Gói thầu: Gói thầu số 02: Đo vẽ trích lục bản đồ - dự án: Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV Việt Trì _ Lập Thạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200441722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Đo vẽ trích lục bản đồ - dự án: Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV Việt Trì _ Lập Thạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20200441668 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 15:22:00 đến ngày 2020-04-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 437,784,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cắm mốc chỉ giới phục vụ thu hồi đất, GPMB (Đoạn tuyến đi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ) | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | chi tiết công việc bao gồm các hạng mục sau |
| 2 | Cắm mốc ranh giới thu hồi đất phần chân cột đường dây 110kV (6VTx4 cọc/VT) | Theo E-HSMT | Cọc | 24 | |
| 3 | Cắm mốc ranh giới GPMB đất trồng cây lâu năm, đất ở, nhà ở, VKT trong hành lang tuyến (Tạm tính 3 thửa x 2 cọc) | Theo E-HSMT | Cọc | 6 | |
| 4 | Cắm mốc chỉ giới phục vụ thu hồi đất, GPMB (Đoạn tuyến đi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc) | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | chi tiết công việc bao gồm các hạng mục sau |
| 5 | Cắm mốc ranh giới thu hồi đất phần chân cột đường dây 110kV (19VTx4 cọc/VT) | Theo E-HSMT | Cọc | 76 | |
| 6 | Cắm mốc ranh giới GPMB đất trồng cây lâu năm, đất ở, nhà ở, VKT trong hành lang tuyến (tạm tính 8 thửa x 2 cọc) | Theo E-HSMT | Cọc | 16 | |
| 7 | Xây dựng lưới địa chính cho ĐZ 110kV (Phần tuyến trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | |
| 8 | Chọn điểm, chôn mốc; tiếp điểm; đo ngắm; tính toán và phục vụ kiểm tra nghiệm thu (Phần cột GC) | Theo E-HSMT | Điểm | 2 | |
| 9 | Xây dựng lưới địa chính cho ĐZ 110kV ( Phần tuyến đi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc) | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | chi tiết công việc bao gồm các hạng mục sau |
| 10 | Chọn điểm, chôn mốc; tiếp điểm; đo ngắm; tính toán và phục vụ kiểm tra nghiệm thu (Phần cột XD mới) | Theo E-HSMT | Điểm | 6 | |
| 11 | Trích đo địa chính thửa đất phần chân cột ĐZ 110kV và tiếp địa (đất ngoài khu vực đô thị) ( Phần tuyến trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | chi tiết công việc bao gồm các hạng mục sau |
| 12 | Thửa có diện tích nhỏ hơn 100 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 13 | Thửa có diện tích từ 100-300 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 14 | Thửa có diện tích từ >300-500 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 15 | Thửa có diện tích từ >500-1000 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 16 | Thửa có diện tích từ >1000-3000 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 17 | Thửa có diện tích từ >3000-10.000 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 18 | Thửa có diện tích từ >1Ha-10Ha | Theo E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 19 | Trích đo địa chính thửa đất phần chân cột ĐZ 110kV và tiếp địa (đất ngoài khu vực đô thị) ( Phần tuyến đi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc) | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | chi tiết công việc bao gồm các hạng mục sau |
| 20 | Thửa có diện tích nhỏ hơn 100 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 21 | Thửa có diện tích từ 100-300 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 22 | Thửa có diện tích từ >300-500 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 23 | Thửa có diện tích từ >500-1000 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 24 | Thửa có diện tích từ >1000-3000 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 25 | Thửa có diện tích từ >3000-10.000 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 26 | Thửa có diện tích từ >1Ha-10Ha | Theo E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 27 | Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) ( Phần tuyến trên địa bàn tỉnh Phú Thọ) | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | chi tiết công việc bao gồm các hạng mục sau |
| 28 | Thửa có diện tích nhỏ hơn 100 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 29 | Thửa có diện tích từ 100-300 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 30 | Thửa có diện tích từ >300-500 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 31 | Thửa có diện tích từ >500-1000 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 32 | Thửa có diện tích từ >1000-3000 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 33 | Thửa có diện tích từ >3000-10.000 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 34 | Thửa có diện tích từ >1Ha-10Ha | Theo E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 35 | Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang ĐZ 110kV (đất ngoài khu vực đô thị) ( Phần tuyến đi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc) | Theo E-HSMT | Trọn bộ | 0 | chi tiết công việc bao gồm các hạng mục sau |
| 36 | Thửa có diện tích nhỏ hơn 100 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 37 | Thửa có diện tích từ 100-300 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 38 | Thửa có diện tích từ >300-500 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 39 | Thửa có diện tích từ >500-1000 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 40 | Thửa có diện tích từ >1000-3000 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 41 | Thửa có diện tích từ >3000-10.000 m2 | Theo E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 42 | Thửa có diện tích từ >1Ha-10Ha | Theo E-HSMT | Thửa | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi