Gói thầu: Gói thầu số 03: Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Kế hoạch Khảo nghiệm, thực nghiệm giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Kế hoạch Khảo nghiệm, thực nghiệm giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20200374292 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 11:17:00 đến ngày 2020-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 147,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Mẫu thóc: Kích thước hạt gạo | I, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Thí nghiệm, thực nghiệm đánh giá tập đoàn và chọn dòng các giống lúa thuần chất lượng cho Hà Nội | Mẫu | 10 | |
| 2 | Mẫu thóc: Tỷ lệ gạo lật | I, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Thí nghiệm, thực nghiệm đánh giá tập đoàn và chọn dòng các giống lúa thuần chất lượng cho Hà Nội | Mẫu | 10 | |
| 3 | Mẫu thóc: Tỷ lệ gạo xát | I, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Thí nghiệm, thực nghiệm đánh giá tập đoàn và chọn dòng các giống lúa thuần chất lượng cho Hà Nội | Mẫu | 10 | |
| 4 | Mẫu thóc: Tỷ lệ gạo nguyên | I, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Thí nghiệm, thực nghiệm đánh giá tập đoàn và chọn dòng các giống lúa thuần chất lượng cho Hà Nội | Mẫu | 10 | |
| 5 | Mẫu thóc: Độ trắng bạc | I, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Thí nghiệm, thực nghiệm đánh giá tập đoàn và chọn dòng các giống lúa thuần chất lượng cho Hà Nội | Mẫu | 10 | |
| 6 | Mẫu thóc: Tỷ lệ trắng trong | I, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Thí nghiệm, thực nghiệm đánh giá tập đoàn và chọn dòng các giống lúa thuần chất lượng cho Hà Nội | Mẫu | 10 | |
| 7 | Mẫu thóc: Mùi thơm | I, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Thí nghiệm, thực nghiệm đánh giá tập đoàn và chọn dòng các giống lúa thuần chất lượng cho Hà Nội | Mẫu | 10 | |
| 8 | Mẫu thóc: Protein | I, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Thí nghiệm, thực nghiệm đánh giá tập đoàn và chọn dòng các giống lúa thuần chất lượng cho Hà Nội | Mẫu | 10 | |
| 9 | Mẫu thóc: Amylose | I, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Thí nghiệm, thực nghiệm đánh giá tập đoàn và chọn dòng các giống lúa thuần chất lượng cho Hà Nội | Mẫu | 10 | |
| 10 | Mẫu thóc: Tổng số bào tử nấm men, mốc | II, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Thí nghiệm bảo quản thóc, gạo chất lượng | Mẫu | 20 | |
| 11 | Mẫu thóc:Protein | II, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Thí nghiệm bảo quản thóc, gạo chất lượng | Mẫu | 20 | |
| 12 | Mẫu thóc:Amylose | II, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Thí nghiệm bảo quản thóc, gạo chất lượng | Mẫu | 20 | |
| 13 | Mẫu thóc:Mùi thơm | II, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Thí nghiệm bảo quản thóc, gạo chất lượng | Mẫu | 20 | |
| 14 | Mẫu thóc:Gluxit | II, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Thí nghiệm bảo quản thóc, gạo chất lượng | Mẫu | 20 | |
| 15 | Mẫu gạo:Tổng số bào tử nấm men, mốc | II, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Thí nghiệm bảo quản thóc, gạo chất lượng | Mẫu | 20 | |
| 16 | Mẫu gạo:Protein | II, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Thí nghiệm bảo quản thóc, gạo chất lượng | Mẫu | 20 | |
| 17 | Mẫu gạo:Amylose | II, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Thí nghiệm bảo quản thóc, gạo chất lượng | Mẫu | 20 | |
| 18 | Mẫu gạo:Mùi thơm | II, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Thí nghiệm bảo quản thóc, gạo chất lượng | Mẫu | 20 | |
| 19 | Mẫu gạo:Gluxit | II, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Thí nghiệm bảo quản thóc, gạo chất lượng | Mẫu | 20 | |
| 20 | Mẫu thóc:Kích thước hạt gạo | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 21 | Mẫu thóc:Tỷ lệ gạo lật | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 22 | Mẫu thóc:Tỷ lệ gạo xát | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 23 | Mẫu thóc:Tỷ lệ gạo nguyên | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 24 | Mẫu thóc:Trọng lượng 1000 hạt | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 25 | Mẫu thóc:Nhiệt hóa hồ | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 26 | Mẫu thóc:Mùi thơm | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 27 | Mẫu thóc:Protein | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 28 | Mẫu thóc:Amylose | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 29 | Mẫu thóc:Lipit | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 30 | Mẫu thóc:Vitamin B1 | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 31 | Mẫu thóc:Vitamin B6 | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 32 | Mẫu thóc:Vitamin A | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 33 | Mẫu thóc:Gluxit | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 34 | Mẫu thóc:Xơ | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 35 | Mẫu thóc:Tinh bột | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 36 | Mẫu thóc:Canxi | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 37 | Mẫu thóc:Fe | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 38 | Mẫu thóc:Zn | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 39 | Mẫu thóc:Omega 3 | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 40 | Mẫu thóc:Omega 6 | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 41 | Mẫu thóc:Omega 9 | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 42 | Mẫu thóc:Khoáng tổng số | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 43 | Mẫu thóc:Axit amin | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 44 | Mẫu thóc:Asen | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 45 | Mẫu thóc:Chì | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 46 | Mẫu thóc:Cadimi | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 | |
| 47 | Mẫu thóc:Thủy ngân | III, Phân tích mẫu sản phẩm phục vụ Khảo nghiệm so sánh một số giống lúa thảo dược | Mẫu | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi