Gói thầu: Gói 2: Đo vẽ địa chính phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200364647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 2: Đo vẽ địa chính phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200361472 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 11:56:00 đến ngày 2020-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,027,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Định vị, cắm mốc ranh đất xin thu hồi vĩnh viễn móng trụ ĐD đấu nối (cọc bê tông), địa hình cấp 1. (378 trụ x 4mốc/trụ = 1.512 mốc) | Chương V | mốc | 1.512 | |
| 2 | Định vị, cắm mốc ranh hành lang tuyến đường dây đấu nối (cọc gỗ), địa hình cấp 1. - Tuyến đường dây dài 67.607m, bình quân cứ 100m cắm 1 cặp mốc về 2 phía hành lang. - 67.607m/100m x 2 mốc = 1.352 mốc. | Chương V | mốc | 1.352 | |
| 3 | Chi phí cọc bê tông (vị trí móng trụ) | Chương V | cọc | 1.512 | |
| 4 | Chi phí cọc gỗ (hành lang tuyến) | Chương V | cọc | 1.352 | |
| 5 | Lưới địa chính: loại KK1 (trung bình 1,5km lập 1 điểm GPS, bao gồm cả KTNT) | Chương V | điểm | 45 | |
| 6 | Đo vẽ bản đồ địa chính phục vụ công tác BT, GPMT: Tỷ lệ 1/1000 (diện tích hành lang tuyến ĐD); loại KK1 diện tích hành lang tuyến. | Chương V | ha | 99,781 | |
| 7 | Trích đo thửa đất (vùng có bản đồ địa chính): Thửa đất ngoài khu vực đô thị, có diện tích: Dưới 100m² | Chương V | thửa | 378 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi