Gói thầu: Gói số 9: Cung cấp VTTB và dịch vụ đại tu hệ thống khí nén Hải Phòng 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói số 9: Cung cấp VTTB và dịch vụ đại tu hệ thống khí nén Hải Phòng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20191236324 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2020 (SCL) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 15:37:00 đến ngày 2020-05-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 606,285,411 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,094,000 VNĐ ((Chín triệu chín mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tủ cấp nguồn và điều khiển tại chỗ | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 2 | Đại tu động cơ quạt làm mát khoang máy nén 7A (1.5kW, 400V, 2840v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 3 | Đại tu động cơ bơm dầu máy nén khí 7A (1.5kW, 400V, 1415v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 4 | Đại tu động cơ máy nén khí 7A (132kW, 400V, 2980v/p) | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 5 | Đại tu công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500 A Đại tu | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 4 | |
| 6 | Thí nghiệm công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500 A Thí nghiệm | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 4 | |
| 7 | Bảo dưỡng mạch đo dường, điều khiển, bảo vệ | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | mạch | 3 | |
| 8 | Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 9 | Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 10 | Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 5 | |
| 11 | Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 12 | Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 13 | Đại tu máy nén khí 7A và các thiết bị liên quan | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 14 | Thay mới bộ làm khô khí 7A | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 15 | Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 16 | Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 17 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 18 | Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 19 | Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 20 | Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 40 | |
| 21 | Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 22 | Dầu Diesel | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 30 | |
| 23 | Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 1,7 | |
| 24 | Sơn chống gỉ | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 10 | |
| 25 | Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 2,3 | |
| 26 | Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 1,7 | |
| 27 | Sơn màu | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 10 | |
| 28 | Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 0,5 | |
| 29 | Xăng A95 | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 0,6 | |
| 30 | Xăng A95 | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 5 | |
| 31 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn | 2 | |
| 32 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn | 3 | |
| 33 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn | 0,7 | |
| 34 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn | 1,45 | |
| 35 | Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn | 0,4 | |
| 36 | Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn | 1,7 | |
| 37 | Chổi đánh gỉ sắt | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 38 | Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 0,6 | |
| 39 | Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4,4 | |
| 40 | Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 0,6 | |
| 41 | Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 2,02 | |
| 42 | Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 2 | |
| 43 | Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 44 | Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Bình | 1 | |
| 45 | Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Bình | 0,98 | |
| 46 | Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Bình | 3,57 | |
| 47 | Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 20 | |
| 48 | Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 10 | |
| 49 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Tuýp | 0,9 | |
| 50 | Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Túi | 0,04 | |
| 51 | Silicon công nghiệp (đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Tuýp | 2 | |
| 52 | Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 0,7 | |
| 53 | Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 10 | |
| 54 | Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 0,2 | |
| 55 | Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 4,07 | |
| 56 | Bộ giảm áp Model B75G02WJCR; Pmax 12 Bax kèm Bộ lọc dầu F75G03DJ/E (xả được tự động) | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 57 | Bộ giám sát nhiệt độ model: XMZDJ-81220, s/n:11102624; Un: 220VAC/50Hz | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 58 | Bộ gioăng sửa chữa Gearbox C11158-5891 | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 59 | Bộ làm khô khí ORION, Type 2900A-W, lưu lượng 29 m3/phút, nhiệt độ khí đầu vào 10-60 độ C, nhiệt độ làm lạnh 3-15 độ C, áp suất làm việc 0,29-0,98 MPa, nhiệt độ nước làm mát 2-34 độ C, Công suất điện 4,2 kW, 400 VAC; môi chất lạnh R410A | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 60 | Bộ lọc tách nước ORION, Type DSF 2900A-AL | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 61 | Cảm biến nhiệt độ Pt2000, 0-300 độ | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 62 | Gioăng (O ring) Viton máy nén khí P/N 95603-89 | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 63 | Gioăng (O ring) Viton máy nén khí P/N 98504-50 | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 64 | Gioăng (Oring) 95600 -154 | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 65 | Gioăng (Oring) 95600-92 | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 66 | Gioăng bình làm mát dầu P/N 98504-63 | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 67 | Lõi lọc tách nước EDS (dùng cho bộ lọc tách nước Type DSF 2900A-AL) | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 68 | Màng của van điện từ (mã van: P/N: 98652-48 (Valve, solenoid (water stop), 50HZ- Y204)) | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 69 | Ống thủy lực bơm dầu máy nén khí (pipe flexible) UC 27650-20 | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 70 | Phin lọc dầu (Element, Filter) 98262-220 (2000HR-10M) | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 71 | Phin lọc đầu hút máy nén khí Comp Air (C11158/1697) | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 72 | Van 1 chiều giàn làm mát cấp 2 P/N: 98650-330 | Phần 2, chương V, mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi