Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 van 12
319 2.Quạt hút chân không 2A và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
320 2.1.Phần điện Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
321 2.1.1.Đại tu động cơ quạt hút chân không 2A (132kW, 400V, 990v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
322 2.1.2.Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt hút chân không silo Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 2
323 2.2.Phần C&I Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
324 2.2.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Cái 2
325 2.2.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Cái 6
326 2.2.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 3
327 2.2.4.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Tủ 1
328 2.2.5.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 4
329 2.2.6. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 4
330 2.2.7.Thiết bị thay thế phần C&I Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
331 2.3.Phần cơ Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
332 2.3.1.Quạt hút chân không 2A Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Quạt 1
333 2.3.2.Van đầu vào quạt hút chân không Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 van 1
334 3.Quạt hút chân không 2B và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
335 3.1.Phần điện Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
336 3.1.1.Đại tu động cơ quạt hút chân không 2B (132kW, 400V, 990v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
337 3.1.2.Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt hút chân không silo Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 2
338 3.2.Phần C&I Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 1
339 3.2.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Cái 2
340 3.2.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Cái 6
341 3.2.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 3
342 3.2.4.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Tủ 1
343 3.2.5.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 4
344 3.2.6. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 4
345 3.2.7.Thiết bị thay thế phần C&I Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 1
346 3.3.Phần cơ Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
347 3.3.1.Quạt hút chân không 2B Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Quạt 1
348 3.3.2.Van đầu vào quạt hút chân không Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 van 1
349 4.Quạt hút chân không 2C và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
350 4.1.Phần điện Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
351 4.1.1.Đại tu động cơ quạt hút chân không 2C (132kW, 400V, 990v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
352 4.1.2.Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt hút chân không silo Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 2
353 4.2.Phần C&I Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
354 4.2.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Cái 2
355 4.2.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Cái 6
356 4.2.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 3
357 4.2.4.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Tủ 1
358 4.2.5.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 4
359 4.2.6. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 4
360 4.2.7.Thiết bị thay thế phần C&I Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
361 4.3.Phần cơ Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
362 4.3.1.Quạt hút chân không 2C Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Quạt 1
363 4.3.2.Van đầu vào quạt hút chân không Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 van 1
364 5.Quạt sục khí 1A Si lô và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
365 5.1.Phần điện Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
366 5.1.1.Đại tu động cơ quạt sục khí 2A silo (45kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
367 5.1.2.Trở sấy gia nhiệt khí sục phễu tro Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 1
368 5.1.3.Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt sục silo tro Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
369 5.2.Phần C&I Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
370 5.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Cái 6
371 5.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 1
372 5.2.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Cái 3
373 5.2.4.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Tủ 1
374 5.2.5.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 3
375 5.2.6. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 3
376 5.2.7.Thiết bị thay thế phần C&I Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
377 5.3.Phần cơ Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
378 5.3.1.Quạt sục khí 2A Si lô Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Quạt 1
379 5.3.2.Các van một chiều, van an toàn và van cách ly đầu ra quạt sục khí si lô Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 van 6
380 5.3.3.Các van cấp khí vào gạch sục si lô Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Van 25
381 6.Quạt sục khí 1B Si lô và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
382 6.1.Phần điện Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
383 6.1.1.Đại tu động cơ quạt sục khí 2B silo (45kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
384 6.1.2.Trở sấy gia nhiệt khí sục phễu tro Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 1
385 6.1.3.Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt sục silo tro Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
386 6.2.Phần C&I Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
387 6.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Cái 6
388 6.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 1
389 6.2.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Cái 3
390 6.2.4.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Tủ 1
391 6.2.5.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 3
392 6.2.6. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 3
393 6.2.7.Thiết bị thay thế phần C&I Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
394 6.3.Phần cơ Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
395 6.3.1.Quạt sục khí 2B Si lô Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Quạt 1
396 6.3.2.Các van một chiều, van an toàn và van cách ly đầu ra quạt sục khí si lô Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 van 6
397 6.3.3.Các van cấp khí vào gạch sục si lô Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Van 25
398 7.Hệ thống vận chuyển tro bay nhánh 1A Tổ máy số 2 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
399 7.1.Phần điện Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
400 7.1.1.Đại tu động cơ quạt sục đáy phễu tro 2A (30kW, 400V, 1470v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
401 7.1.2.Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt sục đáy phễu tro 2A Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
402 7.1.3.Trở sấy gia nhiệt khí sục phễu tro Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 1
403 7.2.Phần C&I Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
404 7.2.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 1
405 7.2.2.Công tắc mức Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Cái 16
406 7.2.3.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Tủ 6
407 7.2.4.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 25
408 7.2.5.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Tủ 1
409 7.2.6.Biến tần xả tro ướt Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 1
410 7.2.7.Tủ điều khiển hệ thống sục tro trường lọc bụi Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Tủ 2
411 7.2.8.Thiết bị thay thế phần C&I Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
412 7.3.Phần cơ Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
413 7.3.1.Phễu tro lọc bụi nhánh 2A Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Phễu tro 16
414 7.3.2.Các van cách ly và liên thông của đường ống hút tro nhánh 2A Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 van 10
415 7.3.3.Cổ góp silo 2A Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Cổ góp 1
416 7.3.4.Đường ống tro bay nhánh 2A Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 10m 10
417 7.3.5.Van cân bằng cổ góp silo 2A Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Van 2
418 7.3.6.Van cổ góp silo 2A Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Van 2
419 7.3.7.Quạt sục khí phễu tro 2A Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Quạt 1
420 7.3.8.Các van, bẫy hơi hệ thống hơi sấy phễu tro nhánh 2A Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Van 8
421 8. Hệ thống vận chuyển tro bay nhánh 1B Tổ máy số 2 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
422 8.1.Phần điện Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
423 8.1.1.Đại tu động cơ quạt sục đáy phễu tro 2B (30kW, 400V, 1470v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
424 8.1.2.Đại tu động cơ quạt thông gió khoang quạt sục đáy phễu tro 2B Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
425 8.2.Phần C&I Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 1
426 8.2.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 1
427 8.2.2.Công tắc mức Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Cái 8
428 8.2.3.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Tủ 6
429 8.2.4.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 25
430 8.2.5.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Tủ 1
431 8.2.6.Biến tần xả tro ướt Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 1
432 8.2.7.Tủ điều khiển hệ thống sục tro trường lọc bụi Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Tủ 2
433 8.2.8.Thiết bị thay thế phần C&I Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
434 8.3.Phần cơ Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
435 8.3.1.Phễu tro lọc bụi nhánh 2B Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Phễu tro 16
436 8.3.2.Các van cách ly và liên thông của đường ống hút tro nhánh 2B Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 van 10
437 8.3.3.Cổ góp silo 2B Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Cổ góp 1
438 8.3.4.Đường ống tro bay nhánh 2B Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 10m 10
439 8.3.5.Van cân bằng cổ góp silo 2B Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Van 2
440 8.3.6.Van cổ góp silo 2B Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Van 2
441 8.3.7.Quạt sục khí phễu tro 2B Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Quạt 1
442 8.3.8.Các van, bẫy hơi hệ thống hơi sấy phễu tro nhánh 2B Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Van 8
443 9. Bơm nước tống tro 2A và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
444 9.1.Phần điện Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
445 9.1.1.Đại tu động cơ bơm nước tống tro 7A (75kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
446 9.2.Phần C&I Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
447 9.2.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Cái 2
448 9.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 1
449 9.2.3.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Tủ 1
450 9.2.4.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 2
451 9.3.Phần cơ Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
452 9.3.1.Bơm tống tro 7C Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bơm 1
453 10. Bơm nước tống tro 2B và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
454 10.1.Phần điện Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
455 10.1.1.Đại tu động cơ bơm nước tống tro 7B (75kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 chiếc 1
456 10.2.Phần C&I Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
457 10.2.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Cái 2
458 10.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 1
459 10.2.3.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Tủ 1
460 10.2.4.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Bộ 2
461 10.3.Phần cơ Phần 2, chương V, mục 2 và mục 3 Không có 0
462 B.Cung cấp vật tư phụ phục vụ thi công Phần 2, chương V, mục 2 Không có 0
463 I.Vật tư cho đại tu hệ thống lọc bụi tĩnh điện tổ máy số 2 Phần 2, chương V, mục 2 Không có 0
464 1.       .Dầu Castrol Perfecto T68 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 96
465 2.       .Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 6,4
466 3.       .Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 22,4
467 4.       .Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 63,23
468 5.       .Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 22,4
469 6.       .Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 63,23
470 7.       .Tôn C45 d=5mm Phần 2, chương V, mục 2 m2 18
471 8.       .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 32
472 9.       .Chổi đánh gỉ sắt Phần 2, chương V, mục 2 Cái 20
473 10.   .Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 38,2
474 11.   .Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 31,62
475 12.   .Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 58
476 13.   .Đá mài 125x22x6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 34
477 14.   .Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 221,09
478 15.   .Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 24
479 16.   .Dây thừng đay phi 8 Phần 2, chương V, mục 2 Mét 180
480 17.   .Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 1.470,99
481 18.   .Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 128
482 19.   .Khí acetylen tinh khiết Phần 2, chương V, mục 2 Chai 16,8
483 20.   .Khí Oxy (O2) Phần 2, chương V, mục 2 Chai 33,6
484 21.   .Que hàn E4301 phi 3.2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 124
485 22.   .Que hàn EA 395/9 phi 3.2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 20
486 23.   .Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 304,83
487 24.   .Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 194,14
488 25.   .Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 2
489 26.   .Vải nhám thô 80 Phần 2, chương V, mục 2 M2 2,4
490 27.   .Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 585,7
491 II.Vật tư cho đại tu hệ thống tro bay tổ máy số 2 Phần 2, chương V, mục 2 Không có 0
492 1.       .Các tông Paranhít dày 1 (không amiang, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) Phần 2, chương V, mục 2 M2 2,8
493 2.       .Các tông Paranhít dày 2 (không amiang, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) Phần 2, chương V, mục 2 M2 21,2
494 3.       .Gioăng cao su dày 3mm (Pmax 12bar, Tmax 120độ C) Phần 2, chương V, mục 2 M2 1,5
495 4.       .Gioăng pa ra nhít dầy 2-4mm Phần 2, chương V, mục 2 m2 29,4
496 5.       .Gioăng paranhit chịu nhiệt T=200oC dầy 3 ly Phần 2, chương V, mục 2 m2 3
497 6.       .Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 73,9
498 7.       .Ống luồn dây điện loại sun vặn xoắn phi 32 Phần 2, chương V, mục 2 Mét 3
499 8.       .Ống xung nhựa mềm loại D16mmXD12mm Phần 2, chương V, mục 2 Mét 50
500 9.       .Ống xung nhựa mềm; nhựa trắng dẻo kích cỡ OD 12mm x ID 8mm; chịu áp suất 10BAR; nhiệt độ 120 độ C Phần 2, chương V, mục 2 Mét 50
501 10.   .Ống xung nhựa trắng phi 10 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao Phần 2, chương V, mục 2 Mét 50
502 11.   .Ống xung nhựa trắng phi 6 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao Phần 2, chương V, mục 2 Mét 100
503 12.   .Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 45,1
504 13.   .Sơn đen AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 22,4
505 14.   .Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 12,8
506 15.   .Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 13,5
507 16.   .Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 7,5
508 17.   .Sơn xanh AKD - 23 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1,5
509 18.   .Tết amiang tẩm Graphit 10 x 10 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 1,25
510 19.   .Tết amiang tẩm Graphit 18 x 18 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 97
511 20.   .Tết amiang tẩm Graphit 8 x 8 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 48
512 21.   .Thép C45 d=5mm Phần 2, chương V, mục 2 m2 2
513 22.   .Thép tròn CT3 phi 18 Phần 2, chương V, mục 2 Mét 4
514 23.   .Tôn nhôm 0,63mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 20
515 24.   .Tôn nhôm 0,8mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 9,9
516 25.   .Xăng A92 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 87,5
517 26.   .Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2,8
518 27.   .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 26,16
519 28.   .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 32,73
520 29.   .Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 56,6
521 30.   .Bông thủy tinh Phần 2, chương V, mục 2 Kg 16,6
522 31.   .Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, chương V, mục 2 Lọ 0,65
523 32.   .Chổi đánh gỉ sắt Phần 2, chương V, mục 2 Cái 25
524 33.   .Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 93,14
525 34.   .Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 3,37
526 35.   .Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 139
527 36.   .Đá mài 125x22x6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 143,5
528 37.   .Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 95,75
529 38.   .Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 330
530 39.   .Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 141,6
531 40.   .Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Phần 2, chương V, mục 2 Kg 6,6
532 41.   .Giấy giáp mịn Phần 2, chương V, mục 2 M2 0,2
533 42.   .Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 476,4
534 43.   .Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 220
535 44.   .Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 154,8
536 45.   .Khí acetylen tinh khiết Phần 2, chương V, mục 2 Chai 17,1
537 46.   .Khí Oxy (O2) Phần 2, chương V, mục 2 Chai 33,3
538 47.   .Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 36,33
539 48.   .Lạt nhựa loại 250mm (250c/túi) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 0,03
540 49.   .Que hàn E4301 phi 3.2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 4
541 50.   .Que hàn E4301 phi 3.2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 5
542 51.   .Que hàn ESAB 4301 ĐK 3.2mm (E 6019) Phần 2, chương V, mục 2 Kg 5
543 52.   .Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 178
544 53.   .Sơn ghi Phần 2, chương V, mục 2 Kg 3
545 54.   .Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 16
546 55.   .Vải nhám thô 80 Phần 2, chương V, mục 2 M2 15,3
547 56.   .Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 157,55
548 57.   .Vít tự ren M3 x 30 Phần 2, chương V, mục 2 Túi 8,3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->