Gói thầu: SXKD2020-PTV27: Kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị đo, thí nghiệm điện và CI

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200458698-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2020-PTV27: Kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị đo, thí nghiệm điện và CI
Số hiệu KHLCNT 20200120977
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 15:50:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 157,100,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hiệu chuẩn Thiết bị đo lường đa năng Agilent 34401A MY47064160; 3410A (F3.007) Hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): thiết bị đo lường đa năng 34401A 61/2 Digit Multimeter Aglent: - Đo nguồn DC/AC - Đo dòng DC/AC - Chức năng đo điện trở 2 dây-4 dây - Chức năng đo Đi-ốt, tần số, chu kỳ - Độ chính xác: 0.0035% DC, 0.06% AC. DC Voltage: 0.0030 @ 100.0000 mV; 0.0020 @ 1.000000 V; 0.0015 @ 10.00000 V; 0.0020 @ 100.0000 V; 0.0020 @ 1000.000 V DC Current: 0.005 @ 10.00000mA; 0.010 @ 100.0000mA; 0.050 @ 1.000000 A; 0.100 @ 3.00000A. Frequency of period (100mV to 750V): 0.10 @ 3-5Hz; 0.05 @ 5-10Hz; 0.30 @ 10-40Hz; 0.006 @ 40-300KHz. - Dải điện áp: 100mVDC-1000 VDC, Dòng điện: 10mA- 3 A (Agilent 34401A; 6 ½ Digit multimeter; MV47064160; 3410A; ICES/NMB-001; ISM 1-A; Made in Malaysia.) Máy 1
2 Hiệu chuẩn Bộ phát xung GFG-BO2OH GWINSTEK GEG – 8020H; S/N: CL911447 (F3.008) Hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): bộ phát xung GFG-BO2OH GWINSTEK: - Phát xung: Sin, Vuông, Tam giác, TTL, CMOS output Sóng Sin: + Distortion 3Vpp + Rise / Fall Time Máy 1
3 Hiệu chuẩn Bộ phát nguồn CPT-200 DUAL 35V 10A PSU - POWERFLEX (F3.005) Hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): bộ phát nguồn CPT-200 DUAL 35V 10A PSU – POWERFLEX: - Phát nguồn DC: 35V Max; 10A max (CPX – 200 DUAL 35V; 10A PSU; PowerFlex; 35V Max; 10A max; Serial No: 386548; Rated Voltage: 115V – Setting :110 V-120VAC ~50/60Hz; 230V – Setting: 220V-240VAC~50/60Hz; Fuse: 10A(T); 250V HBC; Power: 600VA max; Made in England) Máy 2
4 Hiệu chuẩn Bộ hiệu chuẩn đa năng MC5 - Beaumex S/N: 25519655 (F2.015) Hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): bộ MC5 – Beaumex: Module ET: - Phát điện áp: ±500mV (Chính xác: 0.001-0.01 mV); ±12V (Chính xác: 0.00001 – 0.0001 V) - Phát dòng: ±25mA (Chính xác: 0.0001mA) - Phát tần số: 0.00028 - 50000 Hz (Chính xác: 0.000001 - 0.1 Hz) - Phát xung: 0 - 9 999 999 pulses (Chính xác: 1 Xung) - Mô phỏng Ohm: 1 to 4000 ohm (Chính xác: 0.01 - 0.1 ohm) - Đo Ohm: 0 - 4000 ohm (Chính xác: 0.001 - 0.1 ohm - Đo điện áp: ± 500 mV (Chính xác: 0.001 - 0.01 mV) - Đo và mô phỏng RTD: Pt-sensor: Dải: -200 to 850degC (Chính xác: 0.06 degC) - Đo và mô phỏng TC với cấp chính xác 0.01 degC. Với module RJ (bù trong) cộng thêm 0.1 degC: Type B: 0…1820 degC; Type R: -50…1768 degC; Type S: -50…1768 degC; Type E: -270…1000 degC; Type J: -210…1200 degC; Type K: -270…1372 degC; Type N: -270…1300 degC; Type T: -270…400 degC; Type U: -200…600 degC; Type L: -200…900 degC Module E: - Đo điện áp: Range: ±1000mV (Chính xác: 0.001-0.01 mV); ±50V ((Chính xác: 0.00001-0.001 V); - Đo dòng: ±100mA (Chính xác: 0.0001-0.001mA); - Đo tần số: 0.0028 to 50000 Hz (Chính xác: 0.000001 – 0.1 Hz); Đếm xung: 0 to 9 999 999 xung (Chính xác: 1 xung); Phát dòng 0 to 25 mA (Chính xác: 0.0001 mA) - Kiểm tra tiếp điểm. Module áp suất trong: Dải làm việc -1 đến 20 bar. Máy 2
5 Hiệu chuẩn Bộ đo osilocope Fluke 190-102 serial number: 19261618 (F3.002) Hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): bộ đo osilocope Fluke 190-102: - Dải tần: 100MHz; 2 kênh - Timebase range: 5 ns – 2min/div - Input sensitivity: 2mV – 100V/div - Chức năng đo: VDC, VAC rms, VAC + DC rms, Điện trở, Continuity, Diode Test, Dòng (through clamp or shunt), Temperature °C or °F (Sử dụng bộ chuyển đổi bổ sung) - Electrical safety: 1,000 V CAT III/600 V CAT IV (EN61010-1) Máy 1
6 Kiểm định và hiệu chuẩn Đồng hồ đo áp suất mẫu 0-210 KPA -Accu-Drive Model No: 25117-48B21 ISO; S/N: WO00017117.1; S/O: SO00005634 (F2.012) Kiểm định và hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): đồng hồ đo áp suất mẫu Accu-Drive: Model No: 25117-48B21 ISO; S/N: WO00017117.1; S/O: SO00005634 Dải đo: 0-210 KPA Máy 1
7 Hiệu chuẩn Lò mô phỏng nhiệt độ JUPITER 4852-ISOTECH S/No: 37149/1 35->650oC Hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): lò mô phỏng nhiệt độ JUPITER 4852-ISOTECH 35->650oC: - Gia nhiệt từ 300C đến 6500C để kiểm tra - Độ ổn định: ±0.02°C @ 100°C ±0.03°C @ 650°C. - Độ chính xác hiển thị: 0.5OC - Đơn vị: OC, OF, K - Thời gian đung nóng từ 30OC đến 650OC: 20 phút - Thời gian làm lạnh từ 650OC xuống 150OC: 60 phút Máy 1
8 Hiệu chuẩn Bộ đồng hồ đo áp suất của bộ bơm áp Model: T-2; Serial: 101424; pat.248142&3155041 FL 33773 AMETEK (F2.002) Hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): đồng hồ (4 cái) - S/N: WO00016981.1; S/O: SO00005634; 25544-28B51ISO; 0-4000kPa; 20kPa DIVISION; test gause: 0.25% accuracy. - S/N: WO00016980.1; S/O: SO00005634; 25544-21B51ISO; 0-210kPa; 1kPa DIVISION; test gause: 0.25% accuracy. -S/N: WO00016983.1; S/O: SO00005634; 25544-25B51ISO; 0-20kPa; 1MPa DIVISION; test gause: 0.25% accuracy. -S/N: WO00016983.1; S/O: SO00005634; 25544-35B51ISO; 0-4000kPa; 1MPa DIVISION; test gause: 0.25% accuracy. Máy 1
9 Kiểm định và hiệu chuẩn Đồng hồ đo áp suất điện tử CPG1500-ST-Z-S-BV441-GDSZ-13-W S# 1A013R2HPIF. WIKA Kiểm định và hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): Đồng hồ đo áp suất điện tử CPG1500-ST-Z-S-BV441-GDSZ-13-W Dải áp từ -1 đến 40 bar Máy 1
10 Kiểm định và hiệu chuẩn Máy phân tích khí Model: PG-337; HGS No: 78NB6AUF HORIBA Kiểm định và hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): Máy phân tích khí đo khí O2: từ 0 đến 21% đo khí NOx từ 0 đến 900mg/m3 đo khí SO2 từ 0 đến 2500mg/m3 Máy 1
11 Hiệu chuẩn Thiết bị hiệu chuẩn độ rung Agate AT-2040 Ser 00285 Hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): Thiết bị hiệu chuẩn độ rung chức năng phát rung mẫu 0 đên 250 mm/s chức năng phát rung mẫu 0 đên 1000 µm Máy 1
12 Hiệu chuẩn Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng CPC100 SER NO. SE722Y Hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng CPC100 + Tạo dòng thí nghiệm AC: 0…800 A; ccx: 0,1%; 4800 VA; 15…400 Hz. + Tạo dòng 1 chiều để đo điện trở tiếp xúc: 0…400 A; ccx: 0,2%; 2600 VA. + Tạo dòng 1 chiều để đo điện trở cuộn dây: 6 A hoặc 100 A (với SA1). + Điện áp đầu ra : 0…12kV AC; 2500 VA; 15…400 Hz + Dải điện dung đo : 1pF…3mF, Cấp chính xác: Bộ 1
13 Hiệu chuẩn Bộ kiểm tra cao áp ALT 120/60F NO. SERIAL 750 Hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): Bộ kiểm tra cao áp ALT 120/60F - Nguồn cung cấp: 220 -240 VAC, 15 A (tần số 50/60 Hz) - Công suất: 7200 VA (1 giờ làm việc, 2 giờ nghỉ) 4000 VA (làm việc liên tục) - Điện áp ra danh định: 60/120 kV - Dòng điện ra danh định: 117/60 mA - Cấp chính xác các đồng hồ: 2 % Bộ 1
14 Kiểm định và hiệu chuẩn Megaohm Megger Mit515 Kiểm định và hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): Megaohm Megger Mit515 100 kΩ to 20 GΩ (cũng như 0Ω và ∞). Điện áp đo (xoay chiều): 500V, 1000V, 2500V & 5000V. Sai số điện áp đo:±5% của điện áp đo trên danh nghĩa của tải 20MΩ. Độ bền điện áp đo: Máy 1
15 Kiểm định và hiệu chuẩn Megaohm Megger Mit310 Kiểm định và hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): Megaohm Megger Mit515 Giải đo: 0÷1000 MΩ Máy 1
16 Kiểm định và hiệu chuẩn Megaohm Megger BM15 Kiểm định và hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): Megaohm Megger BM15 Giải đo 100 kΩ to 20 GΩ (cũng như 0Ω và ∞). Điện áp đo (xoay chiều): 500V, 1000V, 2500V & 5000V. Sai số điện áp đo:±5% của điện áp đo trên danh nghĩa của tải 20MΩ. Độ bền điện áp đo: Máy 1
17 Đo thử Bộ kiểm tra chiều quay, thứ tự pha Megger 560400 Đo thử (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): Bộ kiểm tra chiều quay, thứ tự pha Megger 560400 Máy 1
18 Kiểm định và hiệu chuẩn Cầu đo điện trở nối đất Tes 1700 erth tester Kiểm định và hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): Cầu đo điện trở nối đất Tes 1700 erth tester Đo điện áp : 0÷399.9V (50 Hz, 60 Hz) cấp chính xác ± (1% rdg + 4 dgts) Đo điện trở: 0÷39.99 Ω cấp chính xác ± (2% rdg + 0.2) 0÷3999 Ω cấp chính xác ± (2% rdg + 4 dgts) Máy 1
19 Hiệu chuẩn Cầu đo điện trở 1 chiều Yokogawa 2755. Hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): Cầu đo điện trở 1 chiều Yokogawa 2755. Dải đo: 1.000Ω đến 10,00MΩ Tay đo: x 1mΩ, x 10Ω + 10Ω x 10 + 100Ω x 10 + 1000Ω x10 (tối thiểu một bước: 1Ω) Nhánh tỉ lệ: x 0,001 x 0,01, x 0,01, x 0,1, x 1, x 10, 100, x 1000 (kiểm tra vòng lặp M10, M100, M1000 Murray & Varley) Độ chính xác: ± 0,1% giá trị đọc trên dải từ 100Ω đến 100kΩ, ± 0,3% giá trị đọc trên dải 10Ω đến 1MΩ, ± 0,6% giá trị đọc trên dải 1Ω đến 10MΩ Hệ số nhiệt độ của các thành phần điện trở: ± 0,5 x 10-5/°C ở nhiệt độ môi trường từ 5 đến 35°C (41 đến 95°F), ± 2 x 10-5/°C ở nhiệt độ môi trường từ 20 đến 35°C (68 đến 95°F) Máy 1
20 Hiệu chuẩn Hợp bộ thí nghiệm rơ le ISA DRTS 33 Ser. no. 17/10735001 Hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): Hợp bộ thí nghiệm rơ le ISA DRTS 33 - Ioutput = 3 x 32 A, 1 x 96 A - Poutput = 3 x 430 VA, 1 x 1000 VA - Voutput = 3 x 300V ở 100 VA - Sai số: 0,05% - khả năng chịu tải tiếp điểm: Tải AC: 300 V; 8 A; 2400 VA; Tải DC: 300 V; 8 A; 50 W. Cần kiểm định tất cả các thông số tín hiệu vào và ra của hợp bộ thí nghiệm (chú ý nhất kênh output bơm dòng diện pha A đang bị sai số, giá trị bơm được pha A đang lớn hơn pha B và pha C) Máy 1
21 Hiệu chuẩn Đồng hồ đa năng/Multimeter Fluke 87V Hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): Đồng hồ đa năng/Multimeter Fluke 87V + DCV : 1000V / ±(0.05%+1)/10 µV + ACV : 1000V / ±(0.7%+2)/0.1 mV + DCA : 10A /±(0.2%+2)/ 0.01 µA + ACA : 10A /±(1.0%+2)/ 0.1 µA + Ω : 50 MΩ / ±(0.2%+1)/0.1Ω + C : 9,999 µF / ±(1%+2)/0.01 nF + F : 200 kHz /±(0.005%+1)/0.01 Hz + Duty Cycle : 99.9% / ±0.2% / 0.1% + Nhiệt độ : -200.0°C - 1090°C + Tính dẫn điện : 60nS / ±(1.0%+10)/ 0.01nS Kiểm tra diode, liên tục Kích thước : 201 x 98 x 52 mm Khối lượng : 355 g Cần kiểm tra tất cả các kênh đo của đồng hồ vạn năng Fluke 87V Máy 5
22 Hiệu chuẩn Đồng hồ đa năng/Multimeter KYORITSU 1012 S/N: FK682J Hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): Đồng hồ đa năng/Multimeter KYORITSU 1012 Cái 2
23 Đo thử Máy chụp sóng máy cắt CIBANO 500 Đo thử (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): Máy chụp sóng máy cắt CIBANO 500 DC 0 … ±300 V với dòng tải tới 27 A DC 0 … ±150 V với dòng tải tới 55 A AC 0 … 240 V với dòng tải tới 20 A AC 0 … 120 V với dòng tải tới 40 A Bộ 1
24 Hiệu chuẩn Máy đo điện trở tiếp xúc COMPANO 100 (S/N: BD369G) Hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): Máy đo điện trở tiếp xúc COMPANO • Phát điện áp 150 V AC/ 220 V DC (30VA) • Phát dòng điện 110 A AC/ 100 A DC (600VA) • 02 đầu vào nhị phân, AC/DC điện áp 300 V hoặc dòng với shunt • Lưu trữ dữ liệu ra thẻ nhớ USB Bộ 1
25 Hiệu chuẩn Thiết bị mở rộng CP SB1 Serial No: LE264W Hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): Thiết bị mở rộng CP SB1 Max. Voltage 300 V AC Max. Current 6 A DC Measurement Options on Transformers Conversion ratio Winding resistance Tap changer operation Máy 1
26 Hiệu chuẩn Thiết bị mở rộng CP TD1 Serial No: RJ210X Hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): Thiết bị mở rộng CP TD1 450 x 330 x 220mm, 25kg, Operating temperature -10° ... +55°C (+14 ... +131F) Transport & storage temperature -20° ... +70°C (-4 ... +158F) Máy 1
27 Hiệu chuẩn Hợp bộ thí nghiệm biến dòng điện CT Analyzer Serial: QH642Q Hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): Hợp bộ thí nghiệm biến dòng điện CT Analyzer Cấp chính xác ± 0,02%, dải đo rộng 1÷10000:1, dải đo điện trở 1 chiều 1mΩ tới 3kΩ với cấp chính xác ± 0,1% Bộ 1
28 Hiệu chuẩn Hợp bộ thử cao áp xoay chiều, một chiều HVTS 70-50 Hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): Hợp bộ thử cao áp xoay chiều, một chiều HVTS 70-50 Điện áp cung cấp, V: 220 ± 22 Tần số, Hz : 50 ± 2 Cống suất tiêu thụ, kVA, max : 3 Điện áp ra cao nhất, kV: - AC : 50 - DC : 70 Dòng điện ra cao nhất, mA: - AC: 44 - DC: 14 Bộ 1
29 Hiệu chuẩn Máy đo rò rỉ khí Hydro MX6 iBrid Hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): Máy đo rò rỉ khí Hydro * Thang đo khí / độ phân giải (option max 5 sensor): + Hydrogen H2: 0 - 2,000 ppm /1 ppm Máy 1
30 Kiểm định và hiệu chuẩn Máy đo độ rung CMAS 100-SL Serial : 123238 123287 Kiểm định và hiệu chuẩn (bởi cơ quan có thẩm quyền, được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường): Máy đo độ rung CMAS 100-SL Velocity - Range: 0,7 to 65,0 mm/s (RMS) 0.04 to 3.60 in/s (equivalent Peak) meets ISO 10816 Frequency 10 to 1000 Hz, meets ISO 2954 Enveloped Acceleration - Range: 0,2 to 50 gE Frequency: Band 3 (500 to 10 000Hz) Temperature Range: -20 to +200 °C (-4 to +392 °F) Infrared Temperature Accuracy: -/+2 °C (-/+3.6 °F) Distance: Short range, max. 10 cm (4 in.) from target Máy 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->