Gói thầu: Sắp xếp, chỉnh lý, hồ sơ tài liệu, tạo lập cơ sở dữ liệu, mua giá tài liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432419-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Sắp xếp, chỉnh lý, hồ sơ tài liệu, tạo lập cơ sở dữ liệu, mua giá tài liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426092 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 10:07:00 đến ngày 2020-04-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,759,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất | Mô tả dịch vụ theo chương V | mét giá | 2,5 | |
| 2 | Bản đồ địa chính, bản đồ gốc | Mô tả dịch vụ theo chương V | mét giá | 2,5 | |
| 3 | Biên bản xác định ranh giới, mốc giới thửa đất; hồ sơ kỹ thuật thửa đất | Mô tả dịch vụ theo chương V | mét giá | 10 | |
| 4 | Các loại sổ (sổ đo chi tiết; sổ đo tính diện tích; sổ dã ngoại; sổ mục kê tạm) | Mô tả dịch vụ theo chương V | mét giá | 2 | |
| 5 | Hồ sơ đăng ký, cấp đổi, cấp lại, đăng ký biến động quyền sử dụng đất | Mô tả dịch vụ theo chương V | mét giá | 75 | |
| 6 | Hồ sơ đăng ký cấp mới GCN | Mô tả dịch vụ theo chương V | mét giá | 29,4 | |
| 7 | Các loại sổ (sổ mục kê; sổ địa chính; sổ cấp GCN; Sổ theo dõi biến động đất đai) | Mô tả dịch vụ theo chương V | mét giá | 1,7 | |
| 8 | Bản lưu GCN | Mô tả dịch vụ theo chương V | mét giá | 2,5 | |
| 9 | Hồ sơ thống kê đất đai (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai) | Mô tả dịch vụ theo chương V | mét giá | 3 | |
| 10 | Hồ sơ kiểm kê đất đai (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ) | Mô tả dịch vụ theo chương V | mét giá | 2 | |
| 11 | Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ) | Mô tả dịch vụ theo chương V | mét giá | 3 | |
| 12 | Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất; báo cáo thuyết minh) | Mô tả dịch vụ theo chương V | mét giá | 4 | |
| 13 | Hồ sơ thẩm định và bồi thường | Mô tả dịch vụ theo chương V | mét giá | 5 | |
| 14 | Dữ liệu về tài nguyên và môi trường khác | Mô tả dịch vụ theo chương V | mét giá | 5 | |
| 15 | Khảo sát, lựa chọn, thống kê tài liệu, xây dựng, trình duyệt kế hoạch tạo lập cơ sở dữ liệu | Mô tả dịch vụ theo chương V | phông | 1 | |
| 16 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu | Mô tả dịch vụ theo chương V | phông | 1 | |
| 17 | Chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu | Mô tả dịch vụ theo chương V | Trang | 24,408 | |
| 18 | Bàn giao dữ liệu đặc tả cho bộ phận thực hiện số hóa | Mô tả dịch vụ theo chương V | Trang | 24,408 | |
| 19 | Tài liệu khổ A4 (Quét tài liệu) | Mô tả dịch vụ theo chương V | Trang | 394,925 | |
| 20 | Thực hiện số hóa (Quét tài liệu) | Mô tả dịch vụ theo chương V | Trang | 394,925 | |
| 21 | Kết nối dữ liệu đặc tả với tài liệu số hóa và kiểm tra kết nối dữ liệu đặc tả với tài liệu số hóa | Mô tả dịch vụ theo chương V | Trang | 394,925 | |
| 22 | Tài liệu khổ A3 (Quét tài liệu) | Mô tả dịch vụ theo chương V | Trang | 10,075 | |
| 23 | Tài liệu khổ A2 (Quét tài liệu) | Mô tả dịch vụ theo chương V | Trang | 125 | |
| 24 | Tài liệu khổ A1 (Quét tài liệu) | Mô tả dịch vụ theo chương V | Trang | 25 | |
| 25 | Tài liệu khổ A0 (Quét tài liệu) | Mô tả dịch vụ theo chương V | Trang | 25 | |
| 26 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn kiểm tra sản phẩm (Xác định các tiêu chí, phương pháp kiểm tra sản phẩm, viết tài liệu hướng dẫn kiểm tra sản phẩm) | Mô tả dịch vụ theo chương V | phông | 1 | |
| 27 | Thực hiện kiểm tra sản phẩm theo hướng dẫn; Lập báo cáo kiểm tra; Thực hiện sửa lỗi theo báo cáo kết quả kiểm tra. | Mô tả dịch vụ theo chương V | Trang | 405,175 | |
| 28 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn sao chép (Nghiệm thu và Bàn giao sản phẩm) | Mô tả dịch vụ theo chương V | phông | 1 | |
| 29 | Thực hiện sao chép (Nghiệm thu và Bàn giao sản phẩm) | Mô tả dịch vụ theo chương V | Trang | 405,175 | |
| 30 | Tạo lập CSDL tài liệu lưu trữ | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1.000 trang | 405 | |
| 31 | Chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu tài liệu lưu trữ | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1.000 trang | 24 | |
| 32 | Văn phòng phẩm (Tạo lập CSDL tài liệu lưu trữ) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1.000 trang | 405 | |
| 33 | Bảo hộ lao động (Tạo lập CSDL tài liệu lưu trữ) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1.000 trang | 405 | |
| 34 | Văn phòng phẩm (Chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu tài liệu lưu trữ) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1.000 trang | 24 | |
| 35 | Bảo hộ lao động (Chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu tài liệu lưu trữ) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1.000 trang | 24 | |
| 36 | Giá bản đồ | Mô tả dịch vụ theo chương V | giá | 3 | |
| 37 | Giá hồ sơ | Mô tả dịch vụ theo chương V | giá | 45 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi