Gói thầu: Gói thầu số 03: Đo vẽ trích lục bản đồ - dự án: Nâng cao khả năng truyền tải ĐZ 110kV mạch kép TBA 220kV Hoành Bồ đến cột số 43
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Đo vẽ trích lục bản đồ - dự án: Nâng cao khả năng truyền tải ĐZ 110kV mạch kép TBA 220kV Hoành Bồ đến cột số 43 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200442434 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 14:03:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 455,526,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác kiểm tra tuyến và cắm mốc GPMB | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | chi tiết công việc bao gồm các hạng mục sau |
| 2 | Cắm mốc ranh giới thu hồi đất chân cột đường dây 110kV (56VT x 4 cọc/VT) | Theo E-HSMT | Cọc | 224 | |
| 3 | Cắm mốc diện tích đất ở, nhà ở, VKT nằm trong hành lang tuyến (10 thửa x 2 cọc/ thửa) | Theo E-HSMT | Cọc | 20 | |
| 4 | Đánh dấu ranh giới 100m/điểm về hai phía (tạm tính 60% phải đánh dấu) | Theo E-HSMT | Điểm | 6 | |
| 5 | Công tác đo đạc bản đồ địa chính phục vụ xin thủ tục giao đất | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | chi tiết công việc bao gồm các hạng mục sau |
| 6 | Lưới địa chính GPS | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | chi tiết công việc bao gồm các hạng mục sau |
| 7 | Chọn điểm, cắm mốc bằng cọc gỗ | Theo E-HSMT | Điểm | 10 | |
| 8 | Tiếp điểm không có tường vây | Theo E-HSMT | Điểm | 5 | |
| 9 | Đo ngắm theo GPS | Theo E-HSMT | Điểm | 15 | |
| 10 | Tính toán khi đo GPS | Theo E-HSMT | Điểm | 15 | |
| 11 | Phục vụ KTNT khi đo GPS | Theo E-HSMT | Điểm | 15 | |
| 12 | Trích lục và đo vẽ địa chính thửa đất tuyến DZ 110kV (ngoài khu vực đô thị) | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | chi tiết công việc bao gồm các hạng mục sau |
| 13 | Thửa có diện tích | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | chi tiết công việc bao gồm các hạng mục sau |
| 14 | Ngoại nghiệp | Theo E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 15 | Nội nghiệp | Theo E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 16 | Thửa có diện tích từ 100-300 m2 | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | chi tiết công việc bao gồm các hạng mục sau |
| 17 | Ngoại nghiệp | Theo E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 18 | Nội nghiệp | Theo E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 19 | Thửa có diện tích >300-500 m2 | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | chi tiết công việc bao gồm các hạng mục sau |
| 20 | Ngoại nghiệp | Theo E-HSMT | Thửa | 4 | |
| 21 | Nội nghiệp | Theo E-HSMT | Thửa | 4 | |
| 22 | Thửa có diện tích >500-1000 m2 | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | chi tiết công việc bao gồm các hạng mục sau |
| 23 | Ngoại nghiệp | Theo E-HSMT | Thửa | 5 | |
| 24 | Nội nghiệp | Theo E-HSMT | Thửa | 5 | |
| 25 | Thửa có diện tích >1000-3000 m2 | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | chi tiết công việc bao gồm các hạng mục sau |
| 26 | Ngoại nghiệp | Theo E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 27 | Nội nghiệp | Theo E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 28 | Thửa có diện tích >3000-10.000 m2 | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | chi tiết công việc bao gồm các hạng mục sau |
| 29 | Ngoại nghiệp | Theo E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 30 | Nội nghiệp | Theo E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 31 | Trích đo thửa đất phục vụ GPMB hành lang tuyến phần đất ở, nhà ở, VKT (đất ngoài khu vực đô thị) | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | chi tiết công việc bao gồm các hạng mục sau |
| 32 | Thửa có diện tích từ 100-300 m2 | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | chi tiết công việc bao gồm các hạng mục sau |
| 33 | Ngoại nghiệp | Theo E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 34 | Nội nghiệp | Theo E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 35 | Thửa có diện tích >300-500 m2 | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | chi tiết công việc bao gồm các hạng mục sau |
| 36 | Ngoại nghiệp | Theo E-HSMT | Thửa | 4 | |
| 37 | Nội nghiệp | Theo E-HSMT | Thửa | 4 | |
| 38 | Thửa có diện tích >500-1000 m2 | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | chi tiết công việc bao gồm các hạng mục sau |
| 39 | Ngoại nghiệp | Theo E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 40 | Nội nghiệp | Theo E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 41 | Thửa có diện tích >1000-3000 m2 | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | chi tiết công việc bao gồm các hạng mục sau |
| 42 | Ngoại nghiệp | Theo E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 43 | Nội nghiệp | Theo E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 44 | Thửa có diện tích >3000-10.000 m2 | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | chi tiết công việc bao gồm các hạng mục sau |
| 45 | Ngoại nghiệp | Theo E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 46 | Nội nghiệp | Theo E-HSMT | Thửa | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi