Gói thầu: Sửa chữa MBA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200458978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Sửa chữa MBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20200458015 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 19:35:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,253,476,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thép CT3 | Thép CT3 | kg | 150 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại trạm (Vật tư tháo dỡ MBA tại trạm 110kV Núi I) |
| 2 | Đinh 7cm | Đinh 7cm | kg | 25 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại trạm (Vật tư tháo dỡ MBA tại trạm 110kV Núi I) |
| 3 | Bu lông M10x50 | Bu lông M10x50 | bộ | 96 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại trạm (Vật tư tháo dỡ MBA tại trạm 110kV Núi I) |
| 4 | Bu lông M20x70 | Bu lông M20x70 | bộ | 110 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại trạm (Vật tư tháo dỡ MBA tại trạm 110kV Núi I) |
| 5 | Bu lông M10x40 | Bu lông M10x40 | bộ | 68 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại trạm (Vật tư tháo dỡ MBA tại trạm 110kV Núi I) |
| 6 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | tấm | 3 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại trạm (Vật tư tháo dỡ MBA tại trạm 110kV Núi I) |
| 7 | Ni lông cuộn | Ni lông cuộn | kg | 20 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại trạm (Vật tư tháo dỡ MBA tại trạm 110kV Núi I) |
| 8 | Dầu biến thế (thay dầu bộ OLTC) | Dầu biến thế (thay dầu bộ OLTC) | lít | 630 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa (Bảo dưỡng, thay dầu công tắc K) |
| 9 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Vải phin trắng khổ 0,8 | m | 10 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa (Bảo dưỡng, thay dầu công tắc K) |
| 10 | Băng vải mộc | Băng vải mộc | cuộn | 18 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa (Bảo dưỡng, thay dầu công tắc K) |
| 11 | Giẻ lau sạch | Giẻ lau sạch | kg | 15 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa (Bảo dưỡng, thay dầu công tắc K) |
| 12 | Gỗ ép 1500x1500xd40 | Gỗ ép 1500x1500xd40 | tấm | 1 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa (Mạch từ) |
| 13 | Đai thủy tinh | Đai thủy tinh | cuộn | 12 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa (Mạch từ) |
| 14 | Dây điện từ bổ sung cuộn điều chỉnh 115kV | Dây điện từ bổ sung cuộn điều chỉnh 115kV | kg | 330 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa (Quấn dây) |
| 15 | Dây điện từ bổ sung cuộn 115kV | Dây điện từ bổ sung cuộn 115kV | kg | 700 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa (Quấn dây) |
| 16 | Dây điện từ cuộn 23kV | Dây điện từ cuộn 23kV | kg | 600 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa (Quấn dây) |
| 17 | Dây điện từ cuộn 38,5kV | Dây điện từ cuộn 38,5kV | kg | 650 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa (Quấn dây) |
| 18 | Dây điện từ cuộn điều chỉnh 38,5kV | Dây điện từ cuộn điều chỉnh 38,5kV | kg | 350 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa (Quấn dây) |
| 19 | Giấy cách điện d0,075 | Giấy cách điện d0,075 | kg | 1.370 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa (Quấn dây) |
| 20 | Giấy chun cách điện | Giấy chun cách điện | cuộn | 43 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa (Quấn dây) |
| 21 | Cát tông cách điện d1-4 | Cát tông cách điện d1-4 | kg | 3.200 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa (Quấn dây) |
| 22 | Băng vải mộc | Băng vải mộc | cuộn | 35 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa (Quấn dây) |
| 23 | Gỗ ép 50x50x3000 | Gỗ ép 50x50x3000 | thanh | 10 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa (Kẹp dây + chi tiết gỗ) |
| 24 | Gỗ ép 1500x1500xd40 | Gỗ ép 1500x1500xd40 | tấm | 5 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa (Kẹp dây + chi tiết gỗ) |
| 25 | Gudong phíp M12x1000 | Gudong phíp M12x1000 | cây | 40 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa (Kẹp dây + chi tiết gỗ) |
| 26 | Ê cu phíp M12 | Ê cu phíp M12 | cái | 350 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa (Kẹp dây + chi tiết gỗ) |
| 27 | Dầu cách điện | Dầu cách điện | lít | 4.000 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( lắp ráp) |
| 28 | Dầu biến thế công nghệ | Dầu biến thế công nghệ | lít | 800 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( lắp ráp) |
| 29 | Băng vải mộc | Băng vải mộc | cuộn | 45 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( lắp ráp) |
| 30 | Giẻ lau sạch | Giẻ lau sạch | kg | 60 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( lắp ráp) |
| 31 | Nilong cuộn | Nilong cuộn | kg | 60 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( lắp ráp) |
| 32 | Amiang tấm | Amiang tấm | m2 | 15 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( lắp ráp) |
| 33 | Keo dán | Keo dán | kg | 10 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( lắp ráp) |
| 34 | Cồn công nghiệp | Cồn công nghiệp | lít | 10 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( lắp ráp) |
| 35 | Hạt hút ẩm | Hạt hút ẩm | kg | 70 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( lắp ráp) |
| 36 | Bộ gioăng định hình cho MBA 63MVA | Bộ gioăng định hình cho MBA 63MVA | bộ | 1 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( lắp ráp) |
| 37 | Gioăng cao su 700x700x8 | Gioăng cao su 700x700x8 | tấm | 15 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( lắp ráp) |
| 38 | Gioăng cao su 350x350x5 | Gioăng cao su 350x350x5 | tấm | 8 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( lắp ráp) |
| 39 | Vải phin trắng | Vải phin trắng | m | 13 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( lắp ráp) |
| 40 | Parafin | Parafin | kg | 0,5 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( lắp ráp) |
| 41 | Keo 502 | Keo 502 | hộp | 10 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( lắp ráp) |
| 42 | Giấy ráp mịn | Giấy ráp mịn | tờ | 10 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( lắp ráp) |
| 43 | Que hàn phốt pho | Que hàn phốt pho | kg | 15 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( lắp ráp) |
| 44 | Oxy | Oxy | chai | 10 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( lắp ráp) |
| 45 | Axetylen | Axetylen | chai | 5 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( lắp ráp) |
| 46 | Ni tơ | Ni tơ | chai | 10 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( lắp ráp) |
| 47 | Dây đồng mềm S120 | Dây đồng mềm S120 | kg | 330 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( lắp ráp) |
| 48 | Mác máy | Mác máy | cái | 1 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( lắp ráp) |
| 49 | Bu lông + ecu + vòng đệm các loại | Bu lông + ecu + vòng đệm các loại | bộ | 400 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( lắp ráp) |
| 50 | Sơn lót | Sơn lót | lít | 120 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( Vỏ Máy) |
| 51 | Sơn màu | Sơn màu | lít | 180 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( Vỏ Máy) |
| 52 | Dầu pha sơn | Dầu pha sơn | lít | 60 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( Vỏ Máy) |
| 53 | Tủ điều khiển tại chỗ | Tủ điều khiển tại chỗ | cái | 1 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( Phụ Kiện) |
| 54 | Tủ điều khiển từ xa | Tủ điều khiển từ xa | cái | 1 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( Phụ Kiện) |
| 55 | Sứ trung tính xuyên ty phía hạ áp 23kV | Sứ trung tính xuyên ty phía hạ áp 23kV | quả | 1 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( Phụ Kiện) |
| 56 | TI chân sứ trung tính 23kV | TI chân sứ trung tính 23kV | Bộ | 2 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( Phụ Kiện) |
| 57 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây | cái | 3 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( Phụ Kiện) |
| 58 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | cái | 1 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( Phụ Kiện) |
| 59 | Sứ đỡ thanh cái mặt MBA23kV | Sứ đỡ thanh cái mặt MBA23kV | quả | 2 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( Phụ Kiện) |
| 60 | Dây tiếp địa (dọc dưa) 1x10mm2 | Dây tiếp địa (dọc dưa) 1x10mm2 | m | 40 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( nhị thứ ) |
| 61 | Cáp nguồn cho quạt Cu/PVC/Fr 4x1.5mm2 | Cáp nguồn cho quạt Cu/PVC/Fr 4x1.5mm2 | m | 80 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( nhị thứ ) |
| 62 | Cáp điều khiển chống cháy CVV-S 4x1,5mm2 | Cáp điều khiển chống cháy CVV-S 4x1,5mm2 | m | 100 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( nhị thứ ) |
| 63 | Cáp điều khiển chống cháy CVV-S 12x4mm2 | Cáp điều khiển chống cháy CVV-S 12x4mm2 | m | 110 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( nhị thứ ) |
| 64 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 | Cái | 22 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( nhị thứ ) |
| 65 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 | Cái | 30 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( nhị thứ ) |
| 66 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 | Cái | 21 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( nhị thứ ) |
| 67 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 | Cái | 27 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( nhị thứ ) |
| 68 | Ống kim loại mềm Φ32 | Ống kim loại mềm Φ32 | m | 18 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( nhị thứ ) |
| 69 | Ống kim loại mềm Φ16 | Ống kim loại mềm Φ16 | m | 50 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( nhị thứ ) |
| 70 | Thép CT3 | Thép CT3 | kg | 150 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( Vật tư đóng gói MBA sau sửa chữa ) |
| 71 | Đinh 7cm | Đinh 7cm | kg | 25 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( Vật tư đóng gói MBA sau sửa chữa ) |
| 72 | Bu lông M10x50 | Bu lông M10x50 | bộ | 96 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( Vật tư đóng gói MBA sau sửa chữa ) |
| 73 | Bu lông M20x70 | Bu lông M20x70 | bộ | 110 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( Vật tư đóng gói MBA sau sửa chữa ) |
| 74 | Bu lông M10x40 | Bu lông M10x40 | bộ | 68 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( Vật tư đóng gói MBA sau sửa chữa ) |
| 75 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | tấm | 3 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( Vật tư đóng gói MBA sau sửa chữa ) |
| 76 | Ni lông cuộn | Ni lông cuộn | kg | 15 | I.Vật tư cho Sửa chữa MBA: tại nơi sửa chữa ( Vật tư đóng gói MBA sau sửa chữa ) |
| 77 | Rút dầu trong thân máy vào Stec | Rút dầu trong thân máy vào Stec; | MBA | 1 | II. Thực hiện công việc tại trạm 110kV Núi I: Rút dầu trong thân máy vào Stec |
| 78 | Tháo bình dầu phụ, sứ cao áp, hệ thống đường ống; Tháo hệ thống quạt làm mát; | Tháo bình dầu phụ, sứ cao áp, hệ thống đường ống; Tháo hệ thống quạt làm mát; | MBA | 1 | II. Thực hiện công việc tại trạm 110kV Núi I: Tháo bình dầu phụ, sứ cao áp, hệ thống đường ống; Tháo hệ thống quạt làm mát; |
| 79 | Tháo hệ thống cánh tản nhiệt; | Tháo hệ thống cánh tản nhiệt; | MBA | 1 | II. Thực hiện công việc tại trạm 110kV Núi I: Tháo hệ thống cánh tản nhiệt; |
| 80 | 4,5/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | 4,5/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | công | 96,39 | II. Thực hiện công việc tại trạm 110kV Núi I: Tháo hệ thống cánh tản nhiệt ( Nhân Công ) |
| 81 | Cẩu 16 tấn | Cẩu 16 tấn | ca | 0,7128 | II. Thực hiện công việc tại trạm 110kV Núi I: Tháo hệ thống cánh tản nhiệt ( MTC ) |
| 82 | Cẩu 5 tấn | Cẩu 5 tấn | ca | 0,2106 | II. Thực hiện công việc tại trạm 110kV Núi I: Tháo hệ thống cánh tản nhiệt ( MTC ) |
| 83 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy ; | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy ; | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Nhân công sửa chữa MBA |
| 84 | Cắt mối hàn xung quanh máy;Mở các bích bịt ụ công nghệ chống rung ruột máy;Tháo bích bộ điều chỉnh OLTC 110kV;Cẩu thân vỏ máy ra khỏi mặt bằng thi công, sắp xếp vào vị trí gọn gàng;Cẩu ruột máy đặt vào vị trí thi công; | Cắt mối hàn xung quanh máy;Mở các bích bịt ụ công nghệ chống rung ruột máy;Tháo bích bộ điều chỉnh OLTC 110kV;Cẩu thân vỏ máy ra khỏi mặt bằng thi công, sắp xếp vào vị trí gọn gàng;Cẩu ruột máy đặt vào vị trí thi công; | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Nhân công sửa chữa MBA |
| 85 | Tháo đầu dây điều chỉnh phía 115 kV;Tháo giàn kẹp dây phía cao áp, hạ áp, kẹp dây đỡ điều chỉnh 115 kV;Tháo đầu dây ty sứ của máy biến áp; | Tháo đầu dây điều chỉnh phía 115 kV;Tháo giàn kẹp dây phía cao áp, hạ áp, kẹp dây đỡ điều chỉnh 115 kV;Tháo đầu dây ty sứ của máy biến áp; | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Nhân công sửa chữa MBA |
| 86 | Tháo bộ điều chỉnh dưới tải, không tải | Tháo bộ điều chỉnh dưới tải, không tải | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Nhân công sửa chữa MBA |
| 87 | Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Nhân công sửa chữa MBA |
| 88 | Rút lần lượt bối dây bối dây 115kV, bối dây 35kV, bối dây 22kV các pha A, B, C ra ngoài | Rút lần lượt bối dây bối dây 115kV, bối dây 35kV, bối dây 22kV các pha A, B, C ra ngoài | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Nhân công sửa chữa MBA |
| 89 | Vệ sinh, sơn lại toàn bộ vỏ MBA, bình dầu phụ và các phụ kiện | Vệ sinh, sơn lại toàn bộ vỏ MBA, bình dầu phụ và các phụ kiện | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Nhân công sửa chữa MBA |
| 90 | Lọc dầu biến thế đạt tiêu chuẩn, nạp vào máy | Lọc dầu biến thế đạt tiêu chuẩn, nạp vào máy | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Nhân công sửa chữa MBA |
| 91 | Tháo dỡ các cuộn dây để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô để sử dụng lại | Tháo dỡ các cuộn dây để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô để sử dụng lại | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Bối dây |
| 92 | Cắt giấy cách điện | Cắt giấy cách điện | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Bối dây |
| 93 | Băng cách điện dây điện từ | Băng cách điện dây điện từ | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Bối dây |
| 94 | Chế tạo các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồng | Chế tạo các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồng | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Bối dây |
| 95 | Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Bối dây |
| 96 | Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Bối dây |
| 97 | Quấn các bối dây 110kV (cao áp) | Quấn các bối dây 110kV (cao áp) | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Bối dây |
| 98 | Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV | Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Bối dây |
| 99 | Quấn các bối dây hạ áp | Quấn các bối dây hạ áp | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Bối dây |
| 100 | Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Bối dây |
| 101 | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Bối dây |
| 102 | Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Bối dây |
| 103 | Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Bối dây |
| 104 | Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Bối dây |
| 105 | Lắp gông từ trên | Lắp gông từ trên | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Bối dây |
| 106 | Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Mạch từ |
| 107 | Kiểm tra, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV, bộ điều chỉnh không tải | Kiểm tra, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV, bộ điều chỉnh không tải | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Tổ hợp, lắp ráp |
| 108 | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Tổ hợp, lắp ráp |
| 109 | Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Tổ hợp, lắp ráp |
| 110 | Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Tổ hợp, lắp ráp |
| 111 | Sửa chữa, bảo dưỡng và thay thế hệ thống cáp nhị thứ cũ hỏng; Thay tủ điều khiển tại chỗ, tủ điều khiển từ xa | - Sửa chữa, bảo dưỡng và thay thế hệ thống cáp nhị thứ cũ hỏng; Thay tủ điều khiển tại chỗ, tủ điều khiển từ xa | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Tổ hợp, lắp ráp |
| 112 | Kiểm tra, lắp đặt quạt làm mát | Kiểm tra, lắp đặt quạt làm mát | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Tổ hợp, lắp ráp |
| 113 | Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….;Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện | Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….;Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Tổ hợp, lắp ráp |
| 114 | Thử độ kín máy | Thử độ kín máy | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Tổ hợp, lắp ráp |
| 115 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Tổ hợp, lắp ráp |
| 116 | Sấy MBA | Sấy MBA | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Sấy MBA |
| 117 | Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển; Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển | Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển; Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển | MBA | 1 | III. Thực hiện Sửa chữa MBA T2 63MVA - 110/35/22 kV tại nơi sửa chữa: Đóng gói, bao kiện |
| 118 | Thiết bị phun sơn | Thiết bị phun sơn | ca | 20 | IV. Máy thi công sửa chữa MBA |
| 119 | Máy cắt giấy | Máy cắt giấy | ca | 40 | IV. Máy thi công sửa chữa MBA |
| 120 | Máy quấn dây trục đứng | Máy quấn dây trục đứng | ca | 117 | IV. Máy thi công sửa chữa MBA |
| 121 | Máy quấn dây trục ngang | Máy quấn dây trục ngang | ca | 78 | IV. Máy thi công sửa chữa MBA |
| 122 | Máy băng giấy cách điện | Máy băng giấy cách điện | ca | 60 | IV. Máy thi công sửa chữa MBA |
| 123 | Máy dập căn măng cá | Máy dập căn măng cá | ca | 58 | IV. Máy thi công sửa chữa MBA |
| 124 | Cẩu trục 150 tấn | Cẩu trục 150 tấn | ca | 4,5 | IV. Máy thi công sửa chữa MBA |
| 125 | Cẩu trục 50 tấn | Cẩu trục 50 tấn | ca | 7 | IV. Máy thi công sửa chữa MBA |
| 126 | Cẩu trục 5 tấn | Cẩu trục 5 tấn | ca | 20 | IV. Máy thi công sửa chữa MBA |
| 127 | Lò sấy chân không LCK-01 | Lò sấy chân không LCK-01 | ca | 63 | IV. Máy thi công sửa chữa MBA |
| 128 | Lò sấy chân không LCK-02 | Lò sấy chân không LCK-02 | ca | 36 | IV. Máy thi công sửa chữa MBA |
| 129 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | ca | 10 | IV. Máy thi công sửa chữa MBA |
| 130 | Máy mài cầm tay | Máy mài cầm tay | ca | 20 | IV. Máy thi công sửa chữa MBA |
| 131 | Máy biến áp 110kV, S=63 MVA | Máy biến áp 110kV, S=63 MVA | máy | 1 | V. Công tác thí nghiệm: Phần nhất thứ |
| 132 | Phân tích tần số quét MBA, S = 63MVA | Phân tích tần số quét MBA, S = 63MVA | máy | 1 | V. Công tác thí nghiệm: Phần nhất thứ |
| 133 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) | mẫu | 1 | V. Công tác thí nghiệm: Mẫu hóa |
| 134 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) | mẫu | 1 | V. Công tác thí nghiệm: Mẫu hóa |
| 135 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | mẫu | 1 | V. Công tác thí nghiệm: Mẫu hóa |
| 136 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) | mẫu | 1 | V. Công tác thí nghiệm: Mẫu hóa |
| 137 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện | Thí nghiệm Tg dầu cách điện | mẫu | 1 | V. Công tác thí nghiệm: Mẫu hóa |
| 138 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện. | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện. | mẫu | 1 | V. Công tác thí nghiệm: Mẫu hóa |
| 139 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | mẫu | 1 | V. Công tác thí nghiệm: Mẫu hóa |
| 140 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | mẫu | 1 | V. Công tác thí nghiệm: Mẫu hóa |
| 141 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 2) | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 2) | mẫu | 1 | V. Công tác thí nghiệm: Mẫu hóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi