Gói thầu: E-SCTX12: Sửa chữa thường xuyên năm 2020. Danh mục: Hệ thống thiết bị quan trắc công trình – NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Quan trắc chuyển vị công trình chính, nền móng đá và các mái bờ dốc. Mục: Mốc quan trắc chuyển vị khu vực Nhà máy thủy điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200458835-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCTX12: Sửa chữa thường xuyên năm 2020. Danh mục: Hệ thống thiết bị quan trắc công trình – NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Quan trắc chuyển vị công trình chính, nền móng đá và các mái bờ dốc. Mục: Mốc quan trắc chuyển vị khu vực Nhà máy thủy điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200458734 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 08:20:00 đến ngày 2020-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 339,294,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Hạng mục xây dựng | . | . | 0 | |
| 2 | Mốc khống chế tam giác thủy công hạng I, địa hình cấp I | . | . | 0 | |
| 3 | Đục bê tông M200 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m3 | 0,44 | |
| 4 | Đổ bê tông M200 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m3 | 0,52 | |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện thép phi 16 CII trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | tấn | 0,025 | |
| 6 | Lắp đặt Mặt bích Inox F174mm, dày 18mm; Cột thép inox đường kính ngoài F168mm, dày 10.97mm, L=700mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | Cái | 4 | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cốp pha gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 8 | Sơn bê tông phủ màu đỏ trắng bằng sơn ngoài trời xen kẽ, cột bê tông bảo vệ mốc phi 400, cao 1000m bằng sơn Ici Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m2 | 5 | |
| 9 | Phun tên mốc màu đen font arial cao 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | Mốc | 4 | |
| 10 | Vận chuyển đổ thải vật liệu bằng ô tô tự đổ 7T 1km khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m3 | 0,44 | |
| 11 | Vận chuyển đổ thải vật liệu bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m3 | 0,44 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép kiểu trượt Eurowindow, cửa đi kính trắng an toàn 8,38mm, kích thước 2.5x1.45m (bao gồm: công lắp dựng, phụ kiện kèm theo để đóng mở, khóa cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m2 | 7,25 | |
| 13 | Mốc quan trắc chuyển dịch ngang tam giác thủy công hạng II, địa hình cấp I | . | . | 0 | |
| 14 | Đục bê tông M200 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m3 | 0,54 | |
| 15 | Đổ bê tông M200 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m3 | 0,65 | |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện thép phi 16 CII trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | tấn | 0,01 | |
| 17 | Cung cấp và lắp dựng cốp pha gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 100m2 | 0,045 | |
| 18 | Lắp đặt Mặt bích Inox F174mm, dày 18mm; Cột thép inox đường kính ngoài F168mm, dày 10.97mm, L=1500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | Cái | 5 | |
| 19 | Sơn cột thép mạ kẽm phi 168mm màu vàng cam xen kẽ bằng sơn Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m2 | 2,7 | |
| 20 | Phun tên mốc màu đen font arial cao 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | Mốc | 5 | |
| 21 | Vận chuyển đổ thải vật liệu bằng ô tô tự đổ 7T cự ly vận chuyển trung bình | . | . | 0 | |
| 22 | Vận chuyển đổ thải vật liệu bằng ô tô tự đổ 7T 1km khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m3 | 0,54 | |
| 23 | Vận chuyển đổ thải vật liệu bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m3 | 0,54 | |
| 24 | Mốc quan trắc chuyển dịch ngang và đứng tam giác thủy công, thủy chuẩn hạng II, địa hình cấp I | . | . | 0 | |
| 25 | Tháo dỡ đá lát sàn granite 600x600x20mm hiện có | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m2 | 5,4 | |
| 26 | Đục bê tông M200 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m3 | 0,068 | |
| 27 | Khoan bê tông phi 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 1 lỗ khoan | 15 | |
| 28 | Đổ lớp vữa không co mác 500 VT-Grout dày trung bình 2cm (Đơn giá tạm tính theo CT12 - QĐ 582/QĐ-TĐSL) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m2 | 1,35 | |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện thép phi 20 CII trong bê thông | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | tấn | 0,01 | |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện thép phi 16 CII trong bê thông | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | tấn | 0,028 | |
| 31 | Sản xuất, gia công cấu kiện thép hộp inox kích thước 50x50x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | tấn | 0,0362 | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép hộp inox kích thước 50x50x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | tấn | 0,0362 | |
| 33 | Lắp đặt mặt bích inox phi 174mm, dày 18mm | Tiêu chuẩn TCVN9360-2012 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | cái | 15 | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ren nối ốc bằng inox hàn với mặt bích inox phi 174mm, dày 18mm (dài 20mm, đường kính 15mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | cái | 15 | |
| 35 | Cung cấp, lát đá granite TS1-617 đồng bộ với đá lát dàn gian máy | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m2 | 5,4 | |
| 36 | Phun tên mốc màu đen font arial cao 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | Mốc | 15 | |
| 37 | Vận chuyển các vật liệu tấm đá, xi măng, thép tới vị trí thi công từ cao trình 233 xuống 206m theo cầu thang bộ, độ dốc 35 độ, cự ly vận chuyển 100m (hệ số độ dốc = 2.5) | . | . | 0 | |
| 38 | Bốc xếp vật liệu tấm đá, xi măng, thép | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | tấn | 1 | |
| 39 | Vận chuyển 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | tấn | 1 | |
| 40 | Vận chuyển 90m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | tấn | 1 | |
| 41 | Thu gom, đóng bao, vận chuyển vật liệu thải bằng thủ công chiều cao trung bình 20m bằng thang bộ cự ly vận chuyển trung bình 50m (hệ số độc dốc = 2,5) | . | . | 0 | |
| 42 | Đóng vật liệu thải vào bao | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | tấn | 0,5 | |
| 43 | Bốc xếp vật liệu thải | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m3 | 0,18 | |
| 44 | Vận chuyển 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m3 | 0,18 | |
| 45 | Vận chuyển 40m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m3 | 0,18 | |
| 46 | Thu gom, đóng bao, vận chuyển vật liệu thải bằng thủ công cự ly vận chuyển trung bình 100m | . | . | 0 | |
| 47 | Đóng vật liệu thải vào bao | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | tấn | 0,5 | |
| 48 | Bốc xếp vật liệu thải | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m3 | 0,18 | |
| 49 | Vận chuyển 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m3 | 0,18 | |
| 50 | Vận chuyển 90m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m3 | 0,18 | |
| 51 | Vận chuyển đổ thải vật liệu bằng ô tô tự đổ 7T cự ly vận chuyển trung bình | . | . | 0 | |
| 52 | Vận chuyển đổ thải vật liệu bằng ô tô tự đổ 7T 1km khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m3 | 0,18 | |
| 53 | Vận chuyển đổ thải vật liệu bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m3 | 0,18 | |
| 54 | Mốc quan trắc chuyển dịch đứng thủy chuẩn thủy công hạng II, địa hình cấp I | . | . | 0 | |
| 55 | Đục bê tông M200 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m3 | 0,006 | |
| 56 | Khoan bê tông phi 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 1 lỗ khoan | 12 | |
| 57 | Đổ lớp vữa không co mác 500 VT-Grout dày trung bình 2cm (CT12 - QĐ 582/QĐ-TĐSL) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m2 | 0,06 | |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện thép phi 20 CII trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | tấn | 0,01 | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt núm thủy chuẩn inox | Tiêu chuẩn TCVN9360-2012 Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | cái | 12 | |
| 60 | Phun tên mốc màu đen font arial cao 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | Mốc | 12 | |
| 61 | Thu gom, đóng bao, vận chuyển vật liệu thải bằng thủ công cự ly vận chuyển trung bình 100m | . | . | 0 | |
| 62 | Đóng vật liệu thải vào bao | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | tấn | 0,5 | |
| 63 | Bốc xếp vật liệu thải | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m3 | 0,007 | |
| 64 | Vận chuyển 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m3 | 0,007 | |
| 65 | Vận chuyển 90m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m3 | 0,007 | |
| 66 | Vận chuyển đổ thải vật liệu bằng ô tô tự đổ 7T cự ly vận chuyển trung bình | . | . | 0 | |
| 67 | Vận chuyển đổ thải vật liệu bằng ô tô tự đổ 7T 1km khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m3 | 0,007 | |
| 68 | Vận chuyển đổ thải vật liệu bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | m3 | 0,007 | |
| 69 | Thiết Bị Công Trình | . | . | 0 | |
| 70 | Mốc khống chế tam giác thủy công hạng I, địa hình cấp I: Vật liệu bằng thép Inox hình trụ tròn; Mặt bích Inox F174mm, dày 18mm; Cột thép inox đường kính ngoài F168mm, dày 10.97mm, L=700mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | Mốc | 4 | |
| 71 | Mốc quan trắc chuyển dịch ngang tam giác thủy công hạng II, địa hình cấp I: Vật liệu bằng thép Inox hình trụ tròn; Mặt bích Inox F174mm, dày 18mm; Cột thép inox đường kính ngoài F168mm, dày 10.97mm, L=1500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | Mốc | 5 | |
| 72 | Mốc quan trắc chuyển dịch ngang và đứng tam giác thủy công, thủy chuẩn hạng II, địa hình cấp I: Mặt bích inox phi 174mm, dày 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | Cái | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi